1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu KẾ HOẠCH SINH 9- 2010 (BẮC GIANG)

12 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy bộ môn năm học 2009 – 2010
Trường học Trường THCS Đồng Phúc
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2009
Thành phố Yên Dũng, Bắc Giang
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 305 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó ý thức đợc trách nhiệm của mình, của mọi ngời và bản thân trong việc bảo vệ môi trờng - Về kĩ năng: + Thông qua học tập môn sinh học 8 rèn luyện cho học sinh các kĩ năng sinh học

Trang 1

phòng gd- đt yên dũng

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Yên Dũng, ngày 20 Tháng 09 năm 2009

Kế hoạch giảng dạy bộ môn

Năm học 2009 – 2010

Một số thông tin cá nhân:

1 Họ và tên:

2 Chuyên nghành đào tạo: Sinh học

3 Trình độ đào tạo: Cử nhân đại học

4 Tổ chuyên môn: Khoa học tự nhiên

5 Năm vào ngành GD - ĐT: 2003

6 Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp

7 Kết quả thi đua năm học trớc:

8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên: Khá

9 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:

+ Day học: Dạy môn Sinh học lớp 9A, 9B, 9C, 9D.

Những thuận lợi và khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ

đợc phân công

a Thuận lợi:

 Bản thân là giáo viên trẻ, có năng lực chuyên môn nghiệp vụ, nhiệt tình, tâm huyết với công việc.

 Có t tởng chính trị vững vàng, lối sống lành mạnh, giản dị, hòa đồng, luôn

có tinh thần tự học, tự bồi dỡng để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

 Đợc phân công giờ dạy hợp lý, phù hợp với năng lực chuyên môn.

 Nhà trờng sắp xếp thời khoá biểu hợp lý, tạo điều kiện cho bản thân có thời gian nghiên cứu bài giảng, học thêm để nâng coa trình độ chuyên môn nghiệp vụ

b Khó khăn:

 Là giáo viên còn trẻ cha có nhiều kinh nghiệm trong việc giảng dạy.

 Nhiều gia đình cha quan tâm đến việc học tập của con em mình.

 Cơ sở vật chất của nhà trờng còn thiếu, cha có phòng chức năng để phục vụ giảng dạy, cha có đủ phòng học để học một ca.

 Phòng thí nghiệm, thực hành còn chật hẹp, còn thiếu nhiều đồ dùng giảng dạy nên việc chuẩn bị đồ dùng dạy học lên lớp gặp nhiều khó khăn, áp dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy còn hạn chế.

Phần thứ nhất: kế hoạch chung

A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch.

1 Các văn bản chỉ đạo

- Các chủ trơng, đờng lối, quan điểm của Đảng và Nhà nớc (Luật Giáo dục, Nghị quyết của Quốc Hội về GD - ĐT, mục tiêu của cấp học, bậc học …

- Các văn bản chỉ đạo việc thực hiện nhiệm vụ năm học của Bộ GD - ĐT.

- Các văn bản chỉ đạo việc thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở GD - ĐT.

- Các văn bản chỉ đạo việc thực hiện nhiệm vụ năm học của Phòng GD - ĐT.

- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng và của tổ chuyên môn.

2 Mục tiêu của môn học:

Cũng giống nh các bộ môn khác trong nhà trờng phổ thông, giảng dạy bộ môn Sinh

học lớp 9 ở trờng THCS nhằm cung cấp cho học sinh:

- Về kiến thức:

+ Cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản, có hệ thống và toàn diện các tri

thức về cơ sở vật chất, cơ chế, quy luật của hiện tợng di truyền và biến dị

+ Hiểu đợc mối quan hệ gia Di truyền học với con ngời và những ứng dụng của nó

trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, y học và chọn giống.

+ Giải thích đợc mối quan hệ giữa cá thể với môi tr ờng thông qua sự tơng tác giữa các nhân tố sinh thái và sinh vật.

Trang 2

+ Hiểu đợc bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc

điểm, tính chất của chúng.

+ Phân tích đợc những tác động tích cực, đặc biệt là tác động tiêu cực của con ng ời

đa đến sự suy thoái về môi trờng Từ đó ý thức đợc trách nhiệm của mình, của mọi ngời và bản thân trong việc bảo vệ môi trờng

- Về kĩ năng:

+ Thông qua học tập môn sinh học 8 rèn luyện cho học sinh các kĩ năng sinh học nh

tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, biết làm quen với một số thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân một số hiện tợng, quá trình sinh học hay môi trờng.

+ Kĩ năng t duy: Tiếp tục phát triển kĩ năng t duy thực nghiệm- quy nạp, chú trọng

phát triển t duy lí luận ( phân tích, so sánh, tổng hợp) đặc biệt là kĩ năng nhận dạng ,

đặt ra và giải quyết các vấn đề gặp phải trong học tập và trong thực tiễn.

+ Kĩ năng học tập: Tiếp tục phát triể kĩ năng học tập, đặc biệt là kĩ năng tự học, biết

thu thập và sử lí thông tin, lập biểu bảng, sơ đồ, làm việc cá nhân theo nhóm, làm các báo cáo nhỏ, trình bày trớc tổ, lớp…

- Về thái độ:

+ Củng cố niềm tin về khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy

luật của các hiện tợng sinh học.

+ Có ý thức vận dụng các tri thức, kĩ năng học đ ợc vào cuộc sống, lao động và học

tập.

+ Xây dựng ý thức tự giác và thối quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi tr ờng, có thái

độ đúng đắn đối với chính sách của Đảng và nhà nớc về dân số và môi trờng.

3 Đặc điểm tình hình về điều kiện CSVC, TBDH của nhà tr ờng, điều kiện về kinh tế, xã hội, trình độ dân trí và môi trờng GD của địa phơng.

a Thuận lợi:

 Chính quyền địa phơng đã tích cực quan tâm, chăm sóc đến s nghiệp giáo dục, đào tạo thế hệ trẻ Đặc biệt đã quan tâm tu sửa các phòng học, lớp học, khuôn viên của nhà trờng sạch sẽ để phục vụ giảng dạy.

 Kinh tế xã hội ngày càng phát triển đời sống nhân dân, trình độ dân trí ngày càng tiến bộ nên gia đình đã quan tâm đến việc học tập của con em mình

 Môi trờng giáo dục của địa phơng lành mạnh, phong trào học tập mạnh góp phần nâng cao chất lợng giảng dạy trong nhà trờng.

b Khó khăn:

 Điều kiện cơ sở vật chất của nhà tr ờng còn thiếu, phòng học cho học sinh còn thiếu, cha có phòng chức năng để phục vụ cho việc giảng dạy.

 Trang thiết bị dạy học còn thiếu nhiều, mặt khác chất lợng của các đồ dùng, thiết bị dạy học cha tốt.

 Đồng phúc là địa bàn dân c, sống chủ yếu nhờ nông nghiệp nên còn một số

ít gia đình cha quan tâm nhiều đến việc học tập của con em mình.

4 Nhiệm vụ đợc phân công.

- Giảng dạy: Dạy môn Sinh học lớp 9A, 9B, 9C, 9D.

- Kiêm ngiệm: Giáo dục công dân lớp 7

5 Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân: Giảng dạy môn Sinh học

6 Đặc điểm học sinh (kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý)

a Thuận lợi:

 Học sinh đã nắm vững kiến thức đã học ở lớp dới.

 Đa số học sinh ngoan, có ý thức đạo đức tốt, biết nghe lờp các thầy cô giáo.

 Đối tợng dạy học là học sinh lớp 9, các em đang ở tuổi dạy thì Vì vậy tâm

lí thờng không ổn định, muốn tự khẳng định mình, ham hiểu biết và có năng lực t duy cao hơn.

b Khó khăn:

 Nhiều học sinh còn cha chịu khó học tập, ý thức cha tốt, thờng quậy phá và gây mất trật tự trong giờ học.

 Học sinh cha có điều kiện và thời gian học tập ở nhà phù hợp.

Trang 3

c Kết quả khảo sát đầu năm

TT Lớp Sĩ

số

Nữ Dân tộc TS

HC gd khó khăn

Kết quả xếp loại học lực năm học trớc

Kết quả xếp loại học lực qua khảo sát đầu năm.

B Chỉ tiêu phấn đấu

1 Kết quả giảng dạy

a Số học sinh xếp loại học lực giỏi: 11 học sinh, tỷ lệ 7,48 %

b Số học sinh xếp loại học lực khá: 54 học sinh, tỷ lệ 36,73 %

c Số học sinh xếp loại học lực trung bình: 77 học sinh, tỷ lệ 52,38 %

d Số học sinh xếp loại học lực yếu, kém: 5 học sinh, tỉ lệ 3,41 %

2 Sáng kiến kinh nghiệm: số lợng 1 , đề tài đổi mới phơng pháp dạy học.

3 Làm mới đồ dùng dạy học: ………

4 Bồi dỡng chuyên đề:

Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên đề do phòng giáo dục và cấp trên tổ

chức, các buổi sinh hoạt chuyên môn cụm huyện, sinh họat chuyên môn tại tr ờng để học tập và nâng cao trình độ.

