Khi đó thể tích khối chóp OABC bằng... Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình H quay quanh trục hoànhA. Diện tích của phần bị gạch chéo là... Lời giải Tác giả: Trương Th
Trang 1PTTH QUANG TRUNG- ĐỐNG ĐA-HN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT-2018-2019 NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU
Câu 1. Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi parabol ( ) P y x : = − +2 2 2 x , tiếp tuyến
của ( ) P tại điểm M ( ) 3;5 , trục tung và trục hoành
A S = 9 π (đvdt) B.
23 8
S= (đvdt). C S = 8 (đvdt) D
12 5
S = (đvdt).
Câu 2. Tích phân 1( )2018
0
1 d
I = ∫ x + x bằng :
A
2018
2 1 2018
I = −
2019
2 1 2019
I = −
D I = 0
Câu 3. Hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = ln , x y = 0, x e = có diện tích là
Câu 4 Cho2 ( )
1
d 2
f t t
−
=
∫ và 2 ( )
1
d 1
g x x
−
= −
1
I x f x g x x
−
= ∫ + −
A
5
2
2
2
2
I = .
1
3 5 1
d ln 2 ln 3 ; , , 2
x x
x a b c a b c x
−
−
Khi đó 3 2 2 a b c + + bằng?
Câu 6. Mặt cầu ( ) S tâm I ( − − 1;2; 3 ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P x : + + + = 2 y 2 1 0 z có phương
trình:
A.( ) (2 ) (2 )2 16
3
x + + − y + + z = B.( ) (2 ) (2 )2 4
9
x − + + y + − z =
C. ( ) (2 ) (2 )2 4
9
x + + − y + + z = . D. ( ) (2 ) (2 )2 4
3
x + + − y + + z = .
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P đi qua A ( 1; 3;2 − ) và vuông góc với hai
mặt phẳng ( ) α : x + = 3 0 và ( ) β : z − = 2 0 có phương trình là:
A y − = 2 0 B 2 3 0 x − = C y + = 3 0 D 2 3 0 y − =
Trang 2Câu 8. Trong không gian Oxyz, điểm M ( − 1;3;0 ) cách mặt phẳng x y z − + − = 1 0 một khoảng bằng:
A
5
5 3
2
2 3
3
Câu 9. Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều
với vận tốc v t ( ) = − + 12 24 / t ( ) m s trong đó tlà khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt
đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ n r = − ( 3; 1;2 ) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. ( ) P :3 x y − + + = 2 1 0 z . B ( ) Q :3 x z − + = 2 0.
C ( ) R :3 x y − + = 2 0. D. ( ) S x y : − − = 2 z 0.
Câu 11: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên ¡ và thoả mãn f x ( ) ( ) + − = f x 2 2cos 2 + x x ∀ ∈ ¡ Tính
( )
2
2
d
π
π
−
= − ∫
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng ( ) P chứa trục Oy và đi qua điểm
( 1; 1;1 )
A x z − = 0 B x z + = 0 C x y + = 0 D x y − = 0
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều .SABCDbiết B (0;3;4) , D ( 2;1;6) − Viết phương trình mặt phẳng
( SAC ).
A − + + − = x 2 5 30 0 y z B x y z + − + = 4 0
C − − + + = x y z 3 0 D 2 2 x + − − = y z 4 0.
Câu 14. Cho điểm M ( 4;2;4 ) và mặt phẳng ( ) P đi qua điểm M cắt các tia Ox Oy Oz , , lần lượt tại các
điểm A a ( ;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0; ) ( B b ) ( C c ) sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất Khi đó thể tích khối chóp OABC bằng
Trang 3Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) ( )2 2
:
S x − + − y + − z = Khi cắt mặt cầu
( ) S bởi mặt phẳng Oxy được đường tròn có chu vi bằng :
Câu 16. Cho A ( 3;4; 1 − ) và mặt phẳng ( ) P : 2 x z − − = 3 0 Mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song
song với mặt phẳng ( ) P có phương trình là:
A 2 x z − − = 7 0 B 2 x z − − = 2 0
C 2 y z − − = 9 0 D 2 x y z − − − = 3 5 0
Câu 17. Đặt
2 2 0
1 d 4
x
= +
∫ và x = 2tan t Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
4 0
1 d 2
π
C
3 4
I = π
Câu 18 ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin x, x = 0,
3 2
x = π
và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình ( ) H quay quanh trục hoành.
A
3 2
π
3 4
π
2 3 2
π
2 3 4
π
Câu 19. Biết rằng tích phân 1( ) 2
0
2 x + 2 d e xx
∫ = + a be2 ; ( a b ; ∈ ¤ ) , tích .ab bằng
A
3
4
3 4
3
− .
