1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ke hoach sinh 9

12 464 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Sinh Học Lớp 9
Người hướng dẫn Trao An Quy – Giáo Viên Hóa – Sinh – CN
Trường học Trường THCS Cát Thắng
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ chế xỏc định giới tớnh - Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, - Bảng phụ, bảng nhóm - Phiếu học tập 7 Bài 13: Di truyền liờn kết 13 - Hiểu đợc những u thế của ru

Trang 1

Môn : Sinh học Lớp 9a1, 9a2, 9a3, 9a4 , Năm học 2010 – 2011

Họ và tên giáo viên : Trảo An Quý

Tổ: Hóa – Sinh – Địa - CN, Dạy lớp : 9a1, 9a2, 9a3,9a4

I Đặc điểm tình hình các lớp dạy:

A Thuận lợi:

Được sự quan tâm của nhà trường qua kiểm tra chất lượng đầu năm 3 môn Văn, Toán và Anh ,và cũng dựa vào kết quả này, BGH đã phân chia lớp theo trình độ của học sinh như sau:

Lớp 9a1: 36 ( 15 Nữ)

Lớp 9a2: 35 ( 15 Nữ )

Lớp 9a3: 37 ( 17 Nữ)

Lớp 9a4: 35 (16 Nữ )

Như vậy nhìn chung các lớp 9a1, 9a2, 9a3, 9a4 có trình độ đủ cả ba đối tượng khá, trung bình, yếu Biết được điều này là điều kiện thuận lợi để cho GV bộ môn có kế hoạch giảng dạy phù hợp với trình độ cả ba đối tượng học sinh,để các em nắm được bài một cách chắc chắn hơn

B Khó khăn:

Học sinh được phân bố đều trên địa bàn 5 thôn ,điều kiện đi lại của các em học sinh rất khó khăn làvào mùa mưa lũ,ảnh hưởng tới việc học tổ ,học nhóm

Học sinh còn lờihọc ,chưa chịu học bài và làm bài tập ở nhà,các em có vâng lời thầy, cô giáo nhưng ở mức độ chưa cao,tác phong của các em đôi lúc còn chệch chọt ,chưa đều tinh thần làm chủ tập thể nhìn chung cònyếu ban đầu còn có sự chia rẻ

II Thống kê chất lượng đầu năm:

Kém ( %)

Yếu ( %)

TB ( %)

Khá ( %)

Giỏi ( %)

Yếu ( %) TB ( %) Khá ( %) Giỏi ( %) Yếu ( %) TB ( %) Khá ( %) Giỏi ( %)

III Biện pháp nâng cao chất lượng:

GIÁO VIÊN:

- Bám sát chương trình SGK, lên lớp có giáo án , đồ dùng dạy học

- Khích lệ động viên tinh thần học tập của học sinh, nêu cao tinh thần tự học tự rèn

- Bồi dưỡng đội ngũ cán sự, giáo dục tính kỉ luật và tính tự quản của học sinh

- Phối hợp với nhà trường, với PHHS trong việc đầu tư trang phục

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÙ CÁT

TRƯỜNG THCS CÁT THẮNG

Trang 2

- Khoõng ngửứng hoùc taọp ủeồ naõng cao trỡnh ủoọ chuyeõn moõn nghieọp vuù, tieỏp caọn vaứ lúnh hoọi nhửừng kieỏn thửực ủeồ truyeàn thuù cho hoùc sinh

HOẽC SINH - ẹeỏn lụựp phaỷi thửùc hieọn ủuựng qui cheỏ lụựp, qui cheỏ chuyeõn moõn, hoaứn thaứnh toỏt nhieọm vuù ủửụùc giao - Coự yự thửực toồ chửực vaứ naờng lửùc tửù quaỷn cao - ẹoaứn keỏt giuựp ủeồ nhau cuứng tieỏn boọ