5 ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy: Môn Sinh học 9 ………

.

………

6 Kết quả thi đua.

a Xếp loại giảng dạy: Khá

b Đạt danh danh hiệu GVDG cấp: Huyện

C Những giảI pháp chủ yếu

1 Đối với học sinh.

- Yêu cầu học sinh có đầy đủ vở ghi chép, SGK và dụng cụ học tập.

- Làm đầy đủ bài tập do giáo viên yêu cầu.

- Có đầy đủ vở bài tập, tài liêu tham khảo của môn học.

- Tích cực thi đua hoc tập , đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập.

2 Đối với giáo viên

- Thờng xuyên tự bồi dỡng, tích cực tự học tập để nâng cao trình độ chuyên môn

nghiệp vụ.

- Tích cực bồi dỡng học sinh đôi tuyển học sinh giỏi, học sinh yếu kém.

- Phối hợp thờng xuyên với giáo viên bộ môn và giáo viên chủ nhiệm để hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy.

- Giảng dạy đúng tiến độ và phân phối chơng trình quy định.

- Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên đề, các buổi sinh hoạt chuyên môn do Phòng giáo dục và cấp trên tổ chức.

- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy.

- Chuẩn bị giáo án chu đáo, cẩn thận , đầy đủ, đúng quy định.

- Lên lớp đúng giờ, sử dụng và khai thác triệt để đồ dùng trực quan.

- Tích cực đổi mới phơng pháp dạy học.

- Tích cực đi dự giờ các đồng nghiệp để học hỏi kinh nghiệm, phơng pháp đổi mới.

- Lắng nghe ý kiến của các đồng nghiệp qua các buổi dự giờ để rút kinh nghiệm.

- Phân loại đối tợng học sinh để có phơng pháp dạy học phù hợp.

3 Xây dựng kế hoạch bồi dỡng học sinh.

* Học sinh giỏi:

- Qua các giờ dạy, chọn những học sinh có phẩm chất và năng lực phù hợp với việc bồi dỡng học sinh giỏi Động viên học sinh tích cực tham gia câu lạc bộ yêu thích môn học.

Trang 4

- Thành lập đội tuyển học sinh giỏi để chuẩn bị thi học sinh giỏi cấp huyện, và thi

sử dụng thiết bị đồ dùng thí nghiệm.

- Thực hiện bồi dỡng học sinh giỏi từ 1 đến 2 buổi trên tuần.

- Giáo viên cần nghiên cứu kĩ chơng trình, chuẩn bị tốt giáo án lên lớp, su tầm tài liệu tham khảo nâng cao kiến thức, các đề thi học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh của các năm trớc để bồi dỡng cho các em có đủ kiến thức.

- Rèn cho các em kĩ năng tự học, tự nghiên cứu tìm tòi kiến thức cũng nh khả năng quan sát, phân tích và giải quyết vấn đề.

- Rèn kĩ năng làm bài, trình bày bài và thờng xuyên kiểm tra kết quả học tập để có hớng điều chỉnh phù hợp.

* Học sinh đại trà.

- Rèn cho các em kĩ năng tự học, tự nghiên cứu tìm tòi kiến thức cũng nh khả năng quan sát, phân tích và giải quyết vấn đề.

- Rèn kĩ năng làm bài, trình bày bài và thờng xuyên kiểm tra kết quả học tập để có hớng điều chỉnh phù hợp.

Giảng dạy nhiệt tình, cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản nhất của ch

-ơng trình.

* Học sinh yếu kém

- Thờng xuyên quan tâm động viên, đôn đốc các em tích cực và cố gắng học tập.

- Xây dựng mối quan hệ thân thiện giữa thầy và trò để tránh sự mặc cảm, tự ti đồng thời tạo cho các em niềm tin về sự tiến bộ, phát huy khả năng tự học cho các em.

- Thờng xuyên kiểm tra việc học tập trên lớp cũng nh ở nhà.

