Phép tịnh tiến theo một vectơ là phép đồng dạng có tỉ số là Lời giải Chọn B Phép tịnh tiến là phép dời hình, mà phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số bằng 1?. Suy ra phép tịnh tiến là ph
Trang 1ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Câu 1 Hàm số nào dưới đây có tập xác định là T
A ytanx B ycosx C ycotx D sin
2 cos 1
x y
x
Lời giải Chọn B
A Điều kiện: cos 0
2
2
B TXĐ: T
C Điều kiện: sinx0 xk TXĐ: T \k,k
3
Câu 2 Nghiệm của phương trình sinx 1 là:
A
2
x k
2
x k
6
x k
Lời giải Chọn C
2
Câu 3 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin cos 3
sin 2 cos 4
x x y
lần lượt là M m, Khi
đó tổng Mm bằng:
A 2
24
11
Lời giải Chọn B
TXĐ: D
y là một giá trị của hàm số
x : 2sin cos 3
sin 2 cos 4
x x y
2sin cos 3
sin 2 cos 4
x x y
có nghiệm
2ysinx1 2 ycosx4y3 có nghiệm
2 2 2
2y 1 2 y 4y3
4 4 yy2 1 4y4y216y224y 9
11
M m M m
Câu 4 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 2 3
2
x là:
Đề ôn thi giữa kỳ 1 - Lớp 11
Đề 2
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
6
4
3
Lời giải Chọn B
3 sin 2 sin 2 sin
2
k
Vậy nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là
6
x
Câu 5 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:
cos 1;
3
I x sin 3;
2
II x IIIsinxcosx2
A II B I C III D I , II , III
Lời giải Chọn C
Vì 1 1;1
3 nên phương trình cos 1
3
I x luôn có nghiệm
Vì 3 1;1
2
nên phương trình sin 3
2
II x luôn có nghiệm
Ta có phương trình dạng sina x b cosx có nghiệm khi và chỉ khi c 2 2 2
a b c Phương trình III có 121222 nên vô nghiệm
Câu 6 Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx0 là:
2
xk k B 2 ,
6
x k k
3
x k k D ,
4
x k k
Lời giải Chọn C
sinx 3 cosx0sinx 3 cosx (1)
Ta thấy cosx 0 sinx 1 không thỏa mãn phương trình 1 nên
2
π
x kπ không là nghiệm
3
π
x x x kπ k
Vậy phương trình có nghiệm ,
3
x k k
Câu 7 Hàm sốysin 2x là hàm số tuần hoàn với chu kì:
Trang 3ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
A T B T 2 C
2
T D T 4
Lời giải Chọn A
TXĐ:
Ta có: x x
sin 2 2 sin 2
Vậy hàm số y f x sin 2x tuần hoàn với chu kỳ T
Câu 8 Điều kiện có nghiệm của phương trình 2 2
a X b X c a b là:
A a2b2 c2 B a2b2c2 C a2b2c D a2b2c2
Lời giải Chọn D
Vì a2b20 nên chia hai vế của phương trình cho a2b2 , ta có:
Vì
nên có một góc sao cho
c
Phương trình đã cho có nghiệm Phương trình (1) có nghiệm Phương trình (2) có nghiệm
2 2 1
c
a b c
a b
Câu 9 Nghiệm của phương trình cos3xcosx0 thỏa mãn điều kiện 0x
A
2
x
4
x
6
x
2
x
Lời giải Chọn A
2
x
x
2
k Z
x k
2
Câu 10 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ytan 3 cosx x B ysin2xsinx C ysin2xcosx D ysinx
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn C
Xét hàm số ysin2xcosx
TXĐ: D
,
x D
ta có:
x D
sin ( ) cos sin cos
y x x x x x y x
Vậy hàm số ysin2xcosx là hàm số chẵn
Câu 11 Phương trình sin 1
2
x có nghiệm thỏa mãn
là:
A
6
x B 2
3
x
Lời giải Chọn A
2
5
2 6
Vì
nên nghiệm thỏa mãn là
6
x
Câu 12 Tập xác định của hàm số ytanx là
A D\k2 , k B D\k,k
2
D k k
2
D k k
Lời giải Chọn C
Hàm số ytanx xác định khi cos 0 ,
2
x x k k
Vậy, tập xác định là \ ,
2
D k k
Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số y2 cosx 3
Lời giải Chọn B
Ta có: 1 cosx 1, x 2 2 cosx2, x
Vậy hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng –1
Trang 5ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Câu 14 Với giá trị nào của m thì phương trình sinxm1 có nghiệm?
