Lập được bao nhiêu số có mười chữ số mà trong mỗi số chữ số 5 có mặt đúng 4 lần, các chữ số khác mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần... Từ 5 chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn có năm c
Trang 1ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Câu 1 Tất cả các nghiệm của phương trình 3 sinxcosx0 là:
6
x k k
3
x k k
3
x k k
6
x k k
Lời giải Chọn A
Ta có:
6
x
, 6
, 6
Vậy phương trình có họ nghiệm là ,
6
x k k
Câu 2 Với giá trị nào của m thì phương trình sinxm có nghiệm? 1
A 2 m0 B m 0 C 0m1 D m 1
Lời giải Chọn A
Ta có: sinxm1 sinxm1
Để phương trình đã cho có nghiệm thì 1 m 1 1 2 m0
Câu 3 Số nghiệm thuộc 0; của phương trình 2 2
sin xcos 3x0
Lời giải Chọn B
sin cos 3 0
s inx cos 3
2
x
x
Giải phương trình 1 ta được:cos 3 cos 8 2 ,
2
4
Đề ôn thi giữa kỳ 1 - Lớp 11
Đề 5
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Giải phương trình 2 ta được:cos 3 cos 4 ,
2
x k k x
Vậy có 6 nghiệm thỏa mãn yêu cầu
Câu 4 Phương trình lượng giác 2 cosx 20 có tất cả họ nghiệm là
A
5 2 4
, 5
2 4
k
3 2 4
, 3
2 4
k
C
2 4
, 3
2 4
k
2 4
, 2 4
k
Lời giải Chọn B
3 2
3 2
2 4
Câu 5 Số nghiệm của phương trình sinxcosx1 trên khoảng (0; ) là:
Lời giải Chọn B
4
1 cos
x
2
2
4 4
, 2
2 2
k
Để x(0; ) thì:
0 2
2
k
k
Trang 3
ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
0 2k
k k
Vậy, phương trình sinxcosx1 có đúng 1 nghiệm trên khoảng (0; )
Câu 6 Tất cả các nghiệm của phương trình cos2xsin cosx x0 là:
4
C
2
;
x k x k
Lời giải Chọn A
cos sin cos 0 cos (cos sin ) 0
cos sin 0 cos sin
, tan 1
4
x
k x
Câu 7 Tất cả các nghiệm của phương trình: sin2xsin 2x3 cos2x 1
A xk;xarctan 2k B xarctan 2k
C 2
; arctan 2 2
Lời giải Chọn D
Ta có: sin2xsin 2x3cos2x 1 sin2x2 sin cosx x3 cos2xsin2xcos2x
2
2 sin cosx x 4 cos x 0
2 cos (sinx x 2 cos )x 0
2 cos 0 sin 2 cos 0
x
2
x
2 arctan 2
Câu 8 Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
(I) cosx 5 3 (II) sinx 1 2 (III) sinxcosx2
A (I) B (I) và (II) C (II) D (III)
Lời giải Chọn D
Phương trình (I) cosx 5 3có nghiệm vì 5 3 1;1
Phương trình (II) sinx 1 2 có nghiệm vì 1 2 1;1
Trang 4
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Phương trình (III)
4
vô nghiệm vì 2 1;1
Câu 9 Điều kiện xác định của hàm số cot
cos
x y
x
A x k B
2
x k C xk2 D
2
xk
Lời giải Chọn D
2
x m x
Câu 10 Phương trình cos xsinx có số nghiệm thuộc đoạn là:;
Lời giải Chọn D
Phương trình: cos sin sin cos 0 2 sin 0
k
Vì nghiệm thuộc đoạn nên nghiệm của phương trình là: ; ; 3
x x
Câu 11 Nghiệm của phương trình lượng giác 2 sin2 x3sinx 1 0 thỏa điều kiện 0
2
