HS cã hµnh vi quan t©m, gióp ®ì b¹n bÌ trong cuéc sèng h»ng ngµy... Tuyªn d¬ng HS..[r]
Trang 1- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : ham chơi, la cà, khắp nơi, kì lạ thay, trổ ra, nở trắng …
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩyvà giữa các cụm từ
- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc.
2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ mới: vùng vằng, la cà; hiểu ý diễn đạt qua các hình ảnh : mỏi mắt chờ
mong, (lá) đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con, (cây) xoà cành ôm cậu …
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con
A- Kiểm tra bài cũ:
5 phút - GVkiểm tra HS đọc bài Cây xoài của ông em và trả lời câu hỏi ở SGK.
2- Luyện đọc : + GV hớng dẫn và đọc mẫu: - HS lắng nghe
32 phút - Giọng chậm dãi, nhẹ nhàng, giàu cảm
xúc, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợicảm
+ GV hớng dẫn luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
trong mỗi đoạn
- Đọc từ khó : ham chơi, la cà, khắp nơi, kì lạ thay,
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- HS nêu cách đọc
- Hớng dẫn HS giải thích một số từ khó
Giải thích thêm các từ ngữ : mỏi mắt
Vùng vằng, la cà
Trang 2+Đọc từng đoạn trong
nhóm :
chờ mong : Chờ đợi, mong mỏi quá
lâu; Trổ ra : nhô ra, mọc ra; đỏ hoe : màu đỏ của mắt đang khóc; xoè cành :
hiểu bài: 20 phút - HS đọc đoạn 1.
Câu 1: Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Gọi HS đọc đoạn 2
- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng.vùng vằng bỏ đi
Câu 2: Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đờng
về nhà? - Đi la cà khắp nơi, cậu vừa đói,vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã
Câu 4: - Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh
của mẹ? - Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờcon; Cây xoà cành ôm cậu bé nh
tay mẹ âu yếm vỗ về
- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan
- Củng cố kĩ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trớc Biểu tợng về hai đoạn thẳng cắt nhau
- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế
A- Kiểm tra bài cũ:
5 phút - Đặt tính : 42 - 18 72 - 6- GV nhận xét, ghi điểm - 2 HS
Trang 3Bớt đi 4 ô vuông Hỏi còn lạibao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại baonhiêu ô vuông? - Thực hiện phép tính 10 – 4 = 6
- Hãy nêu tên các thành phần vàkết quả trong các phép tính trên? - Số bị trừ, số trừ, hiệu.
Bài toán 2: Có một mảnh giấy
đ-ợc cắt 4 ô vuông Còn lại 6 ôvuông Hỏi lúc đầu tờ giấy cóbao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào biết số ô vuông? - Thực hiện phép tính 6 + 4 = 10Bớc 2 : Giới thiệu kĩ thuật tính
- Nêu : Gọi số ô vuông ban đầucha biết là x Số ô vuông bớt đi
là 4 Số ô vuông còn lại là 6
Hãy đọc phép tính tơng ứng đểtìm số ô vuông còn lại
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số
bị trừ trong phép trừ
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài rồi chữa VD :
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài và chữa bài
Trang 46 phút - Cách vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm
cho trớc?
- Chúng ta dùng kí hiệu gì để ghitên các điểm
2- Luyện đọc : + GV hớng dẫn và đọc mẫu: - HS lắng nghe
32 phút - Giọng chậm dãi, nhẹ nhàng, giàu cảm
xúc, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợicảm
+ GV hớng dẫn luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
trong mỗi đoạn
- Đọc từ khó : ham chơi, la cà, khắp nơi, kì lạ thay,
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
chờ mong : Chờ đợi, mong mỏi quá
lâu; Trổ ra : nhô ra, mọc ra; đỏ hoe : màu đỏ của mắt đang khóc; xoè cành :
Trang 5- GV ghi điểm - Lớp nhận xét, đánh giá.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số
bị trừ trong phép trừ
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài rồi chữa VD :
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài và chữa bài
- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm
- Cách vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm cho trớc?