A 0m1 B m 0 C m 1 D 2 m0
Lời giải Chọn D
sinxm 1 sinxm1
Điều kiện để phương trình có nghiệm là: 1 m 1 1 2 m0
Câu 15 Giá trị lớn nhất của hàm số y2cosxcos2x:
A 7
Lời giải Chọn B
- Tập xác định: D =
- Sự biến thiên:
Đặt cosx t 1 t 1; yt2 t 2
Lập bảng biến thiên ta được
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4 khi t = –1 hay x 2k1 ; k
Câu 16 Xác định m để phương trình m.cos2x m sin 2xsin2x có nghiệm 2 0
A 3 m1 B 2
0
m m
2
m m
2 m 2
Lời giải Chọn C
.cos sin 2 sin 2 0
m x m x x
m 1 cos 2 x 2 sin 2m x m 3
Phương trình có nghiệm
2
4m 4m 8 0
1 2
m m
Câu 17 Nghiệm của phương trình sinx 10 1 0 là
A x 100 k360 , k B x100 k180 , k
C x 100 k180 ,k D x 100 k,k
Lời giải Chọn A
Ta có:
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
x x
Vậy nghiệm của phương trình là: x 100 k360 , k
Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , ảnh của điểm A1;3 qua phép quay tâm O góc quay 90 là
điểm nào trong các điểm dưới đây:
A M3;1 B Q3; 1 C N3; 1 D P3;1
Lời giải Chọn C
Ảnh của điểm A1;3 qua phép quay tâm O góc quay 90 là điểm N3; 1
Câu 19 Trong mặt phẳng Oxy cho A 2;1 , B 4; 3 Phép vị tự tâm O 0;0 tỉ số k 3 biến A
thành M và biến B thành N Khi đó độ dài đoạn MN là
A 9 13 B 6 13 C 3 13 D 6 5
Lời giải Chọn B
Ta có: VO, 3 A M , VO, 3 B N, AB 522 13
Áp dụng tính chất của phép vị tự ta được: MN 3AB6 13
Câu 20 Tam giác ABC có M , N, P lần lượt là trung điểm của BC , AC, AB Gọi I là trung điểm
của PN và G là trọng tâm tam giác ABC Tìm khẳng định sai?
A TAN PAN PMN B TNM PAN BPM
C Ñ PANI NMP D 1
, 2
G
Lời giải Chọn A
Trang 7ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Ta có:
AN
T P M,
AN
T A N,
AN
T N C Suy ra:
AN
Do đó câu A sai
Câu 21 Phép tịnh tiến theo một vectơ là phép đồng dạng có tỉ số là
Lời giải Chọn B
Phép tịnh tiến là phép dời hình, mà phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số bằng 1
Suy ra phép tịnh tiến là phép đồng dạng tỉ số bằng 1
Câu 22 Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh tương ứng là 3, 4, 5 Phép dời hình biến tam giác ABC
thành tam giác gì?
A tam giác vuông cân B tam giác cân
C tam giác vuông D tam giác đều.