IV Keỏt quaỷ thửùc hieọn: Lụựp SS Sụ keỏt hoùc kỡ I Toồng keỏt caỷ naờm Keựm ( %) Yeỏu ( %) TB ( %) Khaự ( %) Gioỷi ( %) Keựm ( %) Yeỏu ( %) TB ( %) Khaự ( %) Gioỷi ( %) 9a1 36 9a2 35 9a3 37 9a4 35 TC 143 V Nhaọn xeựt ruựt kinh nghieọm: 1 Cuoỏi hoùc kỡ I: ( so saựnh keỏt quaờ ủaùt ủửụùc vụựi chổ tieõu phaỏn daỏu, bieọn phaựp tieỏp tuùc naõng cao chaỏt lửụùng trong HK II ) ………

……….………

………

……….………

2 Cuoỏi naờm hoùc: ( so saựnh keỏt quaỷ ủaùt ủửụùc vụựi chổ tieõu phaỏn ủaỏu, ruựt kinh nghieọm naờm sau ) ………

……….………

………

……….………

VI Keỏ hoaùch giaỷng daùy moõn sinh hoùc lụựp 9:

Tuaàn Teõn

chửụng/baứi

GV, HS

Ghi chuự

1 Chơng I: Các tn

của Menđen

Bài 1:

Menđen và Di

truyền học

1

- Trình bày đợc mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của dth

- Hiểu đợc phơng pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen, ghi nhớ một số thuật ngữ và kí hiệu trong DTH

Menđen và Di truyền học - Trực quan, vấn đáp, thuyết trình,

hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh các cặp tính trạng trong tn của Men đen

Trang 3

Bài 2: Lai một

cặp tớnh

trạng

2 - HS phân tích đợc tn lai một cặp tính trạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu đợc nội dung quy luật phân li

- Giải thích đợc kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen

Lai một cặp tớnh trạng - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Sơ đồ thụ phấn nhân tạo trên hoa

đậu Hà Lan

- Sơ đồ sự di truyền màu hoa ở đậu Hà Lan

- Sơ đồ giải thích kết quả TN lai 1 cặp TT của Menđen

2 Bài 3: Lai một

cặp tớnh

trạng (tiếp

theo)

3 - Trình bày đợc nội dung, và ứng dụng của các phép lai phân tích, giải thích đợc vì sao quy luật phân li chỉ nghiệm đúng trong những điều kiện nhất định

- Nêu đợc ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất Phân biệt đợc sự DT trội không hoàn toàn với di truyền trội hoàn toàn

Lai một cặp tớnh trạng - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Tranh trội không hoàn toàn

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 4: Lai hai

cặp tớnh

trạng

4 - Mô tả đợc tn lai hai cặp tính trạng của Menđen

- Biết phân tích kq lai 2 cặp tính trạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu đợc nội dung ql phân li độc lập của Menđen Giải thích đợc kn biến dị tổ hợp

- Rèn kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm

Lai hai cặp tớnh trạng - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Tranh vẽ lai 2 cặp tính trạng

- Bảng phụ, bảng nhóm

3 Bài 5: Lai hai

cặp tớnh

trạng (tiếp

theo)

5 - HS giải thích đợc kết quả lai hai cặp tính trạng theo quan

điểm của Menđen Hiểu đợc ý nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

Lai hai cặp tớnh trạng - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành- thí nghiệm

- Sơ đồ giải thích kết quả thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Menđen

- Bảng phụ, bảng nhóm Bài 6: Thực

hành – Tớnh

xỏc suất xuất

hiện cỏc mặt

của đồng kim

loại

6 - HS biết xác định xác suất của một và hai sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại

- Biết vận dụng xác suất để hiểu đợc tỉ lệ các loại giao tử

và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng

Tớnh xỏc suất xuất hiện cỏc mặt của đồng kim loại

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành- thí nghiệm

- Đồng kim loại, bảng phụ

4 Bài 7: Bài tập

chương I 7 - Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật

dt Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan

Bài tập chương I - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ

Chơng II: NST

Bài 8: Nhiễm

sắc thể

8

- HS nêu đợc tính đặc trng của bộ NST ở mỗi loài

Mô tả đựoc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì

giữa của nguyên phân

- Hiểu đợc chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

Nhiễm sắc thể - Trực quan, vấn đáp, thuyết trình,

hoạt động nhóm, cá nhân

- Tranh vẽ hình 8.2, H 8.3, H 8.4, H 8.5

- Bảng phụ

Trang 4

5 Bài 9: Nguyờn

phõn 9 - HS nắm đợc sự biến đổi hình thái NST (chủ yếu là

sự đóng và duỗi xoắn) trong chu kì tế bào

- Trình bày đợc những biến đổi cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân, ý nghĩa của nguyên phân

- Tiếp tục phát triển kĩ năng qs và phân tích kênh hình

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh vẽ chu kì TB

- Tranh vẽ sự biến đổi hình thái NST trong chu kì TB Bài 10: Giảm

phõn 10 - Học sinh trình bày đợc những diễn biến cơ bản của

NST qua các kì của giảm phân I và giảm phân II

- Nêu đợc những điểm khác nhau của từng kì ở giảm phân I và II

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

6 Bài 11: Phỏt

sinh giao tử

và thụ tinh

11 - Hiểu quá trình phát sinh giao tử ở động vật Điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử

đực và cái, bản chất của quá trình thụ tinh

- Phân tích đợc ý nghĩa của các quá trình giảm phân

và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị

- Mô tả đợc một số đặc điểm của NST giới tính

Phỏt sinh giao tử và thụ tinh

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 12: Cơ

chế xỏc định

giới tớnh

12 - Trình bày đợc cơ chế xác định NST giới tính ở ngời

- Phân tích đợc ảnh hởng của các yếu tố môi trờng

đến sự phân hoá giới tính

- Tiếp tục phát triển kĩ năng phân tích kênh hình cho HS

Cơ chế xỏc định giới tớnh - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Phiếu học tập

7 Bài 13: Di

truyền liờn

kết

13 - Hiểu đợc những u thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu DT Mô tả và giải thích đợc thí nghiệm của Moocgan Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống

- Phát triển t duy thực nghiệm – quy nạp

Di truyền liờn kết - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK Thực hành

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Phiếu học tập

Bài 14: TH-

Quan sỏt

hỡnh thỏi

nhiễm sắc

thể

14 - Học sinh nhận biết dạng NST ở các kì

- Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát tiêu bản dới kính hiển vi

- Rèn kĩ năng vẽ hình

Quan sỏt hỡnh thỏi nhiễm sắc thể

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK Thực hành

- Bảng phụ, hộp tiêu bản

- Kính hiển vi quang học

ADN VÀ

GEN

Bài 15: ADN

15

- Phân tích đợc TPHH của ADN đặc biệt là tính đặc thù và đa dạng của nó Mô tả đợc cấu trúc không gian của ADN theo mô hình của J Oatsơn và F

Crick

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Mô hình AND

Bài 16: ADN

và bản chất

của gen

16 - Trình bày đợc các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN, bản chất hoá học của gen

- Phân tích đợc các chức năng của ADN

ADN và bản chất của gen - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Mô hình sự tự nhân đôi của ADN

9 Bài 17: Mối 17 - Mô tả đợc cấu tạo và chức năng của ARN, điểm giống Mối quan hệ giữa gen và - Trực quan, vấn - Bảng phụ,

Trang 5

quan hệ giữa

gen và ARN

và khác nhau cơ bản giữa ARN và ADN

- Trình bày đợc quá trình tổng hợp ARN đặc biệt là nêu đợc các nguyên tắc của quá trình này

- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và t duy phân tích, so sánh

hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK

bảng nhóm

- Mô hình phân

tử ARN

- Sơ đồ tổng hợp ARN Bài 18:

Prụtờin 18 - Nêu đợc thành phần hoá học của prôtêin, phân

tích đợc tính đặc trng và đa dạng của nó

- Mô tả đợc các bậc cấu trúc của prôtêin và hiểu đợc vai trò của nó Nắm đợc các cn của prôtêin