Câu 20. Cho đồ thị hàm số y f = (x) như hình vẽ Diện tích của phần bị gạch chéo là
Trang 4( ) ( )
f x dx f x dx
−
+
( ) ( )
f x dx f x dx
−
+
C.
4
3
( )
f x dx
( ) ( )
f x dx f x dx
−
+
Câu 21. Cho ∫ f x ( ) dx = F x C ( ) + Khi đó ∫b ( ) dx
a
f x
bằng
A. F a F b ( ) ( ) − . B F x C ( ) + . C F b F a ( ) ( ) − . D. F x ( ) .
Câu 22. Cho
5
1
ln
2 1
dx
C
x =
−
∫ Khi đó giá trị của C là?
A 8 B 3 C 81 D 9
Câu 23. Hàm số f x ( ) thỏa mãn1( ) ( )
0
x + f x x ′ =
∫ và 2 1 f ( ) ( ) − f 0 2 = Tính 1 ( )
0
d
f x x
A I = 8 B I = − 12 C I = − 8 D I = 1
Câu 24. Tích phân 2( )
1
2 1 ln d
K = ∫ x − x x bằng
A
1 2ln 2
2
K = − . B 1
2
K =
C K = 3ln 2 D
1 3ln 2
2
K = + .
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;-2;0),C(0;0;3) Phương trình
nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC) ?
1 2 3
x y z
+ + =
1 2 3
x y z
+ + =
3 2 1
x y z
+ + =
2 1 3
x y z
+ + =
PTTH QUANG TRUNG- ĐỐNG ĐA-HN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT-2018-2019 NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU
Câu 1. Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi parabol ( ) P y x : = − +2 2 2 x , tiếp tuyến
của ( ) P tại điểm M ( ) 3;5 , trục tung và trục hoành
Trang 5A S = 9 π (đvdt) B.
23 8
S= (đvdt). C S = 8 (đvdt) D
12 5
S = (đvdt).
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thành Đô ; Fb: Thành Đô Nguyễn
Chọn B
Xét hàm số y x = − +2 2 2 x
( )
y ′ = − ⇒ x y ′ =
Phương trình tiếp tuyến d của ( ) P tại M ( ) 3;5 là: y = 4 x − 7.
d giao với trục Ox tại điểm
7
;0 4
Gọi ( ) H1 là hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) P y x : = − +2 2 2, 0, 0 x y = x = và 7
4
x=
1
427
192
S =∫ x − x+ x=∫ x − x+ x= (đvdt).
Gọi ( ) H2 là hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) 2 7
: 2 2, 4 7,
4
P y x= − x+ y= x− x= và x = 3.
Diện tích của hình ( ) H2 là: 3 ( 2 ) ( ) 3( 2 )
2
125
192
S = ∫ x − + −x x− x= ∫ x − +x x=
(đvdt)
Ta thấy 1 2
23 8
S S S= + = (đvdt)
Cách 2:
Trang 6Gọi là hình phẳng giới hạn bởi parabol và x = 3.
Diện tích của hình ( ) H1 là: 3 ( 2 ) ( ) 3( 2 )
1
S = ∫ x − + − x x − x = ∫ x − + x x = (đvdt).
Gọi ( ) H2 là hình phẳng giới hạn bởi y = − 4 7, x y = 0, x = 0 và
7 4
x=
2
49
8
S =∫ x− x= −∫ x− x= (đvdt).
Ta thấy 1 2
23 8
S S S= − = (đvdt).
Câu 2. Tích phân 1( )2018
0
1 d
I = ∫ x + x bằng :
A
2018
2 1 2018
I = −
2019
2 1 2019
I = −
D I = 0
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Thùy Linh
Chọn C
2018 2018
1
0
2019 2019
x
Câu 3. Hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = ln , x y = 0, x e = có diện tích là
Lờigiải
Tácgiả:Diệp Tuân; Fb:Tuân diệp
Chọn D
Hoành độ giao điểm của y = ln xvà y = 0 là nghiệm phương trình
0
ln x = ⇔ = = 0 x e 1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ln , x y = 0, x e = được tính theo công thức
ln d ln d
= ∫e = ∫e
( )H1 ( )P y x: = − +2 2x 2, y= −4x 7, x=0
Trang 7Đặt:
1
ln
x
dv dx
1 .ln | ln | 1 1 dt
= e − ∫e = − e = − − =
S x x dx e e x e eđv
Câu 4 Cho2 ( )
1
d 2
f t t
−
=
∫ và 2 ( )
1
d 1
g x x
−
= −
1
I x f x g x x
−
= ∫ + −
A
5
2
2
2
2
I = .
