1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng chương trình dịch

176 776 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Dịch
Trường học Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Giáo Trình
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng chương trình dịch

Trang 1

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

Trang 2

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 3

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Nội dung giáo trình

CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH TỪ VỰNG

CHƯƠNG 3 CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÂN TÍCH CÚ PHÁP CHƯƠNG 4 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CÚ PHÁP

CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH NGỮ NGHĨA

CHƯƠNG 6 XỬ LÝ LỖI VÀ SINH MÃ

Trang 4

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Các khái niệm cơ bản

2 Đặc trưng của ngôn ngữ lập trình (NNLT) bậc cao

3 Các qui tắc từ vựng và cú pháp

4 Các chức năng của một trình biên dịch

Chương 2

Trang 5

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Sự phát triển của ngôn ngữ lập trình

1.2 Khái niệm chương trình dịch

1.3 Phân loại chương trình dịch

1.4 Các ứng dụng khác của kỹ thuật dịch

Chương 2

Trang 6

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Sự phát triển của ngôn ngữ lập trình

NNLT bậc cao (Higher _level language)

Trang 7

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.2 Khái niệm chương trình dịch

Chương trình dịch là chương trình dùng để dịch một chương trình (CT nguồn) viết trên NNLT nào đó (NN nguồn) sang một chương trình tương đương (CT đích) trên một NN khác (NN đích)

Chương 2

Trang 8

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.3 Phân loại chương trình dịch

CT nguồn Trình biên

dịch CT đích

Máy tính thực thi Kết quả

Thời gian dịch

Dữ liệu

Thời gian thực thi

Trang 9

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.3 Phân loại chương trình dịch

CT nguồn Trình thông dịch Kết quả

Dữ liệu

Trang 10

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.4 Các ứng dụng khác của kỹ thuật dịch

người và máy thông qua các câu lệnh.

tóm tắt văn bản.

Chương 2

Trang 11

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 12

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

chữ cái của các NN là khác nhau.

+ 52 chữ cái: A Z, az

+ 10 chữ số: 0 9

+ Các ký hiệu khác:*, /, +, -, …

Trang 13

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Các qui tắc từ vựng và cú pháp

3.2 Từ tố (Token)

Chương 2

Trang 14

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Các qui tắc từ vựng và cú pháp

3.3 Phạm trù cú pháp

theo một qui luật nào đó

+ BNF(Backus Naus Form):

<lệnhgán>::=<tên biến>:=<biểu thức>

Trang 15

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

nghĩa được khái niệm chương trình đến mức

độ tự có

Trang 16

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Các qui tắc từ vựng và cú pháp

3.4 Các qui tắc từ vựng thông dụng

tab(‘\t’), dấu sang dòng(‘\n’)

khoảng trống thay vì một khoảng trống

Trang 17

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

phép toán, tên biến và các phép toán

Ví dụ: x:=x+3*3;

Trang 18

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 19

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 20

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

cú pháp của ngôn ngữ không

Trang 21

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 22

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Các chức năng của một chương trình biên dịch

4.4 Xử lý lỗi

Trang 23

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Các chức năng của một chương trình biên dịch

4.4 Xử lý lỗi

chưa khai báo)

Trang 24

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Các chức năng của một chương trình biên dịch

4.5 sinh mã trung gian

nguồn có 2 đặc điểm:

Trang 25

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Các chức năng của một chương trình biên dịch

4.6 Tối ưu mã trung gian

tượng thì thời gian thực thi mã đối tượng sẽ ngắn hơn

Trang 26

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Các chức năng của một chương trình biên dịch

4.7 Sinh mã đối tượng

một ngôn ngữ khác ngôn ngữ nguồn.

dạng trung gian của CT nguồn, sau đó ghi kết quả để lượt sau đọc và xử lý tiếp.