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK

- Bảng phụ, bảng nhóm

10 Bài 19: Mối

quan hệ giữa

gen và tớnh

trạng

19 - Nắm đợc mqh giữa ARN và Pr qua việc trình bày

sự hình thành chuỗi aa Giải thích đợc mqh trong sơ

đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN)  ARN  prôtêin  tính trạng

- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN

Mối quan hệ giữa gen và tớnh trạng

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Mô hình sơ đồ sự hình thành chuỗi aa

Bài 20: TH-

Quan sỏt và

lắp mụ hỡnh

ADN

20 - Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình ADN

- Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN Quan sỏt và lắp mụ hỡnh

ADN

Thực hành - Mô hình tháo

lắp phân tử ADN rời

11 Kiểm tra 1

tiết 21 - Kiểm tra kiến thức của HS từ chơng I tới chơng III,

đánh giá năng lực học tập của HS Thấy u, nhợc điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phơng án giải quyết giúp HS học tập tốt Phát huy tính

tự giác, tích cực của HS

Noọi dung kieỏn thửực ủaừ hoùc - Kiểm tra, đánh

Chơng IV:

Biến dị

Bai 21: Đột

biến gen

22

- Học sinh trình bày đợc khái niệm và nguyên nhân

đột biến gen

- Trình bày đợc tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con ngời

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Mô hình một

số dạng đột biến gen

12 Bài 22: Đột

biến cấu trỳc

nhiễm sắc

thể

23 - Trình bày đợc một số dạng đột biến cấu trúc NST

- Giải thích nguyên nhân và nêu đợc vai trò của đột biến cấu trúc NST

Đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh một số dạng đột biến cấu trúc NST

Bài 23: Đột

biến số lượng

nhiễm sắc

thể

24 - Nắm đợc các biến đổi số lợng thờng thấy ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể (2n + 1) và thể (2n – 1)

- hậu quả của biến đổi số lợng ở từng cặp NST

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh một số dạng đột biến cấu trúc NST

13 Bài 24: Đột

biến số lượng 25 - phân biệt đợc hiện tợng đa bội thể và thể đa bội

- Trình bày đợc sự hình thành thể đa bội do nguyên phân, giảm phân Nhận biết đợc một số thể đa bội

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm,

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh một số

Trang 6

nhiễm sắc

thể (tiếp

theo)

với sgk dạng đột biến cấu trúc NST

Bài 25:

Thường biến 26 - Nắm đợc kn thờng biến Phân biệt sự khác nhau

giữa thờng biến với đột biến

- Nêu đợc kn mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt

- Trình bày đợc ảnh hởng của mt sống với tính trạng

số lợng và mức phản ứng của chúng

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

14 Bài 26: TH-

Nhận biết

một vài dạng

đột biến

27 - nhận biết 1 số đột biến hình thái ở tv và phân biệt sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lỡng bội và thể đa bội trên tranh, ảnh

- Nhận biết đợc một số hiện tợng mất đoạn NST trên

ảnh chụp hoặc trên tiêu bản hiển vi

- nhận biết một số thờng biến phát sinh ở một số đối t-ợng thờng gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống

Nhận biết một vài dạng đột biến

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành – thí nghiệm

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Các tranh

ảnh su tầm về các dạnh đột biến ở thực vật Bài 27: TH-

Quan sỏt

thường biến

28 - Qua tranh, ảnh HS phân biệt sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến

- Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng thực hành

Quan sỏt thường biến Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành – thí nghiệm

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh ảnh, mẫu vật su tầm

DTH ngời

Bài 28:

Phương phỏp

nghiờn cứu di

truyền người

29

- Hs phải sử dụng đợc phơng pháp nghiên cứu phả

hệ để phân tích sự di truyền 1 vài tính trạng hay đột biến ở ngời

- Phân biệt đợc 2 th: sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng,ý nghĩa của pp nghiên cứu trẻ đồng sinh

