- Về kiến thức: Vận dụng đợc các tính chất tuần hoàn, GTLN, GTNN của hàm số lợng giác giải bàitập.. - Về kiến thức: Nắm đợc định nghĩa, các tính chất của phép tịnh tiến, biết cách dựng ả
Trang 1- Cả năm: 37 tuần : 140 tiết
-Trong đó: Học kì 1: 19 tuần = 72 tiết.
1 - Trong soạn bài và trong giảng bài luôn chú trọng:
- Những kiến thức, kĩ năng cơ bản và phơng pháp t duy mang tính đặc thù của Toán học phù hợp với định hớng của Ban Khoa học tự nhiên Căn cứ theo chuẩn kiến thức toán của Bộ GD & ĐT.
- Tăng cờng tính thực tiễn và tính s phạm, giảm nhẹ yêu cầu tính chặt chẽ về lý thuyết
- Giúp học sinh nâng cao năng lực tởng tợng và hình thành cảm xúc thẩm mỹ, khả năng diễn đạt ý tởng qua học tập môn Toán
- Nghiên cứu, tham khảo bộ sách giáo viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
2 - Về phơng pháp dạy học:
- Chọn lựa và sử dụng các phơng pháp phát huy tính tích cực chủ động của học sinh trong học tập và phát huy khả năng tự học Hoạt động hoá việchọc tập của học sinh bằng những dẫn dắt cho học sinh tự thân trải nghiệm, chiếm lĩnh tri thức
- Tận dụng u thế của từng phơng pháp dạy học, chú trọng sử dụng phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
- Coi trọng các khâu: Cung cấp kiến thức - Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào Giải Toán và Thực tiễn.
3 - Về đánh giá:
- Kết hợp hài hoà việc đánh giá theo bài làm tự luận và bài làm trắc nghiệm
- Đề kiểm tra đánh giá cần có nội dung theo chuẩn kiến thức toán lớp 11 và có chú ý đến tính sáng tạo của học sinh
Trang 2Kiểm tra viết 45 phút: 3 bài /học sinh, trong đó: Đại số (Giải tích): 2 bài, Hình học 1 bài.
Kiểm tra viết 90 phút: 1 bài gồm cả Đại số và Hình học vào cuối học kì 1, cuối năm học.
Tổng số lần kiểm tra: 8 lần / 1 học sinh trong một học kì.
4 - Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
Các biểu bảng tranh vẽ, thớc thẳng, Êke, Compa, thớc đo độ, máy tính Casio fx - 500MS, CASIO fx - 570 MS hoặc loại có tính năng tơng
đ-ơng, thớc trắc đạc, máy vi tính, băng, đĩa hình, máy chiếu đa năng Khuyến khích sử dụng các phần mềm dạy học
l-(22 tiết)
Đ1 - Các hàm số lợng giác
(Tiết 1).
- Về kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa hàm y = sinx,
y = cosx Hiểu đợc tính chất chẵn, lẻ, tuần hoàncủa các hàm số đó Biết dùng các trục sin, cosin đểkhảo sát sự biến thiên và thể hiện sự biến thiên qua
đồ thị
- Về kĩ năng: Nhận biết đợc dạng đồ thị của hàm
số y = sinx
- Định nghĩa các hàm số y = sinx, y = cosx.
- Tính chất tuần hoàn của các hàm số sinx và cosx.
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số sinx.
- Bài tập chọn ở trang 14 - 15 (sgk)
2 Các hàm số lợng giác (Tiết 2).
- Về kiến thức: Hiểu đợc sự biến thiên của hàm
cosx Hiểu đợc định nghĩa hàm y = tanx, y = cotx
Hiểu đợc tính chất chẵn lẻ, tuần hoàn của các hàm
số đó Biết dùng các trục tang, cotang để khảo sát
sự biến thiên và thể hiện sự biến thiên qua đồ thị
- Về kĩ năng: Nhận biết đợc dạng đồ thị của hàm
số đang nghiên cứu
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm cosx.