x
là:
A
3
2
6
6
x
Lời giải Chọn C
Ta có 2 sin2x3sinx 1 0
s inx 1 1
s inx 2
2 2
6 5 2 6
Vì điều kiện nghiệm của phương trình là 0
2
x
nên ứng với k = 0 thì
6
x thỏa
Vậy chọn đáp án là C
Câu 12 Tìm tập xác định của hàm số tan(2 )
3
y x
A D \ ,
3 k k
3 k2 k
Trang 5ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
C D \ ,
12 k k
12 k2 k
Lời giải
Chọn D
Hàm số tan(2 )
3
y x có nghĩa khi và chỉ khi:
2
3 2
x k
2
6
Câu 13 Điều kiện xác định của hàm số
1
tan cos
x y
x
là
3
2
x k
C x k 2 D 2
3
Lời giải Chọn B
Hàm số
1
tan cos
x y
x
xác định khi và chỉ khi tan x xác định và cos x 1 0
2 1
2
cos
, cos
k x
Do đó ta chọn phương án B
Câu 14 Phương trình sin 3xcos 2x 1 2 sin cos 2x x tương đương với phương trình:
A sin 0
x x
x x
1 sin 2
x x
1 sin
2
x x
Lời giải Chọn C
Ta có:
sin 3xcos 2x 1 2 sin cos 2x x 3sinx4 sin3x 1 2 sin2x 1 2 sinx1 2 sin 2x
2
sin 0 1 sin 2
x x
Câu 15 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin 3x3 là
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A 1 và 5. B 1 và 5. C 5 và 1. D 3 và 3.
Lời giải Chọn B
Ta có: 1 sin 3x 1, x 2 2sin 3x2, x
2 3 2 sin 3x 3 2 3, x 5 y 1, x
Vậy hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 5.
Câu 16 Phương trình 2 tanx2 cotx 3 0 có số nghiệm thuộc khoảng ;
2
là
Lời giải Chọn C
Điều kiện: sin 0
x k x
Phương trình đã cho tương đương với: 2
tan 2
tan
2
x
x
tanx2 xarctan 2kπ
x x kπ
Với arctan 1 , arctan 2 ;
π π
ta có các nghiệm của phương trình đã cho thuộc khoảng
; 2
x x π
và x 3 arctan 2.
Câu 17 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan2x5 tanx30 là:
A arctan 3
2
B 4
6
3
Lời giải Chọn B
Điều kiện: ,
2
Đặt tan x phương trình trở thành t 2t25t30
1
3
3 arctan 2
2
k t
Khi biểu diễn các nghiệm trên đường tròn lượng giác ta được:
Trang 7ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Dễ thấy, nghiệm âm lớn nhất sẽ thuộc họ nghiệm ,
4
Các nghiệm âm khi và chỉ khi 0, 1,
Nghiệm âm lớn nhất k lớn nhất 0
4
Vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình là
4
có nghiệm là:
A
3
5 24
k
B
3
5 12
k
C
5 4
5 16
k
D
5 8
7 24
k
Lời giải Chọn A
2
12 3
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
5 24
, 3
8
k
Câu 19 Phương trình lượng giác sin2x3 cosx4 có nghiệm là:0
2
6
D vô nghiệm
Lời giải Chọn D
sin x3cosx40 cos x3cosx 3 0
Phưong trình vô nghiệm
Câu 20 Các họ nghiệm của phương trình sin 2x 3 sinx là:0
A
6
x k
B
6
C
2 6
x k
D
2 2 3
x k
Lời giải Chọn C
Ta có sin 2x 3 sinx0sinx2 cosx 30
sin 0
3
2 cos
6 2
x
Câu 21 Với 4 chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số có các chữ số phân biệt?
