Câu 12: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được hai khí làm xanh quỳ tím tẩm nước cất.. Câu 17: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm et
Trang 1Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút( 50 câu trắc nghiệm)
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Li = 7
Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14O mà khi đun với H2SO4 đặc ở 170oC luôn cho
anken có đồng phân hình học cis – trans ?
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Benzen H N O ® Æ c (1 :1 )
H S O ® Æ c
3
X B r (1 :1 )
F e , t
2 Y ( F e d d H C l ) d
- - - - - - Z N a O H ® Æ c , d
-t c a o , P c a o
0 T
Biết X, Y, Z, T là các sản phẩm chính và đều là dẫn xuất của benzen Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Y, Z có công thức lần lượt là m-BrC6H4NO2 và m-BrC6H4NH3Cl
B T có công thức là m-NH2C6H4OH
C X và Z có công thức lần lượt là C6H5NO2 và p-BrC6H4NH2
D Y và T có công thức lần lượt là o-BrC6H4NO2 và p-NH2C6H4ONa
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 660
C
(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic
(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol
(4) Phenol tan tốt trong etanol
(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ
(6) Nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
Câu 4: Tổng số liên kết xích-ma có trong phân tử aren có công thức CnH2n-6 là
A 3n - 7 B 2n - 6 C n - 1 D 3n - 6
Câu 5: Tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử nguyên tố kim loại X bằng 34 Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 11 Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
B Hợp chất tạo bởi X và Y có trong khoáng vật xinvinit
C Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion
ĐỀ TẶNG KÈM SỐ 5
Trang 2Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 Trang 2
D Đơn chất Y tác dụng với N2, O2 ở nhiệt độ thường
Câu 6: X là dẫn xuất đibrom sinh ra khi cho isopentan phản ứng với brom có chiếu sáng Thủy phân hoàn toàn X cho hợp chất hữu cơ đa chức Y hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của Y là
Câu 7: Axit xitric (axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic) có trong quả chanh có công thức cấu tạo thu gọn là
A HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH
B HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH
C HOOC-CH(OH)-CH2-COOH
D HOOC-C(COOH)(OH)-COOH
Câu 8: Điện phân với điện cực trơ (H = 100%) 100 gam dung dịch X chứa FeCl3 16,25%; HCl 3,65% và CuCl2 13,5%
trong 1 giờ 15 phút với cường độ dòng điện không đổi là 7,72 ampe thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y thay đổi thế nào so với khối lượng dung dịch X (biết khí sinh ra không tan trong nước và nước bay hơi không đáng kể)?
A giảm 12,72 gam B giảm 19,24 gam
C giảm 12,78 gam D giảm 19,22 gam
Câu 9: Trong các chất sau: tripanmitin, alanin, crezol, hiđroquinon, cumen, phenol, poli(vinyl axetat), anbumin Có bao
nhiêu chất có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng ?
Câu 10: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH
(2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng
(3) Cho natri tác dụng với nước
(4) Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700C
(5) Cho từ từ bari vào dung dịch chứa HCl dư
Có bao nhiêu thí nghiệm mà nước là chất oxi hóa?
Câu 11: Cho hơi nước qua than nung đỏ, sau khi làm khô hết hơi nước thu được hỗn hợp khí X (gồm CO, H2, và CO2)
có tỉ khối của X so với H2 bằng 7,875 Cần bao nhiêu kg than có chứa 4% tạp chất trơ để thu được 960 m3 hỗn hợp khí X
trên đo ở 1,64 atm và 127o
C, biết rằng có 96% cacbon bị đốt cháy ?
A 225,000 kg B 234,375 kg C 216,000 kg D 156,250 kg
Câu 12: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được hai
khí làm xanh quỳ tím tẩm nước cất X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên?
Trang 3Câu 13: Trong các chất sau: KI, CuSO4, KClO3, NaNO3, NaOH, NH4NO3, AgNO3 Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra O2?