Lời giải Chọn C
Tam giác ABC có độ dài ba cạnh tương ứng là 3, 4, 5 suy ra tam giác ABC vuông
Phép dời hình có tính chất biến tam giác thành tam giác bằng nó, nên ảnh của tam giác ABC cũng
là tam giác vuông
Câu 23 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM, biết A B 6;AC 8 Phép dời hình
biến A thành A, biến M thành M Khi đó, độ dài đoạn A M bằng
Lời giải Chọn A
Ta có tam giác ABC vuông tại A nên:
10
BC AB AC
5 2
BC
Vì phép dời hình bảo toàn khoảng cách hai điểm bất kì nên A M AM 5
8
B
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 24 Cho tam giác ABC đường cao AH(H thuộc cạnh BC) Biết AH 4;H B 2;H C 8 Phép
đồng dạng F biến HBA thành HAC Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình nào sau đây ?
A Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 90
B Phép tịnh tiến theo vectơ B A
và phép vị tự tâm H tỉ số k 2
C Phép quay QH, 180 và phép vị tự tâm H tỉ số 1
2
k
D Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 90
Lời giải Chọn A
Ta có phép đồng dạng F biến HBA thành HAC
Có HA HC 2
HB HA
Tham khảo hình vẽ dưới đây
Câu 25 Phép vị tự tâm O tỉ số k 3 là phép đồng dạng có tỉ số là
Lời giải Chọn B
Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k
Câu 26 Cho tam giác ABC có AB4 ;AC 5, góc BAC
bằng 60 Phép đồng dạng tỉ số k biến 2
A thành A , biến B thành B , biến C thành C Khi đó diện tích tam giác A B C bằng
Lời giải Chọn A
Ta có: 1 sin 60 5 3
2
ABC
S AB AC
Tam giác A B C' ' ' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k 2
Nên SA B C k S2 ABC4.5 320 3 (tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng)
Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I1; 1 và đường tròn C có tâm I bán kính
bằng 2 Gọi đường tròn C là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách
thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc 45 và phép vị tự tâm O, tỉ số 2 Tìm phương trình của đường tròn C
A
C
Trang 9ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
A 2 2
x y B 2 2
x y
C x2y12 8 D x12y12 8
Lời giải Chọn B
Giả sử C có tâm I và bán kính R
Gọi I1QO, 45 I I10; 2
Khi đó:
, 2 1 0; 2
O
IV I I và R 2 R2 2
Vậy 2 2
C x y
Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm P0;7 Phép quay tâm O góc quay 90 biến P thành điểm
A P0;7 B P 7; 0 C P0; 7 D P7; 0
Lời giải Chọn B
0
P O
P
Q P P x y
Vậy P 7; 0
Câu 29 Một trò chơi đu quay bánh xe có 20 ô xe chở khách (xem hình) Các ô xe được thiết kế cân đối và
đều nhau trên đường tròn, vòng quay ngược chiều kim đồng hồ Hỏi từ ô xe số 2 di chuyển đến vị
trí ô xe số 8 thì đã thực hiện phép quay tâm của vòng quay bao nhiêu độ? (chỉ tính số đo dương và
nhỏ hơn 360)
A 108 B 72 C 126 D 90
Lời giải Chọn A
Số đo cung giữa 2 ô xe liền kề nhau là: 360 : 20 18
Từ ô xe số 2 di chuyển đến vị trí ô xe số 8 có 6 cung tròn như vậy nên có: 18 6 108
Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A5; 2
và u 1;7
, biết T A u A
thì
A A4;5 B A 6;9 C A6; 9 D A4; 5
Lời giải Chọn A
Gọi A x y ; Vì
4;5
2 7 5
u
x
y
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A3; 7 Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến điểm A thành điểm
A A 6;14 B 3; 7
2 2
A
C A1; 9 D A6; 14
Lời giải Chọn A
Gọi ảnh của điểm A là điểm A x y ;
Vì VO; 2 A AOA 2OA
Mà OAx y;
; OA 3; 7
2.3 6
6;14
2 7 14
x
A y
Câu 32 Tìm mệnh đề sai khi nói về phép tịnh tiến:
A Biến tam giác thành tam giác bằng nó
B Biến đường tròn thành đường tròn có cùng độ dài bán kính
C Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
D Biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
Lời giải Chọn D
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2x3y 8 0.Biết 1
( ; ) 2
O
V
, tìm '?