Phương phỏp nghiờn cứu

di truyền người

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 29: Bệnh

và tật di

truyền ở

người

30 - Học sinh nhận biết đợc bệnh Đao và bệnh Tơcnơ

qua các đặc điểm hình thái

- Trình bày đợc đặc điểm dt của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay

- Trình bày đợc các nguyên nhân của các tật bệnh dt và đề xuất đợc 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng

Bệnh và tật di truyền ở người

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh ảnh về một số tật di truyền ở ngời

16 Bài 30: Di

truyền học

với con

người

31 - Học sinh hiểu đợc dth t vấn là gì và nội dung của lĩnh vực này

- Giải thích đợc cơ sở dth của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ và nữ giới lấy nhiều chồng Cấm những

ng-ời có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đng-ời kết hôn với nhau

Di truyền học với con người

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

Chương VI :

ứng dụng

Trang 7

Bài 31: Cụng

nghệ tế bào

32 - hiểu đợc kn công nghệ tế bào, nắm đợc những giai đoạn chủ yếu của công nghệ tế bào và hiểu đợc tại sao cần thực hiện các công nghệ đó

- Trình bày đợc những u điểm của nhân giống vô

tính trong ống nghiệm và phơng pháp nuôi cấy mô

và tế bào trong chọn giống

Cụng nghệ tế bào

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

17 Bài 32: Cụng

nghệ gen 33 - Hiểu đợc kn kĩ thuật gen, nêu đợc các khâu trong

kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ SH

- biết ứng dụng kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 33: Gõy

đột biến nhõn

tạo trong

chọn giống

34 - nắm đợc sự cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến Cách sử dụng tác nhân vật lí và tác nhân hoá học để gây đột biến

- Giải thích đợc sự giống và khác nhau trong việc sử dụng các thể đột biến trong chọn giống VSV và thực vật

Gõy đột biến nhõn tạo trong chọn giống

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

18 Bài 40: ôn

tập học kỡ I 35 - Học sinh hệ thống hoá đợc các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị.

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sx và đời sống

Kieỏn thửực học kỡ I - Trực quan, vấn đáp, thuyết trình,

hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

19 Kiểm tra học

kỡ I 36 - Kiểm tra kiến thức của HS phần di truyền và biến

dị

- Thấy đợc u nhợc điểm về tiếp thu kiến thức của

HS, đánh giá năng lực nhận thức , ý thức học tập của HS giúp GV phân loại HS

Kieỏn thửực học kỡ I - Kiểm tra, đánh giá. - ẹeà kieồm tra

20 Bài 34: Thoỏi

hoỏ do tự thụ

phấn và do

giao phối gần

37 - trình bày đợc nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở

đv, vai trò của nó

- Trình bày đợc pp tạo dòng thuần ở cây giao phấn

Thoỏi hoỏ do tự thụ phấn

và do giao phối gần

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 35: Ưu

thế lai 38 - nắm đợc kn u thế lai, CSDT của hiện tợng u thế lai, lí do không dùng cơ thể lai để nhân giống.

- Nắm đợc các phơng pháp thờng dùng để tạo u thế lai, khái niệm lai kinh tế và phơng pháp thờng dùng

để tạo cơ thể lai kinh tế ở nớc ta

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

21 Bài 36: Cỏc

phương phỏp

chọn lọc

39 - nắm đợc pp chọn lọc hàng loạt 1 lần và nhiều lần, thích hợp cho sử dụng đối với đối tợng nào, những u nhợc điểm của pp chọn lọc này

- Nêu đợc pp chọn lọc cá thể, những u thế và nhợc

điểm so với pp chọn lọc hàng loạt

Cỏc phương phỏp chọn lọc - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thợc hành, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 37: Thành

tựu chọn

giống ở Việt

40 - Hs nắm đợc các pp thờng sử dụng chọn giống

- Trình bày đợc pp đợc xem là cơ bản trong chọn giống cây trồng, pp chủ yếu trong chọn giống vật nuôi

- Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong chọn

Thành tựu chọn giống ở Việt Nam

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thợc

- Bảng phụ, bảng nhóm

Trang 8

Nam giống cây trồng và vật nuôi. hành, làm việc

với sgk

22 Bài 38: TH -

Tập dượt

thao tỏc giao

phấn

41 - trình bày đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn

- Củng cố lí thuyết về lai giống

Tập dượt thao tỏc giao phấn

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk, thực hành- thí nghiệm

- Tranh vẽ hình 38.1.SGK

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 39: TH–

Tỡm hiểu

thành tựu

chọn giống

vật nuụi và

cõy trồng

42 - biết cách su tầm tài liệu, biết cách tr- Bảng phụ, bảng nhóm

ng bày t liệu theo các chủ đề

- Biết phân tích, so sánh và báo cáo

Tỡm hiểu thành tựu chọn giống vật nuụi và cõy trồng

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk, thực hành- thí nghiệm

- Bảng phụ, bảng nhóm

23 Phần II: Sinh

Vaọt và MT

Chơng I: Sinh

vật và môi trờng

Bài 41: Mụi

trường và cỏc

nhõn tố sinh

thỏi

43

- nắm đợc khái niệm chung về mt sống, các loại mt sống của sinh vật Phân biệt đợc các nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh

- Trình bày đợc khái niệm về giới hạn sinh thái

Mụi trường và cỏc nhõn tố sinh thỏi

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 42: Ảnh

hưởng của

ỏnh sỏng lờn

đời sống sinh

vật

44 - Học sinh nắm đợc những ảnh hởng của nhân tố

ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của sinh vật

- Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật với mt

Ảnh hưởng của ỏnh sỏng lờn đời sống sinh vật

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

24 Bài 43: Ảnh

hưởng của

nhiệt độ và

độ ẩm lờn

đời sống sinh

vật

45 - Học sinh nắm đợc những ảnh hởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm mt đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật

- Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật

Ảnh hưởng của nhiệt độ và

độ ẩm lờn đời sống sinh vật

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 44: ảnh

h-ởng lẫn nhau

giữa các SV

46 - Học sinh hiểu và nắm đợc thế nào là nhân tố sv

- Nêu đợc mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài

và sinh vật khác loài

Ảnh hởng lẫn nhau giữa các SV

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

25 Bài 45, 46:

TH- Tỡm 47 - Học sinh đợc những dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống - Vợt bắt côn trùng, kéo bồn

Trang 9

hiểu mụi

trường và

ảnh hưởng

của một số

nhõn tố sinh

thỏi lờn đời

sống sinh

vật

sinh vật ở môi trờng đã quan sát

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

Tỡm hiểu mụi trường và ảnh hưởng của một số nhõn tố sinh thỏi lờn đời sống sinh vật

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk, thực hành

đựng động vật nhỏ

- Dụng cụ đào

đất

Bài 45, 46:

TH- Tỡm

hiểu mụi

trường và

ảnh hưởng

của một số

nhõn tố sinh

thỏi lờn đời

sống sinh

vật

48

- Học sinh đợc những dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

Tỡm hiểu mụi trường và ảnh hưởng của một số nhõn tố sinh thỏi lờn đời sống sinh vật

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk, thực hành

- Vợt bắt côn trùng, kéo bồn

đựng động vật nhỏ

- Dụng cụ đào

đất

26 Chơng II: HST

Bài 47: Quần

thể sinh vật

49

- nắm đợc khái niệm, cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy VD Chỉ ra đợc các đặc trng cơ bản của quần thể

từ đó thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của nó

Quần thể sinh vật

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 48: Quần

thể ngời 50 - Học sinh trình bày đợc 1 số đặc điểm cơ bản của

quần thể ngời liên quan đến vấn đề dân số

- Từ đó thay đổi nhận thức dân số và phát triển xã

hội, giúp cán bộ với mọi ngời dân thực hiện tốt pháp lệnh dân số

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

27 Bài 49: Quần

xã sinh vật 51 - trình bày đợc kn của quần xã, phân biệt quần xã

với quần thể VD minh hoạ các mối liên hệ sinh thái trong quần xã

- Mô tả đợc 1 số dạng biến đổi phổ biến của quần xã trong tự nhiên biến đổi quần xã thờng dẫn tới

