Phân thức đối.. Theo em hiểu thế nào là hai phân thức đối nhau?. Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng O... Phân thức đối.. Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau nếu
Trang 21 3
2 4
4 4
Phép trừ hai phân số còn
đúng cho đối với phép trừ hai phân thức không?
1 3
2 4
4
Trang 31 Phân thức đối
Theo em hiểu thế nào là hai phân thức
đối nhau ? Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau
nếu tổng của chúng bằng O.
?1:Làm tính cộng.
là phân thức đối của3 ,
1
x x
3 1
x
x
ng ợc lại là phân thức đối của
3 1
x x
3 1
x
x
Ví dụ :
3 ( 3 )
1
x
Trang 41 Phân thức đối
Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau
nếu tổng của chúng bằng O.
Tổng quát :
Phân thức là phân thức đối
của phân thức
A B
A
B và ng ợc lại.
kí hiệu:
Phân thức đối của phân thức là :
A B
A B
-Hãy viết các phân thức bằng phân
thức ?A
B
-Hãy viết t ơng tự
B
A A
Nh vậy:
Trang 51 Phân thức đối
Tổng quát :
?2 Tìm phân thức đối của ?1 x
x
(1 x )
x
1 x
x
Phân thức đối của là:
1
x x
1 x
x
A A ; A A
Phân thức đối của phân thức là : A
B
A B
Trang 6-Hãy phát biểu quy
tắc trừ hai phân số ?
b, Ví dụ:
( )
x y
xy x y
Trõ hai ph©n thøc :
a, Quy tắc :
=
(SGK trang49)
Tỉng qu¸t :
0
( )
( ) ( )
xy x y xy x y
2,PhÐp trõ :
A A ; A A
xy
-Hãy nªu c¸c c¸ch viÕt
tỉng ?
-Tương tự như phép
trừ hai phân số,hãy phát biểu quy tắc trừ hai phân thức?
( )
( )
b d b d
( )
Trang 7?3 Làm tính trừ phân thức (bằng cách điền vào chỗ chấm):
x +3
x 2 - 1
x + 1
x 2 - x
-1 Phân thức đối
2.Phép trừ :
= …( … )
x ( x-1 )
x +3 (x + 1)( ……) +
2 3 2 2 1
( )( ) ( 1)( 1)
1 ( )
x
1
x
1
x
x
1
1
x
1
x
1
x
1
x
2 ( 3) ( ) ( 1) ( )( 1)
x
x 1
Trang 8?4 Thực hiện phép tính :
1
x
3 16
1
x x
1 Phân thức đối
2.Phép trừ :
Trang 9c.Chó ý :
Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n thøc còng gièng
b, Ví duï:(SGK trang 49)
2,PhÐp trõ :
a, Quy taéc :(SGK trang 49)
Tæng qu¸t :
( )
B D B D
Trang 1011 18
,
2 3 3 2
c
2 3 (3 2 )
2 3 2 3
11 18
2 3
x x x
6(2 3)
2 3
x x
6
3 2
18
12
x x
Trang 111- Học kĩ lí thuyết về phân thức đối, quy tắc phép trừ
phân thức.
Cách tìm phân thức đối và làm tính trừ trong bài toán cụ thể.
2- Làm bài tập 28,29a,b,d,31,32.(SGK trang 41).
3- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập “ luyện tập” ”
+Mỗi cá nhân chuẩn bị:
Ôn tập để nắm chắc lý thuyết
Trang 12TÝnh tæng sau:
( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5) ( 5)( 6)
A
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
A
1 1
6
x x
1 1 1 ( 1) 1
x x x x
ViÕt : ; ta ® îc: … ta ®îc: