+ ChuÈn bÞ nhiÒu d¹ng bµi tËp: tù luËn, tr¾c nghiÖm xen kÏ trong tõng bµi häc ®Ó tranh thñ thêi gian cho häc sinh n¾m kiÕn thøc.. + Cã nhiÒu h×nh thøc bµi tËp phï hîp víi tõng ®èi tîng[r]
Trang 1A Đặc điểm tình hình
- Năm học 2008 - 2009 là năm học tiếp tục cuộc vận động
hai không (với 4 nội dung) và là năm đầu thực hiện chủ
điểm: "trờng học thân thiện, học sinh tích cực " vì vậy
chúng ta không ngừng phấn đấu về chuyên môn nghiệp vụ
cũng nh đạo đức nhà giáo, phơng pháp giảng dạy nhằm đạt
đợc hiệu quả giáo dục tốt nhất và tạo đợc sự thân thiện đối
với học sinh, giúp học sinh tích cực hơn nữa trong học tập
Đối với môn sinh học, để đạt đợc nhiệm vụ năm học tôi
nhận thấy những mặt cụ thể nh sau:
1, Thuận lợi
- Năm học 2008 - 2009 trờng THCS Đại Hợp khối 9 có 101
học sinh đợc chia thành 3 lớp: 9A có 36 học sinh, 9B có 35
học sinh, 9C có 30 học sinh, do đó số lợng học sinh ở mỗi
lớp là vừa phải thuận tiện cho việc dạy và học
- Học sinh lớp 9 là học sinh lớn nên ý thức đợc việc cần
thiết của việc học tập, xác định đợc mục tiêu, nhiệm vụ học
tập
- Học sinh lớp 9 đã có 3 năm đợc làm quen với phơng pháp
dạy học đổi mới nên việc tiếp thu nội dung bài học cũng có
một số thuận lợi
- Nội dung sinh học 9 phù hợp với trình độ nhận thức của
học sinh, sgk đợc viết có nhiều tranh vẽ để học sinh học tập
theo phơng pháp tích cực chủ động tìm ra kiến thức
- Học sinh đợc sự quan tâm của gia đình và nhà trờng trang
bị đầy đủ sgk , dụng cụ học tập, phơng tiện dạy và học
- Giáo viên dạy đợc đào tạo cơ bản có trình độ chuẩn và
đ-ợc phân công đúng chuyên môn nhiệt tình trong giảng dạy
- Trờng học đã có trang thiết bị, tranh ảnh, mô hình phục vụ
cho giảng dạy
2, Khó khăn.
- Một số học sinh cha xác định đợc nhiện vụ học tập còn mải chơi , lời học
- Một bộ phận nhỏ phụ huynh cha quan tâm đến học tập của con em mình, nên kết hợp cha tốt với nhà trờng trong việc giáo dục học sinh
- Cha có đầy đủ trang thiết bị phục vụ cho học tập và giảng dạy, một số tranh ảnh cha giúp nhiều cho HS trong
việc khai thác kiến thức
- Một số kiến thức của chơng trình còn dài, cách sắp xếp nội dung của chơng làm cho học sinh khó tiếp thu
- Còn ít thời gian cho giờ bài tập nên học sinh cha có kĩ năng làm bài tập nên học sinh không có đợc sự logic giữa lí thuyết và thực tế
B Đặc tr ng bộ môn
- Môn sinh học là môn thực nghiệm Các kiến thức sinh học cần đợc hình thành theo phơng pháp quan sát và thí nghiệm Tuy nhiên, chơng trình SGK 9 còn mang tính khái quát, trừu tợng khá cao ở cấp độ vi mô hoặc vĩ mô cho nên trong một số trờng hợp phải hớng dẫn học sinh học theo phơng pháp lĩnh hội kiến thức
- Nội dung bài học trong SGK chủ yếu đa ra dới dạng thông tin nên khó áp dụng các phơng pháp dạy học tích cực
nh ở các lớp sinh học 6,7,8
- Việc yêu cầu thực hành là rất lớn nhng việc thực hành lại khó và mất nhiều thời gian nên khó thực hiện trong một giờ học
- Phần sinh thái môi trờng rất gần gũi với học sinh nhng địa phơng cha có địa điểm phù hợp với bài học nên không có thể thực hành tốt
- Một số bài thực hành mà nội dung thực hành không đúng thời vụ nên khó áp dụng
- Một số bài cần có tranh ảnh đẻ giúp học sinh học tốt hơn
C Chỉ tiêu phấn đấu
Khối 9 SL % SL % SL % SL %
(101) 15 15 35 35 42 41 9 9
- Thờng xuyên trao đổi chuyên môn để có phơng pháp dạy học đạt hiệu quả
2 Đối với học sinh giỏi:
- Phát hiện, bồi dỡng học sinh giỏi qua các giờ học và qua các bài kiểm tra
Trang 2D Biện pháp thực hiện.
1 Giảng dạy đại trà
- Giáo viên là ngời tổ chức cho học sinh hoạt động một
cách chủ động, sáng tạo, nắm vững hệ thống kiến thức cơ
bản
- Luyện cho học sinh cách làm thí nghiệm thực hành
+ Trong bài dạy có thí nghiệm của giáo viên, giáo viên
cần chuẩn bị đầy đủ đồ dùng Phải tiến hành thử các bài
thực hành đó và rút ra những chú ý để bài vừa đủ về thời
gian và thành công trong nội dung thực hành
+ Giáo viên cần có thao tác chính xác để học sinh quan
sát Luôn chú ý hớng dẫn cho học sinh những điều cần đạt
đợc khi tiến hành mỗi thí nghiệm và hớng học sinh vào tìm
hiểu nội dung bài thông qua việc thực hành
+ Cho học sinh làm thí nghiệm thực hành cần hớng
dẫn tỉ mỉ, chú ý uốn lắn các thao tác cho học sinh tạo thói
quen làm việc chính xác
+ Chuẩn bị nhiều dạng bài tập: tự luận, trắc nghiệm
xen kẽ trong từng bài học để tranh thủ thời gian cho học
sinh nắm kiến thức
+ Có nhiều hình thức bài tập phù hợp với từng đối tợng
học sinh
- Giúp học sinh nắm chắc kiến thức cơ bản một cách cặn kẽ
và hệ thống từ đó phát triển năng lực học tập cho học sinh
- Giúp các em có kĩ sảo trong việc giải các bài toán khó,
đồng thời đi sâu, mở rộng thêm kiến thức cho học sinh
- Có kế hoạch bồi dỡng học sinh ngay từ những ngày đầu năm học
3 Đối với học sinh yếu kém:
- Thờng xuyên quan tâm, giúp đỡ để học sinh nắm những kiến thức cơ bản nhất
- Có những bài tập phù hợp để học sinh làm để từ đó hiểu hơn về lí thuyết
- Sử dụng một số câu hỏi mang tính gợi mở giúp học sinh học tốt hơn
Phần I
Chơng I
Các thí
nghiệm của
MenĐen.
1, Mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của di truyền học
2, Biết đợc công lao của Men Đen đối với di truyền học và hiểu về phơng pháp làm thí nghiệm của ông
3, Hiểu rõ các khái niệm về kiểu hình, kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp, một số các thuật ngữ sinh học
4, Biết và có thể giải thích các thí nghiệm của MenĐen về lai một, hai cặp tính trạng từ đó rút ra ý nghĩa của quy luật
- Kỹ năng phân tích
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kĩ năng quan sát và mô tả thí nghiệm
- Kỹ năng làm bài
- Hứng thú với môn học
- Tích cực, tự giác, chủ
động trong học tập
- Nghiêm túc trong giờ thí nghiệm
- Tranh về các cặp tính trạng trong thí nghiệm của MenĐen
- Tranh lai một cặp tính trạng
- Tranh về lai hai cặp tính trạng
e Kế hoạch cụ thể
Trang 3phân li độc lập trong đời sống và tiến hoá
của sinh giới
5, Biết cách tính xác suất của đồng kim loại và hiểu ý nghĩa của cách tính đố
6, Biết cách làm bài tập về các quy luật
di truyền
loại với hai mặt sấp, ngửa
Chơng II
Nhiếm sắc
thể.
1, Nêu đợc tính đặc trng của NST trong
bộ NST ở mỗi loài sinh vật
2, Cấu trúc hiển vi điển hình của NST và chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng
3, Biết sự biến đổi hình thái , số lợng NST trong chu kỳ tế bào, giảm phân
4, ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân trong quá trình sinh trởng và sinh sản của
tế bào
5, Phân biệt sự khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân
6, Sự kiện quan trọng nhất trong chu kì tế bào và giảm phân
7, Hiểu đợc quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh, sự khác nhau giữa giới đực và cái trong quá trình phát sinh giao tử
8, Cơ chế NST xác định giới tính ở ngời,
sự ảnh hởng của môi trờng đến giới tính
9, Hiểu về thí nghiệm của Mocgan và thấy sự bổ sung của di truyền liên kết cho phân li độc lập
- Kỹ năng phân tích
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kĩ năng quan sát và mô tả thí nghiệm
- Hứng thú với môn học
- Tích cực, tự giác, chủ
động trong học tập
- Nghiêm túc trong giờ thí nghiệm
- Tranh về các kì trong chu kì tế bào
- Tranh về NST
- Tiêu bản NST
- Kính hiển vi quang học
- Hộp tiêu bản
- Tranh các kì
nguyên phân của tế bào
KT 15' (tiết 14)
Chơng III
ADN và
gen
1, Biết thành phần hoá họccủa ADN , tính đa dạng của nó, cấu trúc không gian của ADN
2, Nguyên tắc nhân đôi của ADN, bản chất của gen Chức năng của ADN
3, Cấu tạo và chức năng của ARN Xác
định sự giống và khác nhau giữa ADN và ARN
4, Quá trình tổng hợp ARN, nguyên tắc tổng hợp
5, Thành phần hoá học của protein, tính
đa dạng, đặc trng, cấu trúc, chức năng của protein
6, Mối quan hệ giữa ARN và P thông qua
- Kỹ năng phân tích
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực tu duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kĩ năng quan sát và mô tả thí nghiệm
- Kỹ năng làm bài tập
- Kĩ năng lắp ghép các mô hình ( ADN,
- Hứng thú với môn học
- Tích cực, tự giác, chủ
động trong học tập
- Làm bài tập vận dụng tốt
- Mô hình cấu trúc phân tử ADN
- Sơ đồ tổng hợp phân tử ARN
- Mô hình phân tử ARN
- Mô hình tổng hợp phân
tử P
- Tranh về mối quan hệ giữa ADN và
KT 45' (tiết 21 )
Trang 4việc hình thành chuỗi aa.
7, Mối quan hệ giữa gen và sự hình thành tính trạng
Chơng IV
Biến dị
1, Nguyên nhân phát sinh đột biến gen
Tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con ngời
2 Khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc NST
3 Cơ chế, nguyên nhân đột biến số lợng NST
4, Khái niệm thờng biến, khác nhau giữa thờng biến và đột biến
5 Khái niệm mức phản ứng, ý nghĩa
6 Trình bày đợc ảnh hởng cuả môi trờng
đối với tính trạng số lợng trong việc nâng cao năng suất
7 Nhận biết một số dạng đột biến , th-ờng biến ở sịnh vật
- Kỹ năng phân tích
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực tu duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kĩ năng quan sát
- Hứng thú với môn học
- Tích cực, tự giác, chủ
động trong học tập
- Tranh về đột biến gen
- Một số cây
bị đột biến
- Mẫu sự biến
đổi thân rễ lá
của cây rau dừa dới tác dụng của môi trờng
- Mầm khoai lang ở những
đk môi trờng khác nhau
- Cây mạ ở ven bờ và phía trong ruộng
KT 15' (Tiết 28) Bài TH
Chơng V
Di truyền
học ngời
1, Phơng pháp nghiên cứu di truyền học ngời: các phơng pháp, ý nghĩa, giải thích
đ-ợc một số trờng hợp thờng gặp
2, Nguyên nhân một số bệnh di truyền, tật di truyền, ý nghĩa, ứng dụng
3, Giải thích đợc cơ sở di truyền học trong việc cấm lấy nhau trong huyết thống, lấy nhiều vợ hoặc chồng, phụ nữ không nên sinh con ngoài tuổi 35
- Kỹ năng phân tích
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm, giải thích một số hiện tợng thực tế
- Kĩ năng quan sát
- Ham thích học hỏi, tìm hiểu trong thực tế gia
đình
- giữ gìn ngăn lắp , sạch sẽ trong lao
động
- Sơ đồ phả
hệ
- Tranh về các bệnh, tật di truyền
Chơng VI
ứng dụng di
truyền học
1, Hiểu và trình bày đợc công nghệ tế bào, u điểm của phơng pháp trong việc ứng dụng vào thực tiễn đời sống
2, Hiểu đợc kĩ thuật gen và qui trình ứng dụng trong thực tế
3, Công nghệ sinh học và vai trò
4, áp dụng gây đột biến nhân tạo trong chọn giống , mức áp dụng , các phơng pháp
- Kỹ năng phân tích
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng giải thích một số hiện tợng
- Giáo dục ý thức ham học hỏi
- Tin và ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật
- Tài liệu về một số thành tựu của công nghệ sinh học
- Mẫu vật về
1 số cây bị thoái hoá hay
KTHK I (tiết 36)
Trang 5gây đột biến phù hợp với từng loại.