- Giao cho các em những câu hỏi và bài tập phù hợp với trình độ nhận thức của từng

em, kiểm tra cho điểm để khích lệ, động viên các em.

- Phối hợp với giáo viên bộ môn, gia đình để sử lí nghiêm khắc những học sinh ch a

có ý thức học tập tốt.

D Những điều kiện (công tác quản lí, chỉ đạo, CSVC) để thực hiện kế hoạch.

- Ban giám hiệu nhà trờng quan tâm tới đội ngũ giáo viên, phân công chuyên môn hợp lí, thờng xuyên kiểm tra, đôn đốc giáo viên để thực hiện tốt công tác giảng dạy.

- Nhà trờng phối hợp với tổ chuyên môn thờng xuyên tổ chức các buổi sinh hoạt chuyên môn tại trờng, các đợt hội giảng theo định kì để các giáo viên trong tr ờng giao

lu, học hỏi phơng pháp và kinh nghiệm giảng dạy.

- Tổ chức các lớp học tập để nâng cao trình đồ tin học cho giáo viên đáp ứng đ ợc với việc đổi mới công nghệ thông tin trong giảng dạy.

- Tạo điều kiện cho giáo viên có điều kiện học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

- Ban giám hiệu tham mu với địa phơng để xây dựng thêm một số phòng học kiên cố, phòng chức năng (phòng thí nghiệm- thực hành, phònh công nghệ thông tin phục vụ giảng dạy đạt hiệu quả.

- Tu sửa, lau chùi, làm mời và mua thêm một số trang thiết bị dạy học cần thiết để giáo viên lên kế hoạch sử dụng đồ dùng giảng dạy môn học.

Trang 5

Phần thứ 2: kế hoạch giảng dạy cụ thể

Môn học: Sinh học lớp 9

Tổng số tiết:70 tiết Lý thuyết: 46 tiết Thực hành: 13 tiết

Bài tập: 2 tiết

Kiểm tra 45 phút: 2 tiết Ôn tập: 5 tiết Kiểm tra học kì: 2 tiết

Số tiết 2 tiết / tuần Số tiết thực hành, thí nghiệm: 7

Số tiết ngoại khoá: 0 Nội dung ngoại khoá: không

Môn: Sinh học lớp 9 Tổng số tiết: 70 tiết, số tiết/ tuần: 2 tiết (Lý thuyết: 46 tiết;

thực hành, thí nghiệm: 13 tiết; bài tập: 2 tiết; kiểm tra 45 phút : 2 tiết ; Ôn tập : 5

tiết ; kiểm tra học kì : 2 tiết ; số tiết ngoại khoá : 0 ; nội dung ngoại khoá : 0 )

Tuần Lớp Tên chơng, bài

(LT, TH) Thứ tự tiết

trong PPCT

Mục tiêu (Kiến thức, kĩ năng, thái độ) trọng

tâm Phơng pháp dạy học chủ yếu

Tuần 1 9 Chơng I: Các tn

của Menđen.

Bài 1: Menđen

và Di truyền học

Bài 2: Lai một cặp tớnh trạng

1

2

- Trình bày đợc mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của dth

- Hiểu đợc phơng pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen, ghi nhớ một số thuật ngữ và kí hiệu trong DTH

- HS phân tích đợc tn lai một cặp tính trạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu đợc nội dung quy luật phân li

- Giải thích đợc kết quả thí nghiệm theo quan

điểm của Menđen

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Tuần 2 9 Bài 3: Lai một

cặp tớnh trạng (tiếp theo)

Bài 4: Lai hai cặp tớnh trạng

3

4

- Trình bày đợc nội dung, và ứng dụng của các phép lai phân tích, giải thích đợc vì sao quy luật phân li chỉ nghiệm đúng trong những điều kiện nhất định

- Nêu đợc ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất Phân biệt đợc sự DT trội không hoàn toàn với di truyền trội hoàn toàn

- Mô tả đợc tn lai hai cặp tính trạng của Menđen

- Biết phân tích kq lai 2 cặp tính trạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu đợc nội dung ql phân li độc lập của Menđen Giải thích đợc kn biến dị tổ hợp

- Rèn kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Tuần 3 9 Bài 5: Lai hai cặp

tớnh trạng (tiếp theo)

Bài 6: Thực hành – Tớnh xỏc suất

5

6

- HS giải thích đợc kết quả lai hai cặp tính trạng theo quan

điểm của Menđen Hiểu đợc ý nghĩa của quy luật phân li

độc lập đối với chọn giống và tiến hoá

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

- HS biết xác định xác suất của một và hai sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại

- Biết vận dụng xác suất để hiểu đợc tỉ lệ các loại giao

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành- thí nghiệm

Trang 6

xuất hiện cỏc mặt của đồng kim loại

tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng

Tuần 4 9 Bài 7: Bài tập

chương I

Chơng II: NST

Bài 8: Nhiễm sắc thể

7 8

- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật dt Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan

- HS nêu đợc tính đặc trng của bộ NST ở mỗi loài

Mô tả đựoc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân

- Hiểu đợc chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Tuần 5 9 Bài 9: Nguyờn

phõn

Bài 10: Giảm phõn

9

10

- HS nắm đợc sự biến đổi hình thái NST (chủ yếu

là sự đóng và duỗi xoắn) trong chu kì tế bào

- Trình bày đợc những biến đổi cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân, ý nghĩa của nguyên phân

- Tiếp tục phát triển kĩ năng qs và phân tích kênh hình

- Học sinh trình bày đợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I và giảm phân II

- Nêu đợc những điểm khác nhau của từng kì ở giảm phân I và II

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Tuần 6 9 Bài 11: Phỏt sinh

giao tử và thụ tinh

Bài 12: Cơ chế xỏc định giới tớnh

11

12

- Hiểu quá trình phát sinh giao tử ở động vật

Điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực và cái, bản chất của quá trình thụ tinh

- Phân tích đợc ý nghĩa của các quá trình giảm phân

và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị

- Mô tả đợc một số đặc điểm của NST giới tính

- Trình bày đợc cơ chế xác định NST giới tính ở ngời

- Phân tích đợc ảnh hởng của các yếu tố môi trờng

đến sự phân hoá giới tính

- Tiếp tục phát triển kĩ năng phân tích kênh hình cho HS

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,

Tuần 7 9 Bài 13: Di truyền

liờn kết

Bài 14: TH-Quan sỏt hỡnh thỏi nhiễm sắc thể

13

14

- Hiểu đợc những u thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu DT Mô tả và giải thích đợc thí nghiệm của Moocgan Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống

- Phát triển t duy thực nghiệm – quy nạp

- Học sinh nhận biết dạng NST ở các kì

- Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát tiêu bản dới kính hiển vi

- Rèn kĩ năng vẽ hình

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với

hành

Tuần 8 9

Chương III:

ADN VÀ GEN

Bài 15: ADN

Bài 16: ADN và bản chất của gen

15

16

- Phân tích đợc TPHH của ADN đặc biệt là tính

đặc thù và đa dạng của nó Mô tả đợc cấu trúc không gian của ADN theo mô hình của J Oatsơn

và F Crick

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Trình bày đợc các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN, bản chất hoá học của gen

- Phân tích đợc các chức năng của ADN

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK

Tuần 9 9 Bài 17: Mối quan

hệ giữa gen và ARN

17 - Mô tả đợc cấu tạo và chức năng của ARN, điểm giống và khác nhau cơ bản giữa ARN và ADN

- Trình bày đợc quá trình tổng hợp ARN đặc biệt

là nêu đợc các nguyên tắc của quá trình này

- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và t duy phân tích, so sánh

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK

Trang 7

Bài 18: Prụtờin

18 - Nêu đợc thành phần hoá học của prôtêin, phân tích đợc tính đặc trng và đa dạng của nó

- Mô tả đợc các bậc cấu trúc của prôtêin và hiểu

đợc vai trò của nó Nắm đợc các cn của prôtêin

Tuần 10 9 Bài 19: Mối quan

hệ giữa gen và tớnh trạng

Bài 20: TH-Quan sỏt và lắp

mụ hỡnh ADN

19

20

- Nắm đợc mqh giữa ARN và Pr qua việc trình bày sự hình thành chuỗi aa Giải thích đợc mqh trong sơ đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN)  ARN  prôtêin  tính trạng

- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình ADN

- Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk Thực hành

Tuần 11 9 Kiểm tra 1 tiết

Chơng IV: Đột biến gen

Bai 21: Đột biến gen

21

22

- Kiểm tra kiến thức của HS từ chơng I tới chơng III,

đánh giá năng lực học tập của HS Thấy u, nhợc

điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh

và đề ra phơng án giải quyết giúp HS học tập tốt

Phát huy tính tự giác, tích cực của HS

- Học sinh trình bày đợc khái niệm và nguyên nhân đột biến gen

- Trình bày đợc tính chất biểu hiện và vai trò của

đột biến gen đối với sinh vật và con ngời

- Kiểm tra, đánh giá

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 12 9 Bài 22: Đột biến

cấu trỳc nhiễm sắc thể;

Bài 23: Đột biến

số lượng nhiễm sắc thể

23 24

- Trình bày đợc một số dạng đột biến cấu trúc NST

- Giải thích nguyên nhân và nêu đợc vai trò của

đột biến cấu trúc NST

- Nắm đợc các biến đổi số lợng thờng thấy ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể (2n + 1) và thể (2n – 1)

- hậu quả của biến đổi số lợng ở từng cặp NST

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Tuần 13 9 Bài 24: Đột biến

số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo)

Bài 25: Thường biến

25

26

- phân biệt đợc hiện tợng đa bội thể và thể đa bội

- Trình bày đợc sự hình thành thể đa bội do nguyên phân, giảm phân Nhận biết đợc một số thể đa bội bằng mắt tờng qua tranh ảnh và có

- Nắm đợc kn thờng biến Phân biệt sự khác nhau giữa thờng biến với đột biến

- Nêu đợc kn mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt

- Trình bày đợc ảnh hởng của mt sống với tính trạng số lợng và mức phản ứng của chúng

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 14 9 Bài 26:TH- Nhận

biết một vài dạng đột biến

Bài 27:TH- Quan sỏt thường biến

27

28

- nhận biết 1 số đột biến hình thái ở tv và phân biệt sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lỡng bội và thể đa bội trên tranh, ảnh

- Nhận biết đợc một số hiện tợng mất đoạn NST trên ảnh chụp hoặc trên tiêu bản hiển vi

- nhận biết một số thờng biến phát sinh ở một số đối tợng thờng gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống

- Qua tranh, ảnh HS phân biệt sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến

- Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng thực hành

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành – thí nghiệm

Tuần 15 9

Chương V:DTH

ngời

Bài 28: Phương phỏp nghiờn cứu

di truyền người

29 - Hs phải sử dụng đợc phơng pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích sự di truyền 1 vài tính trạng hay đột biến ở ngời

- Phân biệt đợc 2 th: sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng,ý nghĩa của pp nghiên cứu trẻ đồng sinh

- Học sinh nhận biết đợc bệnh Đao và bệnh Tơcnơ

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,

Trang 8

Bài 29: Bệnh và tật di truyền ở người

30 qua các đặc điểm hình thái

- Trình bày đợc đặc điểm dt của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay

- Trình bày đợc các nguyên nhân của các tật bệnh dt và đề xuất đợc 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng

Tuần 16 9 Bài 30: Di truyền

học với con người

Chương VI:ứng dụng DTH.

Bài 31: Cụng nghệ tế bào

31

32

- Học sinh hiểu đợc dth t vấn là gì và nội dung của lĩnh vực này

- Giải thích đợc cơ sở dth của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ và nữ giới lấy nhiều chồng Cấm những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 4

đời kết hôn với nhau

- hiểu đợc kn công nghệ tế bào, nắm đợc những giai đoạn chủ yếu của công nghệ tế bào và hiểu

đ-ợc tại sao cần thực hiện các công nghệ đó

- Trình bày đợc những u điểm của nhân giống vô

tính trong ống nghiệm và phơng pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Tuần 17 9 Bài 32: Cụng

nghệ gen

bài 40: ôn tập học kỡ I

33

34

- Hiểu đợc kn kĩ thuật gen, nêu đợc các khâu trong kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sh

- biết ứng dụng kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống

- Học sinh hệ thống hoá đợc các kiến thức cơ bản

về di truyền và biến dị

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sx và đời sống

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 18 9 Kiểm tra học kỡ I

Bài 33: Gõy đột biến nhõn tạo trong chọn giống

35

36

- Kiểm tra kiến thức của HS phần di truyền và biến dị

- Thấy đợc u nhợc điểm về tiếp thu kiến thức của

HS, đánh giá năng lực nhận thức , ý thức học tập của HS giúp GV phân loại HS

- nắm đợc sự cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến Cách sử dụng tác nhân vật lí và tác nhân hoá học để gây đột biến