- Định nghĩa các hàm số y = tanx, y = cotx.
- Tính chất tuần hoàn của các hàm số tanx.
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số tanx.
- Bài tập chọn ở trang 14 - 15 (sgk).
3 Các hàm số lợng giác
(Tiết 3) - Về kiến thức: Hiểu đợc sự biến thiên và vẽ đồ thịcủa hàm cotx Hiểu đợc khái niệm về hàm số tuần
hoàn Nắm chắc các khái niệm đã học ở các tiết 1
và tiết 2
- Về kĩ năng: Nhận biết đợc dạng đồ thị, tính chất
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số cotx.
- Về khái niệm hàm số tuần hoàn.
- Đọc thêm bài Dao động điều hoà “ ”
- Chữa bài tập đã cho ở các tiết 1, 2.
- Bài tập chọn ở trang 14 - 15 (sgk).
Trang 31
Ch
ơng 1 : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng (14 tiết)
Đ1 - Mở đầu về phép biến hình.
- Về kiến thức: Hiểu đợc khái niệm về phép biến
hình tơng tự nh khái niệm hàm số trên tập số thực
Làm quen với một số thuật ngữ mà sau này haydùng đến
- Về kĩ năng: Phân biệt đợc phép biến đổi hình học
là phép biến hình hay không phải là phép biến hình
Dùng thành thạo các thuật ngữ, kí hiệu
- Về kiến thức: Vận dụng đợc các tính chất tuần
hoàn, GTLN, GTNN của hàm số lợng giác giải bàitập
- Về kiến thức: Vận dụng đợc các t/c đã học của
hàm số l giác vào giải bài tập
- Về kĩ năng: Thành thạo giải bài tập về xét tính
chẵn, lẻ Chứng minh tính chất của hàm số lợnggiác
- Chữa các bài tập 7, 8, 9, 10, 11 trang 16 - 17 (sgk)
- Củng cố các tính chất của hàm lợng giác.
- Vẽ đồ thị của hàm số lợng giác.
6 Đ2- Phơng trình lợng giác cơ bản.
(Tiết 1)
- Về kiến thức: Hiểu đợc phơng pháp dùng đờng
tròn lợng giác để xây dựng công thức nghiệm củaphơng trình sinx = m
- Về kĩ năng: Nắm vững và sử dụng thành thạo
công thức nghiệm của phơng trình sinx = m Biểudiễn đợc nghiệm của phơng trình trên vòng tròn l-ợng giác
- Bài toán mở đầu.
- Về kiến thức: Nắm đợc định nghĩa, các tính chất
của phép tịnh tiến, biết cách dựng ảnh của mộthình đơn giản qua phép tịnh tiến Nắm đợc địnhnghĩa tổng quát, tính chất cơ bản của phép dờihình
- Về kĩ năng: Dựng đợc ảnh của một điểm qua
phép tịnh tiến khi biết tạo ảnh và ngợc lại
- Định nghĩa phép tịnh tiến và các tính chất.
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
- Định nghĩa và tính chất của phép dời hình.
- áp dụng vào giải toán (bài toán 1, bài toán 2)
- Bài tập chọn ở trang 9 (sgk).
Trang 43
7 Phơng trình lợng giác cơ bản.
(Tiết 2)
- Về kiến thức: Hiểu đợc phơng pháp dùng đờng
tròn lợng giác để xây dựng công thức nghiệm củaphơng trình cosx = m
- Về kiến thức: Hiểu đợc phơng pháp dùng đờng
tròn l.giác để xây dựng công thức nghiệm của
ph-ơng trình cotx = m
- Về kĩ năng: Nắm vững và sử dụng thành thạo
công thức nghiệm của ph trình cotx = m Biểu diễn
đợc nghiệm của ph trình trên vòng tròn l giác
Trang 5l Luyện kĩ năng sử dụng c.thức nghiệm Biểu diễn nghiệm trên vòng tròn lợng giác.
