Tận dụng đặc điểm của hình chóp đều có BD^SAC, kẻ hai đường thẳng lần lượt nằm trong 2 mặt phẳng SBC và SCD và vuông góc với giao tuyến SC.Khi đó học sinh sẽ dễ ngộ nhận góc giữa hai
Trang 1Câu 1 [2H1-3.2-4] (ĐH Vinh Lần 1) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có SA=a 11, côsin góc
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hằng ; Fb: Nguyễn Thu Hằng.
A Phân tích bài toán:
1)Hình chóp S ABCD. đều nên đáy ABCD là hình vuông và SO^(ABCD)
với
O=AC BDÇ .Suy ra hình vẽ đã được xác định.
2)Theo tính chất hình chóp đều,các cạnh bên SA=SB=SC=SD=a 11 Từ đó các dữ kiện tính toán có mối quan hệ với nhau
3) Góc giữa hai mặt phẳng là góc không tù, cách xác định góc giữa hai mặt phẳng Tận dụng
đặc điểm của hình chóp đều có BD^(SAC), kẻ hai đường thẳng lần lượt nằm trong 2 mặt phẳng (SBC)
và (SCD)
và vuông góc với giao tuyến SC.Khi đó học sinh sẽ dễ ngộ nhận góc giữa hai mặt phẳng là góc ·BMD, không phải góc ·BMD.Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và(SCD)
Áp dụng định lí cosin trong tam giác BMD ta sẽ tìm được cạnh của hình vuông đáy Dễ dàng
suy ra chiều cao SO của hình chóp Thể tích đã được tính
B Lời giải Chọn C
Có BD^AC ; BD^SO Þ BD^SC Trong tam giác SBC kẻ đường cao BM
Trang 2Trong tam giác vuông OMC có OM <OC=OBÞ 2OM <BDÞ Bµ + <Dµ M¶
2 2
11
411
1
10 40
x a
C Sai lầm học sinh hay mắc phải:
Xác định góc giữa hai mặt phẳng chính là góc ·BMD suy ra ·
1cos
10
Và bài toán sẽkhông giải được Hoặc xét hai trường hợp sẽ mất thời gian cho bài toán:
=-D Khai thác bài toán:
Từ hình chóp đều ta có tể sáng tạo ra các câu 45 khi ta biết hai dữ liệu:
Độ dài cạnh bên và 1 góc ( có thể là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng, góc giữa hai đường thẳng).
Độ dài cạnh bên và khoảng cách ( Đề thi học sinh giỏi tỉnh Đà Nẵng).
Và còn nhiều bài toán khác liên quan đến hình chóp đều khi các bạn biết hai dữ kiện.
E Sau đây là một vài bài tập tương tự.
Câu 2 [2H1-3.2-4] (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) Cho hình hộp đứng
ABCD A B C D có đáy là hình thoi và diện tích đáy bằng S Tứ giác ACC A và 1 BDD B có
Trang 3diện tích lần lượt bằng S và 2 S 3 M là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng ABCD
Kí hiệu V
là thể tích của khối chóp M A B C D. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A
1 2 3.6
3
.9
Câu 3 [2H1-3.2-4] (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) Trong không gian với
hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M 1;1; 4
Gọi P là mặt phẳng đi qua M1;1; 4 và cắt 3 tia
Trang 4a b c
Câu 4 [2H1-3.2-4] (THPT-Yên-Khánh-Ninh-Bình-lần-4-2018-2019-Thi-tháng-4) Cho hình chóp
Gọi M , N lần
lượt là trung điểm của các cạnh SB SD ; mặt phẳng , AMN cắt SC tại I Tính thể tích khối
đa diện ABCDMNI.
A
3
5 318
, gọi P là giao điểm của MN và SO
Trong mpSAC, gọi I là giao điểm của AP và SC
Trang 5SMNI
SMNI SBCD SABCD SBDC
c cm , trong đó , , a b c là các số nguyên và 1 a b c Gọi V cm và ( 3) S cm( 2)lần lượt là
thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp Biết V S , tìm số các bộ ba số ( , , )a b c ?
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 6 [2H1-3.2-4] (Chuyên Vinh Lần 3)Cho hình chóp .S ABC có các cạnh SA BC ;3
Trang 6S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân với AB2a,BC C DDA a và SA(ABCD).