Lời giải
Tác giả:Vũ Nga; Fb: Nga Vu
Chọn D
f t t f x x
Ta có:
17
x
I x f x g x x x x f x x g x x
1
3 5 1
d ln 2 ln 3 ; , , 2
x x
x a b c a b c x
−
−
Khi đó 3 2 2 a b c + + bằng?
Lời giải
Tác giả: Võ Tự Lực; Fb: Tự Lực
Chọn C
0 2
1
3 5 1
d 2
x x
x x
−
−
1
2 3 11 21
d 2
x x
−
−
1
21
3 11 d
2
x
−
−
∫ 2
11 21.ln 2
2 x x 1 x 1
= + ÷ − + − − = − + + 3 2 11 21.ln 2 21.ln 3 21.ln 2 21.ln 3 − = − + 19 2
Suy ra:
19 21; 21;
2
a = b = − c = .
Vậy 3 2 2 40 a b c + + =
Câu 6. Mặt cầu ( ) S tâm I ( − 1;2; 3 − ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P x : + + + = 2 y 2 1 0 z có phương
trình:
Trang 8A.( ) (2 ) (2 )2 16
3
x + + − y + + z = B.( ) (2 ) (2 )2 4
9
x − + + y + − z =
9
x + + − y + + z = . D. ( ) (2 ) (2 )2 4
3
x + + − y + + z = .
Lời giải
Tác giả: Lương Pho ; Fb:LuongPho89
Chọn C
Mặt cầu ( ) S có bán kính ( , ( ) ) 1 2.2 2 3 1 22 2 ( )2 .
3
1 2 2
R d I P − + + − +
+ +
⇒ Phương trình mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2 4
9
S x + + − y + + z =
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P đi qua A ( 1; 3;2 − ) và vuông góc với hai
mặt phẳng ( ) α : x + = 3 0 và ( ) β : z − = 2 0 có phương trình là:
A y − = 2 0 B 2 3 0 x − = C y + = 3 0 D 2 3 0 y − =
Lời giải
Tác giả: Ngọc Thanh; Fb: Ngọc Thanh
Chọn C
Mặt phẳng ( ) α có vec tơ pháp tuyến là n ur1= ( 1;0;0 ) .
Mặt phẳng ( ) β có vec tơ pháp tuyến là n uur2 = ( 0;0;1 ) .
Mặt phẳng ( ) P vuông góc với hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β nên có vec tơ pháp tuyến là:
( )
2; 1 0;1;0
n r = n n uur ur = .
Mặt phẳng ( ) P đi qua A ( 1; 3;2 − ) và có VTPT là n r = ( 0;1;0 ) có phương trình: y + = 3 0
Câu 8. Trong không gian Oxyz, điểm M ( − 1;3;0 ) cách mặt phẳng x y z − + − = 1 0 một khoảng bằng:
A
5
5 3
2
2 3
3
Lời giải
Tác giả: Cao Hữu Trường; Fb: Cao Huu Truong
Chọn B
Gọi ( ) P x y z : − + − = 1 0 Khi đó: ( ,( )) 2 ( )2 2
1 3 0 1 5 3
3
M P
Trang 9Câu 9. Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều
với vận tốc v t ( ) = − + 12 24 / t ( ) m s trong đó tlà khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt
đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển bao nhiêu mét?
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Minh Phương; Fb: Minh Phương
Chọn D
Lúc dừng hẳn thì v t ( ) = ⇔ − + = ⇔ = 0 12 24 0 t t 2.
Vậy từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn, ô tô đi được quãng đường là:
2
0 0
s = − ∫ t + dt = − + t t = m .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ n r = − ( 3; 1;2 ) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. ( ) P :3 x y − + + = 2 1 0 z . B ( ) Q :3 x z − + = 2 0.
C ( ) R :3 x y − + = 2 0. D. ( ) S x y : − − = 2 z 0.
Lời giải
Tác giả: Bùi Bài Bình ; Fb: Bui Bai
Chọn A
( ) P :3 x y − + + = 2 1 0 z nhận vectơ n uurP = − ( 3; 1;2 ) làm vectơ pháp tuyến, nên phương án A
đúng
( ) Q :3 x z − + = 2 0 nhận vectơ n uurQ = ( 3;0; 1 − ) làm vectơ pháp tuyến, nên phương án B sai. ( ) R :3 x y − + = 2 0 nhận vectơ n uurR = − ( 3; 1;0 ) làm vectơ pháp tuyến, nên phương án C sai. ( ) S x y : − − = 2 z 0 nhận vectơ n uurS = − − ( 1; 1; 2 ) làm vectơ pháp tuyến, nên phương án D sai.
