Tìmquảng đường vật đi được cho đến khi dừng lại.. Viết phương trình mặt phẳng Q... Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC?. Phương trình mặt phẳng trung t
Trang 1ĐỀ ÔN SỐ 1-KIỂM TRA 45 PHÚT NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU
Câu 1. Cho F x là một nguyên hàm của f x sin x
và 1
2
Tính F 2
A
1
F
1
F
3
F
1
F
Câu 2. Giả sử
1
x
Khi đó giá trị a2b
Câu 3. Cho hàm số yf x
liên tục trên1;4
thỏa mãn
2
1
1 d 2
f x x
,
4
3
3 d 4
f x x
Tính giá trị biểu
thức
I f x xf x x
A
1 4
I
5 4
I
3 8
I
5 8
I
1
2
2 d
I f y y
Câu 5. Có bao nhiêu số thực m thỏa mãn 3
0
2 1 d
m
x x x m
Câu 6. Biết
4 2 3
d
ln 2 ln 3 ln 5,
x
với , ,a b c là các số nguyên Tính S a b c
Câu 7. Cho hàm số f x liên tục trên 1; và 3
0
f x dx
Tích phân
2
1
I x f x x
bằng
2
a
Tính
2 2
0 cos
a
x
x
theo a m;
A I a.tana 2m B I a2.tana m C I a2.tana 2m D I a2.tana m
Câu 9. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y x 2 và đường thẳng 1 y là:x 3
A
9
Trang 2Câu 10. Giả sử một vật đi từ trạng thái nghỉ t (s) chuyển động với vận tốc ( ) (5 )0 v t t t (m/s) Tìm
quảng đường vật đi được cho đến khi dừng lại
A
125
125
125
125
6 m.
Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường y 2x, y 4 x, và trục Ox được tính bởi
công thức
A.
2xdx 4 x dx
2xdx 4 x dx
0
4 x 2x dx
0
4 x 2x dx
Câu 12. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x và 1 x , biết rằng khi cắt vật3
thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (1 x x 3) thì được
thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 2
A V 32 2 15 B
124 3
C
124 3
V
D V 32 2 15
Câu 13. Cho hình phẳng H
giới hạn bởi Parabol P : yx 2
và đường thẳng d : y Thể tíchx
của khối tròn xoay tạo bởi H
quay quanh trục Ox bằng
A
C 1 2 2
0
d
0
d
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S :x2y2z 22 25
, hai mặt phẳng
P1 :x2y z 2 0 , P2 : 2x2y z 14 0 Mặt cầu S cắt các mặt phẳng P1 , P2 theo giao tuyến là các đường tròn có bán kính lần lượt là r và 1 r Khẳng định nào đúng?2
A r12r2 B r r1 2 9 C r2 2r1 D r r1 2 8
Câu 15. Trong không gian với tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x 4y 6z 2 0 Viết
phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và cắt mặt cầu S theo thiết diện là một đường
tròn có chu vi bằng 8
A 3x z 0 B.3x z 2 0 C.3x z 0. D x 3z 0
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x2y2z2 4x 2y4z và mặt0
phẳng P x: 2y 2z Gọi 1 0 Q
là mặt phẳng song song với P
và tiếp xúc với mặt cầu S
Viết phương trình mặt phẳng Q
A. Q :x2y 2z17 0 B Q :x2y 2z17 0
C. Q :x2y 2z 1 0 D Q : 2x2y 2z19 0
Trang 3Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;0;0
, B0; 2;0
, C0;0; 5
Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC
?
