Giáo án dạy học theo chủ đề Chủ đề Toán 8 HK I: Pháp cộng, trừ phân thức Đại Số Theo định hướng phát triễn năng lực học sinh
Trang 1Số tiết: 05
Ngày soạn: 01/11/2019
Tiết theo ppct: 28,29,30,31
Tuần dạy: 14,15
CHỦ ĐỀ: PHÉP CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I NỘI DUNG CHỦ ĐỀ: ( dự kiến theo tiết )
Tiết 1: Hoạt động 1 Khởi động
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Tiết 2: 3 Phân thức đối
4 Phép trừ
Tiết 3: Hoạt động 3 Luyện tập
Dạng 1 Cộng hai phân thức
Tiết 4: Dạng 2 Trừ hai phân thức
Hoạt động 4 Vận dụng Hoạt động 5 Tìm tòi mở rộng
II MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
- Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép toán cộng
- Học sinh biết cách viết phân thức đối của một phân thức
- Học sinh hiểu được quy tắc đổi dấu, biết trừ hai phân thức
2 Kỹ năng:
- Cộng các tử thức giữ nguyên mẫu thức Rút gọn ( nếu có thể) Rèn luyện kỹ
năng cộng các phân thức đại số
- Học sinh biết làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ
- Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ các phân thức Rèn luyện kỹ năng trình bày lời giải
3 Thái độ:
Thông qua bài học, học sinh được rèn tính cẩn thận, chính xác cùng ý thức tự giác, tích cực, chủ động trong các hoạt động học tập.
4 Định hướng năng lực hình thành: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tư duy, tính sáng tạo, giao tiếp, mô hình hóa toán học
III XÁC ĐỊNH VÀ MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ YÊU CẦU:
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dung cao
1 Cộng hai
phân thức
cùng mẫu
thức
Phát biểu được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
Hiểu quy tắc đổi dấu
Cộng hai phân thức cùng mẫu
2 Cộng hai
phân thức
Hiểu quy tắc đổi dấu phân
Cộng hai phân thức không
Vận dụng vào bài toán thực tế
Trang 2có mẫu
thức khác
nhau
3 Phân
thức đối
Biết quy tắc trừ hai phân số
Hiểu được phân thức đối
Tìm phân thức phân thức đối của phân thức
4 Phép trừ
phân thức đại
số
Trừ hao phân thức cùng mẫu
và không cùng mẫu
Giải được bài toán dãy phân số
và bài toán thực
tế
IV BIÊN SOẠN CÁC CÂU HỎI / BÀI TẬP THEO BẢNG MÔ TẢ:
Tiết 1
ST
1 Hãy nêu quy tắc quy đồng
mẫu thức nhiều phân thức Thông hiểu Năng lực giải quyết vấn đề.
2 Phát biểu nhớ lại phép cộng
hai phân số cùng mẫu số Nhận biết Năng lực sử dụng ngôn ngữ
3 Thực hiện ?1 Thông hiểu Năng lực tự học
4 Nhắc lại quy tắc cộng hai phân sốkhông cùng mẫu Nhận biết Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực hợp tác nhóm
5 Quy tắc quy đồng mẫu thức Nhận biết Năng lực tự học, năng lực giảiquyết vấn đề
6 Thực hiện ?2 Vận dụng Năng lực tự học, năng lực giảiquyết vấn đề, năng lực tính toán 7
Thực hiện tính 2
x x Vận dụng Năng lực tính toán, giải quyếtvấn đề
8 Thực hiện ?3 Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực hợp tác nhóm
9 Nhắc lại quy tắc đổi dấu Thông hiểu Năng lực giải quyết vấn đề
10 Nhắc lại tính chất phép cộng phânsố Nhận biết Năng lực tự học, năng lực giảiquyết vấn đề
11 Thực hiện ?4 Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực hợp tác cặp đôi, cá nhân
Trang 3Tiết 2