Câu 11: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên ¡ và thoả mãn f x ( ) ( ) + − = f x 2 2cos 2 + x x ∀ ∈ ¡ Tính
( )
2
2
d
π
π
−
= − ∫
Lời giải
Tác giả: Trương Thanh Nhàn ; Fb: Trương Thanh Nhàn
Trang 10Chọn D
0
−
Xét
( )
0
2
d
π
−∫ f x x
Đặt t = − ⇒ = − x dt dx Đổi cận x 2 t 2
= − ⇒ =
x = ⇒ = 0 t 0
Suy ra
−
∫ f x x ∫ f t ∫ f t ∫ f x x
⇒ = I ∫ f − x x + ∫ f x x = ∫ f x + − f x x
2
2 2cos 2 d x x 4cos d x x 2cos d x x
2
0
2cos d 2sin 2 2
0
Vậy I = 2
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng ( ) P chứa trục Oy và đi qua điểm
( 1; 1;1 )
A x z − = 0 B x z + = 0 C x y + = 0 D x y − = 0
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Phú Hòa; FB: Nguyễn Phú Hòa.
Chọn A
Mặt phẳng ( ) P chứa trục Oy và đi qua điểm M ( 1; 1;1 − ) nên ( ) P đi qua O ( 0;0;0 ) và có véctơ
pháp tuyến n uuur( )P = OM j uuuur r , = − ( 1;0;1 ) , với OM uuuur = − ( 1; 1;1 ) , r j = ( 0;1;0 )
Phương trình mặt phẳng ( ) P : − + = ⇔ − = x z 0 x z 0
Trang 11Vậy phương trình mặt phẳng ( ) P x z : − = 0.
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều .SABCDbiết B (0;3;4) , D ( 2;1;6) − Viết phương trình mặt phẳng
( SAC ).
A − + + − = x 2 5 30 0 y z B x y z + − + = 4 0
C − − + + = x y z 3 0 D 2 2 x + − − = y z 4 0.
Lời giải
Tác giả:Huỳnh Minh Khánh ; Fb: Huỳnh Khánh
Chọn B
Gọi O là giao điểm của ACvà BD
Ta có: O ( 1;2;5) − , BD uuur = − − ( 2; 2;2).
Vì .SABCDlà hình chóp tứ giác đều nên:
BD SO BD ( SAC )
BD AC
⊥
⊥
⇒ ( SAC )đi qua O và nhận BD làm véc tơ pháp tuyến.
⇒ ( SAC ) : 2( 1) 2( 2) 2( 5) 0 − + − x y − + z − = ⇔ + − + = x y z 4 0
Trang 12Câu 14. Cho điểm M ( 4;2;4 ) và mặt phẳng ( ) P đi qua điểm M cắt các tia Ox Oy Oz , , lần lượt tại các
điểm A a ( ;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0; ) ( B b ) ( C c ) sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất Khi đó thể tích khối chóp OABC bằng
Lời giải
Tác giả: Hồng Xuân; Fb: HongXuan
Chọn B
Ta có phương trình( ABC ): a b c x + + = y z 1
Có M ( ABC ) 4 2 4 1
a b c
Î Û + + =
; OABC 6
abc
Do a > 0; b > > 0; c 0 ta có 3
4 2 4 4 2 4
1 3 abc 864 VOABC 144
a b c a b c
Dấu bằng xảy ra khi
12
6 3
12
a b
c
ì = ïï ïï
= = = Û íïï ==
ïïî Vậy thể tích khối chóp OABC bằng 144
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) ( )2 2
:
S x − + − y + − z = Khi cắt mặt cầu
( ) S bởi mặt phẳng Oxy được đường tròn có chu vi bằng :
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Khang Hân ; Fb: Khang Hân
Chọn B
( )
d I Oxy = z =
Bán kinh đường tròn : r = R d I Oxy2− 2( , ( ) ) = 4 32− =2 7
Chu vi đường tròn : 2 π r = 2 7 π
Trang 13Câu 16. Cho A ( 3;4; 1 − ) và mặt phẳng ( ) P : 2 x z − − = 3 0 Mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song
song với mặt phẳng ( ) P có phương trình là:
A 2 x z − − = 7 0 B 2 x z − − = 2 0
C 2 y z − − = 9 0 D 2 x y z − − − = 3 5 0
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trọng Tú ; Fb: Anh Tú
Chọn A
Vì mặt phẳng ( ) Q song song với mặt phẳng ( ) P : 2 x z − − = 3 0 nên mặt phẳng ( ) Q có dạng:
2 x z d − + = 0 (điều kiện d ≠ − 3)
Do mặt phẳng ( ) Q đi qua A ( 3;4; 1 − ) ta có: 2.3 − − + = ⇔ = − ( ) 1 d 0 d 7
Vậy mặt phẳng ( ) Q có phương trình là: 2 x z − − = 7 0
Câu 17. Đặt
2 2 0
1 d 4
x
= +
∫ và x = 2tan t Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
4 0
1 d 2
π
C
3 4
I = π
Lời giải
Tác giả: Lê Mai; Fb: Lê Mai
Chọn C
x = t ⇒ + = x + t (đáp án D đúng).