- Chúng ta dùng kí hiệu gì để ghitên các điểm
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 6Thứ ngày tháng năm 2010
Tiết Môn : Toán
13 trừ đi một số : 13 - 5
I Yêu cầu cần đạt :
Giúp HS :
- Tự lập đợc bảng trừ có nhớ, dạng 13 – 5 (nhờ các thao tác trên đồ dùng học tập) và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính (tính nhẩm, tính viết) và giải toán
- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế
II- Đồ dùng :
- GV : 1 thẻ que tính, mỗi thẻ biểu thị một chục que tính và 13 que tính rời, bảng gài
- HS : SGK, vở ô li Bộ đồ dùng học toán
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung –
A- Kiểm tra bài cũ:
5 phút Tìm x : x – 35 = 47 x – 28 = 49
- GV nhận xét, ghi điểm
- 2 HS viết bảng
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài :
2 phút
- GV nêu yêu cầu của bài học
-GV ghi bảng
-HS ghi vở
2- Giới thiệu phép
trừ 12 - 8 :
10 phút + Bớc 1 : Giới thiệu: * Nêu bài toán : Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - HS nêu lại bài toán - Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính, ta làm thế nào? + Bớc 2 : Đi tìm kết quả : - GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả - GV thực hành gài que tính + Bớc 3 : Đặt tính và tính : - Gọi 1 HS bất kì lên bảng đặt tính và nêu lại cách làm - HS thao tác trên que tính và đa ra kết quả : 8 que tính - Lấy 3 que tính rời rồi tháo bó que tính lấy tiếp 2 que tính nữa (3 + 2 = 5) Lấy 13 – 3 = 10 rồi lấy 10 – 2 = 8
13
-
5
8
- Hớng dẫn HS sử dụng que tính
t-ơng tự nh trên để tự lập bảng trừ và tự viết hiệu tơng ứng vào từng phép trừ, chẳng hạn 13-4=9,13-5=8
- HS thực hành
- Nhận xét về các số bị trừ, số trừ
và hiệu ở các phép tính
3 – Luyện tập : - Học thuộc bảng tính
Bài 1 : ( SGK tr 57)
(a)7 phút
Tính nhẩm:
- Khi biết kết quả của 9 + 4 = 13 ta
- HS nêu yêu cầu của bài và tự làm bài
- 3 HS chữa bảng
Trang 7có thể viết ngay kết quả của 4 + 9
đ-ợc không? Vì Sao?
- Nêu kết quả của 13 – 9 và 13 –4?
Nhận xét về các phép cộng vàcác phép trừ của cột tính này?
13- 9 = 4 13 – 3 = 9
- Chúng đều có các số 9, 4, 13 Lấy tổngtrừ số hạng này thì đợc số hạng kia
- Nhận xét kết quả của 13 – 3 – 5 và 13 – 8? - Bằng nhau vì cùng = 5.
- Để làm tốt bài tập 1, em cần dựa vào kiến thức nào đẫ học? - Thuộc bảng cộng và bảng trừ : 13 trừ đi một số
7 phút - Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu xe
- Đọc hiểu bài Gọi điện, nắm đợc một số thao tác khi gọi điện.
- Trả lời đợc các câu hỏi về : thứ tự các việc cần làm khi gọi điện, tín hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại
2- Rèn kĩ năng viết :
- Viết đợc 4, 5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình huống giao tiếp gần gũi với lứa tuổi HS
- Biết dùng từ, đặt câu đúng; trình bày sáng rõ các câu trao đổi qua điện thoại
II- Đồ dùng :
- GV :Máy điện thoại (máy thật hoặc đồ chơi)
Trang 8- HS : Sách giáo khoa, vở ô li.
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung –
A- Kiểm tra bài cũ:
5phút
- GV đa ra một tình huống
- Gọi 1 HS đọc bức th ngắn (nh buthiếp) thăm hỏi ông bà (BT3 tiếttập làm văn tuần 11)
a) Sắp xếp lại thứ tự các việc phảilàm khi gọi điện :
GV chốt lại lời giải :(1) Tìm số máy của bạn trong sổ
(2) Nhấc ống nghe lên
(3) Nhấn số
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- 1, 2 HS đọc thành tiếng bài Gọi
điện Cả lớp đọc thầm lại để trả lời
câu hỏi a, b, c nêu trong SGK
- HS hoạt động nhóm 4 Làm bảngnhóm Hết thời gian, đại diện cácnhóm lên gắn bảng và đọc
- HS thảo luận nhóm 2 Trả lời
- Máy đang bận (ngời ở đầu dây bênkia đang nói chuyện)
- Cha có ai nhấc máy (ngời ở đầu dâybên kia cha kịp cầm máy hoặc đi vắng).c) Nếu bố (mẹ) của bạn cầm máy, em
xin phép nói chuyện với bạn thế nào?
- Gọi 1, 2 HS lên bảng thao tác lạitrên máy điện thoại
- HS thảo luận nhóm 2 Trả lời.+ Chào hỏi bố (mẹ) của bạn và tựgiới thiệu : tên, qua hệ thế nào vớingời muốn nói chuyện
+ Xin phép bố (mẹ) của bạn cho nóichuyện với bạn
- Bạn có thể sẽ nói với em thế nào? - Hơng đấy à, mình là Nga đây!
Này, Bạn Linh vừa bị ốm đấy, bạn
có cùng đi với mình đến thăm Linh
đợc không?