- Chữa bài tập cho ở các tiết 6, 7, 8, 9.
- Về kiến thức: Nắm đợc đ/n của phép đối xứng
trục và biết rằng phép đối xứng trục là một phépdời hình do đó nó có tất cả các t/c của phép dời
Nhớ đợc các kí hiệu và thuật ngữ
- Về kĩ năng: Thành thạo dựng ảnh của một hình
đơn giản qua phép đối xứng trục
- Định nghĩa phép đối xứng trục.
- Chữa bài tập cho ở các tiết 6 đến 12.
Trang 6- Về kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa của phép
quay, phải biết góc quay là góc lợng giác Biết rằngphép quay là một phép dời hình và hiểu đợc phép
đối xứng tâm là một trờng hợp đạc biệt của phépquay Nhớ đợc các kí hiệu và thuật ngữ
- Về kiến thức: Nắm vững các phím chức năng sin
-1, cos-1, tan-1 áp dụng đợc vào việc viết công thứcnghiệm của một phơng trình lợng giác
- Về kĩ năng: Sử dụng thành thạo máy tính điện tử
để viết nghiệm của phơng trình lợng giác
- Hớng dẫn sử dụng các phím chức năng sin -1 , cos -1 , tan -1
- Sử dụng máy tính điện tử để viết nghiệm của ph.trình lợng giác.
- Giải ph.trình l.giác cơ bản, các ph.trình l.giác
mà sau một vài phép biến đổi đơn giản đa về
Trang 7- Về kĩ năng: Giải thành thạo dạng bài tập về tập
xác định, tính chẵn, lẻ, sự biến thiên, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lợng giác
- Sử dụng máy tính điện tử để giải toán.
7 Bài tập - Về kiến thức: Củng cố kiến thức cơ bản đã học ở
tiết 6 Biết áp dụng các kiến thức đã học vào giảitoán
- Về kĩ năng: áp dụng phép quay, đối xứng tâm
vào giải toán
- Chữa bài tập cho ở tiết 6.
- ứng dụng của phép quay
- Bài tập chọn ở trang 18, 19 (sgk).
Trang 8n
Trang 98
22 Bài kiểm tra viết cuối chơng 1.
- Về kiến thức: Kiểm tra kĩ năng giải Toán về h/slợng giác, biến đổi lợng giác và giải ph.trình lợnggiác nhờ một số phép biến đổi đơn giản đa đợc vềphơng trình đơn giản
- Về kĩ năng: Giải thành thạo toán về hàm số lợng
giác, và phơng trình lợng giác Trình bày bài giảilogic, chính xác
- Bài tập cơ bản về hàm số lợng giác: Tìm tập xác định, xét tính chẵn lẻ, sự biến thiên và nhận dạng, vẽ đồ thị.
- Về giải phơng trình lợng giác:Giải phơng trình lợng giác nhờ phép biến đổi đơn giản.
23
Ch
ơng 2 : Tổ hợp và xác suất (20tiết).
Đ1 - Hai quy tắc đếm cơ bản (tiết 1)
- Về kiến thức: Nắm vững hai quy tắc cộng
- Về kĩ năng: Vận dụng quy tắc cộng trong những
tình huống thông thờng Phân biệt đợc khi nào sửdụng quy tắc cộng
- Bài toán mở đầu, quy tắc cộng, quy tắc nhân.
- Về kĩ năng: Vận dụng quy tắc nhân Phân biệt
đ-ợc khi nào sử dụng quy tắc cộng Biết phối hợp haiquy tắc trong giải toán
- Quy tắc nhân.
- Các ví dụ 3, 4, 5.
- Bài tập chọn ở trang 55 (sgk).
8 Đ5 - Hai hình bằng nhau
- Về kiến thức: Hiểu đợc ý nghĩa của định lí về hai
tam giác bằng nhau, định nghĩa về hai hình bằngnhau
- Về kĩ năng: Biết sử dụng định nghĩa về hai hình
bằng nhau để nhận biết hai hình có bằng nhau haykhông
- Định lí.