ST
1 Nêu các bước cộng các
phân thức đại số? Nhận biết
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề
2
Tính hai phân thức cùng mẫu
3 1 1 3
Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề
3
Tính hai phân thức không cùng
mẫu
2
Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực tự học
4 Thực hiện ?1 Thông hiểu Năng lực tự học, giải quyết vấnđề
5 Thế nào là hai phân thức đối nhau Thông hiểu Năng lực giải quyết vấn đề
6 Em hãy đưa ra các ví dụ về hai
phân thức đối nhau Thông hiểu
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề
6 Thực hiện ?2 Tìm phân đối Thông hiểu Năng lực tự học, giải quyết vấnđề
7 Em hãy nhắc lại qui tắc trừ
số hữu tỷ a cho số hữu tỷ b Nhận biết Năng lực giải quyết vấn đề
8 Thực hiện ?3 Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực tự học
Tiết 3
ST
1 Phát biểu các bước quy đồng mẫunhiều phân thức ? Nhận biết Năng lực giải quyết vấn đề
2 Phát biểu quy tắc cộng hai phânthức cùng mẫu? Nhận biết Năng lực giải quyết vấn đề
3 Phát biểu quy tắc cộng hai phânthức có mẫu thức khác nhau? Nhận biết Năng lực giải quyết vấn đề
4 Thực hiện bài tập 21a,c +bt 23 a /46 ( SGK ) Vận dụng Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán
5 Thực hiện bài tập
25(c,d)/47(SGK ) Thông hiểu
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
Trang 46 Rút gọn biểu thức thực hiện ntn? Thông hiểu Năng lực giải quyết vấn đề
7 Thực hiện bài tập 27 /48 ( SGK ) Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề,năng lực hợp tác nhóm
8 Tính giá trị biểu thức Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề,
Tiết 4
STT Câu hỏi/ bài tập Mức độ Định hướng năng lực
1 Phát biểu định nghĩa phân thức đối Nhận biết Năng lực giải quyết vấn đề
2 Phát biểu quy tắc trừ phân thức ? Nhận biết Năng lực giải quyết vấn đề
3 Thực hiện bài tập 28 /49 ( SGK ) Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực tự học
4 Nhắc lại quy tắc đổi dấu Nhận biết Năng lực giải quyết vấn đề
5 Thực hiện bài tập 29 /50 ( SGK ) Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực tự học
6 Thực hiện bài tập 33 /50 ( SGK ) Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực tự học
7 Thực hiện bài tập 34 /50 ( SGK ) Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực tự học
8 Thực hiện bài tập 35 /50 ( SGK ) Vận dụng Năng lực giải quyết vấn đề, nănglực tự học
9 Thực hiện bài tập 26 /47 ( SGK ) Vận dụng vaoNăng lực giải quyết vấn đề, nănglực giải bài toán thực tế
10 Thực hiện bài tập 36 /51 ( SGK ) Vận dụng vaoNăng lực giải quyết vấn đề, nănglực giải bài toán thực tế
V CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Kế hoạch dạy học chủ đề, SGK, SGV, phấn màu, bảng phụ, tivi
2 Học sinh: Đồ dùng học tập; học bài và làm bài ở nhà, đọc trước bài
VI TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ
3) Thiết kế tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
* Mục tiêu: Học sinh nhớ được quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
* Phương thức: Nêu vấn đề, vấn đáp,HĐ cá nhân
* GV giao nhiệm vụ:
SGK
Trang 5- Hãy nêu quy tắc quy
đồng mẫu thức nhiều
phân thức ?
