Vậy n = 1 thì biểu thức trên là số nguyên tố Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa..[r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra Môn: Đại số lớp 8 Chương 1 năm học 2019-2020
Cấp độ Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
KQ
Q
TL
1 Nhân đơn với đơn, đa
với đa.
Nhân đơn với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1(C1) 0,5 điểm
5%
1( B1.a) 0.5 điểm 5%
2
1 điểm 10%
2 Hằng đẳng thức đáng
nhớ
Nhận dạng dược HĐT
Triển khai HĐT
Tính được những hằng đẳng thức
Tính nhanh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2(C3;4) 1,0 điểm
10%
1( B1.b) 0.5 điểm 5%
4(C5,6,7,8)
2 điểm 20%
1(B3.a) 0,75 điểm 7,5%
8 4,25 điểm 42,5% 3.Phân tích đa thức thành
nhân tử
Đặt NTC, HĐT
Nhóm số hạng, đặt nhân tử chung
Tìm số nguyên tố
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2(C9;10)
1 điểm 10%
2(B2.a,b)
2 điểm 20%
1(B4) 0,5 điểm 5%
5 3,5 điểm
35%
4 Chia đơn, đa thức Chia đơn thức
cho đơn thức
Chia đa thức cho đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1(C2) 0,5 điểm
5%
1(B3.b) 0,75 điểm 7,5%
2 1,25 điểm 12,5% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 điểm
30%
8
5 điểm
50%
2 1,5 điểm
15%
1 0,5 điểm
5%
17
10 điểm 100%
Trang 2BẢNG MÔ TẢ
I/ Trắc nghiệm :
Câu 1: (TH) Nhân được đơn thức với đa thức
Câu 2: (TH) Chia đơn thức cho đơn thức.
Câu 3: Nhận biết HĐT 2
Câu 4: Nhận biết HĐT 3
Câu 5: Thông hiểu HĐT 1
Câu 6: Thông hiểu HĐT 1
Câu 7: Thông hiểu HĐT 3
Câu 8: Thông hiểu HĐT 3
Câu 9: Thông hiểu Phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP đặt nhân tử chung Câu 10: Thông hiểu Phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP dung HĐT
II/ Tự luận:
Bài 1:a, Nhân được đa thức với đa thức
b, Tính được HĐT
Bài 2:a, Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
b, Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp Bài 3: a, Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh
b,Chia đa thức với đa thức
Bài 4: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để tìm số nguyên tố
Trang 3Trường THCS Phan Bội Châu
Họ và tên:
Lớp: STT
KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: Đại số 8 (Thời gian 45 phút ) Điểm I/ Trắc nghiệm khách quan: ( 5 điểm ) Câu 1 Thực hiện phép nhân x x . 2 bằng: A x2 2 x , B x2 2 x , C x 2 2 , D 2 2x Câu 2 Kết quả phép chia 3 5: x x A 2x, B x 2 C -x 2 D x 5 Câu 3 Hằng đẳng thức ( A B )2 A A2 2 AB B 2 , B A2 2 AB B 2 , C A2 B2 , D A2 B2 Câu 4 Hằng đẳng thức ( A B A B )( ) A ( A B )3 , B A2 B2 , C A2 B2 , D ( A B )3 Câu 5 Giá trị của biểu thức x2 4 x 4 tại x 3 là: A 2 , B 0 , C 1 , D - 1 Câu 6.Tìm x biết: x2 6 x 9 0 A x = 0 B x = 3 C x = 6 D x = 9 Câu 7 Tìm x biết: x 2 16 0 A x = 0 B x = ±2 C x = ±4 D x = ±16 Câu 8 Đẳng thức 2 2 A B B A : A Đúng, B Sai Câu 9: Phân tích đa thức 10x 2 – 5xy thành nhân tử bằng: A 5xy B 5x(2x – y) C - 5x(2x + y) D 5x(2x + y) Câu 10: Phân tích đa thức x 2 – 9 thành nhân tử bằng: A (x + 3)(x - 3) B (x – 3) 2 C (x + 3) 2 D (x - 9)(x + 9) II/ Tự luận: ( 5 điểm) Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính: a/ (10 y 1) 3 x 6 y b/ x 3 y 2 Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ 25 y2 15 y , b/ 6 x x y 3 xy 3 y2 Bài 3: (1,5 điểm) a/ Tính nhanh: 1182 118.36 18 2 b/Tìm số a để đa thức 2 x3 4 x2 6 x a chia hết cho đa thức x 2 Bài 4: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n để gía trị biểu thức sau là số nguyên tố: ( n 3)2 9 .Bài làm
Trang 4
Hướng dẫn chấm
I) Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
Câ
Đá p
II Tự luận: ( 6 điểm )
b/
x xy y
0,25 đ 0,25 đ
2 a/ 25 y2 15 y 5 (5 y y 3)
b/
2
x x y xy y
x x y y x y
x y x y
1đ
0,5 đ 0,5 đ
2
b/
8 x2 6 x a
8 x2 16 x
22x a
22 x 44
a 44
Để (2 x3 4 x2 6 x a ) ( x 2)
Ta có a 44 0 a 44
Vậy a= 44 là số cần tìm
0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ
0,25 đ
Ta có n 6 5, n N , Do đó:
Để biểu thức trên là số nguyên tố khi n = 1 n + 6 = 1 + 6 = 7
0,25 đ 0,25 đ
Trang 5Vậy n = 1 thì biểu thức trên là số nguyên tố Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.