1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề số 2-45 phút- Nguyên Hàm- Tích phân- Mặt phẳng- Mặt cầu

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?. a t  t t Tính quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc... Chọn hệ trục như sau : A là gốc tọa độ ; trục Ox trùngvới tia AB ;

Trang 1

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1

x y x

trục Ox và hai đường thẳng x  , 1 x  là:3

A 4 3ln 2 B 4 ln 2 . C.4 ln 2 . D 4 3ln 2

Câu 2. Cho đồ thị hàm số y= f x( )

trên đoạn [- 2; 2]

như hình vẽ dưới đây và biết các diện tích

,

Tính tích phân

( )

2

2 d

-=ò

A.

32 15

I=

18 5

I=

32 15

I

=-

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx y x,  2 2

A

11 2

S 

B

20 3

S 

13 3

S 

Câu 4. Cho hàm số yf x 

có đồ thị yf x 

cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c  như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. f c   f a   f b 

B. f c   f b   f a 

C. f a  f b   f c 

D. f b  f a   f c 

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Gr dành cho GV, SV toán Trang 1 Mã đ ề Ôn Số 2- Nguyên Hàm- Tích Phân- MP- Mặt 02

a

y

x c

NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU

Trang 2

Câu 5 Cho hàm số yf x 

liên tục trên a b; 

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong

 

yf x

, trục hoành và hai đường thẳng x  ; x b a  là:

A b  d

a

S f x x

B b   d

a

S f x x

C a  d

b

S f x x

D b  d

a

S  f x x

.

Câu 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

x y x

 , tiệm cận ngang và hai đường thẳng 3

x  , x e  là2

A

2

3

dx 2

e

x x

2

3

5 dx 2

e x

2

3

e

D 5 e

Câu 7. Thể tích khối vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng  S

giới hạn bởi các đường y 1 x2,

0

y  quanh trục hoành có kết quả có dạng

a b

 với

a

b là phân số tối giản Khi đó a b bằng:

Câu 8. Cho yf x( ) là hàm số liên tục trên đoạn a b,  Hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), y 0,

y f x x a , x b quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích

V Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

 

b

a

V f x dx

B.

  2

b

a

V  f x  dx

C.

  2

b

a

V   f x  dx

D

 

b

a

V f x dx

Câu 9. Một vật chuyển động với vận tốc 10m s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian / t

  3 2

a t  t t

Tính quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc

A

130

3400

4300

3 m.

Câu 10. Cho hàm số f x 

có đạo hàm trên đoạn 1;2

, f  1  và 1 f  2  Tính 2  

2

1

d

I f x x

7 2

I 

Câu 11. Cho hàm số f x 

là hàm liên tục trên đoạn a b; 

với a b và F x 

là một nguyên hàm của

 

f x

trên đoạn a b; 

Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A.

       

b

a

kf x dx k F b  F a

b

a

f x dx F b  F a

Trang 3

C Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng x a x b ;  ; đồ thị của hàm số

 

yf x

và trục hoành được tính theo công thức SF b  F a 

D

2 3 (2 3) |

b

b a a

f xdx F x 

Câu 12. Nếu f  0  , 1 f x 

liên tục và 03 f x x d 9 thì giá trị của f  3 là

Câu 13. Cho  

2

2

f x x

,  

4

2

dt 4

f t



4

2 d

I f y y

A I  5 B I  3 C I  3 D I  5

Câu 14. Cho    2

Tính tích phân

 

1

0 d

I f x x

A

1 2

I 

1 2

I 

Câu 15 Cho hàm số f x 

liên tục trên 1; 

và 3  

0

Tính

 

1

2

I x f x x

A I 4 B I 4 C

1 4

I 

1 4

I 

Câu 16. Biết

5 2 4

ln 2 ln

x

Câu 17. Biết

2

0

b

 

Khi đó a2 b2 bằng:

Câu 18. Biết tích phân

1

0

2x1 e dx a b.e x  

, tích a.b bằng:

Câu 19. Cho hàm số yf x 

liên tục trên  thoả mãn

 

9

1

x

2

0 sin cos d 2

Tính tích phân

 

3

0 d

I f x x

Câu 20. Biết

5

1

d 4 ln 2 ln 5

x

x

với ,a b   Tính S a b 

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Gr dành cho GV, SV toán Trang 3 Mã đ ề Ôn Số 2- Nguyên Hàm- Tích Phân- MP- Mặt 02

Trang 4

Câu 21. Biết rằng

6

cos sin

sin

x p

p

p

ò

Tính tổng S= + +a b c

A.

