Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn toàn tự thụ phấn.. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đ
Trang 1BIO TEAM – THPT CHUYÊN
THOẠI NGỌC HẦU
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Môn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 2 – 005
NỘI DUNG: QUY LUẬT LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Câu 1 Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 100%
tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được F2 tỉ lệ 1: 2: 1 Hai tính trạng
đó đã di truyền
A Phân li độc lập B Liên kết hoàn toàn
Câu 2 Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu duc Các gen cùng nằm trên
một cặp NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1 Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ
A 3 cao tròn: 1 thấp bầu dục
B 1 cao bầu dục: 2 cao tròn: 1 thấp tròn
C 3 cao tròn: 3 cao bầu dục: 1 thấp tròn: 1 thấp bầu dục
D 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục
Câu 3 Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng Cho
cây có kiểu gen Ab/aB giao phấn với cây có kiểu gen ab/ab thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ
D 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ
Câu 4 Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn
toàn tự thụ phấn Nếu có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 21% thì hai tính trạng đó di truyền
Câu 5 Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?
A Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp D Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý Câu 6 Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng Cho
cây có kiểu gen Ab/aB giao phấn với cây có kiểu gen Ab/aB. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể
của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ
Trang 2T r a n g 2 | 8
C 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
D 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ
Câu 7 Thế nào là nhóm gen liên kết?
A Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
B Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
C Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
D Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
Câu 8 Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết
kiểu gen nào dưới đây là không đúng?
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?
A Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau
B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú
C Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới
D Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 10 Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
B Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
C Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
D Các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau
Câu 11 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự
A Trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I
B Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I
C Tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I
D Tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I
Câu 12 Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì
A Đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ
B Giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu
hình
C Trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%
D Tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng
Câu 13 Sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã
A Khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ
B Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
C Hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ
D Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
Câu 14 Cơ thể đem lai dị hợp 3 cặp gen trở lên nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; nếu
cơ thể đó tự thụ phấn (hoặc tự giao phối) cho đời con 16 tổ hợp hoặc nếu kiểu gen đó lai phân tích cho tỉ lệ đời con 1:1:1:1 có thể suy ra cơ thể dị hợp đó có hiện tượng di truyền
Trang 3A Độc lập B Tương tác gen
C Liên kết không hoàn toàn D Liên kết hoàn toàn
Câu 15 Một cơ thể chứa 3 cặp gen dị hợp khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số
liệu sau: ABD = ABd = abD =abd = 10 ; AbD = Abd = aBD = aBd = 190 Kiểu gen của cơ thể
đó là:
A Aa
bd
D
b Bd C
ab
aB Ab Dd
Câu 16 Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen
bV
Bv, khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa B và V là:
Câu 17 Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn ở phép
lai: Dd x dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con chiếm tỷ lệ
Câu 18 Quá trình giảm ở cơ thể có kiểu gen Aa xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỉ lệ phần
trăm các loại giao tử hoán vị được tạo ra là:
A ABD = Abd = aBD = abd = 6,25% B ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%
C ABD = aBD = Abd = abd = 12,5% D ABD = ABd = aBD = Abd = 12,5% Câu 18 Xét 3 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm đực có kiểu gen AB/ab De/dE Gen A
cách gen B 15 cM, gen D cách gen E 20 cM Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể có là
Câu 19 Ở phép lai giữa ruồi giấm XDXd với ruồi giấm XDY cho F1 có kiểu hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số hoán vị gen là
Câu 20 Cơ thể chỉ có hoán vị gen ở B và b với tần số 20% thì tỉ lệ giao tử Ab CD là
Câu 21 Cho bướm tằm đều có KH kén trắng, dài Có kiểu gen dị hợp hai cặp gen giống nhau
(Aa, Bb) giao phối với nhau, thu được F2 có 4 KH, trong đó KH kén vàng, bầu dục chiếm 7,5% Mỗi gen q.định1 tính trạng, trội là trội hoàn toàn Tỷ lệ giao tử của bướm tằm đực F1
A AB = ab = 50% B AB = aB = 50%
C Ab = aB = 35%; AB = ab = 15% D AB = ab = 42,5%; Ab = aB = 7,5%
Trang 4T r a n g 4 | 8
Câu 22 Ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn Cho lúa
F1 thân cao hạt dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu được F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn Cho biết diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ Tần số hoán vị gen là:
Câu 23 Một cây có kiểu gen tự thụ phấn, tần số hoán vị gen của tế bào sinh hạt phấn và tế
bào noãn đều là 30%, thì con lai mang kiểu gen sinh ra có tỉ lệ:
Câu 24 Lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thể thu được ở đời
con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Biết hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra Kết luận nào sau đây về
kết quả của phép lai trên là không đúng?
A Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%
B Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%
C Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%
D Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%
Câu 25 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp, alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ giao phấn với cây thân cao, quả đỏ (P), trong tổng số các cây thu được ở F1, số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng chiếm tỉ lệ 1% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết,
tỉ lệ kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiểu gen đồng hợp tử về cả hai cặp gen nói trên ở F1 là:
Câu 26 Bảng sau cho biết một số thông tin về hoạt động của nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng
bội của một loài động vật:
1 Hai cromatit khác nhau trong cặp NST tương đồng bện xoắn
vào nhau
a) Trao đổi chéo
2 Hai đoạn của hai NST khác nhau đổi chỗ cho nhau b) Tiếp hợp
4 Hai đoạn của hai cromatit trong cặp NST tương đồng đổi chỗ
cho nhau
d) Chuyển đoạn tương hỗ
A 1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – a B 1 – b; 2 – a; 3 – c; 4 – d
C 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – a D 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a
Trang 5Câu 27 Khi nói về hoán vị gen những phát biểu nào sau đây là chính xác?
1 Hoán vị gen là hiện tượng di truyền trong nhân chủ yếu của sinh vật
2 Tần số hoán vị gen tỷ lệ nghịch với khoáng cách tương đối của các gen trên 1 NST
3 Tần số hoán vị gen tỷ lệ thuận với khoáng cách tương đối của các gen trên 1 NST
4 Hoán vị gen làm tăng tần số xuất hiện của biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống
5 Hoán vị gen đảm bảo tính ổn định cho loài qua nhiều thế hệ
6 Tần số hoán vị gen 0% < f ≤ 50%
A (1), (3), (4) B (2), (3), (5) C (3), (4), (6) D (1), (5), (6)
Câu 28 Lai ruồi giấm cái thuần chủng mắt trắng, thân nâu với ruồi đực thuần chủng mắt đỏ, thân
đen, người ta thu được F1 tất cả đều có mắt đỏ, thân nâu Cho các ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được đời F2 với tỷ lệ phân li kiểu hình như sau: 860 ruồi mắt đỏ, thân nâu : 428 ruồi mắt trắng, thân nâu : 434 ruồi mắt đỏ thân đen Điều giải thích nào dưới đây về kết quả của phép lai trên là đúng?
A Gen quy định màu mắt và gen quy định màu thân liên kết hoàn toàn với nhau
B Gen quy định màu mắt và gen quy định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau
C Gen quy định màu mắt và gen quy định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau; tần
số hoán vị gen giữa hai gen là 10%
D Gen quy định màu mắt và gen quy định màu thân liên kết với nhau và không thể tính được
chính xác tần số hoán vị gen giữa hai gen này
Câu 29 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, cấu trúc NST không thay
đổi sau giảm phân Người ta cho lai 2 cơ thể bố mẹ (P) đều có 2 cặp gen dị hợp trên cùng một cặp NST tương đồng Theo lý thuyết, trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
1 Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử đều thì đời con có kiểu hình khác P chiếm 25%
(1) Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử chéo thì đời con có tỷ lệ kiểu hình 1:2:1
(2) Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử chéo thì đời con có kiểu hình giống P chiếm 50%
(3) Nếu kiểu gen của P khác nhau thì đời con có tỷ lệ kiểu hình lặn 2 tính trạng chiếm 25%
Câu 30 Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỷ lệ kiểu hình là: 65% hoa trắng, lá dài : 15% hoa tím,
lá ngắn : 10% hoa trắng, lá ngắn : 10% hoa tím, lá dài Biết một gen quy định một tính trạng, các gen trội hoàn toàn Nhận định nào sau đây là đúng?
A Kiểu gen F1 là và hoán vị gen ở 1 cây với tần số 20%
B Kiểu gen F1 là và hoán vị gen ở 1 cây với tần số 40%
C Kiểu gen F1 là và hoán vị gen ở 1 cây với tần số 40%
D Kiểu gen F1 là và hoán vị gen ở 1 cây với tần số 20%
Trang 6T r a n g 6 | 8
Câu 31 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao
tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa alen E và e với tần số 40% Phép lai x cho các phát biểu về F1 sau
1 Kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm tỷ lệ 8,16%
2 Tỷ lệ thân cao, hoa trắng, quả đỏ, dài bằng tỷ lệ thân thấp, hoa tím, quả vàng, tròn
3 Tỷ lệ kiểu hình mang 4 tính trạng trội lớn hơn 30%
4 Kiểu hình lặn cả 4 tính trạng là 0,09%
Những phát biểu đúng là?
