Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A.. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với AB... Chọn mệnh đề sai trong các
Trang 1Câu 1. Tính tích phân
2
2 3 0
1 d
I �x x x
A
52 9
16
52
16 9
Câu 2. Giá trị của tích phân
2 2 0 sin
I x xdx
�
được biểu diễn dưới dạng a. 2 b a b , ��, khi đó tích
a b bằng:
1 32
1 16
1
64
Câu 3. Cho
, ( )d 12, ( )d 4
a b c �f x x �f x x
Khi đó giá trị của
( )d
c a
f x x
�
là:
Câu 4. Nếu 0
.e dx 1
a x
I �x
thì giá trị của a bằng:
Câu 5. Tính tích phân
2 2 1 ln
I �x xdx
A
ln 2
3 9
ln 2
3 3
C 24ln 2 7 D
7 8ln 2
3
Câu 6. Cho f x , g x là hai hàm số liên tục trên R Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A b b
f x dx f y dy
f x g x dx f x dx g x dx
a a
f x dx
�
f x g x dx f x dx g x dx
Câu 7. Cho hàm số f x có đạo hàm trên 0;1 , f 0 1 , f 1 1 Tính 01
I �f x dx�
A I 1 B I 2 C I 2 D I 0
1
3
d ln 5 ln 2 ,
3 x a b a b R
�
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A a2b 0 B 2a b 0 C a b 0 D a b 0
Câu 11 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x, y 4 x và trục Ox được tính bởi công
thức
ĐỀ ÔN SỐ 5- KIỂM TRA 45 PHÚT NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU
Trang 2A
2xdx 4x dx
2xdx 4x dx
0
4 x 2x dx
�
0
4 x 2x dx
�
Câu 12 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy ax a 3 0, trục hoành và hai đường thẳng
1
x , x k , k0 bằng 154a Tìm k
1 4
k
1 2
k
Câu 13. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 1, x 1, x và trục hoành là: 2
Câu 14 Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
1, 0, ln 1
x y y x x
quay xung quanh trục Ox là:
A
5 18
V
18
V
C 12ln 2 5
6
V
6
V
Câu 15. Tính vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi
1
2 2, 1, 2, 0
x
y x e x x y quanh
trục Ox là V a be 2
(đvtt) Tính giá trị a b
Câu 16. Mặt phẳng Oyz
cắt mặt cầu S x: 2y2 z2 2x2y4z 3 0 theo một đường tròn có tọa độ tâm là
A 1;0;0. B 0; 1;2 . C 0; 2; 4 . D 0;1; 2 .
Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm
3; 2; 4
I và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz
A. 2 2 2
x y z B. 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z . D 2 2 2
x y z .
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z
và mặt phẳng :2x2x z 9 0 Mặt phẳng cắt mặt cầu S theo một đường
tròn C Tính bán kính R của C
Câu 21. Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz cho A(2 0 0; ; ;) (B 0 4 0; ; ;) (C 0 0 6; ; )vàD(2 4 6; ; ) Khoảngcáchtừ
D đếnmặtphẳng(ABC)là
Trang 324
16
8
12
7
Câu 22. TrongkhônggianOxyzmặtphẳng song songvớimặtphẳng(Oyz)vàđi qua điểmM(11 3; ; )
cóphươngtrìnhlà
C.x+ - =y 2 0 D x+ + -y z 5 0=
Câu 23. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P
đi qua điểm M1;0;1
, N1; 1;0 và vuông góc với
mặt phẳng Q x2y z có phương trình1 0
A.x y z 0 B.x y 3z 4 0 C.3x y z 4 0 D.x y z 1 0
Câu 24 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho A1;1;0 và B3;1; 2 Viết phương trình mặt
phẳng P
đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với AB
A x2z 3 0 B 2x y 1 0 C 2y z 3 0 D.2x z 3 0
Câu 25. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , ( )P
là mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q : 2x y- +3z=0 và ( )R x: +2y+ =z 0 Phương trình mặt phẳng ( )a là:
A.7x+ -y 5z= 0 B.7x y- - 5z= 0
C.7x+ +y 5z= 0 D.7x y- +5z= 0
Trang 4Câu 1. Tính tích phân
2
2 3 0
I �x x x
A
52 9
16
52
16 9
Lời giải
Tác giả: Trần Phương; Fb: Trần Phương
Chọn C
Đặt t x31�t2 x3 1�2tdt3x dx 2
Đổi cận: x0�t1; x2�t3 .