Trang 27

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Các chức năng của một chương trình biên dịch

V í dụ:

a:=(b+c)*6 5

Bộ PTTV id1:=(id2+id3)*Num4

Bộ PTCP n1 id1 := n2

* n3

id2

Num4 id3

+

Bộ PTNN n1 id1 := n2

* n3

id2

Intoreal(65) id3

+

Bộ sinh mã trung gian

Temp1:=intoreal(65) Temp2:=id2+id3 Temp3:=temp2*temp1 Id1:=temp3

Bộ tối ưu sinh mã trung gian

Temp1:=id2+id3 Id1:=temp1*65.0

Bộ sinh mã đối tượng

MovF id2, R1 MovF id3, R2 Add R2, R1 Mult #65.0, R1 MovF R1, id1

Trang 28

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 29

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

vựng  dãy các token phân tích cú pháp.

với phân tích cú pháp Một lần chỉ phát hiện 1 token gọi là từ tố tiếp đến

Trang 30

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

thành token đến khi gặp ký tự không thể kết hợp thành token.

(văn bản, mã phân loại) vừa phát hiện cho

bộ phân tích cú pháp.

Trang 31

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

từ vựng

Gửi token Bộ

phân tích

cú pháp Yêu cầu token

Bảng danh biểu

Trang 32

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.1 Định nghĩa: M(Σ, Q, δ, q0, F)

Σ: bộ chữ vào Q: tập hữu hạn các trạng thái q0  Q: trạng thái đầu

Trang 33

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

sao cho δ(q,a)=p

Trang 34

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

Trang 35

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

tròn.

tròn kép.

có mang các nhãn aΣ, có nghĩa δ(q,a)=p

Trang 36

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

Trang 37

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

hình vẽ có ưu điểm hơn Trong hình vẽ ta xác định đầy đủ tất cả các thành phần

của Otomat.

chuyển trạng thái, tập các trạng thái, bộ chữ vào nhưng không phân biệt được trạng thái bắt đầu và trạng thái kết thúc.

Trang 38

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.3 Hoạt động của Otomat

bắt đầu từ trạng thái q0.

trạng thái theo δ Có thể đọc xong hay không đọc xong xâu vào.

Trang 39

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.3 Hoạt động của Otomat

thì xâu vào được đoán nhận (xâu đúng).

thì xâu vào không được đoán nhận.

không xác định) thì xâu vào không được

đoán nhận.

Trang 40

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Ví dụ: Xác định Otomat đoán nhận số nhị phân M(Σ, Q, δ, q0, F)

Trang 41

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Ví dụ: Xác định Otomat đoán nhận số nhị phân

Trang 42

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 43

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 44

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Procedure Dockytu(var c:char);

…{Đọc ký tự tiếp, ký tự này luôn luôn được

đọc trước}

Function LoaiKT(c:char):Loaikytu;

…{Cho biết loại của ký tự c}

Procedure Baoloi;

…{Cho một thông báo lỗi}

Procedure Tuvung(var ma:Loaituto;var x:xau); Var i:0 max;

Begin For i:=1 to max do x[i]:=’’;

I:=0;

While loaikytu(kytutiep)=trang do

Dockytu(kytutiep);

Case loaikytu(kytutiep) of Conso: Begin

Trang 45

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

end;

Ccai: begin Repeat

If i<max then Begin I:=i+1;

x[i]:=kytutiep;

end;

Dockytu(kytutiep);

Until (loaikytu(kytutiep)<>Ccai) and (loaikytu(kytutiep)<>conso);

Ma:=danhbieu;

End;

End; {case} End; {tuvung}

Trang 46

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4.1 Phương pháp điều khiển bằng bảng

Var bangchuyen: array[1 6,loaikytu] of 0 6;

Mảng này được nạp dữ liệu như sau:

trang Conso Cham Ttu Ccai

Trang 47

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4.1 Phương pháp điều khiển bằng bảng

Procedure Tuvung(var ma:loaituto; var x:xau);

Trang 48

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Gồm các token và các thuộc tính của token

Chỉ số Token Trị từ vựng Các thuộc tính khác 01

Trang 49

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

danh sách móc nối

Trang 50

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 51

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 52

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Ký hiệu: độ dài xâu x là |x|

Trang 53

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 54

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Xâu

là x.y hay xy là 1 xâu viết x trước, rồi đến y sau chứ không có dấu cách.

y=0110 xy=010110

Trang 55

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Xâu

tự ngược lại của xâu x

Trang 56

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

tập hợp: (giao), (hợp), -(hiệu, bù)

Trang 57

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 58

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.3 Biểu diễn ngôn ngữ

hữu hạn và có thể xác định được.