23 24

S=

7 24

S=

13 24

S=

Câu 22. Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến n 3;1; 7 

A 3x y  7 0 B 3x z   7 0

C 6x 2y14z1 0 D 3x y  7z  1 0

Câu 23. Cho mặt phẳng  Q

có phương trình x y 3z1 0 Khi đó mặt phẳng  Q

sẽ đi qua điểm:

A M1; 1;3 

B M1;3;1

C M1;1;3

D M1; 1; 3  

Câu 24. Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng 5x 3y2z 3 0 có phương trình:

A 5x 3y2z 5 0 B 5x 3y2z 0

C 10x9y5z 0 D 4x y 5z 7 0

Câu 25. Mặt phẳng đi qua trục Ox và điểm M  1; 1;1   là

A 2 x  3 y  0 B y z   1 0  C y z   0 D y z    2 0

Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P đi qua điểm A0;0; 2 và chứa trục

hoành có phương trình là

A 2y0 B 2y 6 0 C 2y 3z 6 0 D 2y3z 6 0

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P

qua điểm A0; 1;2 

B1;0;1

, vuông góc với mặt phẳng   :x  có phương trình là3 0

A  P y z:    1 0 B  P y z:    1 0

C  P y z:    1 0 D  P y z:    3 0

Câu 28. Mặt phẳng ( )P có véc tơ pháp tuyến n  (1;2; 2)và cách gốc tọa độ (0;0;0)O một khoảng bằng

2 có phương trình :

A x2y2z  ; 6 0 x2y2z 2 0 B x2y2z 6 0 ;x2y2z 2 0

C x2y2z 2 0 ; x2y2z  2 0 D x2y2z  ;6 0 x2y2z 6 0

Câu 29. Cho mặt cầu  S :x2y2z12 4

Mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến

2;1;2

n  và tiếp xúc với mặt cầu  S

có phương trình là:

A.2x y 2z10 0; 2 x y 2z14 0 B. 2x y 2z 8 0;2 x y 2z  4 0

C 2x y 2z 8 0; 2 x y 2z10 0 D 2x y 2z 4 0;2x y 2z14 0 Câu 30. Góc của hai mặt phẳng cùng qua M (1; 1; 1)   trong đó có mặt phẳng chứa trục Ox, mặt phẳng

kia chứa trục Oz là :

Trang 5

Câu 31. Cho hình lập phương ABCD A B C D.     Chọn hệ trục như sau : A là gốc tọa độ ; trục Ox trùng

với tia AB ; trục Oy trùng với tia AD ; trục Oz trùng với tia AA Độ dài cạnh hình lập phương

là 1 Phương trình mặt phẳng B CD  là :

A x z  2 0 B y z  2 0 C x y z   2 0 D x y z    1 0

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P : 2x y z    và mặt cầu1 0

  S : x12y 22z12 16

, mặt phẳng  Q song song trục hoành, vuông góc với mặt

phẳng  P và tiếp xúc mặt cầu  S có phương trình là

A y z 4 2 1 0  B y z   1 0 C y z 4 2 1 0  D y z   1 0

ĐỀ ÔN SỐ 2-KIỂM TRA 45 PHÚT NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1

x y x

 , trục Ox và hai đường thẳng x 1, x 3

là:

A 4 3ln 2 . B 4 ln 2 . C.4 ln 2 . D 4 3ln 2 .

