1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án đề số 5

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 737,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn C Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x1.. Lời giải Chọn B Đồ thị hàm số cắt trục Oy tai điểm có tọa độ0;1 nên chọn phương án B.. Do đó tổng số tiệm

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Trang 1/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Câu 1 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn 2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình

vẽ bên Hàm số f x  đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

A x 1 B x2 C x1 D x 2

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x1

Câu 2 Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào

1

x y

x

1

x y x

1

x y x

1

x y x

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tai điểm có tọa độ0;1 nên chọn phương án B

Câu 3 Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm A1; 0;1 , B1;1; 2 và C2;1;1 Tọa độ điểm D sao cho tứ

giác ABCD là hình bình hành là

A D2; 0; 0 B D2; 2; 2 C D  4;1; 0 D D   4; 1; 0

Lời giải Chọn A

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

• ĐỀ SỐ 5

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Trang 2/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

Giả sử D x ; y; z, ta có AB 0;1;1

, DC2x;1y;1z

Vì tứ giác ABCD là hình bình

 

Câu 4 Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2

4

x y

x

 là

Lời giải Chọn A

Tập xác định: \ 2

Ta có

  2   2 2

2

4

x y

x

   

 nên x  2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 lim lim

4

x y

x

 nên x 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Mặt khác lim lim 0

    nên y 0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Do đó tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 3

Câu 5 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  trên đoạn a b;  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  d    

b

a

b

a

C  d    

b

a

b

a

Lời giải Chọn D

Theo định nghĩa của tích phân thì mệnh đề D là mệnh đề đúng

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu  S có tâm I3; 3;1  và đi qua điểm A5; 2;1 có

phương trình là

A x32y32z1225 B x32y32z125

C x52y22z125 D x32y32z12 5

Lời giải Chọn D

Ta có IAR 5 Phương trình mặt cầu:  2  2  2

Câu 7 Nghiệm của phương trình 2 1

5 x  1

 là

A x 1 B 1

2

3

Lời giải Chọn B

2

x   x   x

Vậy phương trình có 1 nghiệm 1

2

x 

Câu 8 Cho hàm số yf(x) có bảng biến thiên như sau:

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Trang 3/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Số nghiệm của phương trình (x) 1 0

2

Lời giải Chọn C

Ta có (x) 1 0 (x) 1

f    f   ,số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số

(x)

yf và đường thẳng 1

2

y  

Dựa vào bảng biến thiên,ta có đường thẳng 1

2

y   cắt đồ thị hàm số yf(x)tại 3 điểm phân

biệt,phương trình   1 0

2

Câu 9 Cho hàm số yf(x)liên tục trên đoạn [a ; b] Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

của hàm số yf(x),trục hoành và các đường thẳng xa x, b Mệnh đề nào dưới đây đúng?

b

a

b

a

b

a

b

a

Lời giải Chọn A

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf(x),trục hoành và các đường thẳng ,

b

a

S  f x dx

Câu 10 Trong không gian Oxyz mặt cầu  S :x2y2z28x4y2z 4 0 có bán kính R

A R5 B R2 C R25 D R 5

Lời giải Chọn A

Tâm của mặt cầu là I4; 2; 1  

Bán kính mặt cầu bằng 2  2  2  

Câu 11 Cho hàm số yf x  liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau Chọn

khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Trang 4/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

Lời giải Chọn C

Ta có:

  lim

x f x

   và lim  

x f x

   nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

  0

lim

x

f x

  nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 0 Vậy đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng

Câu 12 Cho n là số nguyên dương và C  n5 792 Tính A n5

A 3960 B 95040 C 95004 D 95400

Lời giải Chọn B

Ta có A n5 C n5.5! 792.5! 95040 

Câu 13 Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2, chiều cao bằng 3 Tính thể tích V của khối trụ

A V 12 B V 18 C V  6 D V  4

Lời giải Chọn A

Thể tích V của khối trụcó bán kính đáy r 2, chiều cao h  được tính theo công thức: 3 2

12

V  r h 

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y   Điểm nào dưới đây thuộc z 5 0  P ?