- Định nghĩa hai hình bằng nhau.
- Bài tập chọn ở trang 23.
Trang 109
25 Đ2 - Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp.
(Tiết 1)
- Về kiến thức: Hiểu đợc thế nào là một hoán vị
của một tập hợp Hai hoán vị khác nhau có nghĩa làgì ? Nhớ đợc các c.thức tính.và Hiểu đợc thế nào làmột chỉnh hợp chập k của một tập có n phần tử
- Về kĩ năng: Biết dựng ảnh của một hình đơn
giản Biết cách xác định tâm vị tự của hai đờng tròncho trớc Biết áp dụng phép vị tự để giải một số bàitoán đơn giản
- Định nghĩa và các tính chất của phép vị tự.
- ảnh của đờng tròn.
- Tâm vị tự của hai đờng tròn.
- ứng dụng của phép vị tự.
Trang 11- Làm, chữa các bài tập cho ở các tiết 25, 26
- Về kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa của phép
đồng dạng Biết rằng phép dời hình và vị tự là trờnghợp riêng của phép đồng dạng Hiểu đợc khái niệmhợp thành của hai phép biến hình do đó hiểu đợc ýnghĩa của định lí và hệ quả ở mục 2 Nắm đợc
- Về kiến thức: Nắm đợc quy luật truy hồi thiết lập
hàng thứ n + 1 của tam giác Paxcan khi đã biếthàng thứ n Thấy đợc mối quan hệ giữa các hệ sốtrong công thức nhị thức Newton với các số nằmtrong một hàng của tam giác Paxcan
- Về kĩ năng:Biết thiết lập hàng thứ n + 1 của tam
giác Paxcan khi biết hàng thứ n
- Tam giác Paxcan, nhận xét.
- Câu hỏi và bài tập 17, 18 trang 68.
- Bài tập chọn ở trang 68 (sgk)
30 Bài tập - Về kiến thức: Nắm chắc công thức nhị thức
Newton và mối liên hệ giữa các hệ số trong côngthức nhị thức Newton với các số nằm trong mộthàng của tam giác Paxcan Củng cố kiến thức học
đợc ở tiết 28-29
- Về kĩ năng: Vận dụng thành thạo c.thức nhị thức
Newton trong giải bài tập
- Chữa bài tập cho ở tiết 28-29
- Sử dụng máy tính bỏ túi trong tính toán các hệ
số của nhị thức.
- Với lớp có nhiều học sinh khá, có thể tổ chức chứng minh công thức nhị thức Newton.
Trang 1211 Bài tập
- Về kiến thức: Nắm chắc định nghĩa của phép
đồng dạng Biết rằng phép dời hình và vị tự là trờnghợp riêng của phép đồng dạng Hiểu đợc khái niệmhợp thành của hai phép biến hình
- Về kĩ năng: Biết chứng minh hai hình đồng
- Về kiến thức: Nắm đợc các khái niệm cơ bản:
Phép thử, không gian mẫu, biến cố liên quan đếnphép thử, xác suất của biến cố (Xác suất cổ điển)
- Về kĩ năng: Biết tính xác xuất các biến cố theo
định nghĩa cổ điển của xác suất
- Về kiến thức: Nắm đợc khái niệm cơ bản: Xác
suất của biến cố (định nghĩa thống kê của xác suất)
- Về kĩ năng: Biết tính xác suất thực nghiệm (tần
suất) của biến cố theo định nghĩa thống kê của xácsuất
- Các ví dụ 5, 6, 7.
- Định nghĩa thống kê của xác suất.
- Luyện tập giải toán.
- Bài tập chọn ở trang 75, 76 (sgk).
12 Ôn tập chơng (Tiết 1)
- Về kiến thức: Ôn tập và củng cố các kiến thức cơ
bản của chơng
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo các phép biến
đổi hình học đã học để giải toán
- Hệ thống hoá kiến thức của chơng thông qua hoạt động giải bài tập (hoặc lập đợc biểu đồ liên hệ).