Ví dụ: ngôn ngữ là các số tự nhiên nhỏ hơn

20 và lớn hơn 12

L={13, 14, 15, 16, 17, 18, 19}

Trang 59

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.3 Biểu diễn ngôn ngữ

Trang 60

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 61

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 62

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

xuất đầu tiên là ký hiệu bắt đầu.

Trang 63

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 64

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

một sản xuất sinh được 

Trang 65

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

nhiều sản xuất mới sinh được 

Trang 66

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

ở bên trái nhất gọi là suy dẫn trái Tương tự

ta có suy dẫn phải

Trang 67

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

chưa kết thúc

nó từ trái sang phải có nhãn x1, x2, x3, …xn thì Ax1x2x3…xn  p

Trang 68

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

EE+E | E*E | (E) | a

Vẽ cây suy dẫn trái, phải sinh xâu: a+a*a

(1) (2) (3) (4)

Trang 69

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Văn phạm G=(Σ, Δ, s, p) sản sinh ra ngôn

Trang 70

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Văn phạm G1 và G2 được gọi là tương đương  bất kỳ xâu x được sinh ra từ G1 thì G2 cũng sinh ra được và ngược lại

Trang 71

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Cho văn phạm PNC G, với A Δ mà

là văn phạm đệ qui Với ,   (ΣΔ)*

Trang 72

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 73

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 74

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 75

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 76

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Phương pháp giải quyết

Trang 77

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Phương pháp giải quyết

sản xuất để thu S: PTCP từ dưới lên

phạm G

của văn phạm G

Trang 78

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Phương pháp giải quyết

Ví dụ: Cho văn phạm PNC G sau:

SB BR | (B) R E=E E a | b | (E+E) Xâu x: (a=(b+a))

Hỏi xâu x có viết đúng cú pháp của G k0?

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

Trang 79

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Phương pháp giải quyết

Trang 80

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Phương pháp giải quyết

Trang 81

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.2 Phương pháp giải quyết

Ví dụ:

Vậy xâu x viết đúng cú pháp của G

Trang 82

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.3 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên

Trang 83

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.3 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên

Trang 84

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.3 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên

Else

If (cán  xuất hiện ở đỉnh stack) Then

- Lấy cán  ra khỏi stack

- Đẩy A vào stack với A

Trang 85

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.3 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên

Else

If (Buffer<>$) Then D/c k/h ở đỉnh của Buffer Stack Else

-Báo lỗi x không đúng cú pháp VP G -Dừng vòng lặp

Trang 86

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.3 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên

DK  true | false

L  write(ID) | read(ID)

ID a | b Xâu x: if true then read(a); có đúng cú pháp

vp trên?

Trang 87

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

(0) $ if true then read(a); $ D/c

(2) $if true then read(a);$ R/g DKtrue

3.3 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên

Trang 88

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

(9) $if DK then read(ID) ;$ R/g Lread(ID)

3.3 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên

Trang 89

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.3 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên

Trang 90

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống

Trang 91

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống

Trang 92

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống

- Dừng vòng lặp Else

If (AΔ) xuất hiện ở đỉnh Stack Then Chọn sx thích hợp A

Triển khai A bằng  ở đỉnh Stack

Trang 93

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống

Trang 94

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên

Trang 95

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống

AbA | c Xâu x: abbc có đúng cú pháp của VP trên ?

Trang 96

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống

Trang 97

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3.4 Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống

Trang 98

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Xâu x có đúng cp của G? ch/m?

Trang 99

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Xâu x có đúng cp của G? ch/m?

Trang 100

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 101

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 102

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Văn phạm phi ngữ cảnh thỏa mãn các ĐK:

nhau

Trang 103

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Với a, b Σ có:

Trang 104

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Trang 105

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

(Không có T/c bắc cầu)

Trang 106

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Trang 107

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

nhất là a và buffer là b}

If (a>b) Then

- Tìm cán  ở đỉnh stack(vị trí mở cán <)

- Lấy cán  ra khỏi stack

.

.