Câu 14: Khử m gam hỗn hợp X (chứa Fe3O4 và Fe2O3 có số mol bằng nhau) bằng CO trong một thời gian thu được 25,6
gam hỗn hợp chất rắn Y Cho ½ hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí
NO và NO2, có thể tích là 4,48 lít (ở đktc) và có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của m là
A 15,68 B 28,22 C 31,36 D 37,12
Câu 15: Chỉ dùng thêm dung dịch NaHSO4 thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong 6 dung dịch riêng biệt sau: BaCl2, NaHCO3, NaOH, Na2S, Na2SO4 và AlCl3 ?
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic
thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ
thu được bao nhiêu gam xà phòng ?
A 11,90 B 18,64 C 21,40 D 19,60
Câu 17: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp
thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 45 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi trong tăng 27 gam Số
mol axit acrylic có trong m gam hỗn hợp X là
A 0,150 B 0,100 C 0,025 D 0,050
Câu 18: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 2M vào m gam dung dịch X chứa NaHCO3 4,2% và Na2CO3 Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 thoát ra (ở đktc) Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu
được tối đa 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Cho các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: đường mía, đường mạch nha, lòng trắng trứng,
giấm ăn, fomalin, ancol etylic Thuốc thử dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là
A dung dịch nước brom B Cu(OH)2/OH
C dung dịch AgNO3 trong NH3 D xô đa
Câu 20: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3HxO vừa phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to), vừa phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng ?
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy
hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
A 9,80 B 11,40 C 15,0 D 20,8
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân tử có số C nhỏ hơn
4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là N2) vừa đủ thì thu được CO2, H2O và 3,875 mol N2 Mặt khác,
Trang 4Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 Trang 4
cho 11,25 gam X trên tác dụng với axit nitrơ dư thì thu được khí N2 có thể tích bé hơn 2 lít (ở đktc) Amin có lực bazơ
lớn hơn trong X là
A trimetylamin B etylamin
C đimetylamin D N-metyletanamin
Câu 23: Cho 25,24 gam hỗn hợp X chứa Al, Zn, Mg, Fe phản ứng vừa đủ với 787,5 gam dung dịch HNO3 20% thu được
dung dịch chứa m gam muối và 0,2 mol hỗn hợp khí Y (gồm N2O và N2) có tỉ khối so với H2 là 18 Giá trị của m là
A 163,60 B 153,13 C 184,12 D 154,12
Câu 24: Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch X chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1M để sau khi hấp thụ hết 3,584 lít
CO2 (ở đktc) thì thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 0,84 gam so với khối lượng dung dịch X (biết hơi nước bay
hơi không đáng kể)?
A 80 ml B 60 ml C 50 ml D 100 ml
Câu 25: Nước Gia-ven và clorua vôi thường được dùng để
A sản xuất clo trong công nghiệp B tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế
C sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm D sản xuất phân bón hóa học
Câu 26: Hòa tan 22 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 vào 0,5 lít dung dịch HNO3 2M thì thu được dung dịch Y
(không có NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO Lượng HNO3 dư trong Y tác dụng vừa đủ với 13,44 gam
NaHCO3 Cho hỗn hợp Z vào bình kín có dung tích không đổi 8,96 lít chứa O2 và N2 tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở 00C và áp suất 0,375 atm Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 00C thì trong bình không còn O2 và áp suất cuối cùng là 0,6 atm Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là
A 52,73% B 26,63% C 63,27% D 42,18%
Câu 27: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng bạc hoàn toàn thì thu được 8,64 gam bạc Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với 4,704 lít H2 (ở đktc) khi có Ni xúc tác, đun nóng Giá trị của m là
A 9,660 B 4,830 C 5,796 D 4,140
Câu 28: Sau khi điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối ăn, có màng ngăn người ta thu được dung dịch chứa hai
chất tan Để tách riêng hai chất này ra khỏi dung dịch người ta sử dụng phương pháp
C chưng cất bằng sự lôi cuốn hơi nước D kết tinh
Câu 29: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức Nếu đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau hoặc khối lượng bằng nhau thì
đều thu được CO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 và hơi nước có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hỗn hợp X, Y có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu cặp chất X, Y thỏa mãn điều kiện trên ?