A ' : 3x2y 4 0 B ' : 2x3y 4 0 C ' : 2x3y 4 0 D ' : 3x2y 4 0
Lời giải Chọn C
Lấy M x y( ; ) : 2x3y 8 0
( ; ) ( ; )
1 '
2 ' 2
' 2
x x
y y
Thế vào : 2x3y 8 0 ta được ' : 2x3y 4 0
Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y Tìm bán kính của đường tròn
C là ảnh của đường tròn C qua phép dời hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp:
phép đối xứng qua trục Ox , phép quay tâm O góc 90 và phép tịnh tiến theo u
Lời giải Chọn A
Bán kính đường tròn C là R 2 6 Theo tính chất của phép dời hình “Biến đường tròn thành
đường tròn có cùng bán kính” nên bán kính của đường tròn C là 2 6
Câu 35 Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A3 ; 0, B3 ; 6, C 3 ; 6 và D 3 ; 0 Phép quay tâm
0 ; 3
I góc quay 90 biến điểm B thành điểm nào?
Trang 11ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
A Điểm B B Điểm C C Điểm D D Điểm A
Lời giải Chọn B
Biểu diễn các điểm A3 ; 0, B3 ; 6, C 3 ; 6 và D 3 ; 0 trên mặt phẳng Oxy như hình vẽ
Dễ thấy tứ giác ABCD là hình vuông tâm I
Do đó phép quay tâm I0 ; 3 góc quay 90 biến điểm B thành điểm C
Câu 36 Khai triển nhị thức P x 3x14 theo lũy thừa giảm dần của x
1 12 54 108 81
P x x x x x
P x x x x x D P x 1 12x54x2108x381x4
Lời giải Chọn B
3 1
P x x 4 4
4 0
3 k 1 k
k
k
C x
81x 108x 54x 12x 1
Câu 37 Khai triển của 2x34
A 16x496x3216x2216x81 B 16x496x3216x2216x81
C x496x3216x2216x81 D 16x496x3216x2216x81
Lời giải Chọn A
Ta có theo công thức nhị thức Niu-tơn
4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4
Câu 38 Từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;5;6;8;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và lớn hơn
65000?
A 16037 B 4620 C 16038 D 15309
Lời giải Chọn A
Gọi Ta a a a a1 2 3 4 5 và T 65000; a a a a a 1, 2, 3, 4, 5 0;1; 2;3; 4;5;6;8;9
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Ta xét 2 trường hợp:
+ Có 2 cách chọn a 1
+ Có 9 cách chọn a 2
+ Có 9 cách chọn a 3
+ Có 9 cách chọn a 4
+ Có 9 cách chọn a 5
Vậy trong trường hợp này có 2 9 9 9 9 13122 số T
+ Có 1 cách chọn a 1
+ Có 4 cách chọn a (vì 2 a ) 2 5
+ Có 9 cách chọn a 3
+ Có 9 cách chọn a 4
+ Có 9 cách chọn a 5
Vậy trong trường hợp này có 1 4 9 9 9 2916 số T
Vậy số cách chọn T là 13122 2916 16038
Kết luận: Từ các chữ số đã cho ta lập được 16038 1 16037 số thỏa yêu cầu bài toán (trừ đi 1 số
đó là số 65000 )
Câu 39 Cho tập A là một tập có 20 phần tử Hỏi có bao nhiêu tập con của tập hợp A?
A 220 1
Lời giải Chọn B
Số tập con của tập hợp Alà 20
2n 2
Câu 40 Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?