Lời giải Chọn B
Số có 1 chữ số có 4 số
Số có 2 chữ số có 2
4 12
A số
Số có 3 chữ số có 3
4 24
A số
Số có 4 chữ số có P 4 24 số
Vậy có thể lập được: 4 12 24 24 64 số
Câu 22 Với các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6 Lập được bao nhiêu số có mười chữ số mà trong mỗi số chữ số 5
có mặt đúng 4 lần, các chữ số khác mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần
A 136080 B 36080 C 16080 D 13080
Lời giải Chọn A
Cách 1:
TH1: Số 5 ở vị trí đầu tiên, ba số 5 còn lại có 3
9 84
C cách xếp
Sáu chữ số còn lại có P 6 720 cách xếp
có 84.72060480 số
TH2: Số 5 không ở vị trí đầu tiên có 4
9 126
C cách xếp 4 số 5
Vị trí đầu tiên có cách xếp 5 cách xếp ( trừ số 0 )
Trang 9ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
5 vị trí còn lại có P 5 120 cách xếp
có126.5.12075600 số
Vậy có thể lập được 60480 75600 136080 số thỏa mãn bài toán
Cách 2:
Số có 10 chữ số kể cả chữ số 0 đứng đầu mà trong mỗi số chữ số 5 có mặt đúng 4 lần, các chữ
số khác mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần
+) Chọn 4 vị trí cho chữ số 5 có: 4
10
C cách
+) Xếp 6 chữ số còn lại vào 6 vị trí có: 6! cách
Nên có 4
10.6!
C
Số có 10 chữ số có chữ số 0 đứng đầu mà trong mỗi số chữ số 5 có mặt đúng 4 lần, các chữ số khác mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần
+) Chọn vị trí cho chữ số 0 có: 1
+) Chọn 4 vị trí cho chữ số 5 có: 4
9
C cách
+) Xếp 5 chữ số còn lại vào 5 vị trí có: 5! cách
Nên có 4
9.5!
C
Vậy có 4 4
10.6! 9.5! 136080
C C số thoả mãn
Câu 23 Từ các chữ số 1; 2; 5; 7; 8 lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và nhỏ hơn
276
Lời giải Chọn C
Gọi abc là số có ba chữ số khác nhau nhỏ hơn 276
Trường hợp 1: a 1
Số cách chọn abc là: 1.4.3 12
Trường hợp 2: a 2, b 7
Số cách chọn abc là: 1.1.22
Trường hợp 3: a 2, b hoặc 1 b 5
Số cách chọn abc là: 1.2.3 6
Vậy có 20 số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 24 Trong biểu thức khai triển của 1 x 26, hệ số của số hạng chứa x6?
Lời giải Chọn B
Số hạng tổng quát: 2 2
1 6k k 6k 1 k k
k
T C x C x , kN k, 6
Số hạng chứa x6 k 3
Hệ số cần tìm: 3 3
6 1
C 20
Câu 25 Xác định số n sao cho trong khai triển nhị thức x 2n hạng tử thứ 11 là hạng tử có hệ số lớn
nhất?
Lời giải Chọn D
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Ta có:
0
n
n k
Hạng tử thứ 11 ứng với k 10, nên hệ số của hạng tử thứ 11 là 210C 10n
Vì hạng tử thứ 11 là số hạng lớn nhất nên ta có:
10 10 9 9
10 10 11 11
31
2 10! 10 ! 11! 11 !
n
n
Do nn14 hoặc n 15
Thử lại, ta thấy:
+ Với n 14 thì khai triển có hai hệ số lớn nhất là hệ số của hạng tử thứ 10 và thứ 11 Theo giả thiết thì hệ số lớn nhất phải là hệ số của hạng tử thứ 11 nên ta loại n 14
+ Với n 15 thỏa mãn điều kiện đầu bài
Câu 26 Cho 10 chữ số 0;1; 2; ;9 Có bao nhiêu số lẻ có 6 chữ số khác nhau lớn hơn 500 000 xây dựng từ
10 chữ số đó?
