1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề số 7-45 phút- Nguyên Hàm- Tích phân- Mặt phẳng- Mặt cầu

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó thể tích khối chóp OABC bằng... Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình H quay quanh trục hoànhA. Diện tích của phần bị gạch chéo là... Lời giải Tác giả: Trương Th

Trang 1

PTTH QUANG TRUNG- ĐỐNG ĐA-HN

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT-2018-2019 NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU

Câu 1. Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi parabol ( ) P y x : = − +2 2 2 x , tiếp tuyến

của ( ) P tại điểm M ( ) 3;5 , trục tung và trục hoành

A S = 9 π (đvdt) B.

23 8

S= (đvdt). C S = 8 (đvdt) D

12 5

S = (đvdt).

Câu 2. Tích phân 1( )2018

0

1 d

I = ∫ x + x bằng :

A

2018

2 1 2018

I = −

2019

2 1 2019

I = −

D I = 0

Câu 3. Hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = ln , x y = 0, x e = có diện tích là

Câu 4 Cho2 ( )

1

d 2

f t t

=

∫ và 2 ( )

1

d 1

g x x

= −

1

I x f x g x x

= ∫   + −  

A

5

2

2

2

2

I = .

1

3 5 1

d ln 2 ln 3 ; , , 2

x x

x a b c a b c x

Khi đó 3 2 2 a b c + + bằng?

Câu 6. Mặt cầu ( ) S tâm I ( − − 1;2; 3 ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P x : + + + = 2 y 2 1 0 z có phương

trình:

A.( ) (2 ) (2 )2 16

3

x + + − y + + z = B.( ) (2 ) (2 )2 4

9

x − + + y + − z =

C. ( ) (2 ) (2 )2 4

9

x + + − y + + z = . D. ( ) (2 ) (2 )2 4

3

x + + − y + + z = .

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P đi qua A ( 1; 3;2 − ) và vuông góc với hai

mặt phẳng ( ) α : x + = 3 0 và ( ) β : z − = 2 0 có phương trình là:

A y − = 2 0 B 2 3 0 x − = C y + = 3 0 D 2 3 0 y − =

Trang 2

Câu 8. Trong không gian Oxyz, điểm M ( − 1;3;0 ) cách mặt phẳng x y z − + − = 1 0 một khoảng bằng:

A

5

5 3

2

2 3

3

Câu 9. Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều

với vận tốc v t ( ) = − + 12 24 / t ( ) m s trong đó tlà khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển bao nhiêu mét?

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ n r = − ( 3; 1;2 ) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

nào trong các mặt phẳng dưới đây?

A. ( ) P :3 x y − + + = 2 1 0 z . B ( ) Q :3 x z − + = 2 0.

C ( ) R :3 x y − + = 2 0. D. ( ) S x y : − − = 2 z 0.

Câu 11: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên ¡ và thoả mãn f x ( ) ( ) + − = f x 2 2cos 2 + x x ∀ ∈ ¡ Tính

( )

2

2

d

π

π

= − ∫

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng ( ) P chứa trục Oy và đi qua điểm

( 1; 1;1 )

A x z − = 0 B x z + = 0 C x y + = 0 D x y − = 0

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều .SABCDbiết B (0;3;4) , D ( 2;1;6) − Viết phương trình mặt phẳng

( SAC ).

A − + + − = x 2 5 30 0 y z B x y z + − + = 4 0

C − − + + = x y z 3 0 D 2 2 x + − − = y z 4 0.