A Q2; 1;5  B P0;0; 5  C M1;1;6 D N  5;0;0

Lời giải Chọn C

Lần lượt thế tọa độ mỗi điểm vào phương trình của mặt phẳng  P x: 2y  z 5 0, ta được: + Với Q2; 1;5 : 2 2.  1   5 5 40 Q P

+ VớiP0;0; 5 : 0 2 0     5 5 100 P P

+ VớiM1;1;6: 1 2 1    6 5 0 M P

+ VớiN  5;0;0:  5 2 0    0 5 100  N P

Câu 15 Khối hộp chữ nhật có các kích thước , 2 , 3a a a có thể tích bằng

A

3

5

a

B 6a3 C 2a3 D 6a2

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích khối hộp chữ nhật trên là Va a a.2 3 6a3

Câu 16 Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos5x

A  d 1sin 5

5

B f x dxsin 5x C

C f x dx 5sin 5x CD  d 1sin 5

5

Lời giải Chọn A

Ta có cos5 d 1sin 5

5

Câu 17 Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu 1 1

2

u  và công bội q 3 Tính u 5

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Trang 5/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

A 81

163

27

55

2

Lời giải Chọn A

n n

Câu 18 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;   B 0;1 C 2;3 D ;0

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0;1;  

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM2 ij

Tọa độ của điểm M

A M 1 ; 2 ; 0  

B M 2 ; 1 ; 0  

C M 2 ; 0 ; 1  

D M 0 ; 2 ; 1  

Lời giải Chọn B

2 2 0 2 ; 1 ; 0

OM  iji  j kM

Câu 20 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-2 ; 2] và có đồ thị dưới đây.Gọi M m, là giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-2 ; 2].Giá trị của Mm bằng

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị của hàm số y = f(x) trên đoạn [-2 ; 2] (hình vẽ trên) Ta có, giá trị lớn nhất là

2

M  và giá trị nhỏ nhất là m  6 Tổng Mm 4

Câu 21 Cho số phức z2i123i2 Tổng phần thực và phần ảo của z

Lời giải Chọn C

Ta có z2i123i2    4 4i1  9 6 i1   3 4i  8 6 i 11 10 i

Số phức zcó phần thực là 11 và phần ảo là 10

Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là 21.

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Trang 6/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

Câu 22 Cho số phức za bi a b,   thỏa mãn  3z4 5 i z  17 11  i Tính ab

Lời giải Chọn B

Theo bài ra ta có 3z4 5 i z  17 11 i3a bi   4 5 ia bi  17 11 i

3a 3bi 4a 4bi 5ai 5b 17 11i

3a 3bi 4a 4bi 5ai 5b 17 11i

       

a 5b  5a 7b i 17 11i

Do đó ab 6

Câu 23 Trong không gian Oxyz, véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng

:

A u  1; 2; 0 

B u    2; 2; 4 

C u  1;1; 2

D u  1; 2; 0

Lời giải Chọn B

Do đường thẳng : 1 2

 , suy ra một véc tơ chỉ phương của đường thẳng là:

1; 1; 2

v  

Ta có với u  2; 2; 4 u 2.v

Câu 24 Cho hàm yf x  có f 2 2, f 3 5; hàm số yf x liên tục trên 2; 3

  Khi đó

 

3

2

fx dx

 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có        

3

3 2 2

fx dxf xff   

Câu 25 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A   3

2

x

f x

x

B   3

2

x

f x

x

C   3

2

x

f x

x

D   2 3

2

x

f x

x

Lời giải Chọn A

Từ BBT, ta có:

+ lim   1

x f x

  nên loại hàm số   3

2

x

f x

x

 và hàm số   2 3

2

x

f x

x

 + Vì f x  với mọi 0 x 2 nên loại hàm số   3

2

x

f x

x

 có  

 2

5 0 2

x

, x 2

Câu 26 Giá trị của 4log 3 2 bằng

Trang 7

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Trang 7/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Lời giải Chọn D