A 39600 B 36960 C 16800 D 20160
Lời giải Chọn B
Gọi số cần tìm có dạng: xabcdef với các chữ số a b c d e f , , , , , 0;1; 2; ;9
Trường hợp 1: a 5; 7;9a có 3 cách chọn
Do x là số lẻ nên f 1;3;5; 7;9 \ a f có 4 cách chọn
Do các chữ số khác nhau nên b c d, , ,e 0;1; 2; ;9 \ a f; có 4
8
A cách chọn các chữ số còn
lại
Vậy trường hợp này có: 4
8 3.4.A 20160 số thỏa ycbt
Trường hợp 2: a6;8a có 2 cách chọn
Do x là số lẻ nên f 1;3;5; 7;9 f có 5 cách chọn
Do các chữ số khác nhau nên b c d, , ,e 0;1; 2; ;9 \ a f; có 4
8
A cách chọn các chữ số còn
lại
Vậy trường hợp này có: 4
8 2.5.A 16800 số thỏa ycbt
Vậy có tất cả 20160 16800 36960 số thỏa ycbt
Câu 27 Có tất cả mấy số có thể thành lập với các chữ số 2; 4;6;8 nếu số đó nằm từ 200 đến 600 ?
Lời giải Chọn A
Gọi số cần tìm có dạng abc với a b c , , 2; 4; 6;8
Theo giả thiết, ta có hai cách chọn a
Với mỗi cách chọn a, ta có 4 cách chọn b , 4 cách chọn c
Vậy có 2.4.432 (số) thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 28 Gieo hai súc sắc Gọi A là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện của hai con súc sắc nhỏ hơn hoặc
bằng 4” Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Không gian mẫu gồm 24 phần tử B Có bốn kết quả thuận lợi cho A
Trang 11ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
C Không gian mẫu gồm sáu phần tử D 6 1
P A
Lời giải Chọn D
Ta có n 6.636
Các kết quả thuận lợi cho A là 1;1 , 1; 2 , 2;1 , 1;3 , 3;1 , 2; 2 n A 6
Vậy 6 1
P A
Câu 29 Cho 5 chữ số 0;1; 2;3; 4 Từ 5 chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn có năm chữ số sao
cho trong mỗi số đó mỗi chữ số trên có mặt một lần?
Lời giải Chọn B
Gọi số cần lập có năm chữ số là abcde
Trường hợp 1 Số cần lập có dạng abcd 0
Chọn số xếp vào vị trí a có 4 cách chọn
Chọn số xếp vào vị trí b có 3 cách chọn
Chọn số xếp vào vị trí c có 2 cách chọn
Chọn số xếp vào vị trí d có 1 cách chọn
Theo quy tắc nhân ta có 4.3.2.1 24 (số)
Trường hợp 2 Số cần lập có dạng abcd 2
Chọn số xếp vào vị trí a có 3 cách chọn (không được chọn số 0 vì a 0)
Chọn số xếp vào vị trí b có 3 cách chọn
Chọn số xếp vào vị trí c có 2 cách chọn
Chọn số xếp vào vị trí d có 1 cách chọn
Theo quy tắc nhân ta có 3.3.2.1 18 (số)
Trường hợp 3 Số cần lập có dạng abcd 4
Trường hợp này tương tự trường hợp 2 ta cũng lập được 3.3.2.1 18 (số)
Vậy có 24 18 18 60 (số )
Câu 30 Tìm tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số sao cho trong mỗi số đó chữ số đứng sau lớn hơn chữ số
đứng liền trước?