Câu 14. Cho điểm M ( 4;2;4 ) và mặt phẳng ( ) P đi qua điểm M cắt các tia Ox Oy Oz , , lần lượt tại các

điểm A a ( ;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0; ) ( B b ) ( C c ) sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất Khi đó thể tích khối chóp OABC bằng

Trang 3

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) ( )2 2

:

S x − + − y + − z = Khi cắt mặt cầu

( ) S bởi mặt phẳng Oxy được đường tròn có chu vi bằng :

Câu 16. Cho A ( 3;4; 1 − ) và mặt phẳng ( ) P : 2 x z − − = 3 0 Mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song

song với mặt phẳng ( ) P có phương trình là:

A 2 x z − − = 7 0 B 2 x z − − = 2 0

C 2 y z − − = 9 0 D 2 x y z − − − = 3 5 0

Câu 17. Đặt

2 2 0

1 d 4

x

= +

∫ và x = 2tan t Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A

4 0

1 d 2

π

C

3 4

I = π

Câu 18 ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin x, x = 0,

3 2

x = π

và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình ( ) H quay quanh trục hoành.

A

3 2

π

3 4

π

2 3 2

π

2 3 4

π

Câu 19. Biết rằng tích phân 1( ) 2

0

2 x + 2 d e xx

∫ = + a be2 ; ( a b ; ∈ ¤ ) , tích .ab bằng

A

3

4

3 4

3

.

Câu 20. Cho đồ thị hàm số y f = (x) như hình vẽ Diện tích của phần bị gạch chéo là

Trang 4

( ) ( )

f x dx f x dx

+

( ) ( )

f x dx f x dx

+

C.

4

3

( )

f x dx

( ) ( )

f x dx f x dx

+

Câu 21. Cho ∫ f x ( ) dx = F x C ( ) + Khi đó ∫b ( ) dx

a

f x

bằng

A. F a F b ( ) ( ) − . B F x C ( ) + . C F b F a ( ) ( ) − . D. F x ( ) .

Câu 22. Cho

5

1

ln

2 1

dx

C

x =

∫ Khi đó giá trị của C là?

A 8 B 3 C 81 D 9

Câu 23. Hàm số f x ( ) thỏa mãn1( ) ( )

0

x + f x x ′ =

∫ và 2 1 f ( ) ( ) − f 0 2 = Tính 1 ( )

0

d

f x x

A I = 8 B I = − 12 C I = − 8 D I = 1

Câu 24. Tích phân 2( )

1

2 1 ln d

K = ∫ xx x bằng

A

1 2ln 2

2

K = − . B 1

2

K =

C K = 3ln 2 D

1 3ln 2

2

K = + .

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;-2;0),C(0;0;3) Phương trình

nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC) ?

1 2 3

x y z

+ + =

1 2 3

x y z

+ + =

3 2 1

x y z

+ + =

2 1 3

x y z

+ + =

PTTH QUANG TRUNG- ĐỐNG ĐA-HN

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT-2018-2019 NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU

Câu 1. Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi parabol ( ) P y x : = − +2 2 2 x , tiếp tuyến

của ( ) P tại điểm M ( ) 3;5 , trục tung và trục hoành

Trang 5

A S = 9 π (đvdt) B.

23 8

S= (đvdt). C S = 8 (đvdt) D

12 5

S = (đvdt).

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thành Đô ; Fb: Thành Đô Nguyễn

Chọn B

Xét hàm số y x = − +2 2 2 x

( )

y ′ = − ⇒ x y ′ =

Phương trình tiếp tuyến d của ( ) P tại M ( ) 3;5 là: y = 4 x − 7.

d giao với trục Ox tại điểm

7

;0 4

 

 

Gọi ( ) H1 là hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) P y x : = − +2 2 2, 0, 0 x y = x = và 7

4

x=

1

427

192

S =∫ xx+ x=∫ xx+ x= (đvdt).

Gọi ( ) H2 là hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) 2 7

: 2 2, 4 7,

4

P y x= − x+ y= xx= và x = 3.

Diện tích của hình ( ) H2 là: 3 ( 2 ) ( ) 3( 2 )

2

125

192

S = ∫ x − + −x xx= ∫ x − +x x=

(đvdt)

Ta thấy 1 2

23 8

S S S= + = (đvdt)

Cách 2:

Trang 6

Gọi là hình phẳng giới hạn bởi parabol và x = 3.