- Giải thích đợc sự giống và khác nhau trong việc

sử dụng các thể đột biến trong chọn giống VSV

và thực vật

- Kiểm tra, đánh giá

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Tuần 19 9 Bài 34: Thoỏi

hoỏ do tự thụ phấn và do giao phối gần

Bài 35: Ưu thế

lai

37

38

- trình bày đợc nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở

đv, vai trò của nó

- Trình bày đợc pp tạo dòng thuần ở cây giao phấn

- nắm đợc kn u thế lai, csdt của hiện tợng u thế lai, lí do không dùng cơ thể lai để nhân giống

- Nắm đợc các phơng pháp thờng dùng để tạo u thế lai, khái niệm lai kinh tế và phơng pháp thờng dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nớc ta

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 20 9 Bài 36: Cỏc

phương phỏp chọn lọc

Bài 37: Thành tựu chọn giống ở Việt Nam

39

40

- nắm đợc pp chọn lọc hàng loạt 1 lần và nhiều lần, thích hợp cho sử dụng đối với đối tợng nào, những u nhợc điểm của pp chọn lọc này

- Nêu đợc pp chọn lọc cá thể, những u thế và nhợc

điểm so với pp chọn lọc hàng loạt

- Hs nắm đợc các pp thờng sử dụng chọn giống

- Trình bày đợc pp đợc xem là cơ bản trong chọn giống cây trồng, pp chủ yếu trong chọn giống vật nuôi

- Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, thợc hành, làm việc với sgk

Tuần 21 9 Bài 38: Th - Tập

dượt thao tỏc giao phấn

41 - trình bày đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn

- Củng cố lí thuyết về lai giống

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động

Trang 9

Bài 39: Thực hành – Tỡm hiểu thành tựu chọn giống vật nuụi và cõy trồng

42 - biết cách su tầm tài liệu, biết cách tr- Bảng phụ, bảng nhóm

ng bày t liệu theo các chủ đề

- Biết phân tích, so sánh và báo cáo

nhóm, cá nhân, làm việc với sgk, thực hành- thí nghiệm

Tuần 22 9 Phần II: SV và MT

Chơng I: Sinh vật

và môi trờng

Bài 41: Mụi trường và cỏc nhõn tố sinh thỏi Bài 42: Ảnh hưởng của ỏnh sỏng lờn đời sống sinh vật

43

44

- nắm đợc khái niệm chung về mt sống, các loại

mt sống của sinh vật Phân biệt đợc các nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh

- Trình bày đợc khái niệm về giới hạn sinh thái

- Học sinh nắm đợc những ảnh hởng của nhân tố

ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của sinh vật

- Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật với mt

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 23 9 Bài 43: Ảnh

hưởng của nhiệt

độ và độ ẩm lờn đời sống sinh vật

Bài 44: ảnh h-ởng lẫn nhau giữa các SV

45

46

- Học sinh nắm đợc những ảnh hởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm mt đến các đặc điểm

về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật

- Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật

- Học sinh hiểu và nắm đợc thế nào là nhân tố sv

- Nêu đợc mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài

và sinh vật khác loài

Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 24 9 Bài 45, 46 :TH-Tỡm hiểu mụi

trường và ảnh hưởng của một

số nhõn tố sinh thỏi lờn đời sống sinh vật

47 48

- Học sinh đợc những dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk, thực hành

Tuần 25 9 Chơng II: HSTBài 47: Quần thể

sinh vật

Bài 48: Quần thể ngời

49

50

- nắm đợc khái niệm, cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy VD Chỉ ra đợc các đặc trng cơ bản của quần thể từ đó thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của nó

- Học sinh trình bày đợc 1 số đặc điểm cơ bản của quần thể ngời liên quan đến vấn đề dân số

- Từ đó thay đổi nhận thức dân số và phát triển xã

hội, giúp cán bộ với mọi ngời dân thực hiện tốt pháp lệnh dân số

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 26 9 Bài 49: Quần xã

sinh vật

Bài 50: Hệ sinh thái

51

52

- trình bày đợc kn của quần xã, phân biệt quần xã

với quần thể VD minh hoạ các mối liên hệ sinh thái trong quần xã

- Mô tả đợc 1 số dạng biến đổi phổ biến của quần xã trong tự nhiên biến đổi quần xã thờng dẫn tới

sự ổn định

- Hiểu đợc kn hst, nhận biết đợc hst trong thiên nhiên Nắm đợc chuỗi tă, lới tă, cho VD

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 27 9 Kiểm tra 1 tiết

Bài 51: TH- Hệ sinh thái

53 54

- Nhằm kiểm tra, đánh giá HS về nội dung thực hành đã tiến hành ở các bài thực hành

- Kiểm tra kĩ năng quan sát, phân tích, nhận biết các thao tác thực hành

- nêu đợc các thành phần của hst và 1 chuỗi tă

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk Kiểm tra,

đánh giá, thực hành

Tuần 28

9 Bài 52: TH- Hệ

sinh thái (tiếp)

Chơng III: Con ngời, dân số và môi trờng.