Lời giải Chọn D
Cách 1:
Mỗi số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,5,6,7 là một hoán vị
4 phần tử của tập hợp các chữ số đã cho,
Vậy có 4! 24 số cần tìm
Cách 2:
Trang 13ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Số thỏa yêu cầu có dạng: abcd
a có 4 cách chọn,
b có 3 cách chọn,
c có 2 cách chọn,
d có 1 cách chọn,
Vậy ta có 4.3.2.1 = 24 số cần tìm
Câu 41 Một hộp có 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ và 2 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu Xác suất
để chọn được 2 quả cầu khác màu là:
A 17
13
1
5
18
Lời giải Chọn B
Phép thử: “Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu trong 9 quả cầu”
Không gian mẫu : 2
9 36
n C Biến cố A: “Chọn được 2 quả cầu khác màu”
Ta có 3 trường hợp gồm:
1 quả cầu xanh và 1 quả cầu đỏ,
1 quả cầu xanh và 1 quả cầu vàng,
1 quả cầu vàng và 1 quả cầu đỏ
Số cách chọn 2 quả cầu khác màu : 1 1 1 1 1 1
4 3 4 2 3 2 26
n A C C C C C C
Xác suất của biến cố A:
26 13
36 18
n A
P A
n
Câu 42 Một học sinh muốn chọn 20 trong 30 câu trắc nghiệm Học sinh đó đã chọn được 5 câu Tìm số
cách chọn các câu còn lại?
A 15
30
25
30
25
C
Lời giải Chọn D
Số câu còn lại : 30 5 25 câu
Số câu cần chọn còn lại : 20 5 15 câu
Suy ra học sinh cần chọn ngẫu nhiên 15 câu trong 25 câu, số cách là 15
25
C
Câu 43 Tính tổng
3 3 3
S C C C C
A 316 B 416 C 216 D 516
Lời giải Chọn C
Xét khai triển:
3x C 3 C 3 x C 3 x C x
Thay x 1 ta được:
16
3 1 3 3 3
2
S
Vậy S 216
Trang 14NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 44 Một bó hoa có 12 bông hoa gồm: 5 hoa hồng, 4 hoa lan còn lại là hoa cúc Chọn ngẫu nhiên 5
bông hoa Tính xác suất sao cho chọn đủ loại hoa và số cúc không ít hơn 2
A 115
1
2
18
35
Lời giải Chọn A
Không gian mẫu của phép thử chọn ngẫu nhiên 5 bông hoa từ bó hoa 12 bông có số phần tử là
5
12 792
n C
Gọi A là biến cố: “5 bông hoa được chọn có đủ loại hoa và số cúc không ít hơn 2”
Để chọn được 5 bông thỏa mãn yêu cầu có các trường hợp là
TH1: 5 bông hoa gồm 2 hoa cúc, 1 hoa hồng và 2 hoa lan có số cách chọn là:
2 1 2
3 5 4 90
C C C (cách chọn)
TH2: 5 bông hoa gồm 2 hoa cúc và 2 hoa hồng và 1 hoa lan có số cách chọn là:
2 2 1
3 5 4 120
C C C (cách chọn)
TH3: 5 bông hoa được chọn gồm 3 hoa cúc, 1 hoa hồng và 1 hoa lan có số cách chọn là
3 1 1
3 5 4 20
C C C (cách chọn)
Vậy n A 90 120 20 230 Khi đó,
230 115
792 396
n A
P A
n
Câu 45 Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn nam và 4 bạn nữ vào 10 ghế kê thành hàng ngang?
A 6!.4! B 88400 C 6! 4! D 10!
Lời giải Chọn D
Việc xếp 6 bạn nam và 4 bạn nữa vào 10 ghế kê thành hàng ngang là một hoán vị của 10 phần
tử
Vậy, số cách xếp 6 bạn nam và 4 bạn nữ vào 10 ghế kê thành hàng ngang là 10!(cách)
Câu 46 Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức
10
2 2
x x
A 3360 B 13440 C 151200 D 210
Lời giải Chọn B
Số hạng tổng quát của khai triển: 10( 2 10) 2 10 20 3 2
k
k
x
Số hạng chứa x2 trong khai triển là T có k thỏa mãn: 20 3 k k23k 18k 6 Vậy, hệ số của số hạng chứa số hạng chứa x2 trong khai triển có hệ số là C106.26 13440
Câu 47 Cho 1 3 xn a0a x1 a x n n thoả a0a1 a n 512 Tìm số nguyên n
A n 10 B n 6 C n 7 D n 9