A 4
1 1 1; ;
B 2
1; ;
2 5
C 1
1 1 1; ;
2 5
D 3
1 1 1; ;
2 5
Câu 18. Trong không gian với hệ Oxyz cho hai điểm A1; 2; 3
và B3; 2;1 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A x y z 2 0 B. y z 0 C z x 0 D x y 0
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng P
đi qua điểm (3;1; 1)A , (2; 1; 4)B và vuông góc với mặt phẳng Q : 2x y 3z có phương trình là: 1 0
A x13y 5z 5 0 B x13y5z15 0
C x13y 5z 5 0 D x13y5z11 0
Câu 20. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng chứa 2 điểm A1;0;1 , B 1; 2;2
và song song với trục
Ox có phương trình là:
A x y z 0 B 2y z 1 0 C y 2z 2 0 D x2z 3 0
Câu 21. Trong không gian với mặt phẳng tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng , P x: 2y z 2 0,
Q : 2x y z Góc giữa 1 0 P và Q
là
Câu 22. Cho hai mặt phẳng P
: x y z 7 0 , Q : 3x2y12z Phương trình mặt phẳng5 0
R
đi qua gốc tọa độ và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là
Câu 23. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho I2;6; 3
và các mặt phẳng :x 2 0 ,
:y 6 0 , :z Tìm mệnh đề sai?3 0
A // Oz B // xOz C qua I. D
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ) P cắt ba trục tọa độ Ox ,Oy ,Oz tại A,B,
C , trực tâm tam giác ABC là (1;2;3) H Phương trình mặt phẳng ( )P là:
A x2y3z14 0 B x2y3z14 0 C 1 2 3 1
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( )P
đi qua các điểm hình chiếu của
(1;2;3)
A
trên các trục tọa độ là
A.x+2y+3z= 0 B. 2 3 0
x+ + =
x+ + =
D.x+2y+3z= 1
Trang 4ĐỀ ÔN SỐ 1-KIỂM TRA 45 PHÚT NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU
Câu 1. Cho F x
là một nguyên hàm của f x sin x
và 1
2
F
Tính 2
F
A
1
F
1
F
3
F
1
F
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thành Đô ; Fb: Thành Đô Nguyễn
Chọn D
Ta có sin x xd cos xC.
F x x C F C
F x x F
Câu 2. Giả sử
1
x
Khi đó giá trị a2b
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Minh Thuận ; Fb: Minh Thuận
Chọn B
1
d 2
x x
x
0
1
21
2
x x x 32 211 21ln 2 01
3 21ln 2 11 21ln 3
2
21ln
Trang 5
a ,
19 2
b
Vậy
19
2
Câu 3. Cho hàm số yf x
liên tục trên1; 4
thỏa mãn
2
1
1 d 2
f x x
,
4
3
3 d 4
f x x
Tính giá trị biểu
thức
I f x xf x x
A
1 4
I
5 4
I
3 8
I
5 8
I
Lờigiải
Tácgiả:TrầnBạch Mai; Fb: Bạch Mai
ChọnD
Ta có
f x x f x x f x x f x x
I
1
2
2 d
I f y y
Lời giải
Tác giả:Phạm Thị Thuần; Fb: Phạm Thuần
Chọn D
Ta có:
I f y y f y y f x x
Câu 5. Có bao nhiêu số thực m thỏa mãn 3
0
2 1 d
m
x x x m
Lời giải
Tác giả: Phan Thanh Lộc; Fb: Phan Thanh Lộc
Chọn D
Trang 6Ta có:
2 1 d
m m
Theo đề bài: 3
0
2 1 d
m
x x x m
4
m
0 2
m m
Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 6. Biết
4 2 3
d
ln 2 ln 3 ln 5,
x
với , ,a b c là các số nguyên Tính S a b c
Lời giải
Tác giả : Nguyễn Minh Cường, FB: yen nguyen
Chọn B
Ta có: 2
2
4
d ln ln 1 ln 4 ln 5 ln 3 ln 4 4ln 2 ln 3 ln 5
3 1
x
Suy ra: a4,b1,c1.
Vậy S 2
Câu 7. Cho hàm số f x
liên tục trên 1;
và 3 0
f x dx
Tích phân
2
1
I x f x x
bằng
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Đức Hoạch; Fb: Hoạch Nguyễn
Chọn C
Xét 3
0
f x dx
, đặt t x 1 t2 x 1 2 dt tdx Đổi cận: x 0 t 1; x 3 t 2
8 2 t f t td t f t t d 4 x f x dx 4 I 4
2
a
Tính
2 2
0cos
a x
x
theo ;a m
A I a.tana 2m B I a2.tana m C I a2.tana 2m D I a2.tana m
Lời giải
Trang 7Tác giả: Đặng Mai Hương; Fb: maihuongpla
Chọn C
Đặt
2
2
2 tan cos
dv
x
2
0 cos
x
Câu 9. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y x 2 và đường thẳng 1 y x là:3
A
9
Lời giải
Tác giả: Trần Tuấn Anh ; Fb: Trần Tuấn Anh
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là :
2
x
x
Diện tích hình phẳng là :
1
2
9
Câu 10. Giả sử một vật đi từ trạng thái nghỉ t (s) chuyển động với vận tốc ( ) (5 )0 v t t t (m/s) Tìm
quảng đường vật đi được cho đến khi dừng lại
A
125
125
125
125
6 m
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thành Sơn ; Fb: Nguyễn Thành Sơn
Chọn D
Gọi t (s) là thời gian vật dừng lại Khi đó ta có 0 t05 t0 0 t0 5
Quảng đường vật đi được cho đến khi dừng lại là
5
0
125 (5 )d
6
t t t
(m)
Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường y 2x, y 4 x, và trục Ox được tính bởi
công thức
A.