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 0,5 mol CO2 Để
trung hòa 0,15 mol X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit trong X là
A axit fomic và axit ađipic B axit axetic và axit malonic
C axit fomic và axit oxalic D axit axetic và axit oxalic
Trang 5Câu 31: Cho 29,5 gam hỗn hợp hai muối sunfit và cacbonat của một kim loại kiềm tác dụng với 122,5 gam dung dịch
H2SO4 20% thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng phần trăm của chất tan trong dung dịch X là
A 18,20% B 25,72% C 26,30% D 27,10%
Câu 32: X là este 2 chức có tỉ khối hơi so với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 cho tối đa 4 mol Ag Số công thức cấu tạo thỏa mãn thỏa mãn
điều kiện trên của X là
Câu 33: Một loại phân amophot chỉ chứa hai muối có số mol bằng nhau Từ 1,96 tấn axit photphoric sản xuất được tối
đa bao nhiêu tấn phân bón loại này ?
A 2,81 tấn B 2,64 tấn C 2,30 tấn D 2,47 tấn
Câu 34: Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng ?
A Làm tốn bột giặt tổng hợp khi giặt rửa
B Đóng cặn khi đun nấu
C Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín
D Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp oligopeptit gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala và Val-Gly-Gly thu được x gam
Ala; 37,5 gam Gly và 35,1 gam Val Giá trị của m, x lần lượt là
A 99,3 và 30,9 B 84,9 và 26,7 C 90,3 và 30,9 D 92,1 và 26,7
Câu 36: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 50,85 gam hỗn hợp X chứa Al, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau trong điều
kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 3,36 B 2,24 C 6,72 D 1,12
Câu 37: Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào Trong quá trình thí nghiệm trên
A chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
B lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn hóa học
C lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện hóa học
D chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học
Câu 38: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí Nếu cho ½ hỗn hợp X trên tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO) ?
A 2,80 lít B 2,24 lít C 5,60 lít D 1,68 lít
Câu 39: Cho hình vẽ thu khí như sau:
Trang 6Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 Trang 6
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
A H2, NH3, N2, HCl, CO2 B.H2, N2, NH3, CO2
C O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D.Tất cả các khí trên
Câu 40: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; H < 0 xảy ra trong bình kín Nhận xét nào sau đây là sai ?
A Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
B Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
C Khi tăng nồng độ SO2 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
D Khi cho thêm xúc tác V2O5 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 không đổi
Câu 41: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm mantozơ và saccarozơ có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 và hiệu suất thủy phân lần lượt là 80% và 75% thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 90,72 gam Ag Giá trị của m là
A 85,50 B 108,00 C 75,24 D 88,92
Câu 42: Chất nào trong các chất sau có lực axit yếu nhất ?
A axit axetic B axit cacbonic
C axit sunfuhiđric D axit sunfuric
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và anđehit acrylic cần 0,975
mol O2 và thu được 0,9 mol CO2 và 0,65 mol H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag ?
A 54,0 gam B 108,0 gam C 216,0 gam D 97,2 gam
Câu 44: Hòa tan hết m gam hai kim loại Na, K có số mol bằng nhau vào 500 ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1M
thu được dung dịch X Biết 1/5 dung dịch X hòa tan tối đa 1,02 gam nhôm oxit, giá trị của m là
A 37,2 hoặc 49,6 B 44,64 hoặc 47,12
C 43,1 hoặc 4,805 D 18,86 hoặc 24,8
Câu 45: Để phân biệt các chất lỏng không màu đựng riêng biệt trong các bình mất nhãn: axit fomic, etanal, propanon,
phenol thì chỉ cần dùng
C dung dịch AgNO3 trong NH3 D dung dịch nước brom
Trang 7Câu 46: X là hợp chất hữu cơ khi tác dụng với Na dư thu được H2 có số mol gấp 1,5 lần số mol CO2 thu được khi cho
cùng lượng X trên tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư Công thức phân tử của X là công thức nào trong các công thức
sau ?