- HS lên bảng tra lời
- Lớp theo dõi nhận xét
- Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng mẫu
=> GV ĐVĐ giới thiệu chủ đề
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 2.1: Tìm hiểu về phép cộng hai phân thức cùng mẫu
* Mục tiêu: Học sinh cộng được hai phân thức cùng mẫu thức
* Phương thức: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại, trực quan hoạt động cá nhân, cặp đôi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
*Giao nhiệm vụ: Làm
ví dụ, ?1
- yêu cầu HS nhớ lại
phép cộng hai phân số
cùng mẫu số
- GV hình thành quy
tắc
*Cách thức hoạt
động: Hoạt động cá
nhân và cặp đôi, hđ
nhóm
* Hoạt động cá nhân:
Dựa vào quy tắc đê
thực hiện bài tập ví dụ
* Hoạt động cặp đôi:
NV: HS làm bài ?1
Quan sát HS dưới lớp
làm bài
Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
HS cả lớp nghe GV trình bày
- Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số
ta cộng các tư với nhaun và giữ nguyên mẫu
- HS tiếp thu
HS trả lời các câu hỏi liên quan đến MTC
và cộng hai đơn thức đồng dạng
HS thực hiện dựa vào gợi ý cua giáo viên
HS thảo luận làm ?1 sau đó ba HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
HS ghi bài
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
a/ Quy tắc: (SGK/Tr 44) b/ Ví dụ
?1 Thực hiện phép tính
x y x y
x y x y
Trang 6GV nhận xét và sửa sai.
Hoạt động 2.2: Tìm hiểu về phép cộng hai phân thức khác mẫu.
* Mục tiêu: Giúp HS hiểu và vận dụng qui tắc quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu và áp dụng làm được bài tập
* Phương thức: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- Thực hiện ?2
Cộng hai phân thức
không cùng mẫu dựa
vào kiến thức cũ
- Qua đó rút ra quy tắc
cộng hai phân thức
không cùng mẫu
* Hoạt động nhóm:
- GV yêu cầu HS thực
hiện ví dụ 2
- Bước đầu tiên ta làm
gì?
- MTC = ?
- Sau đó thực hiện như
thế nào?
- GV lưu ý HS phải rút
gọn phân thức sau khi
cộng
* Hoạt động nhóm:
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm
- GV sửa bài
- GV lưu ý cho HS phép
cộng có các tính chất
HS thực hiện ?2 theo
sự hướng dẫn cua giáo viên
HS rút ra quy tắc cộng hai phân thức không cùng mẫu
- HS thao luận nhóm cặp 4’
- HS quan sát đề bài của GV
- Quy đồng mẫu thức hai phân thức
MTC = 2 (x – 1)(x +1)
- Nhân ca tu và mẫu cua các phân thức với các thừa số phụ tương ứng sau đó cộng các tu thức với nhau
- HS chia theo nhóm
tô thực hiện ?3
- Các tô tình bày bài làm cua mình
- HS ghi bài
2 Cộng hai phân thức
có mẫu thức khác nhau:
?2 Thực hiện phép
cộng
2
x
- Quy tắc: (SGK/Tr 45)
MTC = 2 (x – 1)(x +1)
2
2( 1)( 1) 2( 1)( 1)
2( 1)( 1) 2( 1)
?3 Thực hiện phép cộng
2
2
- Chú ý: (SGK/ 45)
Trang 7- HS tiếp thu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm
làm bài tập ?4 (SGK)
+ Gv nhận xét bài làm
của HS rồi chốt lại vấn
đề
Hoạt động cá nhân,
1
Hoạt động 2.3: Phân thức đối
* Mục tiêu: Học sinh biết thế nào là phân thức đối ,hai phân thức đối nhau
* Phương thức: Thuyết trình, luyện tập thực hành, vấn đáp, nhóm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm
- GV: Nêu các bước
cộng các phân thức đại
số?
- Áp dụng: Làm phép
tính:
- GV bổ sung và cho
điểm
-1Hs lên bảng làm bài
-Cả lớp làm bài vào
vở và nhận xét
SGK a)
3 1 1 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
1) Phân thức đối
- GV: cho hs làm ?1
-GV giới thiệu 2 phân thức
trong ?1 là hai phân thức đối
nhau
Vậy thế nào là hai phân thức
đối nhau?