2xdx 4 x dx
2xdx 4 x dx
0
4 x 2x dx
0
4 x 2x dx
Lời giải
Tác giả : Lương Pho, FB: LuongPho89
Chọn B
Cách 1: Vẽ đồ thị các hàm số
Trang 8x 0 2 8
2
Xét phương trình: 4 x 0 x 4
Đồ thị:
Vậy diện tích hình phẳng được tính theo công thức :
2xdx 4 x dx
Câu 12. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x và 1 x , biết rằng khi cắt vật3
thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (1 x x 3) thì được
thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 2
A V 32 2 15 B
124 3
C
124 3
V
D V 32 2 15
Lời giải
Tác giả: ; Fb: Thanh Loan
Chọn C
Lý thuyết:
Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a và b ;
S x
là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x,
a x b Giả sử S x
là hàm số liên tục trên đoạn a b;
dx
b a
V S x
4
y x 4 0
Trang 9Áp dụng: khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ
x x thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 2
Suy ra S x 3x 3x2 2
Suy ra
3
2 1
b a
V S x x x
Đặt t 3x2 2 t2 3x2 2 2tdt6xdx tdt 3xdx
Đổi cận:
Khi đó
5
2
t
V t dt 124
3
(đvtt) Vậy
124 3
V
(đvtt)
Câu 13. Cho hình phẳng H
giới hạn bởi Parabol P : y x 2
và đường thẳng d : y Thể tíchx
của khối tròn xoay tạo bởi H
quay quanh trục Ox bằng
A
C 1 2 2
0
d
0
d
Lời giải
Tác giả: Trần Thị Thơm ; Fb: Tranthom
Chọn A
Ta có:
0 0
1
x
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
0 1
x x
quay quanh trục Ox
là:
1 2 1
0 d
V x x
Trang 10
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
0 1
2
x x
quay quanh trục
Ox là:
1 4 2
0 d
V x x
Vậy thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng H
giới hạn bởi các đường
2
quay quanh trục Ox là
V V V x x x x
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S :x2y2z 22 25, hai mặt phẳng
P1 :x2y z 2 0 , P2 : 2x2y z 14 0 Mặt cầu S cắt các mặt phẳng P1 , P2 theo giao tuyến là các đường tròn có bán kính lần lượt là r và 1 r Khẳng định nào đúng?2
A r12r2 B r r1 2 9 C r2 2r1 D r r1 2 8
Lời giải
Tác giả : Nguyễn Thị Thanh Mai, FB: Thanh Mai Nguyen
Chọn D
+) S
có tâm O0;0; 2
, bán kính R 5
0 2.0 2 2
1 4 1
+) 2
2.0 2.0 2 14
4 4 1
r
+) Vậy r r1 2 nên chọn D.8
Câu 15 Trong không gian với tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x 4y 6z 2 0 Viết
phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và cắt mặt cầu S
theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng 8
Trang 11A 3x z 0 B.3x z 2 0 C.3x z 0. D x 3z 0
Lời giải
Tác giả:Phạm Ngọc Hưng ; Fb: Hưng Phạm Ngọc
Chọn C
1;2;3
4
I S
R
Gọi r là bán kính của đường tròn giao tuyến
8 4 2
Do đó đi qua tâm I của
S Nên có véctơ pháp tuyến n j OI; 3;0; 1
Phương trình mặt phẳng là
3 x 0 0 y 0 1 z 0 0 3x z 0
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x2y2z2 4x 2y4z và mặt0
phẳng P x: 2y 2z Gọi 1 0 Q là mặt phẳng song song với P và tiếp xúc với mặt
cầu S Viết phương trình mặt phẳng Q .