Khi đó :
3
2
t
I �t t �t
Câu 2. Giá trị của tích phân
2 2 0 sin
I x xdx
�
được biểu diễn dưới dạng a. 2 b a b , ��, khi đó tích
a b bằng:
1 32
1 16
1
64
Lời giải
Tác giả: Trần Tiến Đạt; Fb: Tien Dat Tran
Chọn D
2
x
Gọi
x
K xdx
2
0 cos 2
H x xdx
�
đặt
1
2
du dx
u x
�
ĐỀ ÔN SỐ 5-KIỂM TRA 45 PHÚT NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN MẶT PHẲNG- MẶT CẦU
Trang 5.sin 2 sin 2 cos 2
Khi đó:
2
1
1
4
a
b
�
Câu 3. Cho
, ( )d 12, ( )d 4
a b c �f x x �f x x
Khi đó giá trị của
( )d
c a
f x x
�
là:
Lời giải
Tác giả: Trần Thơm; Fb: Kem LY
Chọn D
Với a b c ta có ( )d ( )d ( )d ( )d ( )d 12 4 8
f x x f x x f x x f x x f x x
Câu 4. Nếu 0
.e dx 1
a x
I �x
thì giá trị của a bằng:
Lời giải
Tác giả: Trần Thơm; Fb: Kem LY
Chọn B
Đặt d e dx
u x
v x
�
�
�
d d
ex
u x v
�
� �
�
0
a
I x � x a a
Theo giả thiết I 1�eaa 1 0 �a1( do ea 0
)
Câu 5. Tính tích phân
2 2 1 ln
I �x xdx
A
ln 2
3 9
ln 2
3 3
C 24ln 2 7 D
7 8ln 2
3
Lời giải
Tác giả: Vũ Thị Hằng; Fb: Vũ Thị Hằng
Chọn A
Đặt 2
ln
u x
dv x dx
�
�
�
3 1
3
du dx x x v
�
�
� �
�
Trang 6Khi đó
1
I x �dx
Câu 6. Cho f x
, g x
là hai hàm số liên tục trên R Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A b b
f x dx f y dy
f x g x dx f x dx g x dx
a a
f x dx
�
f x g x dx f x dx g x dx
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trọng Tú; Fb: Anh Tú
Chọn D
A, B, C là các mệnh đề đúng theo tính chất của tích phân còn D là mệnh đề sai.
Câu 7. Cho hàm số f x có đạo hàm trên 0;1 , f 0 1 , f 1 1 Tính 01
I �f x dx�
A I 1 B I 2 C I 2 D I 0
Lời giải
Tác giả: Ngô Thị Lý; Fb: Lý Ngô
Chọn C
0
0
I �f x� dx�d f x 1
f x f f
Vậy I 2
1
3
d ln 5 ln 2 ,
3 x a b a b R
�
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A a2b 0 B 2a b 0 C a b 0 D a b 0
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Hoàng Hưng; Fb: Nguyễn Hưng
Chọn D
5
ln 5 3ln 2 2ln 2 ln 5 ln 2
Do đó
1
0 1
a
a b b
�
Câu 9. Biết
2
9 1
a x a
x dx e
�
, trong đó a �� Tính giá trị của biểu thức
1
T a
a
A.
10 3
T
5 2
T
10 3
T
Trang 7
Lời giải
Tác giả:Trần Đại Nghĩa; Fb:
Chọn A
2 1
a x a
x
e
�
Đặt
2 2 1
x t
dx dt
x t x t
e e
�
�
�
� �
�
�
�
Đổi cận :
x a t a
x a t a
�
�
� �
�
1
t
t
t dt e t
e e
2 1
t
2 2
1
x
x
t dt dx
e
� �
3 2
3
a I
3 3
a a
I a
1 10 3
T a
a
Câu 10. Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 10 /m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô
tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2 10t m s/ ( trong đó t là thời gian được
tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh) Hỏi trong thời gian 7 giây cuối ( tính đến khi xe dừng hẳn ) thì ô tô đi được quãng đường bằng bao nhiêu ?
Lời giải
Tác giả:Trần Đại Nghĩa; Fb:
Chọn B
Ta có quãng đường s t �v t dt
Kể từ lúc đạp phanh thì xe di chuyển đến khi xe dừng hẳn trong khoảng thời gian là
2 10 0t t 5
� .
