1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 30. Phép tru các phân thuc đại sô

13 1,1K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 30. Phép trừ các phân thức đại số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 502 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân thức đối.. Theo em hiểu thế nào là hai phân thức đối nhau?. Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng O... Phân thức đối.. Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau nếu

Trang 2

1 3

2 4

4 4

 

Phép trừ hai phân số còn

đúng cho đối với phép trừ hai phân thức không?

1 3

2 4

4

Trang 3

1 Phân thức đối

Theo em hiểu thế nào là hai phân thức

đối nhau ? Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau

nếu tổng của chúng bằng O.

?1:Làm tính cộng.

là phân thức đối của3 ,

1

x x

3 1

x

x 

ng ợc lại là phân thức đối của

3 1

x x

3 1

x

x 

Ví dụ :

3 ( 3 )

1

x

 

Trang 4

1 Phân thức đối

Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau

nếu tổng của chúng bằng O.

Tổng quát :

Phân thức là phân thức đối

của phân thức

A B

A

B và ng ợc lại.

kí hiệu:

Phân thức đối của phân thức là :

A B

A B

-Hãy viết các phân thức bằng phân

thức ?A

B

-Hãy viết t ơng tự

B

AA

Nh vậy:

Trang 5

1 Phân thức đối

Tổng quát :

?2 Tìm phân thức đối của ?1 x

x

(1 x )

x

 

1 x

x

Phân thức đối của là:

1

x x

1 x

x

AA ; AA

Phân thức đối của phân thức là : A

B

A B

Trang 6

-Hãy phát biểu quy

tắc trừ hai phân số ?

b, Ví dụ:

 ( )

x y

xy x y

Trõ hai ph©n thøc :

a, Quy tắc :

=

(SGK trang49)

Tỉng qu¸t :

 0

    ( )

( ) ( )

xy x y xy x y

2,PhÐp trõ :

AA ;  AA

xy

-Hãy nªu c¸c c¸ch viÕt

tỉng ?

-Tương tự như phép

trừ hai phân số,hãy phát biểu quy tắc trừ hai phân thức?

( )

( )

b d   b d

( )

     

Trang 7

?3 Làm tính trừ phân thức (bằng cách điền vào chỗ chấm):

x +3

x 2 - 1

x + 1

x 2 - x

-1 Phân thức đối

2.Phép trừ :

= …( … )

x ( x-1 )

x +3 (x + 1)( ……) +

2 3 2 2 1

( )( ) ( 1)( 1)

1 ( )

x

1

x 

1

x 

x

1

1

x 

1

x 

1

x 

1

x 

2 ( 3) ( ) ( 1) ( )( 1)

x

x 1 

Trang 8

?4 Thực hiện phép tính :

1

x

    

3 16

1

x x

1 Phân thức đối

2.Phép trừ :

Trang 9

c.Chó ý :

Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n thøc còng gièng

b, Ví duï:(SGK trang 49)

2,PhÐp trõ :

a, Quy taéc :(SGK trang 49)

Tæng qu¸t :

( )

B D B    D

Trang 10

11 18

,

2 3 3 2

c

2 3 (3 2 )

  

2 3 2 3

11 18

2 3

x x x

 

6(2 3)

2 3

x x

6

3 2

18

12

x x

Trang 11

1- Học kĩ lí thuyết về phân thức đối, quy tắc phép trừ

phân thức.

Cách tìm phân thức đối và làm tính trừ trong bài toán cụ thể.

2- Làm bài tập 28,29a,b,d,31,32.(SGK trang 41).

3- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập “ luyện tập” ”

+Mỗi cá nhân chuẩn bị:

Ôn tập để nắm chắc lý thuyết

Trang 12

TÝnh tæng sau:

( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5) ( 5)( 6)

A

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6

A

           

          

1 1

6

x x

 

1 1 1 ( 1) 1

x x   x x

ViÕt : ; ta ® îc: … ta ®­îc:

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN