Tháng Tên ch-ơng Tuần Bài Tên bài Kiến thức trọng tâm Đô dùng Phơng pháp Kĩ năng Kiểm tra Tháng 8 Thỏng 9 Phần một: Di truyền và biến dị Ch ơng I Các thí nghiệm của Međen 1 1 Tiết 1:
Trang 1KẾ HOẠCH BỘ MễN SINH HỌC 9
I Đặc điểm tình hình
1.Những thuận lợi:
- Nội dung kiến thức trong chơng trình SGK Sinh học 9 trình bày các vấn đề cơ bản về cơ sở vật chất, các cơ chế, các qui luật di truyền và biến dị ở sinh vật; các vấn đề về di truyền học ngời; những nôi dung cơ bản về môi trờng sinh thái và đời sống cúa các loài sinh vật, nội dung kiến thức thực sự vừa sức
so với trình độ nhận thức của học sinh
- SGK trình bày những nội dung kiến thức qua hai kênh hình và kênh chữ, là nguồn tri thức khoa học hiện đại, góp phần quan trọng vào việc kích thích
ý thức tự học tập cho học sinh
- Cơ sở vật chất và các trang thiết bị dạy học và phục vụ dạy học hiện có trong nhà trờng nhìn chung đầy đủ và có chất lợng Có sự quan tâm của các ngành, các cấp dặc biệt BGH, tổ chuyên môn
- Nhiều HS cố ý thức học tập tốt, có sự say mê hứng thú đối với môn học
2.Những khó khăn:
- Trờng cha có phòng học bộ môn, cha có vờn thực vật và góc sinh giới
- Một số đồ dùng dạy học đã qua sử dụng đã không còn giữ nguyên đ ợc giá trị giáo dục nh ban đầu, cha kể một số đồ dùng đã bị hỏng, không sử dụng
đợc
- Chất lợng học sinh không thực sự đồng đều, bên cạnh đa số HS có ý thức và khả năng tiếp thu tốt còn có một số HS có năng lực nhận thức yếu,, l ời học
II Chỉ tiêu – biện pháp biện pháp
1
Chỉ tiêu
- 100% HS lĩnh hội đợc những kiến thức cơ bản của chơng trình học
- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào đời sống sản xuất
- HS có kĩ năng giải các bài tập đơn giản
- Chỉ tiêu cụ thể:
XL
Lớp
9A
9B
2
Biện pháp
a, Giáo viên
- Lập kế hoạch chi tiết và soạn giáo án đầy đủ, giảng dạy theo đúng kế hoạch và phân phối chơng trình
- Tích cực áp dụng và sử dụng các phơng pháp dạy học cải tiến vào từng tiết dạy, bài dạy Tăng cờng việc tiến hành các phơng pháp dạy học nh: Tổ chức dạy học phân nhóm, sử dụng, ứng dụng CNTT vào giảng dạy, phát huy tối đa ý thức chủ động, sáng tạo trong học tập của học sinh
- Chú trọng đế công việc tiến hành các thí nghiệm, thực nghiệm, tăng cờng cho học sinh tự làm các thí nghiệm sinh lí
- Tích cực tự học, tự bồi dỡng, học tập ở bạn bè đồng nghiệp để không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
- Tích cực làm chuyên đề, tham gia viết sáng kiến kinh nghiệm để không ngừng nâng cao chất lợng giảng dạy
Trang 2- Tiếp tục và tích cực hơn nữa trong khâu kiểm tra đánh giá học sinh
b, Học sinh
- Chuẩn bị đầy đủ sách giáo khoa, vở ghi vở bài tập
- Chuẩn bị bài trớc khi đến lớp ,trả lời trớc các câu hỏi do giáo viên giao Học bài cũ, làm đầy đủ các bài tập về nhà
- Trên lớp chú ý nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ, hăng hái phát biểu xây dựng bài
- Tích cực đọc thêm tài liệu tham khảo
3, Chế độ điểm
III Kế hoạch bồi d ỡng HS giỏi, Phụ đạo HS yếu kém
1, Thuận lợi và khó khăn cơ bản
a> Thuận lợi
- Nhiều HS có lòng đam mê yêu thích bộ môn, các em tích học tập, làm dầy đủ bài tập, đọc thêm tài liệu tham khảo
- Nhà trờng quan tâm tạo điều kiện để giáo viên bồi dỡng HS giỏi
- Th viện trờng có nguồn tài liệu tham khảo
b> Khó khăn
- Tài liệu tham khảo cha phong phú Tài liệu cho HS mợn tham khảo còn hạn chế
- HS không đợc bồi dỡng thờng xuyên, liên tục