- Em đồng ý và hẹn bạn ngày giờcùng đi, em sẽ nói lại thế nào? - Đúng 5 giờ chiều nay, mình sẽđến nhà Nga rồi cùng đi nhé!
Trang 9* Tình huống b :
- Bạn gọi điện cho em lúc em đang
- Bạn rủ em đi đâu? - Đi chơi
- Em hình dung bạn sẽ nói với emthế nào? - A lô! Nam đấy phải không? Tớ là Anđây! Cậu đi đá bóng với chúng tớ không?
- Em từ chối (không đồng ý), vì cònbận học, em sẽ trả lời bạn ra sao?
- HS đọc bài viết Cho lớp nhận xét
- Không đợc, An ơi Tớ đang họcbài Cậu thông cảm vậy nhé!
- HS chọn 1 trong 2 tình huống đãnêu để viết 4, 5 câu trao đổi …
- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài thơ Mẹ Biết viết hoa chữ đầu bài, đầu
dòng thơ; biết trình bày các dòng thơ lục bát (nh cách trình bày trên bảng của thầy, cô)
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê / ya ; gi / r; hoặc thanh hỏi / thanh ngã.
- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ
II- Đồ dùng :
- GV : Bảng lớp viết sẵn bài tập chép, nội dung bài tập 2,3
- HS : Sách giáo khoa, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung –
A- Kiểm tra bài cũ:
5 phút Viết bảng : con nghé, ngời cha.Nhận xét, ghi điểm. - 2 HS viết bảng.
- Hớng dẫn HS nhận xét:
Trang 10+ Đếm và nhận xét số chữ của cácdòng thơ trong bài chính tả? - Bài thơ viết theo thể thơ lục bát.Cứ một dòng 6 chữ lại tiếp một
- GV uốn nắn t thế ngồi cho HS - HS chép bài vào vở
- Đọc soát lỗi lần 1 - HS tự chữa lỗi
- Đọc soát lỗi lần 2 - HS đổi vở
c) Chấm và chữa
bài : 4 phút
- GV chấm 7 đến 9 bài
Nhận xét từng bài về các mặt :chép nội dung (đúng / sai), chữ
viết (sạch, đẹp / xấu, bẩn) ; cáchtrình bày (đúng / sai)
2- H ớng dẫn làm bài
tập chính tả: 7 phút
Bài tập 2 : Điền ya hay yê/ iê
- GV gọi một HS lên bảng làm bàitrên bảng quay
+ Lời giải :
Đêm đã khuya Bốn bề yên tĩnh.
Ve đã lặng yên vì mệt và gió cũng thôi trò chuyện cùng cây Nhng từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt, tiếng mẹ ru con.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Các HS khác làm bài vào vở ô li
- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
b) Điền thanh hỏi hoặc thanh ngã.
- Những tiếng có thanh hỏi : cả,
chẳng, ngủ, của
- Những tiếng có thanh ngã :
cũng, vẫn, kẽo, võng, những, đã
C- Củng cố- dặn dò:
3 phút - Nhận xét giờ học, tuyên dơng HS viết bài sạch, đẹp Tự học bài 3 b
- Yêu cầu HS chép bài chính tả cha
đẹp về nhà chép lại
Bài sau : Bông hoa Niềm Vui
Trang 11- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : lặng rồi, nắng oi, lời ru, chẳng bằng, giấc tròn …
- Ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Biết đọc kéo dài các từ ngữ gợi cả âm thanh: ạ ời, kéo cà; đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ đợc chú giải
- Hiểu hình ảnh so sánh Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình trơng bao la của mẹ dành cho con
A- Kiểm tra bài cũ:
5 phút - GVkiểm tra HS đọc bài Sự tích cây vú sữa và trả lời câu hỏi ở SGK.
-2 HS đọc 3 đoạn
B- Bài mới: - Nhận xét, ghi điểm
1- Giới thiệu bài :
- Đọc từ khó : lặng rồi, nắng oi, lời ru, chẳng bằng,
giấc tròn , ngọn gió, suốt đời… - HS đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc câu khó : Lặng rồi / cả tiếng con ve /
- GV giải nghĩa thêm : con ve : loài bọ
có cánh trong suốt sống trên cây, ve đực
kêu “ve, ve” về mùa hè; võng : đồ
dùng để nằm đợc bện, tết bằng sợi haylàm bằng vải, hai đầu mắc vào tờng, cộtnhà hoặc thân cây
Nắng oi, giấc tròn.
Trang 12hiểu bài: 10 phút - HS đọc đoạn 1.