Diện tích của hình ( ) H1 là: 3 ( 2 ) ( ) 3( 2 )

1

S = ∫ x − + − x xx = ∫ x − + x x = (đvdt).

Gọi ( ) H2 là hình phẳng giới hạn bởi y = − 4 7, x y = 0, x = 0 và

7 4

x=

2

49

8

S =∫ xx= −∫ xx= (đvdt).

Ta thấy 1 2

23 8

S S S= − = (đvdt).

Câu 2. Tích phân 1( )2018

0

1 d

I = ∫ x + x bằng :

A

2018

2 1 2018

I = −

2019

2 1 2019

I = −

D I = 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Thùy Linh

Chọn C

2018 2018

1

0

2019 2019

x

Câu 3. Hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = ln , x y = 0, x e = có diện tích là

Lờigiải

Tácgiả:Diệp Tuân; Fb:Tuân diệp

Chọn D

Hoành độ giao điểm của y = ln xy = 0 là nghiệm phương trình

0

ln x = ⇔ = = 0 x e 1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ln , x y = 0, x e = được tính theo công thức

ln d ln d

= ∫e = ∫e

( )H1 ( )P y x: = − +2 2x 2, y= −4x 7, x=0

Trang 7

Đặt:

1

ln 

x

dv dx

1 .ln | ln | 1 1 dt

= e − ∫e = − e = − − =

S x x dx e e x e eđv

Câu 4 Cho2 ( )

1

d 2

f t t

=

∫ và 2 ( )

1

d 1

g x x

= −

1

I x f x g x x

= ∫   + −  

A

5

2

2

2

2

I = .

Lời giải

Tác giả:Vũ Nga; Fb: Nga Vu

Chọn D

f t t f x x

Ta có:

17

x

I x f x g x x x x f x x g x x

1

3 5 1

d ln 2 ln 3 ; , , 2

x x

x a b c a b c x

Khi đó 3 2 2 a b c + + bằng?

Lời giải

Tác giả: Võ Tự Lực; Fb: Tự Lực

Chọn C

0 2

1

3 5 1

d 2

x x

x x

1

2 3 11 21

d 2

x x

1

21

3 11 d

2

x

∫ 2

11 21.ln 2

2 x x 1 x 1

=   + ÷ −  + − − = − + + 3 2 11 21.ln 2 21.ln 3 21.ln 2 21.ln 3 − = − + 19 2

Suy ra:

19 21; 21;

2

a = b = − c = .

Vậy 3 2 2 40 a b c + + =

Câu 6. Mặt cầu ( ) S tâm I ( − 1;2; 3 − ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P x : + + + = 2 y 2 1 0 z có phương

trình:

Trang 8

A.( ) (2 ) (2 )2 16

3

x + + − y + + z = B.( ) (2 ) (2 )2 4

9

x − + + y + − z =

9

x + + − y + + z = . D. ( ) (2 ) (2 )2 4

3

x + + − y + + z = .

Lời giải

Tác giả: Lương Pho ; Fb:LuongPho89

Chọn C

Mặt cầu ( ) S có bán kính ( , ( ) ) 1 2.2 2 3 1 22 2 ( )2 .

3

1 2 2

R d I P − + + − +

+ +

⇒ Phương trình mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2 4

9

S x + + − y + + z =

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P đi qua A ( 1; 3;2 − ) và vuông góc với hai

mặt phẳng ( ) α : x + = 3 0 và ( ) β : z − = 2 0 có phương trình là:

A y − = 2 0 B 2 3 0 x − = C y + = 3 0 D 2 3 0 y − =

Lời giải

Tác giả: Ngọc Thanh; Fb: Ngọc Thanh

Chọn C

Mặt phẳng ( ) α có vec tơ pháp tuyến là n ur1= ( 1;0;0 ) .

