[r]
Trang 1Tiết 18: Kiểm tra ch ơng I (đề 3)
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:(3,5 điểm)
Em hóy chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Cho biểu thức M =
2 x
2 x
ĐKXĐ của biểu thức M là
A x > 0 B.x 0và x 4 C x 0 D x> 0 và x ≠ 4
Câu 2 Giá trị của biểu thức 7 4 3 - 2
2
3 là:
A 4 B -2 3 C 0 D 2 3
Câu 3 Nếu 9x 4x 3thì x bằng:
A 3 B
5
9
C 9 D 9
Câu 4 Nếu 0 < a < 1 thì
A a a B a a C a a D a a
Câu 5 Nghiệm của phơng trình :3 8x3 5x 3 8 là:
A 2
3
x B 2
3
x C 7
2
x D Một đáp án khác
Câu 6 Kết quả của phép tính 3 (3) 3 3 1 2 3 8 là:
A 1 B 2 C 0 D -1
Câu 7 Xác định tính đúng (Đ), sai (S) của các khẳng định sau ( đánh dấu x vào cột tơng ứng )
A Mọi số thực dơng đều có hai giá trị căn bậc hai đối nhau
B Mọi số thực a đều có một giá trị căn bậc hai số học
C Với mọi a R, a 2 a
D Với mọi a R, a 0
II Tự luận:( 6,5 điểm)
Bài 1: ( 2,5 đ )
a) Giải phơng trình: (2x 3) 2 x 1
b) Tính giá trị biểu thức
7 2
1 : 1 5
10 2 1 3
21 7
Bài 2 ( 3 đ ) : Cho biểu thức
2 1
1 :
1
x
x
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P xác định
b) Rút gọn P
c) Tìm các giá trị của x để P < 0
Bài 3 ( 1 đ ): Cho Q =
3 x 2 x
1
Tìm giá trị của x để Q đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó
Đáp án:
I.Trắc nghiệm: (3,5đ)
Mỗi ý đúng cho 0,5 đ
1, B 2, D 3, C 4, A 5, A 6, C
7, a, c - Đúng b, d – Sai
II.Tự luận: ( 6,5đ)
Bài 1: (2,5đ)
a, ( 1,25đ) ( 2 3 ) 2 1
) 5 , 1 ( 1 3
2
) 5 , 1 ( 1 3
2 1 3
2
x x x
x x x
x x
Trang 2ktm x
x
3
4
2
VËy PT v« nghiÖm
b, (1,25®)
7 2
1 : 1 5
10 2 1 3
21 7
=
7 2
1 : 1 5
5) 1 (
2 1
3
) 3
1
.(
7
=
7 2
1 : 5 1
5) 1 (
2 1
3
) 1 3 7
=( 2 7 ).( 2 7 ) 5
Bµi 2: (3®) a, ( 0.5®) §KX§: x > 0, x ≠ 1
b, Rót gän bt ( 1,5®) P =
x
c, T×m x( 1®) P =
x
víi x > 0, x ≠ 1
P < 0
x
< 0 x-1 < 0 ( v× x 0) x < 1
KÕt hîp ®k => 0 < x <1 th× P > 0
Bµi 3: (1®) Ta cã x - 2 x+ 3 = ( x- 1)2 + 2 ≥ 2 víi mäi x ≥ 0
1 2 1 x
1 3
x 2 x
1
DÊu “ =” x¶y ra khi x = 1
VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña Q lµ
2 1
khi x = 1