sự ổn định

Quần xã sinh vật - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 50: Hệ

sinh thái 52 - Hiểu đợc kn hst, nhận biết đợc hst trong thiên nhiên Nắm đợc chuỗi tă, lới tă, cho VD. Hệ sinh thái - Trực quan, vấn đáp, thuyết trình,

hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh vẽ một lới TĂ của HST

28 Kiểm tra 1 tiết

Noọi dung kieồm

tra thửùc haứnh

53 - Nhằm kiểm tra, đánh giá HS về nội dung thực hành đã tiến hành ở các bài thực hành.

- Kiểm tra kĩ năng quan sát, phân tích, nhận biết các thao tác thực hành

Caực noọi dung thửùc haứnh ủaừ laứm - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk Kiểm tra,

ẹeà kieồm tra

Trang 10

đánh giá, thực hành

Bài 51: TH- Hệ

sinh thái 54 - nêu đợc các thành phần của hst và 1 chuỗi tă

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk Kiểm tra,

đánh giá, thực hành

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Dao con, vợt bắt côn trùng, túi đựng mẫu vật, kính lúp

29 Bài 52: TH- Hệ

sinh thái (tiếp) 55 - nêu đợc các thành phần của hst và 1 chuỗi tă

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

Hệ sinh thái

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk, thực hành

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Dao con, vợt bắt côn trùng, túi đựng mẫu vật, kính lúp

Chơng III: Con

ngời, dân số và

môi trờng

Bài 53: Tỏc

động của con

người đối với

mụi trường

56

- Học sinh chỉ ra đợc các hoạt động của con ngời làm thay đổi thiên nhiên Từ đó ý thức đợc trách nhiệm cần bảo vệ môi trờng sống cho chính mình và cho các thế hệ sau

Tỏc động của con người đối với mụi trường

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk, thực hành

- Bảng phụ, bảng nhóm

30 Bài 54: ô

nhiễm môi

tr-ờng

57 - Nắm đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng sống Hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển môi trờng bền vững, qua đó nâng cao

ý thức bảo vệ môi trờng

OÂ nhiễm môi trờng - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh su tầm

về ô nhiễm môi trờng

Bài 55: ô

nhiễm môi

tr-ờng (tiếp)

58 - Học sinh nắm đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng sống.

- Hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển môi trờng bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

OÂ nhiễm môi trờng - Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

31 Bài 56, 57: TH

- Tỡm hiểu

tỡnh hỡnh mụi

trường địa

phương

59 - Học sinh chỉ ra các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng ở địa phơng và từ đó đề xuất đợc các biện pháp khắc phục

- Nâng cao nhận thức của HS đối với công tác chống ô nhiễm môi trờng

Tỡm hiểu tỡnh hỡnh mụi trường địa phương

- Trực quan, vấn

đáp, thực hành, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Giấy A4 kẻ sẵn bảng

Bài 56, 57: TH

- Tỡm hiểu

tỡnh hỡnh mụi

trường địa

phương

60 - Học sinh chỉ ra các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng ở địa phơng và từ đó đề xuất đợc các biện pháp khắc phục

- Nâng cao nhận thức của HS đối với công tác chống ô nhiễm môi trờng

Tỡm hiểu tỡnh hỡnh mụi trường địa phương

- Trực quan, vấn

đáp, thực hành, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Giấy A4 kẻ sẵn bảng

Ngày đăng: 19/10/2013, 04:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái - ke hoach sinh 9
Hình th ái (Trang 4)
Bảng nhóm - ke hoach sinh 9
Bảng nh óm (Trang 5)
Bảng nhóm. - ke hoach sinh 9
Bảng nh óm (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w