Mặt phẳng ( ) β có vec tơ pháp tuyến là n uur2 = ( 0;0;1 ) .

Mặt phẳng ( ) P vuông góc với hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β nên có vec tơ pháp tuyến là:

( )

2; 1 0;1;0

n r =   n n uur ur   = .

Mặt phẳng ( ) P đi qua A ( 1; 3;2 − ) và có VTPT là n r = ( 0;1;0 ) có phương trình: y + = 3 0

Câu 8. Trong không gian Oxyz, điểm M ( − 1;3;0 ) cách mặt phẳng x y z − + − = 1 0 một khoảng bằng:

A

5

5 3

2

2 3

3

Lời giải

Tác giả: Cao Hữu Trường; Fb: Cao Huu Truong

Chọn B

Gọi ( ) P x y z : − + − = 1 0 Khi đó: ( ,( )) 2 ( )2 2

1 3 0 1 5 3

3

M P

Trang 9

Câu 9. Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều

với vận tốc v t ( ) = − + 12 24 / t ( ) m s trong đó tlà khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển bao nhiêu mét?

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Minh Phương; Fb: Minh Phương

Chọn D

Lúc dừng hẳn thì v t ( ) = ⇔ − + = ⇔ = 0 12 24 0 t t 2.

Vậy từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn, ô tô đi được quãng đường là:

2

0 0

s = − ∫ t + dt = − + t t = m .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ n r = − ( 3; 1;2 ) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

nào trong các mặt phẳng dưới đây?

A. ( ) P :3 x y − + + = 2 1 0 z . B ( ) Q :3 x z − + = 2 0.

C ( ) R :3 x y − + = 2 0. D. ( ) S x y : − − = 2 z 0.

Lời giải

Tác giả: Bùi Bài Bình ; Fb: Bui Bai

Chọn A

( ) P :3 x y − + + = 2 1 0 z nhận vectơ n uurP = − ( 3; 1;2 ) làm vectơ pháp tuyến, nên phương án A

đúng

( ) Q :3 x z − + = 2 0 nhận vectơ n uurQ = ( 3;0; 1 − ) làm vectơ pháp tuyến, nên phương án B sai. ( ) R :3 x y − + = 2 0 nhận vectơ n uurR = − ( 3; 1;0 ) làm vectơ pháp tuyến, nên phương án C sai. ( ) S x y : − − = 2 z 0 nhận vectơ n uurS = − − ( 1; 1; 2 ) làm vectơ pháp tuyến, nên phương án D sai.

Câu 11: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên ¡ và thoả mãn f x ( ) ( ) + − = f x 2 2cos 2 + x x ∀ ∈ ¡ Tính

( )

2

2

d

π

π

= − ∫

Lời giải

Tác giả: Trương Thanh Nhàn ; Fb: Trương Thanh Nhàn

Trang 10

Chọn D

0

Xét

( )

0

2

d

π

−∫ f x x

Đặt t = − ⇒ = − x dt dx Đổi cận x 2 t 2

= − ⇒ =

x = ⇒ = 0 t 0

Suy ra

f x xf tf tf x x

⇒ = Ifx x + ∫ f x x = ∫  f x + − f xx

2

2 2cos 2 d x x 4cos d x x 2cos d x x

2

0

2cos d 2sin 2 2

0

Vậy I = 2

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng ( ) P chứa trục Oy và đi qua điểm

( 1; 1;1 )

A x z − = 0 B x z + = 0 C x y + = 0 D x y − = 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Phú Hòa; FB: Nguyễn Phú Hòa.

Chọn A

Mặt phẳng ( ) P chứa trục Oy và đi qua điểm M ( 1; 1;1 − ) nên ( ) P đi qua O ( 0;0;0 ) và có véctơ

pháp tuyến n uuur( )P =   OM j uuuur r ,   = − ( 1;0;1 ) , với OM uuuur = − ( 1; 1;1 ) , r j = ( 0;1;0 )

Phương trình mặt phẳng ( ) P : − + = ⇔ − = x z 0 x z 0

Trang 11

Vậy phương trình mặt phẳng ( ) P x z : − = 0.