Một mặt phẳng qua A vuông góc với SB và cắt SB SC SD, , lần lượt tại M N P, , Tính thể tích
khối cầu ngoại tiếp khối ABCDMNP
A
3
323
a
Lời giải
Tác giả: Lý Văn Công; Fb: Hà Minh
Chọn C
Trang 7Do hình thang ABCD cân và AB2BC 2CD2DAnên ACB ADB 90 Mặt phẳng qua
A vuông góc với SB nên AM vuông góc với SB
Ta có BC AC BC, SA BC(SAC) BCAN Mặt khác AN SB nên
AN SBC Do đó AN BN Tương tự APSB AP, BD AP(SBD) APBPSuy ra các điểm C D P N, , , và M đều nhìn đoạn AB dưới một góc vuông Do đó, tâm mặt cầu
ngoại tiếp khối đa diện ABCDMNP là trung điểm đoạn AB (trong đó AB là đường kính mặt
cầu) Vì vậy, bán kính khối cầu ngoại tiếp hình đa diện ABCDMNP là 2
AB
.Vậy thể tích khối cầu là
3
4a3
Câu 8 [2H1-3.2-4] (-Mai-Anh-Tuấn-Thanh-Hóa-lần-1-2018-2019) Cho tứ diện OABC có OA a ,
OB b , OC c và đôi một vuông góc với nhau Gọi r là bán kính mặt cầu tiếp xúc với cả
bốn mặt của tứ diện Giả sử a b a c , Giá trị nhỏ nhất của
Trang 8Vậy min
a
a b c r
a
3 36
a
3 316
a
3 38
B
D C
A'
B'
C'
D' H
Câu 10 [2H1-3.2-4] (THPT-Toàn-Thắng-Hải-Phòng) Cho hình lăng trụ ABC A B C. có đáy là tam
giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC
trùng với trọng
tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng
34
a
V
3 33
a
V
3 324
a
V
3 312
a
V
Lời giải
Trang 9Tác giả: Huỳnh Đức Chính ; Fb: Huỳnh Đức Chính
a
, khoảng cách giữa BC và AB là
2 55
a
, khoảng cách giữa AC và
BD là
33
Trang 10( K là hình chiếu của B lên AB).
Xét tam giác ABB ta có: 2 2 2 2
A VS ABC. 4. B VS ABC. 6. C VS ABC. 8. D VS ABC. 12.
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Phượng Uyên; Fb: Uyentran
Chọn A
Trang 112 4
4
4 2
30°
H A
B
C O
Gọi H là trung điểm BC , ta có AB=AC nên AH BC , SH BC , suy ra BC (SAH)
Do đó (SAH)(ABC) Trong mặt phẳng (SAH), kẻ SOAH SO(ABC )
Trang 12A
3 2624
a
3 524
a
3 58
a
3 1318
SK SB E là trung điểm SK tam giác SAK cân tại A
32
Câu 14 [2H1-3.2-4] (Chuyên Bắc Giang) Cho lăng trụ đều ABC A B C. có độ dài tất cả các cạnh
bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC Tính thể tích V của khối
đa diện AMNA B C
A
7 3 48
V
5 3 32
V
7 3 32
V
5 3 48
Trang 13SAA B A là trung điểm của SA.
Do đó, SA và 2 SA Mặt khác: 1
14
Kí hiệu V , 1 V tương ứng là thể tích của các khối chóp SA B C2 và S AMN
Thể tích của khối đa diện AMNA B C là
HẾT
Câu 15 [2H1-3.2-4] (KHTN Hà Nội Lần 3) Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a.
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA SC, Biết rằng BM vuông góc với AN Thể tích
khối chóp S ABC bằng
A.
3 148
a
3 34
a
3 312
a
3 1424
Trang 14N M
BM SM SB SA SB
.Theo giả thiết
Câu 16 [2H1-3.2-4] (Chuyên-Thái-Nguyên-lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3) Cho hình lăng trụ đứng
tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' A và AB AC a Biết góc giữahai đường thẳng AC và ' BA' bằng 60 Thể tích của khối lăng trụ 0 ABC A B C bằng ' ' '
Trang 15Gọi D là đỉnh thứ tư của hình bình hành
Tam giác A BD' có A B A B 2BB2 DB2BB2 BD nên A BD' cân tại B
Do 'A BD nên tam giác 60 A BD' đều suy ra A B A D a 2
Lập luận như trường hợp 1 ta cũng có A BD' cân tại B Do đó BO là tia phân giác cũng đồng
thời là đường cao
E P
C
D B
Trang 16Gọi V là thể tích khối đa diện có các đỉnh 1 M P Q E F N, , , , ,
Gọi ,S h lần lượt là diện tích đáy và chiếu cao của hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '
+ Sử dụng quan hệ song song để tính tỷ số khoảng cách, tỷ số diện tích
Câu 18 [2H1-3.2-4] (Sở Ninh Bình Lần1) Cho hình chóp đều .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2,
điểm M thuộc cạnh SA sao cho SA4SM và SA vuông góc với mặt phẳng MBC
Thể
tích V của khối chóp S ABC là
A.