A C5H10O3 B C3H6O2 C C4H8O4 D C4H10O4
Câu 47: Trộn 1000 ml dung dịch X chứa NaOH 0,86M và Ba(OH)2 0,5M với V lít dung Y chứa HCl 1M và H2SO4 2M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH = 1 và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 186,4 B 233,0 C 349,5 D 116,5
Câu 48: Cho các gluxit: mantozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Có bao nhiêu chất làm nhạt màu
dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc ?
Câu 49: Cho các chất: N2, H2S, SO2, HBr, CO2 Có bao nhiêu chất có phản ứng với O2 ở điều kiện thích hợp ?
Câu 50: Cho hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)3 vào dung dịch HI dư Có bao nhiêu trường hợp có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra ?
HẾT
GIẢI CHI TIẾT VÀ ÔN TẬP, TỰ LUYỆN Câu 1: Giải:
Chỉ có 1 đồng phân duy nhất khi tách nước cho anken luôn có đồng phân hình học cis – trans là:
Tách nước cho: C H C H C H C H C H C H
C H C H C H C H C H C H
đều có đồng phân cis – trans
Đáp án A
Lưu ý: Có những đồng phân tách nước cũng cho anken có đồng phân cis – trans nhưng không thỏa mãn vì khi
tách H ở vị trí C khác thì tạo anken không có đồng phân cis – trans
Ví dụ:C H C H ( O H ) C H C H C H C H3 2 2 2 3 tách nước cho
C H C H3 C H C H C H C H2 2 3 có đồng phân cis – trans nhưng nếu tách nước cho C H2 C H C H C H C H C H2 2 2 3
thì không có đồng phân cis – trans
Câu 2.Giải:
Trang 8Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Húa Học THPT Quốc Gia 2015 Trang 8
NO2
2 4
HNO đặc(1:1)
Br (1:1)
Fe, t
NO2
Br
(Fe ddHCl )dư
NH3Cl
Br
0
NaOH đặ c,dư
t cao,Pcao
NH2
ONa
⇒A đỳng
Đỏp ỏn A
Cõu 3: Đỳng Phenol ớt tan trong nước lạnh nhưng ở 660C, phenol tan vụ hạn
(1) Đỳng Phenol cú thể tỏc dụng với NaOH cũn ancol ethylic thỡ khụng
(2) Sai Brom muốn thể vào benzen cần cú xỳc tỏc Fe, nhiệt độ và brom ở dạng lỏng cũn muốn thế vào nhõn phenol
thỡ chỉ cần brom ở dạng dung dịch, phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường
(3) Đỳng Ethanol là một dung mụi hữu cơ, cú khả năng hũa tan tốt benzen
(4) Sai Phenol cú tớnh acid nhưng khụng đủ mạnh để húa đỏ quỳ tớm
(5) Đỳng Đụi electron tự do ở O liờn hợp vào vũng thơm làm bền liờn kết OH với nhõn thơm, khụng tham gia phản
ứng thế với acid như nhúm OH ancol
Vậy cú 4 phỏt biểu đỳng
Đỏp ỏn B
Cõu 4: Giải:
Trong phõn tử CnH2n – 6 cú:
+ 2n – 6 liờn kết C – H
+ n liờn kết C – C (vỡ mạch C đúng vũng)
⇒ Cú tổng số liờn kết xớch – ma = 2n – 6 + n = 3n – 6
Đỏp ỏn D
Cõu 5: Giải:
X cú e + p + n = 34 ⇒ e = p 3 4
3
11,33
Kết hợp bảng tuần hoàn suy ra e = p = 11, n = 12, X là Na