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều .SABCDbiết B (0;3;4) , D ( 2;1;6) − Viết phương trình mặt phẳng

( SAC ).

A − + + − = x 2 5 30 0 y z B x y z + − + = 4 0

C − − + + = x y z 3 0 D 2 2 x + − − = y z 4 0.

Lời giải

Tác giả:Huỳnh Minh Khánh ; Fb: Huỳnh Khánh

Chọn B

Gọi O là giao điểm của ACBD

Ta có: O ( 1;2;5) − , BD uuur = − − ( 2; 2;2).

.SABCDlà hình chóp tứ giác đều nên:

BD SO BD ( SAC )

BD AC

 ⊥

⇒ ( SAC )đi qua O và nhận BD làm véc tơ pháp tuyến.

⇒ ( SAC ) : 2( 1) 2( 2) 2( 5) 0 − + − x y − + z − = ⇔ + − + = x y z 4 0

Trang 12

Câu 14. Cho điểm M ( 4;2;4 ) và mặt phẳng ( ) P đi qua điểm M cắt các tia Ox Oy Oz , , lần lượt tại các

điểm A a ( ;0;0 ; 0; ;0 ; 0;0; ) ( B b ) ( C c ) sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất Khi đó thể tích khối chóp OABC bằng

Lời giải

Tác giả: Hồng Xuân; Fb: HongXuan

Chọn B

Ta có phương trình( ABC ): a b c x + + = y z 1

M ( ABC ) 4 2 4 1

a b c

Î Û + + =

; OABC 6

abc

Do a > 0; b > > 0; c 0 ta có 3

4 2 4 4 2 4

1 3 abc 864 VOABC 144

a b c a b c

Dấu bằng xảy ra khi

12

6 3

12

a b

c

ì = ïï ïï

= = = Û íïï ==

ïïî Vậy thể tích khối chóp OABC bằng 144

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) ( )2 2

:

S x − + − y + − z = Khi cắt mặt cầu

( ) S bởi mặt phẳng Oxy được đường tròn có chu vi bằng :

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Khang Hân ; Fb: Khang Hân

Chọn B

( )

d I Oxy = z =

Bán kinh đường tròn : r = R d I Oxy2− 2( , ( ) ) = 4 32− =2 7

Chu vi đường tròn : 2 π r = 2 7 π

Trang 13

Câu 16. Cho A ( 3;4; 1 − ) và mặt phẳng ( ) P : 2 x z − − = 3 0 Mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song

song với mặt phẳng ( ) P có phương trình là:

A 2 x z − − = 7 0 B 2 x z − − = 2 0

C 2 y z − − = 9 0 D 2 x y z − − − = 3 5 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Trọng Tú ; Fb: Anh Tú

Chọn A

Vì mặt phẳng ( ) Q song song với mặt phẳng ( ) P : 2 x z − − = 3 0 nên mặt phẳng ( ) Q có dạng:

2 x z d − + = 0 (điều kiện d ≠ − 3)

Do mặt phẳng ( ) Q đi qua A ( 3;4; 1 − ) ta có: 2.3 − − + = ⇔ = − ( ) 1 d 0 d 7

Vậy mặt phẳng ( ) Q có phương trình là: 2 x z − − = 7 0

Câu 17. Đặt

2 2 0

1 d 4

x

= +

∫ và x = 2tan t Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A

4 0

1 d 2

π

C

3 4

I = π

Lời giải

Tác giả: Lê Mai; Fb: Lê Mai

Chọn C

x = t ⇒ + = x + t (đáp án D đúng).

x = t ⇒ = x + t t (đáp án B đúng).

