1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Đề số 4-45 phút- Nguyên Hàm- Tích phân- Mặt phẳng- Mặt cầu

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 815,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là A... Hãy chọn kết quả đúng.. Hãy chọn kết quả đúng.. Điểm M trên trục Ox và cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là A... Để tứ giác M

Trang 1

ĐỀ ÔN SỐ 4-KIỂM TRA 45 PHÚT NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU

Câu 1 Ba đỉnh của hình bình hành ABCD có tọa độ A1;1;1, B2;3;4, C7;7;5 Diện tích của

hình bình hành đó bằng

83

Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a  1; 2;3,b    2;0;1,c    1;0;1 Tìm tọa độ của

vectơ n a b    2c 3i

A n6; 2;6 B n0; 2;6 C n  6; 2;6 D n6; 2; 6 

Câu 3. Nguyên hàm của hàm số   2 2 32

5 2

f x

x x x

 là hàm số nào trong các hàm số sau?

A F x  ln 5 2x 2 ln x 3 C

x

B F x  ln 5 2x 2 ln x 3 C

x

C F x  ln 5 2x 2ln x 3 C

x

D F x  ln 5 2x 2 ln x 3 C

x

Câu 4. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm M1;1;1 , N2;3; 4 , P7;7;5

Để tứ giác

MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là

A Q  6; 5; 2   B Q6; 5; 2  C Q  6;5; 2

D Q6;5; 2

Câu 5. Kết quả bằng

sin

e xcos dx x

A esinxC B esinxC C cos ex sinxC D ecosxC

Câu 6. Tính .2 d

x

A 2xx1C

ln 2 ln 2

x

C

C 2xx1C

 

ln 2

x x

C

Câu 7. Phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3  và tiếp xúc với trục Oy là :

A x 12y22z 32  8 B x12y22z 32 10

C x 12y22z 32  9 D x12y22z 32 16

Câu 8. Gọi  là góc giữa hai vectơ a

và b

, với a

và b

 khác 0

 , khi đó cos bằng

A

a b

a b

 

 

a b

a b

 

 

a b

a b

 

 

a b

a b

 

 

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oyz sao cho M không trùng với

gốc tọa độ, b0,c0,a0 Khi đó tọa độ điểm M có dạng

A.M a b ; ;0

Trang 2

Câu 10. Kết quả tính

2

2x 5 4 x dx

A. 1  23

5 4

5 4

C.

2 3

5 4

5 4

6  xC.

Câu 11. Cho hàm số f x 2sin cos 3x x

Hãy chọn kết quả đúng

A  d 1cos 2 1cos 4

C  d 1cos 2 1cos 4

Câu 12. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC , A1;0;0 ,  B0;0;1 ,  C2;1;1 Tam giác ABC là

A tam giác cân tại A B tam giác vuông cân tại A

C tam giác đều D tam giác vuông tại A

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oyz sao cho M không trùng với

gốc tọa độ, b0,c0,a0 Khi đó tọa độ điểm M có dạng

A.M a b ; ;0

Câu 10. Kết quả tính

2

2x 5 4 x dx

A. 1  23

5 4

5 4

C.

2 3

5 4

5 4

6  xC.

Câu 11. Cho hàm số f x 2sin cos 3x x Hãy chọn kết quả đúng

A  d 1cos 2 1cos 4

C  d 1cos 2 1cos 4

Câu 12. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC , A1;0;0 ,  B0;0;1 ,  C2;1;1

Tam giác ABC là

A tam giác cân tại A B tam giác vuông cân tại A

C tam giác đều D tam giác vuông tại A

Câu 13. Cho hàm số   4 2

sin ,

m

Tìm m để nguyên hàm F x  của hàm số f x  thỏa mãn F 0  và 1 F 4 8.

 

 

 

A

4

3 4

3

4 3

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số f x x33x là hàm số nào trong các hàm số sau?2

A  

4 2

3

x

B F x 3x23x C

Trang 3

C  

4 3 2

2

4 2

2

Câu 15: Hàm số F x xsinxcosx47

là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

A f x xsinx B f x xcosx C f x xsinx D f x xcosx

Câu 16: Mặt cầu  S x: 2y2z2 4x 1 0

có tọa độ tâm I và bán kính R là:

A I0; 2;0, R  3. B I2;0;0, R  3.