5, Giải thích đợc nguyên nhân gây thoái hoá giống ở đọng vật và thực vật ứng dụng
6, Hiểu đợc khái niệm và nguyên nhann tạo u thế lai, hớng áp dụng trong sản xuất nông nghiệp
7, Các phơng pháp chọn lọc, u và nhợc
điểm của mỗi phơng pháp
8, Thành tựu chọn giống ở nớc ta
9, Biết tập dợt thao tác giao phấn cho một số loại cây
thực tế
- Kĩ năng quan sát - Tìm hiểu khoa học u thế ở địa phơng
- Trồng cây ngô để tập giao phấn
Phần II
Chơng I
Sinh vật
và môi
trờng
1, Khái niệm môi trờng, các loại môi tr-ờng, các nhân tố sinh thái của môi trtr-ờng, phân biệt đợc các nhân tố của môi trờng, giới hạn sinh thái của môi trờng
2, ảnh nhởng của ánh sáng, nhiệt độ, độ
ẩm, của môi trờng lên hình thái, sinh lí, đặc
điểm sinh vật
3, Giữa các sinh vật trong môi trờng có mói quan hệ lẫn nhau trong đời sống ứng dụng của mối quan hệ đó trong thực tiễn
4, Tìm hiểu trong thực tế về môi trờng và
sự ảnh hởng của nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
Kỹ năng phân tích số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng giải thích một số hiện tợng thực tế
- Kĩ năng quan sát
- Giáo dục ý thức ham học hỏi
- Tìm hiểu khoa học
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ và phát triển các loài đọng vật, thực vật
- Tranh về sự
ảnh hởng lẫn nhau giữa các loài sinh vật
- Mẫu nốt sần cây họ đậu,
địa y, tầm gửi,
- các loại lá ở những môi tr-ờng khác nhau
KT 15' Tiết 47
Chơng II
Hệ sinh
thái
1 Hiểu khái niệm quần thể sinh vật, đặc trng cơ bản của quàn thể sinh vật
2 Đặc điểm của quàn thể ngời khác quần thể sinh vật khác Nhận thức về pháp lệnh dân số
3 Khái niệm quần xã sinh vật, mối quan
hệ sinh thái trong quần xã, sự biến đổi phổ biến trong quần xã và ứng dụng
4 Hiểu đợc thế nào là hệ sinh thái
5 ý nghĩa của các biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng
6 Tìm hiểu tình hình môi trờng địa
ph-ơng
- Kỹ năng phân tích
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng giải thích một số hiện tợng thực tế
- Kĩ năng quan sát
- Giáo dục ý thức ham học hỏi
- Tìm hiểu khoa học
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ và phát triển bền vững hệ sinh thái
- Tranh về hệ sinh thái
- Tranh lới thức ăn
Liên hệ hệ sinh thái điển hình để học sinh tham quan
KT 45' (Tiết 53)
Chơng III 1, Hoạt động của con ngời làm thay đổi - Kỹ năng phân tích - Giáo dục lòng yêu - Địa điểm đểtìm hiểu thực
Trang 6Con ngời
dân số với
môi trờng
môi trờng có thể xấu hoặc tốt
2, Trách nhiệm của mỗi ngời cần bảo vệ môi trờng sống
3, Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng,
ý thức bảo vệ môi trờng, phát triển bền vững môi trờng để bảo vệ cuộc sống
4, Biết tình hình địa phơng
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kĩ năng quan sát
thiên nhiên, bảo vệ và phát triển bền vững hệ sinh thái, bảo vệ môi trờng
tế ở địa
ph-ơng
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
KT 15' (Tiết 60) Nội dung TH
Chơng IV
Bảo vệ
môi
tr-ờng.
1, Phân biệt đợc các dạng tài nguyên thiên nhiên đồng thời trình bày đợc tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên
2, Giải thích đợc vì sao phải khôi phục, giữ gìn thiên nhiên hoang dã, đồng thời nêu
đợc ý nghĩa của biện pháp bảo vệ môi tr-ờng, thiên nhiên
3, Hiểu biết một số điều trong luật bảo
vệ môi trờng
4, Vận dụng luật bảo vệ môi trờng vào thực tế
5 Hệ thống hoá kiến thức toàn cấp
- Kỹ năng phân tích
số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kĩ năng quan sát -Kĩ năng hệ thống hoá kiến thức
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ và phát triển bền vững hệ sinh thái, bảo vệ môi trờng
- Tài liệu về một số dạng tài nguyên
- Tài liệu về
áp dụng các loại tài nguyên năng lợng vĩnh cửu
KTHK II tiết 67
Phần I những vấn đề chung
I đặc điểm tình hình
Năm học 2009- 2010 là năm học tiếp tục thực hiện cuộc vân động hai không với bốn nội dung "không tiêu cực trong thi
cử và bệnh thành tích trong giáo dục, không ngồi nhầm lớp, không vi phạm đạo đức ngời thầy"của bộ GD&ĐT Năm học tiếp tục thực hiện đổi mới trong dạy học là năm học hởng ứng sử dụng công nghệ thông tin vào dạy học, gắn với cuộc thi đua:
‘’Mỗi thầy cô giáo là tấm gơng đạo đức tự học, sáng tạo’’ Tích cực hởng ứng phong trào thi đua: ‘’Trờng học thân thiện, học sinh tức cực’’, với chủ đề năm học “ Năm học đổi mới quản lý và nâng cao chất lợng giáo dục’’
Cụ thể đối với môn Sinh 9 có điều kiện thuận lợi và khó khăn nh sau:
1 Sĩ số - Năm học 2009 - 2010 trờng THCS Đại Hợp có 97 học sinh khối 7 đợc chia thành 3 lớp 9A có 33 học sinh, lớp
9B có 32 học sinh, lớp 9C có 32 học sinh
2 Thuận lợi:
- Học sinh có ý thức học tập tốt, yêu thích môn học, thích khám phá tìm tòi kiến thức mới
- Đa số học sinh có đủ trang thiết bị học tập: SGK, vở ghi
- SGK thể hiện rõ kênh chữ, kênh hình kích thích đợc sự tìm tòi nghiên cứu của học sinh
Trang 7- Trang thiết bị phục vụ cho dạy học tơng đối đầy đủ.
- Là học sinh cuối cấp nên có ý thức hơn trong việc học tập các môn
- Giáo viên giảng dạy khối 9 đa số còn trẻ, nhiệt tình có trách nhiệm trong giảng dạy
3 Khó khăn:
- Một số học sinh còn lời đọc tài liệu, nghiên cứu thông tin trong SGK
- Tranh ảnh phục vụ cho giảng dạy phần Nguyên phân, giảm phân còn ít nên khó khăn cho việc nghiên cứu
- Một số học sinh còn ỉ lại vào các bạn khác trong phơng pháp học tập nhóm nhỏ nên cha phát huy đợc tính tích cực
- Một số học sinh còn cha xác định đợc nhiệm vụ học tập, còn mải chơi, lời học
- Một số ít các bậc phụ huynh cha hiểu rõ về dạy học theo phơng pháp đổi mới, nên cha có sự đầu t thoả đáng cho hs
- Cơ sở vật chất nhà trờng còn hạn chế không có máy chiếu, nên gặp nhiều khó khăn khi áp dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy
- Dụng cụ học tập cha đạt yêu cầu, ảnh hởng đến kết quả học tập của các em
II Kết quả khảo sát đầu năm
Lớp Sĩ số SL Giỏi % SL Khá % SL TB % SL Yếu %
- Sử dụng các phơng pháp đặc thù của sinh học: quan sát, thí nghiệm , thực hành
- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Phơng pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- Phơng pháp đàm thoại, thuết trình, vấn đáp
Lớp Sĩ số SL Giỏi % SL Khá % SL TB % SL Yếu %
1, Thầy
- Giảng dạy nhiệt tình theo kế hoạch đề ra
- Soạn bài đầy đủ theo phân phối chơng trình và theo đặc trng bộ môn
- Chuẩn bị tốt đồ dùng thiết bị cần thiết cho mỗi tiết học
Trang 8- Kết hợp tốt với nhóm chuyên môn nhằm tháo gỡ khó khăn.