Đổi cận: x = ⇒ 0 2tan 0 t = ⇒ = t 0; 2 2 tan 2

4

x = ⇒ t = ⇒ = t π

2 2

t

+

Vậy đáp án A đúng, đáp án C sai

Trang 14

Câu 18 ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin x, x = 0,

3 2

x = π

và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình ( ) H quay quanh trục hoành.

A

3 2

π

3 4

π

2 3 2

π

2 3 4

π

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Ngọc Huy; Fb: Nguyễn Ngọc Huy

Chọn D

2

2

sin x 1 cos2 x

π

Câu 19 Biết rằng tích phân 1( ) 2

0

2 x + 2 d e xx

∫ = + a be2 ; ( a b ; ∈ ¤ ) , tích .ab bằng

A

3

4

3 4

3

.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tuyết Lê ; Fb: Nguyen Tuyet Le

Chọn C

0

2 2 dx

I = ∫ x + e x.

Đặt 2

2 2

d xd

u x

v e x

= +

 =

2

d 2d 1 2

x

u x

v e

=

⇒  =

Do đó ( ) 2 1 1 2

0 0

1 x | xd

I =   x + e   − ∫ e x ( )1

0

x

= − − = − +

I a be = + 2 nên

1 2

a = − ; 3

2

4

a b

⇒ = −

Câu 20. Cho đồ thị hàm số y f = (x) như hình vẽ Diện tích của phần bị gạch chéo là

Trang 15

( ) ( )

f x dx f x dx

+

( ) ( )

f x dx f x dx

+

C.

4

3

( )

f x dx

( ) ( )

f x dx f x dx

+

Lờigiải

Tácgiả:Lưu Liên; Fb: Lưu Liên

Chọn A

Diện tích của phần bị gạch chéo là

S f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx

Câu 21. Cho ∫ f x ( ) dx = F x C ( ) + Khi đó ∫b ( ) dx

a

f x

bằng

A. F a F b ( ) ( ) − . B F x C ( ) + . C F b F a ( ) ( ) − . D. F x ( ) .

Lời giải

Chọn C

Theo định nghĩa tích phân, ta có: ∫b ( ) dx = ( )b = ( ) ( ) −

a a

f x F x F b F a

Câu 22. Cho

5

1

ln

2 1

dx

C

x =

∫ Khi đó giá trị của C là?

A 8 B 3 C 81 D 9

Lời giải

Trang 16

Tác giả: Ngô Thị Lý ; Fb: Lý Ngô

Chọn B

Ta có:

5 1

2 1

ln 2 1 ln 9 ln1 ln 9 2ln 3 ln 3

d x dx

x

Vậy C = 3

Câu 23 Hàm số f x ( ) thỏa mãn1( ) ( )

0

x + f x x ′ =

∫ và 2 1 f ( ) ( ) − f 0 2 = Tính 1 ( )

0

d

f x x

A I = 8 B I = − 12 C I = − 8 D I = 1

Lời giải

Tác giả: Hoa Mùi ; Fb: Hoa Mùi

Chọn C

• Xét 1( ) ( )

0

x + f x x ′ =

d

dv f x x v f x

1 0

x + f x x ′ = + x f xf x x = fff x x = − f x x

Mà 1( ) ( )

0

x + f x x ′ =

2 f x x d 10 f x x d 8

Câu 24. Tích phân 2( )

1

2 1 ln d

K = ∫ xx x bằng

A

1 2ln 2

2

K = − . B 1

2

K =

C K = 3ln 2 D

1 3ln 2

2

K = + .

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hoàng Hưng ; Fb: Nguyễn Hưng

Chọn A

1 ln

2 1

x

v x x

1

2

1

x x

x

= − − ∫ 2ln 2 21( 1 d ) 2ln 2 2 2 2ln 2 1

1

x

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;-2;0),C(0;0;3) Phương trình

nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC) ?

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w