2

log 3 2log 3 log 3 2

4 2 2 3 9

Câu 27 Cho hình hộp ABCD A B C D     Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích của khối tứ diện ACB D2   và khối

hộp ABCD A B C D     Tỉ số 1

2

V

V bằng:

A 1

1

1

1

4

Lời giải Chọn A

Gọi h là chiều cao của hình hộp ABCD A B C D    

Ta có V ABCD A B C D.     V ACB D V B BAC V D DAC V AA B D  V CC B D   V2 V14.V B BAC (*)

(Vì các khối tứ diện B BAC, D DAC , AA B D  , CC B D   có chiều cao bằng nhau; có diện tích đáy

bằng nhau và bằng một nửa diện tích hình bình hành ABCD )

Ta lại có: V2h S ABCD

.

1 3

B BAC ABC

3h2S ABCD

6V

Thay vào (*) ta được 2 1 4.1 2

6

3

2

1 3

V V

Câu 28 Cho hàm số 2

1

x m y

x

 với mlà tham số , m 2 Biết min[0;1] ( ) max[0;1] ( ) 2020

    Giá trị của tham

số mbằng :

Lời giải Chọn B

 2

Nhận thấy các giá trị x  0;1 đều thuộc x    1;  nên hàm số đã cho luôn đơn điệu với

 0;1

x  Do đó có hai trường hợp xảy ra :

[0;1] [0;1]

[0;1] [0;1]

Dù trường hợp nào thì ta cũng có    

[0;1] [0;1]

2

C '

B '

A '

D '

D

C B

A

Trang 8

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Trang 8/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

1346

Câu 29 Cho hình chóp tam giác đều S ABCSA2 ,a AB3a GọiM là trung điểm SC Tính khoảng

cách từ M đến mặt phẳng SAB

A 3 21

3 3

3 3

3 21

14 a

Lời giải Chọn D

Gọi N là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác ABC, H là hình chiếu của Glên SN

Ta có:    

2 ,

SC

,

3 ,

GN

suy ra  ,   3  ,  

2

   ,  

Trong tam giác SGN vuông tại G có: 1 1 3 3 3

2

4

7

SN

Vậy:  ,   3 3 21

a

Câu 30 Cho log 3m; ln 3n Hãy biểu diễn ln 30 theo m và n

A ln 30 n n

m

  B ln 30 n 1

m

  C ln 30 m n

n

  D ln 30 n m

n

Lời giải Chọn A

Ta có ln 30ln10 ln 3

Có log 3 ln 3 ln10 ln 3 ln 30 ln 3 ln 3

n n m

Câu 31 Biết

1

1 2

2

ln( 1) ( 1)

e

x

x

 

 với a b  , Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ab1 B ab 1 C ab 3 D ab3

Lời giải Chọn B

Trang 9

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Trang 9/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

+ Đặt:

2

1 ln( 1)

1 1

1 ( 1)

1

x

v x

x

+ Ta có:

1

ln( 1)

e

x

    

1

1 2

1

e

2

a

a b b

   

 

Câu 32 Số lượng loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức ( ) (0).2t

trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, ( ) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút Biết sau 3 phút thì số vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu kể từ lúc ban đầu, số lượng loại vi khuẩn A là 20 triệu con

A 7 phút B 12 phút C 48 phút D 8 phút

Lời giải Chọn D

Theo giả thiết ta có: s(3)625000s(0).23625000s(0)78125

Số lượng loại vi khuẩn A là 20 triệu con khi

20000000 20000000

Vậy, sau 8 phút thì số lượng vi khuẩn A là 20 triệu con

Câu 33 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình

2

3 2 1 5

5

x x

  

  

  bằng

Lời giải Chọn B

Ta có

2

2

2 5

x

x

        

Vậy tổng bình phương các nghiệm của phương trình

2

3 2 1 5

5

x x

  

  

  bằng 5

Câu 34 Tìmtập nghiệm S của bất phương trình log (23 x  3) log (1  3  x ).

A ( 3;1)

2

3

2 3

3

Lời giải Chọn C

3

log (2 3) log (1 )

2

3

x x

x

 

 

  

Vây, ( 3; 2)

2 3

Câu 35 Trong không gian Oxyz , cho điểm M1; 2;3 Gọi , ,A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của

M trên các trục Ox Oy Oz Viết phương trình mặt phẳng , , ABC

Trang 10

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Trang 10/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

A x2y3z 6 0 B 3x2y  z 6 0

C 6x3y2z 6 0 D 2x y 3z 6 0

Lời giải Chọn C

Ta có A1;0;0 , B0; 2; 0 , C0;0;3

Phương trình mặt phẳng ABC có dạng 1

   hay 6x3y2z 6 0

Câu 36 Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log 3x2log3x42  0

A 6 2 B 6 C 3 2 D 9

Lời giải Chọn A

Điều kiện: 2

4

x x

Ta có: log 3x2log3x42 0 x2x421

2 2

3 2

3 2

3

  



Vậy tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log 3x2log3x42 bằng 60  2

Câu 37 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, biết SAABC, BC 2a,

 120

BAC   , góc giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng 45 Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3 2

a

3 9

a

3 3

a

Lời giải Chọn B

Gọi M là trung điểm đoạn thẳng BC

B S

45°

M

B S

Trang 11

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Trang 11/17 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Vì tam giác ABC cân tại A nên AM là đường trung tuyến, đường phân giác, đường cao của nó Suy ra MAB 60

Xét tam giác ABM vuông tại M ta có: .cot .cot 60

3

a

Diện tích tam giác ABC là

2

.2

ABC

Xét tam giác SAB và SAC ta có: SA chung;  SABSAC90 ; ABAC

Do đó SAB  SACSBSCSMBC

Ta có: SBC  ABCBC; SM SBC, SMBC; AM ABC, AMBC nên suy ra được  SBC , ABC SM AM, SMA45

Tam giác SAM vuông tại A và có SMA 45 nên là tam giác cân tại A

Vì thế

3

a

Thể tích khối chóp S ABC là . 1

3

S ABC ABC

2 1

3 3 3

3 9

a

Câu 38 Cho mặt cầu  S tâm O, bán kính bằng 2  P là mặt phẳng cách O một khoảng bằng 1 và cắt

 S theo một đường tròn  C Hình nón  N có đáy là  C , đỉnh thuộc  S , đỉnh cách  P một khoảng lớn hơn 2 Kí hiệu V V lần lượt là thể tích của khối cầu 1, 2  S và khối nón  N Tỉ số 1

2

V V

A 32

2

16

1

3

Lời giải Chọn A

Ta có 3

1

Gọi H là tâm đường tròn  C thì ta có OHd O P ,  1

Ta có bán kính đường tròn  C là: r  C 2212  3

Đường thẳng OH cắt mặt cầu tại ,I K Suy ra d I P ,  IH 3 và d K P ,  KH1

Từ đó suy ra I là đỉnh của hình nón  N 2

2

1 3

Vậy 1

2

32 9

V

Trang 12

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Trang 12/17 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

Câu 39 Cho hình lăng trụ ABC A B C   có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, 3

2

a

A A   Biết rằng hình chiếu vuông góc của Alên mặt phẳng (ABC) là trung điểm BC Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   là

A.

3

2 8

a

B.

3

8

a

C.

3

6 2

a

D.

3

2 3

a

Lời giải

Chọn B

Gọi H là trung điểm của BC ta có

2 2

( );

Khi đó

2

3

ABC

Câu 40 Cho

2 1

0

2 1

ln 2 1

x

x

 

  

với a, b là các số hữu tỉ Giá trị của 2abbằng

Lời giải

Chọn C.

2

1

0

x

x

Khi đó 9

2

ab    a b  

Câu 41 Cho hàm số yx36mx có đồ thị 4 C m Gọi m là giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm 0

cực đại, điểm cực tiểu của C m cắt đường tròn tâm I1; 0, bán kính 2 tại hai điểm phân biệt

,

A B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất Chọn khẳng định đúng

A m 0 3; 4 B m 0 1; 2 C m 0 0;1 D m 0 2;3

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 01/05/2021, 18:38

w