Câu 1: Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
- Gọi HS đọc đoạn 2
- Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệttrong đêm hè oi bức
- Gọi HS đọc đoạn cả bài
- Mẹ vừa đa võng hát ru, vừa quạtcho con mát
Câu 3: - Ngời mẹ đợc so sánh với những hình
ảnh nào? - Ngời mẹ đợc so sánh với hìnhảnh những ngôi sao “thức” trên
bầu trời đêm; ngọn gió mát lành
- Thi đọc thuộc lòng từng đoạn thơ
- Thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
C- Củng cố- dặn
dò: 3 phút - Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ nhthế nào?
- Em thích nhất hình ảnh nào trongbài, vì sao?
- Nhận xét giờ Tuyên dơng HS
- Mẹ dành tất cả tình yêu thơngcho con cái
- HS phát biểu tự do
- Chuẩn bị bài sau : Bông hoa niềm vui
Trang 14
Tiết Môn : Đạo Đức
Bài : Quan tâm giúp đỡ bạn bè (Tiết 1)
I Yêu cầu cần đạt:
1 HS biết:
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
2 HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
3 HS có thái độ :
- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè
II- Đồ dùng :
- GV: Bộ tranh nhỏ gồm 7 chiếc khổ A5 dùng cho Hoạt động 2 – tiết 1
- HS : Vở bài tập đạo đức 2 (nếu có), thẻ ý kiến
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung –
A- Kiểm tra bài cũ:
Mục tiêu : Giúp HS hiểu đợc biểu hiện
cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
Cách tiến hành :
- GV kể chuyện Trong giờ ra chơi. - HS đọc lại lần thứ hai
- Thảo luận nhóm 4 :
- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn ờng bị ngã?
C Em có đồng tình với việc làm của cácbạn lớp 2A không? Tại sao?
+ GV kết luận :
* Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc qua tâm, giúp đỡ bạn.
- Đại diện các nhóm trình bày
Cách tiến hành :
Trang 15- GV chia nhóm HS và giao nhiệm vụcho các nhóm: Quan sát tranh và chỉ ra
đợc những hành vi nào là quan tâm, giúp
đỡ bạn? Vì sao?
- GV kết luận :
* Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập, trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
- HS làm việc theo nhóm 4
- Các nhóm trình bày
Tranh 1: Cho bạn mợn đồ dùnghọc tập
Tranh 2: Cho bạn chép bài kiểm tra.Tranh 3: Giảng bài cho bạn.Tranh 4: Nhắc bạn không đợc xem truyện trong giờ học
Tranh 5: Đánh nhau với bạn.Tranh 6: Thăm bạn ốm
Tranh 7: Không cho bạn cùngchơi vì bạn là con nhà nghèo(hoặc khác giới với mình hoặc
Mục tiêu : Giúp HS biết đợc lí do vì
sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn
Cách tiến hành:
- GV lần lợt nêu từng ý kiến, yêu cầu
HS giơ thẻ ý kiến theo quy ớc
- Sau mỗi ý kiến, GV mời một số HSgiải thích lí do - HS giơ thẻ.
- GV kết luận : Quan tâm giúp đỡ bạn
bè là việc làm cần thiết của mỗi HS.
Khi quan tâm đến bạn, em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó.
C- Củng cố- dặn
dò: 3 phút - Nhận xét giờ học Tuyên dơng HS.- Bài sau: Quan tâm, giúp đõ bạn (Tiết2).
Trang 16
-Thứ t ngày tháng năm 2010
Tiết Môn : Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm gia đình.Dấu phẩy
I Yêu cầu cần đạt:
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
- Giúp HS vận dụng tốt kiến thức đã học
II- Đồ dùng :
- GV : Bảng phụ viết nội dung các bài tập
- HS : Sách giáo khoa, vở ô li, bảng nhóm, bút dạ
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung – Thời
A- Kiểm tra bài cũ:
5 phút - Nêu các từ ngữ chỉ đồ dùng tronggia đình và tác dụng của mỗi đồ vật
- GV khuyến khích HS chọn nhiều từ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Hoạt động nhóm 4
- Các nhóm ghi các từ ngữ rabảng nhóm Hết thời gian quy
định, đại diện mỗi nhóm gắn kếtquả của nhóm mình lên bảng lớp;Cả lớp nhận xét, bổ sung và kếtluận nhóm thắng cuộc (tìm đúng,
đủ từ nhất)
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
(từ chỉ tình cảm gia đình vừa tìm
đ-ợc ở BT1) để điền vào chỗ trốngtrong các câu a, b, c
- Lớp làm bài vào bảng nhóm
- Đại diện các nhóm đọc bài
- GV chốt lại lời giải đúng
+ Cháu kính yêu (yêu quý, thơng
yêu, yêu thơng …) ông bà.
+ Con yêu quý (kính yêu, thơng yêu,
yêu thơng …) cha mẹ.