C I  2;0;0 , R  3. D I  2;0;0, R  3

Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;3;1 , B1;2;0 , C1;1; 2 

Gọi

 ; ; 

I a b c

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính giá trị của biểu thức

15 30 75

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm f x x x2 315

A F x  x316C

B F x 18x316C

C   1 3 6

1 9

F xx  C

1 18

Câu 19. Hàm số F x  aln x1bln x 2 ; ,a b 

là một nguyên hàm của hàm số

x

f x

x x thì a b bằng

Câu 20. Cho vectơ a  1;3;4, tìm vectơ b cùng phương với vectơ a

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;2;1 , B2; 1;2 

Điểm M trên trục Ox và cách

đều hai điểm ,A B có tọa độ là

A

1

;0;0 2

1 1 3

; ;

2 2 2

3

;0;0 2

1 3 0; ;

2 2

Câu 22. Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số

2 ln ( ) ln 1 x

x

thoả mãn

1 (1) 3

Giá trị của F2(e) là:

A

8

8

1

1

9

Câu 23. Hàm số   1

f x

   có một nguyên hàm là F x  a x 2 x 2 b x 1 x1

; a,b   Tính tổng 3a b

A

4

2 3

2

1

3.

Trang 4

Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A2;1; 1 , B3;0;1

, C2; 1;3  và điểm

D thuộc trục Oy Biết V ABCD  và có hai điểm 5 D10; ;0y1 

, D20;y2;0

thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y1y2 bằng

Câu 25. Tính ln dx x bằng:

2

2

x

C

1

ln x x C

ln x C

xx .

ĐỀ ÔN SỐ 4-KIỂM TRA 45 PHÚT NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU

Câu 1 Ba đỉnh của hình bình hành ABCD có tọa độ A1;1;1, B2;3;4, C7;7;5 Diện tích của

hình bình hành đó bằng

83

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Ngọc Huy; Fb: Nguyễn Ngọc Huy

Chọn D

Gọi D x y z ; ; 

, BC 5; 4;1

Ta có ABCD là hình bình hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1; 2;3

AB 

,A D 5;4;1

,  AB A, D    10;14; 6 

ABC

Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a  1; 2;3,b    2;0;1,c    1;0;1 Tìm tọa độ của

vectơ n a b    2c 3i

A n6; 2;6

B n0; 2;6

C n  6; 2;6

D n6; 2; 6 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Ngọc Huy; Fb: Nguyễn Ngọc Huy

Chọn C

1; 2;3 2 3

a  ijk, b  2;0;1 2 i k ,c  1;0;1   i k

Trang 5

     

n a b    c i i jk    i k    i k  i i jk

 6; 2;6

n

Câu 3. Nguyên hàm của hàm số   2 2 32

5 2

f x

x x x

 là hàm số nào trong các hàm số sau?

A F x  ln 5 2x 2 ln x 3 C

x

B F x  ln 5 2x 2 ln x 3 C

x

C F x  ln 5 2x 2ln x 3 C

x

D F x  ln 5 2x 2 ln x 3 C

x

Lời giải

Tác giả: Phan Chí Dũng ; Fb: Phan Chí Dũng

Chọn C

5 2

Câu 4. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm M1;1;1 , N2;3; 4 , P7;7;5

Để tứ giác

MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là

A Q  6; 5; 2  

B Q6; 5; 2 

C Q  6;5; 2

D Q6;5; 2

Lời giải

Tác giả: Phan Chí Dũng ; Fb: Phan Chí Dũng

Chọn D

Ta có MN 1;2;3 ; MP6;6; 4 ;  MN MP,    10;14; 6  0

suy ra M N P không , , thẳng hàng

Gọi Q x y z ; ;  là đỉnh thứ tư của hình bình hành MNPQ

Ta có: Tứ giác MNPQ khi và chỉ khi

       

uuuur uuur

Vậy tọa độ điểm Q6;5; 2

Câu 5. Kết quả bằng

sin

e xcos dx x

A esinxC B esinxC C cos ex sinxC D ecosxC

Lời giải

Tác giả: Đặng Phước Thiên; Fb: Đặng Phước Thiên

Chọn A

Ta có

sin

e xcos dx x

 e d sinsinxx esinxC

Trang 6

Vậy

sin

e xcos dx x

 esinxC

Câu 6. Tính .2 d

x

A 2xx1C

ln 2 ln 2

x

C

C 2xx1C

 

ln 2

x x

C

Lời giải

Tác giả: Đặng Phước Thiên; Fb: Đặng Phước Thiên

Chọn B

Đặt d 2 dx

u x

2

ln 2

x

v

 

Suy ra .2 d

x

d

ln 2 ln 2

x

x

ln 2 ln 2

x

C

Vậy .2 d

x

ln 2 ln 2

x

C

Câu 7. Phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3  và tiếp xúc với trục Oy là :

A x 12y22z 32  8 B x12y22z 32 10

C x 12y22z 32  9 D x12y22z 32 16

Lời giải

Tác giả: Mai Ngọc Thi ; Fb: Mai Ngọc Thi

Chọn B

Gọi mặt cầu cần tìm có dạng: x a 2y b 2z c 2 R2

 ,  OI j,

d I Oy

j

 