Trang 108

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Else

If (a<b) or (a=b)Then D/c b từ Buffer Stack Else

- Báo lỗi x không đúng cú pháp G

- Dừng vòng lặp

Trang 109

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

DK  true | false

L  write(ID) | read(ID)

ID a | b Xâu x: if true then read(a); có đúng cú pháp

vp trên?

Trang 110

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Xét vế phải của từng sản xuất

Trang 111

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Trang 112

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Trang 113

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Sx(4|5): Lwrite(ID) | read(ID)

write | read = ( (qt1) ( = ) (qt1)

( < a | b (qt2)

a |b > ) (qt3)

.

.

.

Trang 114

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Trang 115

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Stt Stack Buffer Q/hệ H/động

(0) $ if true then read(a);$ < D/c

(1) $if true then read(a);$ < D/c

(2) $if true then read(a);$ > R/g DKtrue (3) $if DK then read(a);$ = D/c

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

.

< .

Trang 116

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Stt Stack Buffer Q/hệ H/động (4) $if DK then read(a);$ < D/c

(5) $if DK then read (a);$ = D/c

(6) $if DK then read( a);$ < D/c

(7) $if DK then read( a );$ > R/g IDa

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

.

.

< .

Trang 117

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

(11) $ if DK then L; $ > R/g Sif

DK then L;

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

.

.

< .

< .

Trang 118

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Trang 119

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Bài tập:

N  5

Xâu x: const a=5; type b=byte; var c:real;

Trang 120

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.1 Phương pháp ưu tiên toán tử

Bài tập:

.

Trang 121

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 122

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 123

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 124

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.2 Phương pháp thứ tự yếu

stack là Xi(ΣΔ), ở đỉnh buffer là yiΣ Bộ phân tích sẽ xác định hành động thông qua bảng S_R:

Trang 125

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 126

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 127

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 128

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

If (Có vế phải  dài nhất ở đỉnh stack) then

- Lấy  ra khỏi stack

- Đẩy A vào stack với A

Trang 129

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 130

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 131

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 132

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 133

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 134

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 135

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

S_R[X,Y]=rỗng

.

.

Trang 136

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.2 Phương pháp thứ tự yếu

Xâu x: const a=5;var b:byte;begin read(b) end.

Trang 137

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

( < a|b a|b > ) const <ID ID= = = < N

N=; const <a|b a|b > = = < 5

5 > ; begin<L L=end end=.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 138

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.2 Phương pháp thứ tự yếu

Văn phạm phi ngữ cảnh thỏa mãn các ĐK:

- Không có 2 sản xuất có cùng vế phải

- Không có vế phải là 

- Không có phần tử S_R[x,y] có cả trị S và R

- Nếu Ax1x2…xn và Bxixi+1…xn thì

không  xi-1<=B

Trang 139

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Cx1x2…xi-thu gọn xixi+1…xn về B rồi mới Cx1x2…xi-thu gọn

x1x2…xi-1B về C Như vậy mâu thuẫn với tính chất luôn luôn thay thế vế phải dài nhất

Ngày đăng: 18/03/2013, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  danh biểu - Bài giảng chương trình dịch
ng danh biểu (Trang 31)
Hình vẽ có ưu điểm hơn. Trong hình vẽ ta  xác định đầy đủ tất cả các thành phần - Bài giảng chương trình dịch
Hình v ẽ có ưu điểm hơn. Trong hình vẽ ta xác định đầy đủ tất cả các thành phần (Trang 37)
5. Bảng danh biểu - Bài giảng chương trình dịch
5. Bảng danh biểu (Trang 48)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - Bài giảng chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 82)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - Bài giảng chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 83)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - Bài giảng chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 84)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - Bài giảng chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 85)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - Bài giảng chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 86)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - Bài giảng chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 87)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - Bài giảng chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 88)
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên - Bài giảng chương trình dịch
3.3. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ dưới lên (Trang 89)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên  xuống - Bài giảng chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 90)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống - Bài giảng chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 91)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên  xuống - Bài giảng chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 92)
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống - Bài giảng chương trình dịch
3.4. Sơ đồ chung giải thuật PTCP từ trên xuống (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w