- Tăng cờng kiểm tra đánh giá -> có hớng giảng dạy phù hợp cho các đối tợng học sinh khác nhau
2, Trò
- Có đủ sách giáo khoa, sách bài tập và đồ dùng học tập
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập và chịu khó
- Tham gia tích cực trong hoạt động học tập tìm kiến thức mới, hoạt động nhóm
- Làm đầy đủ bài tập giao về nhà
Phần II Kế hoạch cụ thể
Tên chơng Kiến thức cơ bản Kỹ năng cần đạt GDTTĐS Chuẩn bị GV- HS Phơng Pháp Thực hành Kiểm tra
Phần I
Chơng I
Các thí
nghiệm
của
MenĐen.
1, Mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của di truyền học
2, Biết đợc công lao của Men
Đen đối với di truyền học và hiểu
về phơng pháp làm thí nghiệm của
ông
3, Hiểu rõ các khái niệm về kiểu hình, kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp, một số các thuật ngữ
sinh học
4, Biết và có thể giải thích các thí nghiệm của MenĐen về lai một, hai cặp tính trạng từ đó rút ra ý nghĩa của quy luật phân li độc lập trong đời sống và tiến hoá của sinh giới
5, Biết cách tính xác suất của
đồng kim loại và hiểu ý nghĩa của cách tính đố
6, Biết cách làm bài tập về các quy luật di truyền
- Kỹ năng phân tích số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận
so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kĩ năng quan sát và mô tả thí nghiệm
- Kỹ năng làm bài tập
- Hứng thú với môn học
- Tích cực,
tự giác, chủ
động trong học tập
- Nghiêm túc trong giờ thí nghiệm
- Biết quý trọng công lao của các nhà khoa học
- Tích cực làm bài tập củng cố kiến thức
- Tranh về các cặp tính trạng trong thí nghiệm của
MenĐen
- Tranh lai một cặp tính trạng
- Tranh về lai hai cặp tính trạng
- Đồng kim loại với hai mặt sấp, ngửa
- Hoạt
động nhóm,
đặt và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, thực hành…
Tính xác suất xuất hiện các mặt của
đồng kim loại
Chơng II
Nhiếm sắc
thể.
1, Nêu đợc tính đặc trng của NST trong bộ NST ở mỗi loài sinh vật
2, Cấu trúc hiển vi điển hình của NST và chức năng của NST đối với
sự di truyền các tính trạng
3, Biết sự biến đổi hình thái , số lợng NST trong chu kỳ tế bào,
- Kỹ năng phân tích số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận
so sánh
- Hứng thú với môn học
- Tích cực,
tự giác, chủ
động trong học tập
- Nghiêm
- Tranh về các kì trong chu kì tế bào
- Tranh về NST
- Tiêu bản NST
- Hoạt
động nhóm,
đặt và giải quyết vấn đề, thuyết
- Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
KT 15' tiết 14
Trang 9giảm phân
4, ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân
trong quá trình sinh trởng và sinh sản của tế bào
5, Phân biệt sự khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân
6, Sự kiện quan trọng nhất trong chu kì tế bào và giảm phân
7, Hiểu đợc quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh, sự khác nhau giữa giới đực và cái trong quá trình phát sinh giao tử
8, Cơ chế NST xác định giới tính
ở ngời, sự ảnh hởng của môi trờng
đến giới tính
9, Hiểu về thí nghiệm của Mocgan và thấy sự bổ sung của di truyền liên kết cho phân li độc lập
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kĩ năng quan sát và mô tả thí nghiệm
túc trong giờ thí nghiệm
- Kính hiển
vi quang học
- Hộp tiêu bản
- Tranh các kì nguyên phân của tế bào
trình, trực quan, thực hành…
Chơng III
ADN và
gen
1, Biết thành phần hoá họccủa ADN , tính đa dạng của nó, cấu trúc không gian của ADN