A. Q :x2y 2z17 0 B Q :x2y 2z17 0
C. Q :x2y 2z 1 0 D Q : 2x2y 2z19 0
Lời giải
Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm
Chọn A
Từ phương trình mặt cầu S suy ra mặt cầu S có tâm I2;1; 2
và bán kính R 3
Do Q // P nên phương trình mặt phẳng Q có dạng: x2y 2z D 0, D 1
Mặt khác Q tiếp xúc với mặt cầu S nên
2
1
2 2.1 2 2
17
D
ông M
kh
Vậy phương trình mặt phẳng Q
là: x2y 2z17 0
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;0;0
, B0; 2;0
, C0;0; 5
Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC
?
A 4
1; ;
n
B 2
1; ;
n
C 1
1 1 1; ;
2 5
n
D 3
1 1 1; ;
2 5
n
Lời giải
Tác giả: Phùng Hằng ; Fb: Phùng Hằng
Chọn B
Cách 1: Ta có: AB 1; 2;0 , AC 1;0; 5
Trang 12
Gọi n
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC
khi đó nAB n, AC
nên
AB, AC 10; 5; 2 10 1; ;
là 1 véc tơ pháp tuyến suy ra
1; ;
n
cũng là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC
Cách 2: Phương trình mặt phẳng ABC
có dạng:
1
véc- tơ pháp tuyến của
mặt phẳng ABC
là:
1; ;
n
Câu 18. Trong không gian với hệ Oxyz cho hai điểm A1; 2; 3 và B3; 2;1 Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A x y z 2 0 B. y z 0 C z x 0 D x y 0
Lời giải
Tác giả: Mai Ngọc Thi ; Fb: Mai Ngọc Thi
Chọn C
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên M2; 2; 2
Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB nhận Vecto AB 2;0; 2
là một Vecto pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
2 x 2 0 y 2 2 z 2 0 x 2 z 2 0 x z 0
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng P
đi qua điểm (3;1; 1)A , (2; 1; 4)B và vuông góc với mặt phẳng Q : 2x y 3z có phương trình là: 1 0
A x13y 5z 5 0 B x13y5z15 0
C x13y 5z 5 0 D x13y5z11 0
Lời giải
Tác giả: Quản Thị Bạch Mai ; Fb: Viet Hoang
Chọn C
(3;1; 1)A , (2; 1; 4)B AB( 1; 2;5)
Mặt phẳng Q : 2x y 3z nhận (2; 1;3)1 0 nQ là một VTPT
Mặt phẳng (P) đi qua điểm (3;1; 1)A , (2; 1; 4)B và vuông góc với mặt phẳng
Q : 2x y 3z nên nhận 1 0 AB n, Q ( 1;13;5)
là một VTPT
Mặt phẳng (P) có phương trình là: 1( x 3) 13( y1) 5( z1) 0
hay x13y 5z 5 0
Câu 20. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng chứa 2 điểm A1;0;1 , B 1;2; 2
và song song với trục
Ox có phương trình là:
A x y z 0 B 2y z 1 0 C y 2z 2 0 D x2z 3 0
Trang 13Lời giải
Tác giả: Tuyet nguyen ; Fb: Tuyet nguyen.
Chọn C
Ta có AB 2; 2;1 , i1;0;0
Mặt phẳng chứa 2 điểm A1;0;1 , B 1; 2; 2 và song song với trục Ox nhận 1 véc tơ pháp
tuyến ni AB, 0;1; 2
Do đó phương trình mặt phẳng cần tìm là: y 0 2z1 0 y 2z 2 0
Câu 21. Trong không gian với mặt phẳng tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng , P x: 2y z 2 0,
Q : 2x y z Góc giữa 1 0 P và Q là
Lời giải
Tác giả: Trần Minh Đức ; Fb:
Chọn A
Ta có
2
Vậy góc giữa P
và Q
là 60
Câu 22 Cho hai mặt phẳng P
: x y z 7 0 , Q : 3x2y12z Phương trình mặt phẳng5 0
R
đi qua gốc tọa độ và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là
A x2y3z 0 B x3y2z 0 C 2x3y z 0 D 3x2y z 0
Lời giải
Tác giả: Hoa Mùi ; Fb: Hoa Mùi
Chọn C
P : x y z 7 0 có véc tơ pháp tuyến n 1 1; 1;1
Q
: 3x2y12z có véc tơ pháp tuyến 5 0 n 2 3;2; 12
Gọi n
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng R , từ giả thiết ta có:
Phương trình mặt phẳng R
là: 10x15y5z 0 2x3y z 0
Câu 23. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho I2;6; 3
và các mặt phẳng :x 2 0 ,
:y 6 0 , :z Tìm mệnh đề sai?3 0
A // Oz B // xOz C qua I . D .