1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tru phan thuc dai so

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tæ To¸n-Lý: THCS Th¹ch Linh-TPHµ TÜnh.[r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có cùng mẫu thức?

Câu 1

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm đ ợc

Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau?

Câu 2

Làm tính cộng:

1 x

3x 1

x

3x

1 x

3x) (

3x

Trang 3

TiÕt 30

Trang 4

? 1

1 Phân thức đối

Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

1 x

3x 1

x

3x

1 x

3x) (

3x

Ví dụ

3x

x 1

Là phân thức đối của

Là phân thức đối của

3x

x 1

3x

x 1

Tổng quát Với phân thức

B A

1 x

3x

Ta có A 

B

A

B = 0

A B

A B

Là phân thức đối của

Là phân thức đối của

A B

B A

nh

Đ ị

ngh a ĩ

Trang 5

? 2 Tìm phân thức đối của

Lời giải

Phân thức đối của

1- x 3x x - 3

; ;

x x - 2 x + 2

1 Phân thức đối

2

3

 x

x

x

x x

x là

2

3 2

3

2

3 2

3

x

x x

) x

( là

2

3

 x x

1 2

3

x

x x

) x

(

 x

x

 1

Trang 6

2 Phép trừ

Quy tắc

I Phân thức đối

Muốn trừ phân thức cho phân thức

ta cộng với phân thức đối của

,

C D A

B

C D

Kết quả của phép trừ cho đ ợc gọi là hiệu của vàA

B

A B

C D

C D

A C

B D



 

C D

A B

A B

Trang 7

Thực hiện phép tính

Ví dụ

y) x(x

1 y)

y(x

1

2 Phép trừ

I Phân thức đối

) y x ( xy

y )

y x ( xy

x

xy )

y x

( xy

y

Trang 8

? 3 Thực hiện phép tính

x + 3 x +1

-x -1 -x - -x

Lời giải x + 3 x +12 2

-x -1 -x - -x

2

(x +3)x - (x +1)

= x(x -1)(x +1)

x +3x - x - 2x -1

= x(x -1)(x +1)

x -1

= x(x -1)(x +1)

2 Phép trừ

I Phân thức đối

1 x

3 x

2

 

x x

1

x

2

     

1 x 1 x

3

 x 1 

x

1 x

 

     

1 x 1 x x

x 3

x 1x 1 x

1

x 2

1

x x

Trang 9

2 Phép trừ

I Phân thức đối

? 4

Thực hiện phép tính:

x 1

9 x x 1

9 x 1 x

2 x

1

9 1

9 1

2

x

x x

x x

x

1

9 9

2

x

x x

x

1

16

3

 x x

Trang 10

Ghi nhớ

Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Phân thức đối của đ ợc kí hiệu bởi và  A

B

A

B

A

A B

-A B

Muốn trừ phân thức cho phân thức

ta cộng với phân thức đối của

,

C D A

B

C D

A C

B D



 

C D

A B

A B

Trang 11

2 Phép trừ

I Phân thức đối

3.Luyện tập

Bài 1

Trong các phân thức sau:

3 x

x 1

1 x

3 x

3 x

1) (x

-

x -3

1

x 

Phân thức nào không phải là phân thức đối

của phân thức: ?

3 x

1 x

A

B

C D

x 3

x 1

Trang 12

Bµi 2 Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

a)

y 3x

1 7x y

3x

1 -4x

2 2

y 3x

7x 1 y 3x

1 4x

2 2

y 3x

7x 1

1 4x

2

b)

10x 4

5 3x 4

10x

7 2x

4 10x

5 3x 4

10x

7 2x

4 10x

5 3x 7

2x

4 10x

2 5x

2) 2(5x

2 5x

2

1

6 x 6

2x

3

2

x 6 6

2x

3

6) x(2x

x 6 3x

6) x(2x

6 2x

x

1

y 3x

3x 2

xy

1

Trang 13

• -Quy t¾c trõ ph©n thøc

• - Lµm c¸c bµi tËp: 29-30-31-33 SGK Tr 49-50

Trang 14

2 Phép trừ

I Phân thức đối

3.Luyện tập

Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Muốn trừ phân thức cho phân thức

ta cộng với phân thức đối của

,

C D A

B

C D

A C

B D



 

C D

A B

A B

Bài 1

Bài 2

Trang 15

ThÓ hiÖn: Mai ThÞ Cóc

Tæ To¸n-Lý: THCS Th¹ch Linh-TPHµ TÜnh

Ngày đăng: 02/05/2021, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w