55

56

- nêu đợc các thành phần của hst và 1 chuỗi tă

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

- Học sinh chỉ ra đợc các hoạt động của con ngời làm thay đổi thiên nhiên Từ đó ý thức đợc trách

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với

Trang 10

Bài 53: Tỏc động của con người đối với mụi trường

nhiệm cần bảo vệ môi trờng sống cho chính mình

và cho các thế hệ sau

sgk, thực hành

Tuần 29

9 Bài 54: ô nhiễm

môi trờng

Bài 55: ô nhiễm môi trờng (tiếp)

57

58

- Nắm đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó

có ý thức bảo vệ môi trờng sống Hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển môi trờng bền vững, qua

đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

- Học sinh nắm đợc các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng sống

- Hiểu đợc hiệu quả của việc phát triển môi trờng bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi tr-ờng

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 30 9 Bài 56, 57: Thực

hành - Tỡm hiểu tỡnh hỡnh mụi

phương

59

60

- Học sinh chỉ ra các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng ở địa phơng và từ đó đề xuất đợc các biện pháp khắc phục

- Nâng cao nhận thức của HS đối với công tác chống ô nhiễm môi trờng

- Trực quan, vấn

đáp, thực hành,

nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 31 9 Chơng IV: Bảo

vệ môi trờng Bài 58: Sử dụng hợp lớ tài nguyờn thiờn nhiờn Bài 59, 60: Khụi phục mụi trường

và gỡn giữ thiờn nhiờn hoang dó;

Bảo vệ đa dạng cỏc hệ sinh thỏi

61

62

- Phân biệt đợc và lấy VD minh hoạ các dạng tài nguyên thiên nhiên Trình bày đợc tầm quan trọng

và tác dụng của việc sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên

- Giải thích đợc vì sao cần khôi phục mt, giữ gìn thiên nhiên hoang dã, đồng thời nêu đợc ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã

- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

- Đa ra đợc VD minh họa các kiểu HST chủ yếu

- Trình bày đợc hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các HST, từ đó đề xuất đợc những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh của địa phơng

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 32 9 Bài 61: Luật bảo

vệ môi trờng

Bài 62: TH - Vận dụng Luật Bảo

vệ mụi trường

63

64

- Nắm đợc sự cần thiết phải có luật bảo vệ mt

- Những nội dung chính của luật bảo vệ mt

- Trách nhiệm của mỗi HS nói riêng, mỗi ngời dân nói chung trong việc chấp hành luật

- Học sinh vận dụng đợc những nội dung cơ bản của Luật bảo vệ mt vào tình hình cụ thể của điạ phơng

- Nâng cao ý thức của HS trong việc bảo vệ môi trờng ở địa phơng

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết, thực hành, trình,

nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 33 9 Bài tập

Bài 63: Ôn tập phần SV và MT

65 66

- Nhằm củng cố và khắc sâu kiến thc cho HS

- Học sinh hệ thống hoá đợc các kiến thức cơ bản

về sinh vật và mt Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng t duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá

- Trực quan, vấn

đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Tuần 34 9 Kiểm tra học kì 2

Bài 64: Tổng kết chương trỡnh toàn cấp

67

68

- Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS

- Học sinh hệ thống hoá kiến thức sinh học về các nhóm sinh vật, đặc điểm các nhóm thực vật và các nhóm động vật

- Học sinh nắm đợc sự tiến hoá của giới động vật,

sự phát sinh, phát triển của thực vật

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và

đời sống Rèn kĩ năng t duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh tổng hợp, hệ thống hoá

- Vấn đáp, thuyết trình,

nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

Ngày đăng: 24/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng tổng hợp kết quả XLHL của học sinh - Tài liệu KẾ HOẠCH SINH 9- 2010 (BẮC GIANG)
4. Bảng tổng hợp kết quả XLHL của học sinh (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w