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Gr dành cho GV, SV toán Trang 5 Mã đ ề Ôn Số 2- Nguyên Hàm- Tích Phân- MP- Mặt 02

Trang 6

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Phú Hòa; FB: Nguyễn Phú Hòa

Chọn C

3 1

x

4 ln 2

Câu 2. Cho đồ thị hàm số y= f x( )

trên đoạn [- 2; 2]

như hình vẽ dưới đây và biết các diện tích

,

Tính tích phân

( )

2

2 d

-=ò

.

A.

32 15

I=

18 5

I=

32 15

I

=-.

Lời giải Chọn A.

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx y x,  2 2

A

11 2

S 

B

20 3

S 

13 3

S 

Lời giải

Tác giả:Hồ Xuân Dũng ; Fb: Dũng Hồ Xuân

Chọn B

Trang 7

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị yx y x,  2 2 là

x



Khi đó, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx y x,  2 2 là

10 10 20

(đvdt)

Câu 4. Cho hàm số yf x 

có đồ thị yf x 

cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c  như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. f c   f a   f b 

B. f c   f b   f a 

C. f a  f b   f c 

D. f b  f a   f c 

Lời giải

Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm

Chọn A

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Gr dành cho GV, SV toán Trang 7 Mã đ ề Ôn Số 2- Nguyên Hàm- Tích Phân- MP- Mặt 02

a

y

x c

Trang 8

Từ đồ thị của hàm số yf x 

ta có bảng biến thiên của hàm số yf x 

 

 

 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị f b 

nhỏ nhất, do đó chỉ có mệnh đề

     

f cf af b

đúng

Câu 5 Cho hàm số yf x 

liên tục trên a b; 

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yf x 

, trục hoành và hai đường thẳng x a ; x b là:

A b  d

a

S f x x

B b   d

a

S f x x

C a  d

b

S f x x

D b  d

a

S  f x x

Lời giải

Tác giả: Lê Đức Lộc; Fb: Lê Đức Lộc

Chọn B

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

, trục Ox và hai đường thẳng x a  ; x b có

diện tích là: b   d

a

Sf x x

Câu 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

x y x

 , tiệm cận ngang và hai đường thẳng 3

x  , x e  là2

A

2

3

dx 2

x

2

3

5 dx 2

e x

2

3

e

D 5 e

Lời giải

Tác giả: Mai Đức Thu; Fb: Mai Đức Thu

Chọn B

Đồ thị hàm số

2

x y x

 có đường tiệm cận ngang là y  2

Khi đó hình phẳng tạo thành có diện tích là

Câu 7. Thể tích khối vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng  S giới hạn bởi các đường y 1 x2,

0

y  quanh trục hoành có kết quả có dạng

a b

 với

a

b là phân số tối giản Khi đó a b bằng:

Lời giải

Trang 9

Tác giả : Nguyễn Minh Cường, FB: yen nguyen

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm: 1 x2  0 x 1

1

2

16

Suy ra a16, b15.

Vậy a b 31

Câu 8. Cho yf x( ) là hàm số liên tục trên đoạn a b, 

Hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ), y 0,

y f x x a , x b quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích

V Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

 

b

a

V f x dx

B.

  2

b

a

V  f x  dx

C.

  2

b

a

V   f x  dx

D

 

b

a

V f x dx

Lời giải

Tác giả: Phan Thanh Lộc; Fb: Phan Thanh Lộc

Chọn B

Hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), y 0,

y f x x a , x b quay xung quanh trục Ox

tạo thành một khối tròn xoay có thể tích là:

  2

  

b

a

Câu 9. Một vật chuyển động với vận tốc 10m s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian / t

  3 2

a t  t t

Tính quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc

A

130

3400

4300

3 m.

Lời giải

Tác giả: Đỗ Thị Huyền Trang; Fb: Trang Đỗ

Chọn D

Chọn t  lúc vật bắt đầu tăng tốc.0

Ta có:

   

3

t t

3

Khi đó:  

10

10

0

S     dt    t  m

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Gr dành cho GV, SV toán Trang 9 Mã đ ề Ôn Số 2- Nguyên Hàm- Tích Phân- MP- Mặt 02

Trang 10

Câu 10. Cho hàm số f x  có đạo hàm trên đoạn 1;2, f  1  và 1 f  2  Tính 2  

2

1

d

I f x x

7 2

I 

Lời giải

Tác giả: Lê Mai; Fb: Lê Mai

Chọn A

2

1

2

1

I f x x f xff

Câu 11. Cho hàm số f x  là hàm liên tục trên đoạn a b;  với a b và F x  là một nguyên hàm của

 

f x trên đoạn a b;  Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A.