- Cơ sở vật chất còn hạn chế, thiếu phòng chức năng, HS không có kĩ thực hành
- Nhiều HS lời học, thiếu tài liệu ,dụng cụ học tập
- Nhiều gia đình cha quan tâm tới việc học tập của con em
2 Chỉ tiêu
-HSG huyện xếp thứ hạng dới 10
- 100% HS có học lực trung bình trở lên, thuộc lí thuyết, làm đợc một số dạng bài tập cơ bản
3, Biện pháp
a HS giỏi
- GV nghiên cứu kĩ các SGK, tài liệu tham khảo để xác định kiến thức trọng tâm của từng bài, từng chơng, Phân ra các dạng bài tập và phơng pháp làm chung cho từng dạng
- Cho HS làm bài từ dễ đến khó và kháI quát, rèn cho HS kĩ năng tự học, cách trình bày lời giải cho các dạng bài tập
-Bồi dỡng 1 buổi/tuần, nội dung học theo chuyên đề nâng cao
-HS học tập nghiêm túc, tích cực, đúng lịch Nghiên cứu kĩ tài liệu sgk, tài liệu tham khảo, nắm vững kiến thức trọng tâm, phơng pháp giải từng dạng bài
b HS yếu kém
- Kiểm tra đôn đốc, nhắc nhở thờng xuyên, nhẹ nhàng ân cần
- Tìm hiểu hoàn cảnh gia đình, tâm lí HS để có biện pháp giảng dạy và giáo dục kịp thời, phù hợp
- Giảng dạy trên cơ sở để các em nắm đợc các kiên thức cơ bản nhất, biết cách giải các dạng bài tập đơn giản nhất
- Phân công cán sự bộ môn giúp đỡ các bạn học yếu
IV
- Kế hoạch cụ thể cho từng ch ơng, bài
2
Trang 3Tháng Tên
ch-ơng Tuần Bài Tên bài Kiến thức trọng tâm Đô dùng Phơng pháp Kĩ năng Kiểm tra
Tháng
8
Thỏng
9
Phần
một:
Di
truyền
và biến
dị
Ch
ơng I
Các
thí
nghiệm
của
Međen
1
1 Tiết 1:
Menđen và di truyền học
Nêu đợc nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học, phơng pháp phân tích các thế hệ lai của menđen, một số thuật ngữ, kí hiệu trong di truyền học
Tranh vẽ H1.2
Bảng phụ
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát Phân tích
2 Tiết 2:
Lai một cặp tính trạng
Trình bày thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen Các khái niệm kiểu hình (KH), kiểu gen (KG), thể đồng hợp, thể dị hợp Phát biểu đợc nội dung quy luật phân li Giải thích đợc kết qủa thí nghiệm theo quan niệm của Menđen
Tranh vẽ H2.2, 2.3 Bảng phụ
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Phân tích
số liệu và kênh hình
2
3 Tiết 3:
Lai một cặp tính trạng (tiếp)
- HS hiểu và trình bày đợc nội dung, mục đích và ứng dụng của phép lai phân tích Nêu đợc ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất
Hiểu và phân biệt đợc di truyền trội ko hoàn toàn với di truyền trội hoàn toàn
Tranh vẽ H3 Bảng phụ - Thuyết trình- Đàm thoại
-Thảo luận nhóm
phân tích
so sánh
4 Lai hai cặpTiết 4:
tính trạng
Mô tả đợc thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen Biết giải thích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen Hiểu và phát biểu đợc nội dung quy luật phân li độc lập của Menđen Giải thích đợc khái niệm biến dị tổ hợp
Tranh vẽ H4 Bảng phụ - Quan sát- Đàm thoại
-Thảo luận nhóm
Quan sát, phân tích
3
5
Tiết 5:
Lai hai cặp tính trạng (tiếp)
Hiểu và giải thích đợc kết quả hai cặp tính trạng theo quan niệm của Menđen, trình bày và phân tích đợc ý nghĩa của quy luật phân li độc lâp với chọn giống và tiến hoá
Tranh vẽ H5 Bảng phụ
-Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát, phân tích hoạt động nhóm
Trang 4Tiết 6: TH : Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại
Biết cách xác định xác suất của 1 hoặc
2 sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại Biết vận dụng xác suất để hiểu đợc tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng
Bảng phụ Đàm thoại và
thực hành Hoạt độngnhóm