GV: chốt lại : Hai phân thức
gọi là đối nhau nếu tổng của
- HS nghiên cứu bài tập ?1
- HS làm phép cộng
Hs trả lời
Hs lắng nghe
3) Phân thức đối
Làm phép cộng
*2 phân thức là 2 phân thức đối nhau
?1
0
&
Trang 8chúng bằng không
- GV: Em hãy đưa ra các ví
dụ về hai phân thức đối nhau
- GV đưa ra tổng quát
* Phân thức đối của là
mà phân thức đối của
là
* - =
_Gv cho học sinh thảo luận
theo nhóm làm bài tập
sau(mỗi nhóm làm một câu)
Hs trả lời
Hs lắng nghe và ghi chép
Hs thảo luận và làm bài theo nhóm
Tổng quát + Ta nói là phân thức đối của
là phân thức đối của
- = và - =
?2.Tìm phân thức đối của:
) ; )
2
) ; )
Hoạt động 2.4: Phép trừ
* Mục tiêu: Học sinh biết trừ hai phân thức
* Phương thức: Thuyết trình, luyện tập thực hành, vấn đáp, nhóm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- GV: Em hãy nhắc lại
qui tắc trừ số hữu tỷ a
cho số hữu tỷ b
-GV tương tự nêu qui
tắc trừ 2 phân thức
+ GV: Hay nói cách
khác phép trừ phân
thức thứ nhất cho phân
thức thứ 2 ta lấy phân
thức thứ nhất cộng với
phân thức đối của phân
-HS:Nhắc lại
-HS nêu như trong SGK
- HS lắng nghe và
ghi chép
4 ) Phép trừ
* Qui tắc:
Muốn trừ phân thức cho phân thức , ta cộng với phân thức đối
A B
A
B
A
B
B
A
B
B
0
A B
A B A B A B
A B
A B
B
B
A B C
D A
B
Trang 9thức thứ 2.
GV đưa ra biểu thức
tổng quát
- Gv cho HS làm VD
- GV yêu cầu làm :?3
có bổ xung trừ các
phân thức:
)
1
a
Gv bổ sung và nhận xét
cá nhóm làm việc
HS làm VD
HS thảo luận nhóm làm :?3
-Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm khác bổ xung nhận xét
Hs đứng tại chỗ phát biểu và giải thích
của
- = +
* Kết quả của phép trừ cho được gọi là
hiệu của VD: Trừ hai phân thức:
=
=
=
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ
* Mục tiêu: Học sinh vận dụng được quy tắc cộng Phép cộng, trừ phân thức đại số giải bài tập cơ bản
* Phương thức: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm Hoạt động 3.1: Cộng hai phân thức
GV: y/c hs phát biểu các
bước quy đồng mẫu nhiều
phân thức ?
GV: Y/c hs phát biểu quy tắc
HS: SGK HS: SGK
C D A B
C D
A B
C D
A B
C D
&
y x y x x y y x y x x y
1
xy x y xy x y xy x y xy
) 1
a
3 ( 1) 1
( 1)( 1) ( 1)
( 3) ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 1)
x x x x x
( 1)( 1)
1 ( 1)( 1)
x
x x x
1 ( 1)
x x
Trang 10cộng hai phân thức cùng
mẫu?
GV: Y/c hs phát biểu quy tắc
cộng hai phân thức có mẫu
thức khác nhau?
BÀI TẬP 21a,c +bt 23 a SGK
GV: Y/c HS đọc đề bài
GV:Yêu cầu của đề bài là gì?
GV: Cho HS hoạt động
trình bày
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung
HS: SGK
HS:Đọc đề bài HS: thực hiện phép cộng HS:trình bày lời giải
Bài tập 21a,c +bt 23 a SGK
21a/
21c/
23a/ 2 2
2x xy y 2xy
2x xy 2xy y
Ta có:2x2 – xy = x(2x-y) 2xy – y2 = y(2x - y) MTC = xy(2x-y)
2x xy 2xy y
2 2
xy(2x y) yx(2x y)
y 4x (y 2x)(y 2x) xy(2x y) xy(2x y) (y 2x)
xy Bài 25(c,d)
GV cho hs hoạt động
theo nhóm
Cho HS thảo luận bài theo nhóm từng câu -Sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày -Các nhóm khác nhận xét, bổ xung
Bài tập 25(c,d)
c)
=
2
5(3 5) (25 )
5 ( 5)
15 25 25
5 ( 5)
x x
x x
5 ( 5) 5 ( 5) 5
d)
3x 5 4x 5 7x x
x 1 x 18 x 2 3x 15 3
2
3 5 25
5 25 5
( 5) 5(5 )
Trang 11-GV nhận xét, bổ xung
sau cùng
4 2
2
4 2
2
1 1 1
1 1
1
x x
x x x
x
x x
Bài tập 27 sgk
GV: Y/c HS đọc đề bài
GV:Yêu cầu của đề bài là gì?