Ta có quãng đường xe đi được kể từ lúc đạp phanh tới khi dừng lại là :
Trang 8 5
5
2
s � t dt t t m
Trong 2 giây trước khi xe đạp phanh thì xe di chuyển được độ quãng đường là 20m
Vậy tổng quãng đường đi được trong 7 giây cuối là 45m
Câu 11 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x, y và trục Ox được tính bởi công4 x
thức
A
2xdx 4x dx
2xdx 4x dx
0
4 x 2x dx
�
0
4 x 2x dx
�
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thu Hằng; Fb:
Chọn B
Ba hàm số y 2x, y và 4 x y giao nhau tại các điểm có hoành độ0
0 2 4
x x x
�
�
�
�
� như hình
vẽ, nên ta có S S1 S2 2 4
2xdx 4 x dx
� �
Câu 12 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy ax a 3 0, trục hoành và hai đường thẳng
1
x , x k , k0 bằng 154a Tìm k
1 4
k
1 2
k
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thu Hằng ; Fb: Nguyễn Thu Hằng
Chọn D
Đồ thị hàm số y ax a 3 0cắt trục Ox tại có điểm hoành độ x nên ta có 0
Trang 9k
S ax dx ax dx
4
a
(1 4)01 (1 4)0 15
4ax | 4ax |k 4a
a
a ak
�
4 14
k
�
Câu 13. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 21, x 1, x và trục hoành là: 2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thành Đô; Fb: Thành Đô Nguyễn
Chọn D
Diện tích hình phẳng là 2 2 3
2
1 3
x
� � �� ��
Câu 14 Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
1, 0, ln 1
x y y x x
quay xung quanh trục Ox là:
A
5 18
V
18
V
C 12ln 2 5
6
V
6
V
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thành Đô; Fb: Thành Đô Nguyễn
Chọn B
Trang 10Cho
ln 1 0
x
x
�
�
Thể tích khối tròn xoay là 1 2 1 2
V �x x x�x x x
Xét 1 2
0
ln 1 d
I �x x x
3 2
1 d
3
u
x
v x x v
�
�
Khi đó
1
0
1
ln 1 12 ln 2 5
0
x
x x
Vậy 12ln 2 5
18
V
Câu 15. Tính vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi
1
2 2, 1, 2, 0
x
y x e x x y quanh
trục Ox là V a be 2
(đvtt) Tính giá trị a b
Lời giải
Tác giả: Hồ Xuân Dũng; Fb: Dũng Hồ Xuân
Chọn C
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi
1
2 2, 1, 2, 0
x
y x e x x y quanh
trục Ox là
Trang 11 2 1/2 /22 2 2
Ox
V �x e x�xe x�x e
2
1
xe e x xe e e e e e e
� � �� �� � �
Suy ra a0, b Do đó 1 a b 1
Câu 16. Mặt phẳng Oyz
cắt mặt cầu S x: 2y2 z2 2x2y4z 3 0 theo một đường tròn có tọa độ tâm là
A 1;0;0. B 0; 1;2 . C 0; 2; 4 . D 0;1; 2 .
Lời giải
Tác giả: Hồ Xuân Dũng; Fb: Dũng Hồ Xuân
Chọn D
Ta có tâm của mặt cầu S
là I1;1; 2 .
Mặt phẳng Oyz
cắt mặt cầu S x: 2y2 z2 2x2y4z 3 0 theo một đường tròn có tâm H là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng Oyz
Ta có H0;1; 2 .
Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm
3; 2; 4
I và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz
A. 2 2 2
x y z B. 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z . D 2 2 2
x y z .
Lời giải
Tác giả: Trương Thanh Nhàn ; Fb: Trương Thanh Nhàn
Chọn C
Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng nên có bán kính là
R d I Oxz
Do đó phương trình mặt cầu là 2 2 2
x y z .
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z
và mặt phẳng :2x2x z 9 0 Mặt phẳng cắt mặt cầu S theo một đường
tròn C Tính bán kính R của C
Lời giải
Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm
Chọn C
Từ phương trình mặt cầu S , ta có tâm I3; 2;1 và bán kính r10.
Trang 12Suy ra
2
2.3 2 2 1 9
d I r
nên mặt phẳng cắt mặt cầu S theo
một đường tròn C .