2 2 2

Vậy x 12y22z 32 10

Câu 8. Gọi  là góc giữa hai vectơ a

và b

, với a

và b

 khác 0

 , khi đó cos bằng

A

a b

a b

 

 

a b

a b

 

 

a b

a b

 

 

a b

a b

 

 

Lời giải

Tác giả: Mai Ngọc Thi ; Fb: Mai Ngọc Thi

Chọn D

Theo công thức tính góc giữa hai vec tơ :

cos a b

a b

 

 

 

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oyz sao cho M không trùng với

gốc tọa độ, b0,c0,a0 Khi đó tọa độ điểm M có dạng

Trang 7

A.M a b ; ;0

Lời giải

Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm

Chọn D

Trong không gian Oxyz, ta có phương trình mặt phẳng Oyz là: x 0, do đó các điểm nằm

trên mặt phẳng Oyz đều có tọa độ dạng 0; ;y z suy ra M0; ;b c

Câu 10. Kết quả tính

2

2x 5 4 x dx

A. 1  23

5 4

5 4

C.

2 3

5 4

5 4

6  xC. Lời giải

Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm

Chọn B

Đặt

4

Khi đó:

3

xx dx   udu   u du   u   xC

Câu 11. Cho hàm số f x 2sin cos 3x x Hãy chọn kết quả đúng

A  d 1cos 2 1cos 4

C  d 1cos 2 1cos 4

Lời giải

Tác giả: Trần Thị Thanh Thủy ; Fb: Song tử mắt nâu

Chọn C

Ta có f x 2sin cos 3x x sin 4x sin 2x

Suy ra f x x d  sin 4x sin 2 dx x

cos 2 cos 2

Câu 12. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC , A1;0;0 , 0;0;1 ,  B  C2;1;1 Tam giác ABC là

A tam giác cân tại A B tam giác vuông cân tại A

C tam giác đều D tam giác vuông tại A

Lời giải

Tác giả: Trần Thị Thanh Thủy ; Fb: Song tử mắt nâu

Chọn D

Trang 8

Ta có AB   1;0;1

, AC 1;1;1

Suy ra AB AC . 0

 

AB 2; AC 3

Do đó tam giác ABC vuông tại A

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oyz sao cho M không trùng với

gốc tọa độ, b0,c0,a0 Khi đó tọa độ điểm M có dạng

A.M a b ; ;0

Lời giải

Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm

Chọn D

Trong không gian Oxyz, ta có phương trình mặt phẳng Oyz là: x 0, do đó các điểm nằm

trên mặt phẳng Oyz đều có tọa độ dạng 0; ;y z suy ra M0; ;b c

Câu 10. Kết quả tính

2

2x 5 4 x dx

A. 1  23

5 4

5 4

C.

2 3

5 4

5 4

6  xC. Lời giải

Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm

Chọn B

Đặt

4

Khi đó:

3

xx dx   udu   u du   u   xC

Câu 11. Cho hàm số f x 2sin cos3x x Hãy chọn kết quả đúng

A  d 1cos 2 1cos 4

C  d 1cos 2 1cos 4

Lời giải

Tác giả: Trần Thị Thanh Thủy ; Fb: Song tử mắt nâu

Chọn C

Ta có f x 2sin cos3x x sin 4x sin 2x

Suy ra f x x d  sin 4x sin 2 dx x

cos 2 cos 2

Trang 9

Câu 12. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC , A1;0;0 , 0;0;1 ,  B  C2;1;1

Tam giác ABC là

A tam giác cân tại A B tam giác vuông cân tại A

C tam giác đều D tam giác vuông tại A

Lời giải

Tác giả: Trần Thị Thanh Thủy ; Fb: Song tử mắt nâu

Chọn D

Ta có AB   1;0;1

, AC 1;1;1

Suy ra AB AC . 0

 

AB 2; AC 3

Do đó tam giác ABC vuông tại A

Câu 13. Cho hàm số   4 2

sin ,

m

Tìm m để nguyên hàm F x 

của hàm số f x 

thỏa mãn F 0  và 1 F 4 8.

 

 

 

A

4

3 4

3

4 3

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thành Đô ; Fb: Thành Đô Nguyễn

Chọn B

  4 sin2 4 11 cos 2  4 1 1cos 2

  4 1 1sin 2

m

Theo giả thiết

3 4

m



 

 

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số f x x33x là hàm số nào trong các hàm số sau?2

A  

4 2

3

x

B F x 3x23x C

C  

4 3 2

2

4 2

2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thành Đô ; Fb: Thành Đô Nguyễn

Chọn C

Trang 10

Câu 15: Hàm số F x xsinxcosx47

là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

A f x xsinx B f x xcosx C f x xsinx D f x xcosx

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Phú Hòa; Fb: Nguyễn Phú Hòa

Chọn D

Ta có f x  F x   xsinxcosx47sinx x cosx sinx x cosx

.