Tiết 7:
Bài tập
ch-ơng I
Khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền
Biết vận dụng lí thuyết để làm bài tập
Bảng phụ - Thuyết trình
- Đàm thoại - Phân tích- Trình bày
Ch
ơng
II:
Nhiễm
sắc thể
8 Tiết 8:
Nhiễm sắc thể
Nêu đợc tính trạng đặc trng của bộ nhiễm sắc thể (NST) ở mỗi loài Mô tả
đợc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân Hiểu
đợc chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng
Tranh vẽ H8.1- H8.3 Bảng phụ
-Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
Tháng
10
5
9 Tiết 9:
Nguyên phân
Trình bày đợc sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào Trình bày
đ-ợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân Phân tích
đợc ý nghĩa của nguyên phân đối với
sự sinh sản và sinh trởng của cơ thể
Tranh vẽ H9.1- H9.2 Bảng phụ
-Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Phân tích, quan sát, khái quát hoá
- Hoạt
động nhóm
10 Tiết 10:
Giảm phân
Trình bày đợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân
Nêu đợc những điểm khác nhau ở từng kì của giảm phân I và giảm phân 2
Phân tích đợc những sự kiện quan trọng có liên quan tới các cặp NST
t-ơng đồng
Bảng phụ -Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
6
11 Tiết 11:
Phát sinh giao tử và thụ tinh
Trình bày đợc các quá trình phát sinh giao tử ở động vật Xác định đợc thực chất của quá trình thụ tinh Phân tích
đợc ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị
Bảng phụ -Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
12 Tiết 12:
Cơ chế xác Mô tả đợc 1 số đặc điểm của NST giớitính Trình bày đợc cơ chế NST xác Bảng phụ -Quan sát- Thuyết trình -Quan sát- Phân tích
4
Trang 5định giói tính định giới tính ở ngời.
Phân tích đợc ảnh hởng của các yếu tố môi truờng trong và môi tròng ngoài
đến sự phân hoá giới tính
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Hoạt
động nhóm
Kiểm tra 15’
7
13 Tiết 13:
Di truyền liên kết
Hiểu đợc những u thế của ruồi giấm với nghiên cứu di truyền Mô tả và giải thích đợc thí nghiệm của Mocgan
Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết,
đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống
Bảng phụ -Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
14 Tiết 14:
TH : Quan sát hình tháí NST
Nhận dạng hình thái NST ở các kì
- Giáo dục ý thức bảo vệ, giữu gìn dụng cụ Trung thực chỉ vẽ hình quan sát đợc
Tranh vẽ NST - Thực hành
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
-Sử dụng
và quan sát tiêu bản
d-ới kính hiển vi
Ch
ơng
III
ADN và
15 Tiết 15:
ADN
Phân tích đợcthành phần hoá học của ADN, đặc biệt là tính đa dạng và tính
đặc thù của nó Mô tả đợc cấu trúc không gian của ADN theo mô hình của J Oatxơn và P Crich
- Mô hình Phân tử ADN
- Bảng phụ
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, Phân tích kênh hình Hoạt động nhóm
16 Tiết 16:
ADN và bản chất của gen
Trình bày đợc các nguyên tắc của sự tự nhân đôi ở ADN Nêu đợc bản chất hoá học của gen Phân tích các chức năng của ADN
- Mô hình tự nhân đôi của NST
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, Phân tích kênh hình Hoạt động nhóm
Tháng
11
9
17 Tiết 17:
Mối quan hệ giữa gen và ADN
Mô tả đợc cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN Biết xác định những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa ARN
và ADN Trình bày đợc sơ bộ quá
trình tổng hợp ARN và nguyên tắc tổng hợp của quá trình này.