A đỳng Na được điều chế bằng phương phỏp điện phõn núng chảy muối của nú, chẳng hạn NaCl
Cấu hỡnh electron của Y: 1 s22 s22 p63 s23 p5 ⇒ Y là Cl
⇒B đỳng Khoỏng vật xinvinit là NaCl.KCl cú chứa Na (X) và Cl (Y)
C đỳng NaCl là hợp chất ion, tạo bởi ion dương Na+
và ion õm Cl-
D sai Cl2 khụng tỏc dụng với N2, O2 ở nhiệt độ thường
Đỏp ỏn D
Cõu 6: Giải:
Y hũa tan được Cu(OH)2⇒ Y cú 2 nhúm OH gắn với 2 C liền kề
⇒ Cỏc CTCT của Y thỏa món:
CH3
CH3
O
H
O
H
C
H3
CH3
CH3
O H OH
C
H3
CH3
OH OH
Trang 9Vậy có 3 công thức thỏa mãn
Đáp án C
Câu 7: Giải:
A HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH: Acid 2,3 – dihydroxi buthandioic
B HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH: Acid 2 – hydroxicloprpan – 1,2,3 – tricarboxylic
C HOOC-CH(OH)-CH2-COOH: Acid 2 – hydroxi buthandioic
D HOOC-C(COOH)(OH)-COOH: Acid hydroximethan tricarboxylic
Vậy đáp án B đúng
Đáp án B
Câu 8: Giải:
Đổi 1 giờ 15 phút = 4500 giây
Thứ tự điện phân ở catot:
F e e F e
C u e C u
F e e F e
2
2 2
1 2
2
Ở anot:
C l C l e
2
,
1
0 1 9 6 5 0 0
1 2 5 0
7 7 2
,
2
0 1 2 9 6 5 0 0
2 5 0 0
7 7 2
⇒ Thời gian điện phân H = 4500 – 1250 – 2500 = 750s
Khối lượng khí C l2 bay lên = , . , g a m
.
7 1 7 7 2 4 5 0 0
1 2 7 8
2 9 6 5 0 0
⇒mX mY mC l mH mC u , , . , , g a m
.
2 7 7 2 7 5 0
1 2 7 8 6 4 0 1 1 9 2 4
2 9 6 5 0 0
Đáp án B
Câu 9: Giải:
Các chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng: tripanmitin, alanin, crezol, hidroquinon, phenol, poli(vinyl axetat), anbumin
Trang 10Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 Trang 10
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
OH
OH
+ 2NaOH
ONa
ONa
+ 2H2O
CH2 - CH
+ nCH3COONa
Albumin là protein, hình thành bởi liên kết peptit giữa các đơn vị amino acid nên cũng bị thủy phân bởi NaOH đun nóng
Vậy có tất cả 7 chất phản ứng với NaOH đun nóng
Đáp án D
Câu 10: Giải:
(1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH
A l N a O H H O N a A l O H
H O2 đóng vai trò chất oxi hóa
(2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng
C H C O O C H3 2 5 N a O H C H C O O N a3 C H O H2 5
Nước đóng vai trò là dung môi
(3) Cho natri tác dụng với nước: N a H O N a O H H
H O2 đóng vai trò chất oxi hóa
(4) Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700C
C
0
5 7 0
H O2 đóng vai trò chất oxi hóa
(5) Cho từ từ bari vào dung dịch chứa HCl dư
B a 2 H C l B a C l2 H2
Nước đóng vai trò là dung môi
Vậy có 3 phản ứng nước đóng vai trò là chất oxi hóa
Đáp án C
Câu 11 Giải:
t
t
0
0
2
( x y )
2
7 8 7 5 0 5
(1)