- Bài tập chọn ở các trang 32 đến 36 (sgk).
Trang 13- Củng cố kiến thức cơ bản về: Phép thử, không gian mẫu, biến cố liên quan đến phép thử, tập mô tả các biến cố, định nghĩa xác suất cổ điển,
định nghĩa thống kê của xác suất.
- Chữa bài tập cho ở tiết 31, 32.
- Sử dụng máy tính điện tử để tính toán.
34 Đ5 - Các quy tắc tính xác xuất (Tiết 1)
- Về kiến thức: Nắm chắc khái niệm hợp của hai
biến cố Biến cố xung khắc Quy tắc cộng xác suất
Biến cố đối
- Về kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc cộng
vào bài tập tính xác suất
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo các phép biến
đổi hình học đã học để giải toán
- Hệ thống hoá kiến thức của chơng thông qua hoạt động giải bài tập (hoặc lập đợc biểu đồ liên hệ).
- Bài tập chọn ở các trang 32 đến 36 (sgk).
14 Bài kiểm tra viết cuối chơng 1.
- Về kiến thức: Sử dụng các phép biến đổi hình
học đã học
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo các phép biến
đổi hình học để giải toán
- Bài tập về áp dụng các phép biến đổi hình học
đã học trong chơng để giải toán.
14
35 Các quy tắc tính xác xuất (Tiết 2)
- Về kiến thức: Nắm chắc khái niệm biến cố giao,
biến cố độc lập, quy tắc nhân xác suất
- Về kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc nhân
vào bài tập tính xác suất
- Quy tắc nhân xác suất.
- Các ví dụ 6, 7.
- Bài tập chọn ở trang 86 (sgk).
- Sử dụng máy tính điện tử trong tính toán.
36 Bài tập - Về kiến thức: Củng cố kiến thức cơ bản dã học ở
các tiết 34- 35
- Về kĩ năng: Sử dụng thành thạo các quy tắc
cộng, nhân xác suất trong giải bài tập
- Củng cố kiến thức cơ bản thông qua hoạt động giải bài tập.
- Chữa các bài tập đã cho ở các tiết 34, 35.
- Bài tập chọn ở trang 84 (sgk).
Trang 14Đ1 - Đại cơng về ờng thẳng và mặt phẳng (Tiết 1)
đ Về kiến thức: Ôn tập những khái niệm cơ bản
của HHKG Nắm đợc các tính chất thừa nhận
- Về kĩ năng: Bớc đầu biết dùng các tính chất thừa
nhận để chứng minh một số tính chất của hình họckhông gian
- Về kiến thức: Nắm đợc điều kiện xác định mặt
phẳng., khái niện về hình chóp và tứ diện
- Về kĩ năng: Biết dùng điều kiện xác định mặt
phẳng để xác định mặt phẳng Bớc đầu vận dụngvào giải toán
- Bài tập về tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên
38 Đ6 - Biến ngẫu nhiên rời rạc (Tiết 1)
- Về kiến thức: Hiểu đợc khái niệm biến ngẫu
nhiên rời rạc Đọc và hiểu đợc nội dung bảng phân
bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc
- Về kĩ năng: Biết cách lập bảng phân bố xác suất
của một biến ngẫu nhiên rời rạc Biết cách tính xácsuất liên quan đến một biến ngẫu nhiên rời rạc từbảng phân bố xác suất của nó
- Biến ngẫu nhiên rời rạc Phân bố xác suát của biến ngẫu nhiên rời rạc.
- Các ví dụ 1, 2, 3.
- Bài tập chọn ở trang 92 (sgk).
17 Đ2 - Hai đờng thẳng
song song (Tiết 1)
- Về kiến thức: Nắm đợc các vị trí tơng đối của hai
đờng thẳng phân biệt đặc biệt là vị trí song song
Các t/c của hai đờng thẳng song song và đ.l về giaotuyến của ba mặt phẳng
- Về kĩ năng: Bớc đầu vận dụng vào giải toán.
- Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng phân biệt Các tính chất của hai đờng thẳng song song và
định lí về giao tuyến của ba mặt phẳng.
- Bài tập chọn ở trang 55 (sgk).
Trang 1518 Hai đờng thẳng song song (Tiết 2)
- Về kiến thức: Ôn tập, củng cố kiến thức cơ bản
đã học ở tiết 17
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo kiến thức về hai
đờng thẳng song song vào giải toán
- Một số ví dụ (ví dụ 1 và ví dụ 2).
- Ôn tập và củng cố thông qua hoạt động giải toán.
- Về kĩ năng: Biết cách tính kì vọng, phơng sai và
độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc X từbảng phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạcX
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo quy tắc đếm,
công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp Sửdụng thành thạo máy tính điện tử trong tính toán
- Hệ thống kiến thức về hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp và công thức nhị thức Newton.
- Chọn chữa bài tập ở trang 95, 96, 97(sgk).
- Sử dụng máy tính điện tử trong tính toán.
19
Đ3 - Đờng thẳng song song với mặt phẳng
(Tiết 1)
- Về kiến thức: Nắm đợc các vị trí tơng đối giữa
đ.t và m.p đặc biết là vị trí song song giữa chúng
Điều kiện để một đt song song với một mặt phẳng
- Về kĩ năng: Bớc đầu vận dụng vào giải toán.
- Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt phẳng.
- Điều kiện để một đờng thẳng song song với một mặt phẳng (định lí 1).
- Bài tập chọn ở trang 59, 60 (sgk).
20 Đờng thẳng
song song với
- Về kiến thức: Nắm đợc tính chất của đờng thẳng
song song với mặt phẳng
- Về kĩ năng: Vận dụng thành thạo vào giải toán
- Tính chất (định lí 2 và hệ quả).
- Ví dụ.
- Chữa bài tập cho ở tiết 19.
Trang 16- Về kĩ năng: Tính toán thành thạo xác suất của
các biến cố Sử dụng thành thạo máy tính điện tửtrong tính toán
- Hệ thống kiến thức về xác suất.
- Chọn chữa bài tập ở trang 95, 96, 97(sgk).
- Sử dụng máy tính điện tử trong tính toán.
42
Bài tập (Sử dụng máy tính
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo các quy tắc
cộng, nhân xác suất, tính xác suất áp dụng thànhthạo máy tính điện tử trong tính toán
- Củng cố kiến thức về tính xác suất bằng quy tắc cộng và quy tắc nhân.
- Sử dụng máy tính điện tử để tính toán tổ hợp, xác suất.
- Bài tập chọn ở trang 86 (sgk).
21 Đ4 Hai mặt phẳng song song (Tiết 1)
- Về kiến thức: Nắm đợc vị trí tơng đối của hai
mặt phẳng phân biệt và điều kiện để hai mặt phẳngsong song
- Về kĩ năng: Bớc đầu vận dụng vào giải toán.
-Điều kiện để hai mặt phẳng song song
- Bài tập chọn ở (sgk).
22 Đ4 Hai mặt phẳng song song (Tiết 2)
- Về kiến thức: Nắm đợc định lí Ta - lét (thuận và
đảo) trong không gian
- Về kĩ năng: Bớc đầu vận dụng vào giải toán.
- Chữa bài tập cho ở tiết 21.
- Định lí Ta - let trong không gian (thuận và
đảo) Ví dụ.
18 43 Ôn tập học kì 1 - Về kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về
hàm số lợng giác, tổ hợp và xác xuất
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo các kiến thức đã
học vào giải toán
- Hệ thống hoá kiến thức về hàm số lợng giác, về
tổ hợp và xác suất.
- Chọn chữa bài tập về hàm số lợng giác, tổ hợp
và xác xuất.