       

b

a

kf x dx k F b  F a

b

a

f x dx F b  F a

C Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng x a x b ;  ; đồ thị của hàm số

 

yf x

và trục hoành được tính theo công thức SF b  F a 

D

2 3 (2 3) |

b

b a a

f xdx F x 

Lời giải

Tác giả:Phan Chí Dũng ; Fb:Phan Chí Dũng

Chọn B

Mệnh đề

       

b

a

kf x dx k F b  F a

chỉ đúng khi k  0

Mệnh đề

b

a

f x dx F b  F a

đúng

Mệnh đề C sai Diện tích của hình phẳng được tính bằng công thức

 

b

a

S f x dx

Mệnh đề D sai

2 3 1 (2 3) |

2

b

b a a

f xdxF x

Câu 12. Nếu f  0  , 1 f x 

liên tục và 03 f x x d 9 thì giá trị của f  3 là

Lời giải

Tác giả:Ngọc Thanh; Fb: Ngọc Thanh

Chọn C

Trang 11

Theo đề: 03 f x x d  9 f x 30  9 f  3  f  0 9

 3 9  0  3 10

.

Câu 13. Cho  

2

2

f x x

4

2

dt 4

f t



4

2 d

I f y y

.

A I 5. B I 3. C I 3. D I 5.

Lời giải

Tác giả : Trần Luật, FB: Trần Luật

Chọn A.

I f y yf x x

.

4

2

1 f x xd 4

 

4

2

.

Câu 14. Cho    2

Tính tích phân

 

1

0 d

I f x x

A

1 2

I 

1 2

I 

Lời giải

Tác giả: Vũ Danh Được ; Fb: Danh Được Vũ

Chọn A

Ta có f x 4xf x 2 3xf x  3x 4xf x 2

1

3

2

If x x  xxf xxx xxf x x  I

1

2 1

0

I xf x x

Đặt t x 2 thì    

2 1

I xf x xf t

, suy ra I1  I

Do đó

2

I   II

Câu 15. Cho hàm số f x 

liên tục trên 1; 

3

0

Tính

 

1

2

I x f x x

.

A I 4. B I 4. C

1 4

I 

1 4

I 

.

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Gr dành cho GV, SV toán Trang 11 Mã đ ề Ôn Số 2- Nguyên Hàm- Tích Phân- MP- Mặt

02

Trang 12

Tác giả: Lê Cảnh Dương ; FB: Cảnh Dương Lê

Chọn B

Đặt x  1 t x t 2 1.

Khi

2

1

8 f t d t 1 2 t f t td 8 t f t t d 4

Vậy

 

2

1

I x f x x

.

Câu 16. Biết

5 2 4

ln 2 ln

x

Lời giải

Tác giả: Ngô Thị Lý ; Fb: Lý Ngô

Chọn A.

Ta có:

4

4

5

4

 lna  0  a  1

Vậy a  1

Câu 17. Biết

2

0

b

 

Khi đó a2 b2 bằng:

Lời giải

Tác giả: Lê Mai; Fb: Lê Mai

Chọn B

Chọn

1

4

Vậy a4;b 2 a2 b2 12

Câu 18 Biết tích phân

1

0

2x1 e dx a b.e x  

, tích a.b bằng:

Lời giải

Tác giả: Hoa Mùi ; Fb: Hoa Mùi

Chọn B

Trang 13

0

1

(2 x +1).e x dx=(2 x +1) e x|0

1

−2.