- Mô hình Phân tử ARN
- Mô hình quá trình tổng hợp ARN
-Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
18 Tiết 18:
Prôtêin Nêu đợc thành phần hoá học củaprotein, phân tích đợc tính đặc thù và
đa dạng của nó Mô tả đợc các bậc cấu trúc của protein và hiểu đợc vai trò của
nó Trình bày đựơc vai trò của protein
- Bảng phụ -Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
19 Tiết 19:
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Hiểu đợc mối quan hệ giữa ARN và protein thông qua việc trình bày sự hình thành chuỗi axitamin Giải thích
đợc mối quan hệ trong sơ đồ: Gen (1
-Tranh vẽ H19.2 ;19.3
- Mô hình về
sự hình thành
-Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
Trang 610 đoạn AND)->mARN ->protein-> tính
Kiểm tra 45’
20 Tiết 20: TH:
Quan sát và lắp mô hình ADN
Củng cố lại kiến thức về cấu trúc không gian của ADN Đèn điện Hộp đựng mô
hình cấu trúc phân tử ADN
ở dạng tháo rời (4 nhóm)
- Thực hành
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, phân tích mô hình ADN Rèn thao tác lắp ráp mô
hình ADN
11
Tiết 21:
Kiểm tra 45’ Kiểm tra, đánh giá sự nắm bắt kiếnthức của HS về các chơng I, II và III Bảng phụ Làm bài cánhân Trình bàybài
Ch
ơng
IV
Biến dị
21 Tiết 22:
Đột biến gen - Trình bày đợc khái niệm nguyênnhân phát sinh đột biến gen
- Hiểu đợc tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen với sinh vật và với con ngời
- GD thái độ đúng trong việc sử dụng thuốc trù sâu, thuôc bảo vệ thực vật
Tranh vẽ H21.1;
21,2; 21.3;
21.4 Bảng phụ
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
12
22 Tiết 23:
Đột biến cấu trúc NST
- Trình bày đợc khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc NST
- Giải thích đợc nguyên nhân và vai trò của đột biến cấu trúc NST đối với sinh vật và con ngời
Tranh vẽ H22 Bảng phụ
-Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
23 Tiết 24:
Đột biến số l-ợng NST
Trình bày đợc các biến đổi số lợng th-ờng thấy ở một cặp NST Giải thích
đ-ợc cơ chế hình thành thể (2n+1) và (2n-1) Nêu đợc hậu quả của biến đổi
số lợng ở từng cặp NST
Tranh vẽ H23.2 Bảng phụ
-Quan sát -Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích
So sánh Hoạt động nhóm
Tháng
12
13
24 Tiết 25:
Đột biến số lợng NST (tiếp)
- Phân biệt đợc hiện tợng đa bội hoá
và thể đa bội.Trình bày đợc sự hình thành thể đa bội do nguyên nhân rối loạn nguyên phân hoặc giảm phân và phân biệt sự khác nhau giữa 2 trờng hợp trên
- Biết các dấu hiệu nhận biết thể đa bội bằng mắt thờng và cách sử dụng các
đặc điểm của thể đa bội trong chọn
Bảng phụ -Quan sát
-Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích
So sánh Hoạt động nhóm
6
Trang 7Kiểm tra TH
Kiểm tra 15’
25 Tiết 26:
Th-ờng biến
- Trình bày đợc khái niệm thờng biến, phân biệt đợc với đột biến Trình bày
đợc khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt Trình bày đợc ảnh hởng của môi trờng đối với tính trạng số lợng và mức phản ứng của chúng trong việc nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng.