2, Nguyên tắc nhân đôi của ADN, bản chất của gen Chức năng của ADN
3, Cấu tạo và chức năng của ARN Xác định sự giống và khác nhau giữa ADN và ARN
4, Quá trình tổng hợp ARN, nguyên tắc tổng hợp
5, Thành phần hoá học của protein, tính đa dạng, đặc trng, cấu trúc, chức năng của protein
6, Mối quan hệ giữa ARN và P thông qua việc hình thành chuỗi aa
7, Mối quan hệ giữa gen và sự hình thành tính trạng
- Kỹ năng phân tích số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực tu duy, lý luận
so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kĩ năng quan sát và mô tả thí nghiệm
- Kỹ năng làm bài tập
- Kĩ năng lắp ghép các mô
hình ( ADN, ARN, tổng
- Hứng thú với môn học
- Tích cực,
tự giác, chủ
động trong học tập
- Làm bài tập vận dụng tốt
- Mô hình cấu trúc phân tử ADN
- Sơ đồ tổng hợp phân tử ARN
- Mô hình phân tử ARN
- Mô hình tổng hợp phân tử P
- Tranh về mối quan hệ giữa ADN
và P
- Hoạt
động nhóm,
đặt và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, thực hành…
- Quan sát và lắp mô
hình phân tử ADN
KT 45' tiết
21
Trang 10hợp P)
Chơng IV
Biến dị
1, Nguyên nhân phát sinh đột biến gen Tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con ngời
2 Khái niệm và một số dạng
đột biến cấu trúc NST
3 Cơ chế, nguyên nhân đột biến số lợng NST
4, Khái niệm thờng biến, khác nhau giữa thờng biến và đột biến
5 Khái niệm mức phản ứng, ý nghĩa
6 Trình bày đợc ảnh hởng cuả
môi trờng đối với tính trạng số l-ợng trong việc nâng cao năng suất
7 Nhận biết một số dạng đột biến , thờng biến ở sịnh vật
- Kỹ năng phân tích số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực tu duy, lý luận
so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm
- Kĩ năng quan sát
- Hứng thú với môn học
- Tích cực,
tự giác, chủ
động trong học tập
- Có ý thức trong thực hành, hăng háI trong công việc
đ-ợc giao
- Tranh về
đbgen
- Một số cây bị đb
- Mẫu sự biến đổi thân rễ lá
của cây rau dừa dới tác dụng của môi trờng
- Mầm khoai lang ở những đk môi trờng khác nhau
- Cây mạ ở ven bờ và phía trong ruộng
- Hoạt
động nhóm,
đặt và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, thực hành…
quan sat thường biến
KT 15 Tiết 28 Bài TH
Chơng V
Di truyền
học ngời
1, Phơng pháp nghiên cứu di truyền học ngời: các phơng pháp, ý nghĩa, giải thích đợc một số trờng hợp thờng gặp
2, Nguyên nhân một số bệnh di truyền, tật di truyền, ý nghĩa, ứng dụng
3, Giải thích đợc cơ sở di truyền học trong việc cấm lấy nhau trong huyết thống, lấy nhiều vợ hoặc chồng, phụ nữ không nên sinh con ngoài tuổi 35
- Kỹ năng phân tích số liệu, phân tích kênh hình
- Năng lực t duy, lý luận
so sánh
- Hoạt động nhóm
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm, giải thích một số hiện tợng thực tế
- Ham thích học hỏi, tìm hiểu trong thực tế gia
đình
- giữ gìn ngăn lắp , sạch sẽ trong lao động
- Sơ đồ phả
hệ
- Tranh về các bệnh, tật di truyền
- Hoạt
động nhóm,
đặt và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, thực hành…
Chơng VI
ứng dụng
di truyền
1, Hiểu và trình bày đợc công nghệ tế bào, u điểm của phơng pháp trong việc ứng dụng vào thực tiễn đời sống
2, Hiểu đợc kĩ thuật gen và qui
- Kỹ năng phân tích số liệu, phân tích kênh hình
- Giáo dục ý thức ham học hỏi
- Tin và ứng dụng những
- Tài liệu về một số thành tựu của công nghệ sinh
- Hoạt
động nhóm,
đặt và giải
Tập dợt thao tác giao phấn
KT
HK I tiết 35