Vậy f x  xcosx

Câu 16: Mặt cầu  S x: 2y2z2 4x 1 0

có tọa độ tâm I và bán kính R là:

A I0; 2;0, R  3. B I2;0;0, R  3.

C I  2;0;0 , R  3. D I  2;0;0, R  3

Lời giải

Tác giả: Ngọc Thanh; Fb: Ngọc Thanh

Chọn B

 2

xyzx   x yz

Vậy mặt cầu  S

có tâm I2;0;0 và bán kính R  3.

Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;3;1 , B1;2;0 , C1;1; 2 

Gọi

 ; ; 

I a b c là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính giá trị của biểu thức

15 30 75

Lời giải

Tác giả: tuyetnguyen ; Fb: tuyetnguyen

Chọn A

Ta có AB  3; 1; 1 ,   AC   1; 2; 3  

Mặt phẳng ABC

đi qua A2;3;1

nhận 1 véc tơ pháp tuyến  AB AC,     1;8; 5 

có phương trình là: x 8y5z17 0.

Do I a b c ; ;  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên ta có:

14 15

61

30

3

a

IA IB

c

Trang 11

Do đó P15a30b75c50.

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm f x x x2 315

A F x  x316C

B F x 18x316C

C   1 3 6

1 9

F xx  C

1 18

Lời giải

Tác giả: tuyetnguyen; Fb: tuyetnguyen

Chọn D

6 3

x

Câu 19 Hàm số F x  aln x1bln x 2 ; ,a b 

là một nguyên hàm của hàm số

  2

1

x

f x

x x thì a b bằng

Lời giải

Tác giả:Lương Pho ; Fb:LuongPho89

Chọn A

Phân tích

    2

x

f x

 

Vậy a2,b hay 3 a b 1

Câu 20. Cho vectơ a  1;3;4, tìm vectơ b cùng phương với vectơ a

A b     2; 6;8

Lời giải

Tác giả:Lương Pho ; Fb:LuongPho89

Chọn C

Ta có: b      2; 6; 8

, a  1;3;4 Suy ra b2.a nên hai vectơ cùng phương

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;2;1 , B2; 1;2 

Điểm M trên trục Ox và cách

đều hai điểm ,A B có tọa độ là

Trang 12

A

1

;0;0 2

1 1 3

; ;

2 2 2

3

;0;0 2

1 3 0; ;

2 2

Lời giải

Tác giả: Trần Tuấn Anh ; Fb: Trần Tuấn Anh

Chọn C

Gọi M x ;0;0Ox

Ta có : MA  1 x; 2;1

MB 2 x; 1; 2 

Do M cách đều hai điểm , A B MA2 MB2 1 2 5 2 2 5 3

2

Vậy

3

;0;0 2

 

Câu 22. Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số

2 ln ( ) ln 1 x

x

thoả mãn

1 (1) 3

Giá trị của F2(e) là:

A

8

8

1

1

9

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hoa; Fb: Hoa Nguyễn

Chọn B

Ta có:

2 ln ( )d ln 1 xd I

x

Đặt t ln2 x1 t2 ln2 x1

ln

2 dt t 2 xdx

x

  lnxdx t td

x

3 2

3

t

3

x

F x

1

3

F

, mà

1

3

( )

3

x

F x

(e)

F

(e) 9

F

Câu 23 Hàm số   1

f x

   có một nguyên hàm là F x  a x 2 x 2 b x 1 x1

; a,b   Tính tổng 3a b

A

4

2 3

2

1

3.

Lời giải

Trang 13

Tác giả: Hoa Mùi ; Fb: Hoa Mùi

Chọn A

 Xét bài toán tổng quát: I  ax b x a d , 0.

Đặt

2

d d

a

 Ta có:

Khi C  số 0 f x  có một nguyên hàm là   2 2 2 2 1 1

Theo giả thiết:

F xa xx b xx  a,b  a b 

Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A2;1; 1 , B3;0;1

, C2; 1;3  và điểm

D thuộc trục Oy Biết V ABCD  và có hai điểm 5 D10; ;0y1 

, D20;y2;0

thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y1y2 bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Thùy Linh

Chọn A

Do DOy D 0; ;0 y

Ta có : AB 1; 1; 2 

, AC 0; 2;4 

AB AC

 

 2; 1;1

1

8 6

ABCD

y

y



  

Khi đó y1y2  1

Câu 25. Tính ln dx x bằng:

2

2

x

C

1

ln x x C

ln x C

xx .

Lời giải

Tác giả:Dương Hoàng Quốc ; Fb:Dương Hoàng Quốc

Chọn A

Đặt:

d ln

x

x

Trang 14

Suy ra:ln dx x x lnx dx x lnx x C  .

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w