23
V
2 59
Gọi D là trung điểm BC , H là chân đường cao khối chóp hạ từ S
Ta có tứ giác SMHD nội tiếp đường tròn đường kính SD Theo tích chất cát tuyến
Trang 17Câu 19 [2H1-3.2-4] (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) Cho hình chóp S ABC.
có
393
Cách 2: (Tác giả: Dương Quỳnh Nga; Trình bày: Thịnh Nguyễn Văn).
Gọi H là hình chiếu của S trên mặt đáy ABC
, vì SA SB SC nên HA HB HC Gọi O là trung điểm BC HOBC
Tam giác ABC cân tại A nên 60
Trang 18Câu 20 [2H1-3.2-4] (THPT ĐÔ LƯƠNG 3 LẦN 2) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác
đều cạnh bằng 1 Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
a h
Trang 19Câu 21 [2H1-3.2-4] (Hậu Lộc Thanh Hóa) Cho hình lăng trụ ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình
chữ nhật AB a , AD a 3 Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD trùng
với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng ADD A và ABCD bằng 60 Tính
thể tích khối tứ diện ACB D
D'
O C D
D'
O C D
A
B A'
Gọi OACBD và I là trung điểm của AD
Câu 22 [2H1-3.2-4] (KSCL-Lần-2-2019-THPT-Nguyễn-Đức-Cảnh-Thái-Bình) Cho khối lăng trụ
tam giác ABC A B C. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC M , N, P lần lượt là trung điểmcủa CC, A C , A B Biết thể tích của khối GMNP bằng 5, tính thể tích khối lăng trụ
ABC A B C
Trang 20Q B
P
C'
B'
A A'
2
.Suy ra: , 5
2
Câu 23 [2H1-3.2-4] (Trung-Tâm-Thanh-Tường-Nghệ-An-Lần-2) Cho hình chóp S ABCD. có đáy
ABCDlà hình bình hành Gọi N là trung điểm SB P thuộc đoạn , SC sao cho SP2PC M,thuộc đoạn SA sao cho
4.5
Trang 21Câu 24 [2H1-3.2-4] (THPT LÊ QUÝ ĐÔN QUẢNG NGÃI) (THPT LÊ QUÝ ĐÔN QUẢNG
NGÃI) Cho tứ diện S ABC có SA , 1 SB , 2 SC và 3 ASB BSC CSA 60 Tính thểtích khối tứ diện S ABC
Trang 22Gọi B, C lần lượt là các điểm trên SB và SC thỏa SB , 1 SC 1
Khi đó tứ diện S AB C là tứ diện đều có cạnh là 1
Do đó thể tích của khối tứ diện S AB C là .
212
S AB C
.Mặt khác ta lại có
Câu 25 [2H1-3.2-4] (Nam Tiền Hải Thái Bình Lần1) (Nam Tiền Hải Thái Bình Lần1) Cho khối
chóp .S ABC có ASB BSC CSA 600, SA a SB , 2 ,a SC4a Tính thể tích khối chóp
S ABC theo a
A
3
2 23
a
3
23
a
3
4 23
a
3
8 23
Trang 23Lấy E SB F SC , , thỏa mãn: SE SF a Suy ra
212
Câu 26 [2H1-3.2-4] (Nguyễn Du Dak-Lak 2019) Một cốc nước có hai phần: phần thân và phần đế.
Phần thân để chứa nước có hình trụ cao 15 ml , chứa được đúng 750 ml nước Phần đế là mộtphần của bán cầu làm bằng thủy tinh đặc Mặt trên của đế là hình tròn lớn của bán cầu vừa khítvới hình tròn đáy của thân cốc, mặt dưới của đế là hình tròn đường kính 6 ml Thể tích củaphần đế là (tính chính xác đến hàng phần trăm)
15cm
O I A
R r
Trang 24+ Thể tích của bán cầu, bán kính R là:
3
3
3 1
Câu 27 [2H1-3.2-4] (Đặng Thành Nam Đề 6) Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C. có đáy là tam
giác vuông tại , A AB1,BC Góc 2 CBB ' 90 , 0 ABB' 120 0 Gọi M là trung điểm cạnh
Trang 25Câu 28 [2H1-3.2-4] (Đặng Thành Nam Đề 9) Cho khối lăng trụ ABC A B C. có thể tích V, đáy là
tam giác cân, ABAC Gọi E là trung điểm cạnh AB và F là hình chiếu vuông góc của E
Kéo dài FE cắt tia CA tại I Nối C I cắt A A tại N Khi đó C EF
cắt lăng trụ theo thiết diện là tứ giác EFC N
Trang 26Gọi thể tích khối đa diện chứa đỉnh A là V 1
Ta có:
2/ /
13
IC
38
FCC
BCC B
S S
, do đó
Chọn B