Gọi R là bán kính của đường tròn C , khi đó 2 2
Câu 21. TrongkhônggianvớihệtọađộOxyzchoA(2 0 0; ; ;) (B 0 4 0; ; ;) (C 0 0 6; ; )vàD(2 4 6; ; ) Khoảngcáchtừ
D đếnmặtphẳng(ABC)là
A.
24
16
8
12
7
Lời giải
Tácgiả:TrầnThịThanhThủy; Fb: Song tửmắtnâu
ChọnA
Ta cóphươngtrìnhmặtphẳng(ABC)là :x+ + = �y z 1 6x+3y+ -2z 12 0=
Nênkhoảngcáchtừ D đếnmặtphẳng(ABC)
là
( ; ) . . .
d D ABC + +
+ +
62 34 26 12 24
7
Câu 22. Trongkhônggian Oxyz mặtphẳng song songvớimặtphẳng(Oyz)
vàđi qua điểmM(11 3; ; )
cóphươngtrìnhlà
C.x+ - =y 2 0. D x+ + -y z 5 0 = .
Lời giải
Tácgiả:TrầnThịThanhThủy; Fb: Song tửmắtnâu
ChọnA
Gọi( )P
làmặtphẳngđi qua điểmM(11 3; ; )
và song songvớimặtphẳng(Oyz)
Vìmặtphẳng( )P
song songvớimặtphẳng(Oyz)
nênphươngtrìnhmặtphẳng( )P
códạng:
x C+ = 0
Vì( )P
là mặtphẳngđi qua điểmM(11 3; ; )
nên ta có: 1+ = � =-C 0 C 1
Vậyphươngtrìnhmặtphẳng( )P
là: x - =1 0.
Câu 23. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P đi qua điểm M1;0;1, N1; 1;0 và vuông góc với
mặt phẳng Q x2y z 1 0 có phương trình
A.x y z 0. B.x y 3z 4 0. C.3x y z 4 0. D.x y z 1 0.
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thùy Linh; Fb:Nguyễn Thùy Linh
Chọn A
Trang 13Ta có MNuuuur0; 1; 1 ; VTPT của mp Q là nuurQ 1; 2; 1 .
Do mp P qua M , N , P Q và MNuuuur không cùng phương với nuurQ
nên VTPT của P là
, 1;1; 1
n ��n MN��
uur uur uuuur
Phương trình mp P
là : 1x 1 1 y 0 1 z 1 0�x y z 0
Câu 24 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho A1;1;0 và B3;1; 2 Viết phương trình mặt
phẳng P
đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với AB
A x2z 3 0 B 2x y 1 0 C 2y z 3 0 D.2x z 3 0
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Ngọc Huy; Fb: Nguyễn Ngọc Huy
Chọn D
Ta có: I là trung điểm của AB � I1;1; 1 .
Vì P AB�nuur uuurP AB4;0; 2 .
Vậy P đi qua I1;1; 1 và nhận nuurP 4;0; 2 là vectơ pháp tuyến.
Vậy phương trình P là: 4x 1 0 y 1 2 z 1 0�4x2y 6 0�2x y 3 0.
Câu 25. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , ( )P là mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với hai
mặt phẳng ( )Q : 2x y- +3z=0 và ( )R x: +2y+ =z 0 Phương trình mặt phẳng ( )a là:
A.7x+ -y 5z= 0 B.7x y- - 5z= 0
C.7x+ +y 5z= 0 D.7x y- +5z= 0
Lời giải
Tácgiả:Lưu Liên; Fb: Lưu Liên
Chọn B
Mặt phẳng ( )Q , ( )R có một vec tơ pháp tuyến lần lượt là nuurQ 2; 1;3 , nuurR 1; 2;1
Mặt phẳng ( )P vuông góc với 2 mặt phẳng ( )Q : 2x y- +3z=0 và
( )R x: +2y+ =z 0 nên có một vec tơ pháp tuyến lànuurP ��n nuur uurQ, R�� 7;1;5
là nr 7; 1; 5
Mặt phẳng ( )P đi qua gốc tọa độ O 0;0
và có một vec tơ pháp tuyến là
7; 1; 5
nr .
Suy ra phương trình mặt phẳng ( )P : 7x y- - 5z=0.
Vậy ( )P : 7x y- - 5z=0