0

1

ex dx=[(2 x+1 ).e x−2 ex] |0

1

=e+1=a e+b{a=1 b=1 ⇒a b=1

Câu 19. Cho hàm số yf x 

liên tục trên  thoả mãn

 

9

1

x

2

0 sin cos d 2

Tính tích phân

 

3

0 d

I f x x

Lời giải

Tác giả: Trần Thị Thơm ; Fb: Tranthom

Chọn C

 

9

1

x

Đặt ux Ta có 2 du udx Đổi cận x 1 u 1; x 9 u 3

Khi đó

2 d

u

2

0

sin cos d 2

Đặt usinx Ta có ducos dx x

Đổi cận x 0 u0;x 2 u 1

Khi đó

1 2

Do đó

I f x xf x xf x x f u uf u u

Nhantruongthanh79@gmail.com

Câu 20. Biết

5

1

d 4 ln 2 ln 5

x

x

với ,a b   Tính S a b 

Lời giải

Tác giả:Trương Thanh Nhàn ; Fb: Trương Thanh Nhàn

Chọn D

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Gr dành cho GV, SV toán Trang 13 Mã đ ề Ôn Số 2- Nguyên Hàm- Tích Phân- MP- Mặt

02

Trang 14

5 2 5

4 8ln 2 3ln 5

       

Do đó a8;b 3 S a b   5

lientoanc3@gmail.com

Câu 21. Biết rằng

6

cos sin

sin

x p

p

p

ò

Tính tổng S= + +a b c

A.

23 24

S=

7 24

S=

13 24

S=

Lờigiải

Tácgiả:Kim Liên; Fb:Kim Liên

Chọn A

Đặt

6

cos sin

d sin

x p

p

+

Ta có

1

6

p

p p

Tính

1

1 sin cos cos

x

Đặt t=sinxÞ dt=cos dx x

( 2)

1

1 2

1

2

t

÷

ò

Suy ra

3

ln 2

I= -p +

.Vậy

23 24

S=

Câu 22. Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến n  3;1; 7 

A 3x y  7 0 B 3x z   7 0

C 6x 2y14z  1 0 D 3x y  7z  1 0

Lời giải

Tác giả: Phạm Bình; Fb: Phạm An Bình

Chọn C

Trang 15

 3x y  7 0 có vectơ pháp tuyến n  3;1;0

.

 3x z  7 0 có vectơ pháp tuyến n  3;0;1

.

1

2

có vectơ pháp tuyến n  3;1; 7 

.

 3x y  7z 1 0 có vectơ pháp tuyến n  3; 1; 7  

.

Phản Biện: Diệp Tuân ; Fb: Tuandiep

Câu 23. Cho mặt phẳng  Q có phương trình x y 3z1 0 Khi đó mặt phẳng  Q sẽ đi qua điểm:

A M1; 1;3 

B M1;3;1. C M1;1;3. D M1; 1; 3  

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tuyết Lê ; Fb: Nguyen Tuyet Le

Chọn B

Đặt F x y z ; ;   x y3z 1

Ta có:

1; 1;3 10

F    M1; 1;3    Q

1;3;1 0

F   M1;3;1   Q

1;1;3 8

F   M1;1;3   Q

1; 1; 3 8

F     M1; 1; 3     Q

Vậy mặt phẳng  Q sẽ đi qua điểm M1;3;1.

Câu 24. Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng 5x 3y2z 3 0 có phương trình:

A 5x 3y2z 5 0 B 5x 3y2z 0

C 10x9y5z 0 D 4x y 5z 7 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Bình ; Fb: Nguyễn Văn Bình

Chọn B

Gọi  P

là mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng 5x - 3y + 2z - 3 = 0

Vì  P

song song với mặt phẳng 5x - 3y + 2z - 3 = 0 nên phương trình  P

có dạng

Mặt khác  P

đi qua gốc O nên c  Vậy phương trình 0  P là 5x - 3y + 2z = 0 Câu 25 Mặt phẳng đi qua trục Ox và điểm M  1; 1;1   là

A 2 x  3 y  0 B y z   1 0  C y z   0 D y z    2 0

Lời giải

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Gr dành cho GV, SV toán Trang 15 Mã đ ề Ôn Số 2- Nguyên Hàm- Tích Phân- MP- Mặt

02

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w