x = t ⇒ = x + t t (đáp án B đúng).
Đổi cận: x = ⇒ 0 2tan 0 t = ⇒ = t 0; 2 2 tan 2
4
x = ⇒ t = ⇒ = t π
2 2
t
+
Vậy đáp án A đúng, đáp án C sai
Trang 14Câu 18 ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin x, x = 0,
3 2
x = π
và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình ( ) H quay quanh trục hoành.
A
3 2
π
3 4
π
2 3 2
π
2 3 4
π
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Ngọc Huy; Fb: Nguyễn Ngọc Huy
Chọn D
2
2
sin x 1 cos2 x
π
Câu 19 Biết rằng tích phân 1( ) 2
0
2 x + 2 d e xx
∫ = + a be2 ; ( a b ; ∈ ¤ ) , tích .ab bằng
A
3
4
3 4
3
− .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Tuyết Lê ; Fb: Nguyen Tuyet Le
Chọn C
0
2 2 dx
I = ∫ x + e x.
Đặt 2
2 2
d xd
u x
v e x
= +
=
2
d 2d 1 2
x
u x
v e
=
⇒ =
Do đó ( ) 2 1 1 2
0 0
1 x | xd
I = x + e − ∫ e x ( )1
0
x
= − − = − +
Vì I a be = + 2 nên
1 2
a = − ; 3
2
4
a b
⇒ = −
Câu 20. Cho đồ thị hàm số y f = (x) như hình vẽ Diện tích của phần bị gạch chéo là
Trang 15( ) ( )
f x dx f x dx
−
+
( ) ( )
f x dx f x dx
−
+
C.
4
3
( )
f x dx
( ) ( )
f x dx f x dx
−
+
Lờigiải
Tácgiả:Lưu Liên; Fb: Lưu Liên
Chọn A
Diện tích của phần bị gạch chéo là
S f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
Câu 21. Cho ∫ f x ( ) dx = F x C ( ) + Khi đó ∫b ( ) dx
a
f x
bằng
A. F a F b ( ) ( ) − . B F x C ( ) + . C F b F a ( ) ( ) − . D. F x ( ) .
Lời giải
Chọn C
Theo định nghĩa tích phân, ta có: ∫b ( ) dx = ( )b = ( ) ( ) −
a a
f x F x F b F a
Câu 22. Cho
5
1
ln
2 1
dx
C
x =
−
∫ Khi đó giá trị của C là?
A 8 B 3 C 81 D 9
Lời giải
Trang 16Tác giả: Ngô Thị Lý ; Fb: Lý Ngô
Chọn B
Ta có:
5 1
2 1
ln 2 1 ln 9 ln1 ln 9 2ln 3 ln 3
d x dx
x
−
Vậy C = 3
Câu 23 Hàm số f x ( ) thỏa mãn1( ) ( )
0
x + f x x ′ =
∫ và 2 1 f ( ) ( ) − f 0 2 = Tính 1 ( )
0
d
f x x
A I = 8 B I = − 12 C I = − 8 D I = 1
Lời giải
Tác giả: Hoa Mùi ; Fb: Hoa Mùi
Chọn C
• Xét 1( ) ( )
0
x + f x x ′ =
d
dv f x x v f x
1 0
x + f x x ′ = + x f x − f x x = f − f − f x x = − f x x
Mà 1( ) ( )
0
x + f x x ′ =
2 f x x d 10 f x x d 8
Câu 24. Tích phân 2( )
1
2 1 ln d
K = ∫ x − x x bằng
A
1 2ln 2
2
K = − . B 1
2
K =
C K = 3ln 2 D
1 3ln 2
2
K = + .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Hoàng Hưng ; Fb: Nguyễn Hưng
Chọn A
1 ln
2 1
x
v x x
1
2
1
x x
x
−
= − − ∫ 2ln 2 21( 1 d ) 2ln 2 2 2 2ln 2 1
1
x
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;-2;0),C(0;0;3) Phương trình
nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC) ?