TRƯỜNG THCS …….[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS …….
TỔ TOÁN – LÝ- TIN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 7
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Cấp độ
Tên
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Tập hợp Q
các số hữu tỉ
Biết tìm x trong bài toán về số hữu tỉ đơn giản
Hiểu các phép tính để tính giá trị biểu thức
vận dụng quy tắc phép tính để tính giá trị Vận dụng
biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối để tìm
x
Vận dụng công thức lũy thừa của một số hữu
tỉ để so sánh các lũy thừa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1 1 10%
1 1 10%
1 1 10%
4 4 40%
của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số của chúng
vận dụng tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
để giải bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2 20%
1 2 20%
2 4 40% 3.Số thập
phân hữu hạn,
số thập phân
vô hạn tuần
hoàn Làm
tròn số
Nhận biết quy tắc làm tròn số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1 10%
4 1 10%
Trang 24.Tập hợp số
thực R
Hiểu và tính được căn bậc hai của một số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1 1 10% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 2 20%
3 4 40%
2 3 30%
1 1 10%
11 10 100%
Trang 3TRƯỜNG THCS……….
TỔ TOÁN – LÝ – TIN
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đại số 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Lớp :
ĐỀ 1:
Bài 1: (2đ ) Tìm x biết :
x b x 1 3=
Bài 2: (1đ ) Tính
a 95.53 25
4 7 4 7
Bài 3: (1đ) So sánh 45 và 210
Bài 4: (4đ) a Tìm x, y biết
x y
và x y 30
b Tìm số học sinh nam và số học sinh nữ lớp 7A, biết sĩ số lớp là 39 và tỉ lệ nam, nữ là 1: 2
Bài 5: (1đ) Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất
9
Bài 6: (1đ) Tính
2017
49 25 1
Trang 4TRƯỜNG THCS…….
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1:
Bài 1
2đ
)
a x
3 1
4 2 5 4
x x
4
x
0,5 0,5 b) x 1 3=
3 1
x
4
x
4
x
Vậy x= 4 hoặc x 4
0,25 0,25
0,25 0,25
Bài 2
Bài 3
4 (2 ) 2
Vậy 4 5 2 10
1
Bài 4:
3
x y x y
0,5
Trang 5* 3 3.3 9
3
x
x
7
y
y
Vậy x 9; y 21
0,5
0,5 0,5 Gọi số học sinh nam; nữ lớp 7A lần lượt là a,b (a,b > 0)
Vì sĩ số lớp 7A là 39 nên a + b =39
Theo đề ta có
2
b
a
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
b a b
a
*a 13 (học sinh)
2
b
b
Vậy số học sinh nam lớp 7A là 13 học sinh ;
Số học sinh nữ lớp 7A là 26 học sinh
0,5 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
Bài 6
2017
49 25 1
Trang 6
TRƯỜNG THCS………….
TỔ TOÁN – LÝ – TIN Môn: Đại số 7 KIỂM TRA 1 TIẾT
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Lớp :
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG 1 SỐ 2
Bài 1: (2đ ) Tìm x biết :
a 1 3
x b x 1 0=
Bài 2: (1đ ) Tính
a
5
4 7 4 7
Bài 3: (1đ) So sánh 1005 và 910
Bài 4: (4đ) a Tìm x, y biết
x y
và x y 21
b Tìm số học sinh nam và số học sinh nữ lớp 7A, biết sĩ số lớp là 39 và tỉ lệ nam, nữ là 1: 2
Bài 5: (1đ) Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất
9
Bài 6: (1đ) Tính
64 16 12017
Trang 7TRƯỜNG THCS
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2:
Bài 1
2đ
)
a x
3 1
4 3 13 12
x x
12
x
0,5 0,5 b) x 1 0=
0 1
x
1
x
1
x
Vậy x= 1hoặc x 1
0,25 0,25
0,25 0,25
Bài 2
1đ a 59 .53 2559. 55 95
0,5
Bài 3
100 (10 ) 10
10 10
10 9
Vậy 1005 > 910
1
Bài 4:
3
x y x y
2
x
x
0,5 0,5
Trang 8* 3 5.3 15
5
y
y
Vậy x 9; y 21
0,5
0,5 Gọi số học sinh nam; nữ lớp 7A lần lượt là a,b (a,b > 0)
Vì sĩ số lớp 7A là 39 nên a + b =39
Theo đề ta có
2
b
a
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
b a b
a
*a 13 (học sinh)
2
b
b
Vậy số học sinh nam lớp 7A là 13 học sinh ;
Số học sinh nữ lớp 7A là 26 học sinh
0,5 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
Bài 6
2017
64 16 1
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7