Lời giải Chọn A
+Gọi số cần lập có năm chữ số là abcde và 1abcd e 9
+Giả sử ta lấy ra 5 phần tử từ tập M 1, 2 , 3, 4 , 5 , 6 , 7 ,8, 9 thỏa mãn yêu cầu đề bài, thì ta lập được duy nhất một số Chẳng hạn lấy 5 phần tử 1, 2, 4, 6, 9 ta lập được duy nhất một số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu đề bài đó là số 12469
+Do đó ta có 5
9 126
C số lập được thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 31 Cho đa thức P x x19x110 x114 có khai triển
P x a a xa x a x Tính hệ số a 9
A 4004 B 2002 C 3003 D 1001
Lời giải
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Chọn C
Ta có
0 1
n
n k
hệ số của số hạng chứa x9 là 9
; 9 14
n
C n n
a C C C C C C
Câu 32 Một ghế dài có 6 học sinh Học sinh mang áo trắng có số thứ tự là 4 Chọn ngẫu nhiên một học
sinh trong các học sinh đó Xác suất học sinh có số thứ tự nhỏ hơn số thứ tự của học sinh mang áo trắng đã cho là:
Lời giải Chọn B
Chọn một học sinh trong 6 học sinh nên n 6
Gọi A là biến cố: “Học sinh được chọn có số thứ tự nhỏ hơn số thứ tự của học sinh mang áo trắng” n A 3
Câu 33 Người ta gieo 8000 lần một đồng xu cân đối thì tần số xuất hiện của mặt ngửa là 4013 Xác suất
thực nghiệm mặt ngửa là:
A 4013
3987
62
8000
4013
Lời giải Chọn A
Xác suất thực nghiệm mặt ngửa là: 4013
8000
Câu 34 Giải hệ phương trình: 2 50
Nghiệm x y là: ;
A 4;3 B 3; 4 C 5; 2 D 2;5
Lời giải Chọn C
Điều kiện: x y, N*
Sử dụng máy tính giải được
! 20
!
! !
y x y x
x
x y
C
x y y
5
2 2
2
x
x
y y
y
Vậy
A
P
n
Câu 35 Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ, 4 nhà vật lý nam Lập một đoàn công tác có 3 người
cần có cả nam và nữ, cần có cả nhà toán học và vật lý Hỏi có bao nhiêu cách?
Lời giải Chọn C
Trang 13ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
*) Trường hợp 1: chọn được 1 nhà vật lý nam
+) Chọn được 1 nhà vật lý nam, 2 nhà toán học nữ
+) Chọn được 1 nhà vật lý nam, 1 nhà toán học nữ, 1 nhà toán học nam
Suy ra số cách thực hiện 1 2 1 1 1
4 3 4 3 5 72
C C C C C ( cách)
*) Trường hợp 2: Chọn được 2 nhà vật lý nam Khi đó phải chọn được 2 nhà vật lý nam, 1 nhà toán học nữ
Suy ra số cách thực hiện 2 1
4 3 18
n B C C ( cách)
Suy ra số cách thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 72 18 90 ( cách)
Câu 36 Cho tam giác ABC , M là trung điểm BC , G là trọng tâm tam giác Biết phép vị tự tâm A tỉ số
k biến điểm M thành G Tìm tỉ số k
A 2
3
2
3
2
k
Lời giải Chọn A
Ta có 2
3
AG AM (tính chất trọng tâm)
2 3
nên vị tự tâm A tỉ số 2
3
k biến điểm M thành G
Câu 37 Trong các phép dời sau phép nào là phép đồng nhất?
A Phép dời thực hiện liên tiếp ĐO và phép đối xứng trục d (trục đối xứng d là đường thẳng qua O)
B Phép dời thực hiện liên tiếp QO,2 và đối xứng tâm O
C Phép dời thực hiện liên tiếp Q ,3 và đối xứng tâm O.
D Phép dời thực hiện liên tiếp Q ,3 và phép đối xứng trục d (trục đối xứng d là đường thẳng
qua O)
Lời giải Chọn C
O,3
Q biến điểm M thành M suy ra M đối xứng M qua O nên ĐO biến M thành M
Do đó thực liên tiếp Q ,3 và đối xứng tâm O là phép đồng nhất
Câu 38 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm I biết phép vị tự tâm I tỉ số 3 biến điểm
1; 1
M thành điểm M 1;11
A I1; 2 B I1;8 C I2;1 D I2;8
Lời giải Chọn B
Giả sử I x y ;
, 3
I