Câu 32 Ở tằm, hai gen A và B cùng nằm trên một nhóm liên kết cách nhau 20cM Ở phép lai: :
♂ x ♀ Kiểu gen ab/ab ở đời con có tỉ lệ là
Câu 33 Cho các phép lai sau:
Có bao nhiêu phép lai đời con có tỷ lệ kiểu gen dị hợp chiếm 75%
Câu 34 Cho biết alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả dài; alen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai đều cho đời con có số cây quả tròn chiếm tỷ lệ 50% và số cây hoa
đỏ chiếm tỷ lệ 100%
Câu 35 Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do cặp gen (A, a) quy định, tính trạng hình
dạng quả do cặp gen (B, b) quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1
tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại khiểu hình, trong đó cây hoa vàng, quả tròn chiếm tỷ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?
(1) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỷ lệ 32%
Trang 7(2) F2 có 10 kiểu gen
(3) Ở F2, loại kiểu hình cây hoa đỏ, quả tròn chiếm tỷ lệ 50%
(4) Ở F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 30%
(5) Ở F2 số cây hoa đỏ, quả bầu dục kiểu gen Ab/Ab chiếm tỉ lệ 1%
(6) F1 có kiểu gen liên kết đồng dị hợp hai cặp
Câu 36 Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng
quả do một cặp gen khác quy định Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả tròn chiếm tỷ lệ 50,64% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) F2 có 10 loại kiểu gen
(2) F2 có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn (3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen khác với kiểu gen của F1 chiếm tỷ lệ 64,72%
(4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 8%
(5) Ở F2, số cá thể có kiểu hình thân thấp, quả tròn chiếm tỷ lệ 24,84%
Câu 37 Ở một loài thực vật, khi cho lai hai thứ cây thuần chủng là hoa kép, màu trắng với hoa
đơn, màu đỏ thu được F1 gồm toàn cây hoa kép, màu hồng Cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỷ lệ: 42% cây hoa kép, màu hồng : 24% cây hoa kép, màu trắng : 16% cây hoa đơn, màu đỏ : 9% cây hoa kép, màu đỏ : 8% cây hoa đơn, màu hồng : 1% cây hoa đơn, màu trắng Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn đều giống nhau Kết luận nào sau đây đúng?
A Tần số hoán vị gen là 30%
B Tỷ lệ cây dị hợp về một trong 2 cặp gen trên ở F2 chiếm tỷ lệ là 32%
C Số cây dị hợp về 2 cặp gen ở F2 chiếm tỷ lệ là 26%
D Ở F2 có tối đa 9 loại kiểu gen quy định các tính trạng trên
Câu 38 Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen( mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng)
lai với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 0,09 Phép lai nào sau đây không giải thích đúng kết quả trên?
A P có kiểu gen AB/ab với f = 40% xảy ra ở cả 2 bên
B Bố có kiểu gen Ab/aB với f = 36%, mẹ có kiểu gen AB/ab không xảy ra hoán vị
C P đều có kiểu gen Ab/aB, hoán vị 1 bên với f = 36%
Câu 39 Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Trong các phát biểu
sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1 Trong phép lai phân tích, tần số hoán vị gen được tính bằng tỷ lệ phần trăm số cá thể ở đời con mang giao tử hoán vị
Trang 8T r a n g 8 | 8
2 Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao
3 Tần số hoán vị gen giữa 2 gen không vượt quá 50%
4 Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp
5 Dựa vào tần số hoán vị gen đế lập bản đồ gen
Câu 239 Ở một loài thực vật, tiến hành tự thụ phấn cây P dị hợp các locus, ở đời sau thu được
198 cây hoa đỏ, quả chín sớm : 102 hoa trắng, quả chín sớm : 27 hoa đỏ, quả chín muộn : 73 hoa trắng, quả chín muộn Biết rằng tính trạng thời gian chín do 1 locus 2 alen chi phối, hoán vị nếu xảy ra sẽ như nhau ở 2 giới
(1) Có 3 locus tham gia chi phối 2 tính trạng nói trên, có hiện tượng tương tác 9:6:1
(2) Cơ thể đem lai dị hợp tử đều với tần số hoán vị là 10%
(3) Nếu cho cơ thể dị hợp tất cả các locus nói trên đem lai phân tích, ta được tỷ lệ 9 : 6 : 1: 4 (4) Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử ở P, có 40% số tế bào sinh giao tử có hoán vị Trong số các nhận định trên , số lượng nhận định đúng về phép lai nói trên là:
- Hết -
Đề thi gồm có 8 trang Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
LỘ TRÌNH LUYỆN ĐỀ THÁNG 7
Năm 11/07/2019 08:00 Đăng đề số 4 – Nội dung: Bài Quy luật liên kết gen và hoán vị gen
Sáu 12/07/2019 08:00 Đăng đề số 5 – Nội dung: Bài Quy luật liên kết gen và hoán vị gen
Bảy 13/07/2019 08:00 Đăng đề số 6 – Nội dung: Bài Quy luật liên kết gen và hoán vị gen
Chủ nhật 14/07/2019 08:00 Đăng đề số 7 – Nội dung: Bài Quy luật liên kết gen và hoán vị gen