GV: Rút gọn biểu thức này
ntn?
GV: Cho HS hoạt động
trình bày
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung
HS:Đọc đề bài HS: rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
HS: Thực hiện phép cộng
thay x= -4 vào bt tính giá trị
HS:trình bày lời giải
Bài tập 27 sgk
2
x 2(x 5) 50 5x 5x 25 x x(x 5) MTC = 5x(x+5)
2
50 5x 5
x x 2(x 5).5(x 5) 5(x 5).x x.5(x 5) x(x 5).5
x 10x 250 250 25x
5x(x 5)
x 10x 25x x 5 *
Thay x = -4 vào (*)
Ta được :
4 5
5 =
1 5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm
Hoạt động 3.2: Phép trừ phân thức
GV: y/c pát biểu đ/n pt đối ?
GV: Y/c hs phát biểu quy tắc
trừ pt?
Bài tập 28 sgk
GV: Y/c HS đọc đề bài
GV:Yêu cầu của đề bài là gì?
GV: gợi ý AD:
GV: Cho HS hoạt động
chọn đáp án đúng
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung
BÀI TẬP 29,b SGK
GV: Y/c HS đọc đề bài
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung
HS: sgk HS: sgk
HS:Đọc đề bài HS: điền vào chỗ …
HS:chọn đáp án đúng
HS:Đọc đề bài HS: Làm tính trừ HS: chọn đáp án đúng
SGK Bài tập 28 sgk
hình thức trắc nghiệm
Bài tập 29 sgk
Hoạt động nhóm b/
Bài tập 33sgk
GV: Y/c HS đọc đề bài HS:Đọc đề bài
Bài tập 33sgk
4x 5 5 9x 13x 2x 1 2x 1 2x 1
Trang 12GV:Yêu cầu của đề bài là gì?
GV: Cho HS hoạt động
trình bày
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung
Bài tập 34 sgk
GV: Y/c HS đọc đề bài
GV:Yêu cầu của đề bài là gì?
GV: Cho HS hoạt động
trình bày
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung
Bài tập 35 sgk
GV: Y/c HS đọc đề bài
GV:Yêu cầu của đề bài là gì?
GV: Cho HS hoạt động
trình bày
HS: làm tính trừ HS:trình bày lời giải
HS:Đọc đề bài HS: đổi dấu thực hiện phép tính
HS:trình bày lời giải
HS:Đọc đề bài HS: thực hiện phép tính HS:trình bày lời giải
a/
b/
=
2x(x 7) 2x(x 7) x 7
Bài tập 34 sgk
a/
=
5x(x 7) 5x(x 7) 5x(x 7) x
b/
=
x(1 5x) (1 5x)(1 5x)
MTC= x(1+5x)(1-5x)
=
2 (1 5x) (25x 15)x 1 10x 25x x(1 5x)(1 5x) (1 5x)(1 5x)
1 5x x(1 5x)
Bài tập 35 sgk
x 1 1 x 2x(1 x)
2
x 1 1 x 2x(1 x)
MTC = (x+3)(x-3)
x 1 1 x 2x(1 x)
x 1 x 3 1 x x 3 2x 1 x
x 3 x 3
2
4xy 5 6y 5 10x y 10x y
2
4xy 6y 2y(2x 3y) 10x y 10x y
3
2x 3y 5x
2
2x(x 7) 2x 14x
4x 13 x 48 5x(x 7) 5x(7 x)
x 5x 25x 1