Trang 1744 Ôn tập học kì 1
- Về kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về
hàm số lợng giác, tổ hợp và xác xuất
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo các kiến thức đã
học vào giải toán
- Hệ thống hoá kiến thức về hàm số lợng giác, về
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo vào giải toán:
Chứng minh song song, dựng thiết diện nhờ tínhchất song song
- Thông qua hoạt động giải bài tập, củng cố và
hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng và mặt phẳng song song.
- Chữa bài tập cho ở các tiết 19 - 22.
- bài tập chọn ở phần ôn tập chơng (trang 75 - 80)
- Chữa các bài tập mà học sinh yêu cầu.
19
45 Bài kiểm tra viết cuối học kì 1.
- Về kiến thức: Nắm chắc kiến thức về hàm số
l-ợng giác, tổ hợp và xác suất
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo các kiến thức về
hàm số lợng giác, tổ hợp và xác suất để giải toán
- Bài tập về tính chất của hàm lợng giác Về đếm
số phần tử của một tập hợp Tính xác suất của biến ngẫu nhiên bằng áp dụng định nghĩa cổ
điển của xác suất Tính kì vọng, phơng sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc.
46 Trả bài kiểm tra học kì 1
- Về kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản.
Thấy đợc các sai sót để sửa chữa
- Về kĩ năng: Thành thạo kĩ năng trình bày bài
giải Các kĩ năng giải toán đã học
- Chữa bài kiểm tra học kì 1.
- Củng cố kiến thức trong qua hoạt động giải bài tập.
25 Bài kiểm tra viết cuối học kì 1.
- Về kiến thức: Kiểm tra kiến thức về các phép
biến đổi hình học đã học
- Về kĩ năng: áp dụng thành thạo các kiến thức cơ
bản đã học: Xác định ảnh của một hình đơn giảnqua phép biến đổi hình học Xác định tâm đốixứng, trục đối xứng của một hình
- Bài tập về sử dụng phép biến đổi hình học đã học
26 Trả bài kiểm tra cuối học kì 1
- Về kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản.
Thấy đợc các sai sót để sửa chữa.
- Về kĩ năng: Thành thạo kĩ năng trình bày bài
giải Các kĩ năng giải toán đã học.
- Chữa bài kiểm tra học kì 1.
- Củng cố kiến thức trông qua hoạt động giải bài tập.
Trang 18Đ1 - Phơng pháp quy nạp Toán học.
(Tiết 1)
- Về kiến thức: Có khái niệm về suy luận quy nạp.
Nắm đợc phơng pháp quy nạp toán học
- Về kĩ năng: Biết vận dụng ph.pháp quy nạp toán học
để giải quyết bài toán cụ thể
- Phơng pháp quy nạp Toán học.
- Ví dụ 1, 2.
- Bài tập chọn ở trang 102 (sgk)
Trang 19- Về kiến thức: Có cách nhìn nhận về dãy số theo
quan điểm hàm số Nắm vững cách cho dãy số
- Về kĩ năng: Biết cách cho dãy số Bớc đầu vận dụng
27 Đ5 - Phép chiếu song song
- Về kiến thức: nắm đợc định nghĩa và tính chất của
phép chiếu song song
- Về kĩ năng: Biết vận dụng vào việc vẽ hình biểu
diễn của một hình không gian
- Về kĩ năng: Biết cách nhận biết tính tăng giảm của
d.số đơn giản Biết áp dụng ph.pháp q.nạp để giảitoán
- Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy
số bị chặn.
- Các ví dụ 6, 7.
- Bài tập chọn ở trang 107, 108 (sgk).
51 Bài tập - Về kiến thức: Ôn tập hệ thống kiến thức đã học ở
các tiết 49, 50
- Về kĩ năng: Thành thạo kĩ năng về tính số hạng ,
xác định tính tăng giảm dãy số
- Hệ thống kiến thức đã học ở các tiết 49, 50.
- Bài tập lấy ở trang 111 - 112 (sgk).