- Giáo dục việc sử dụng phân bón một cách hợp lí để bảo vệ môi trờng
Bảng phụ -Quan sát
-Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích
So sánh Hoạt động nhóm
14
26 Tiết 27: TH:
Nhận biết một vài dạng
đột biến
- Nhận biết đợc một số đột biến hình thái ở TV và phân biệt đợc sự sai khác
về hình thái của thân, lá, hoa, quả,hạt giữa thể lỡng bội và thể đa bội trên tranh và ảnh
- Nhận biết đợc hiện tợng mất đoạn NST trên ảnh chụp hiển vi hoặc trên tiêu bản
Tranh ảnh về các đột biến -Quan sát-Thực hành
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát tranh và tiêu bản, sử dụng kính hiển vi
27 Tiết 28: TH:
Quan sát th-ờng biến
-Nhận biết đợc một số tờng biến phát sinh ở các đối tợng trớc tác động trực tiếp của điều kiện sống
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa th-ờng biến và đột biến
- Qua tranh ảnh mẫu vật rút ra đợc:
+ Tính trạng chất lợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
+ Tính trạng số lợng chịu ảnh hởng nhiều của môi trờng
Tranh ảnh minh hoạ th-ờng biến
-Quan sát -Thực hành
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích
So sánh Hoạt động nhóm
Ch
ơng
V
Di
truyền
học
ng-ời
15
28 Tiết 29:
Ph-ơng pháp nghiên cứu di truyền ngời
Hiểu và sử dụng đợc phơng pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích một vài tính trạng hay đột biến ở ngời
Phân biệt đợc 2 trờng hợp: sinh đôi cùng trứng và khác trứng Hiểu đợc ý nghĩa của phơng pháp nghiên cứu trẻ
đồng sinh trong nghiên cứu di truyền,
từ đó giải thích đợc 1 số trờng hợp th-ờng gặp
Tranh vẽ H28 1- H28.2
ảnh về trờng hợp sinh đôi
-Quan sát -Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
Trang 829 Tiết 30:
Bệnh và tật di truyền ở ngời
- Nhận biết đợc bệnh nhân Đao và bệnh nhân Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái Trình bày đợc đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm
điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay
- Nêu đợc nguyên nhân của các tật bệnh di truyền và đề xuất đợc 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng.
Tranh vẽ H29.3
Bảng phụ
-Quan sát -Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
16
30 Tiết 31:
Di truyền học với con ngời
- Hiểu đợc di truyền y học t vấn là gì
và nội dung của lĩnh vực khoa học này Giải thích đợc cơ sở di truyền học của “hôn nhân một vợ một chồng” và những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không đợc kết hôn với nhau
- Hiểu đợc tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35 và hậu quả di truyền của ô nhiễm môi trờng đối với con ngời
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng
Bảng phụ -Thuyết trình
-Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Phân tích Hoạt động nhóm
Ch
ơng
VI
ứng
dụng
của di
truyền
học
31 Tiết 32:
Công nghệ tế bào
HS hiểu đợc khái niệm công nghệ tế bào Nắm dợc những công đoạn chính của công nghệ tế bào, vai trò của từng công đoạn Thấy đợc u điểm của việc nhân giống vô tính trong ống nghiệm
và phơng hớng ứng dụng phơng pháp nuôi cấy mô tế bào trong chọn giống
- Nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên, tôn trọng thành tựu khoa học đặc biệt của Việt Nam
Bảng phụ -Quan sát
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Quan sát
- Khái quát hoá, vận dụng thực tế
Tháng
1
17
32 Tiết 33:
Công nghệ gen
- Hiểu đợc khái niệm kĩ thuật gen, trình bày đợc các khâu trong kĩ thuật gen Trình bày đợc công nghệ gen và công nghệ sinh học
- Qua các khái niệm trên biết đợc các ứng dụng của kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại
và vai trò của tong lĩnh vực trong sản xuất và đời sống
- Giáo dục ý thức quý trọng thành tựu sinh học và vận dụng bảo vệ thiên nhiên
Bảng phụ -Quan sát
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn kĩ năng nắm bắt quy trình công nghệ, vận dụng thực tế
8
Trang 933 Tiết 34:
Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
-Trình bày đợc sự cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến
Ph-ơng pháp sử dụng tác nhân vật lí và hoá học để gây đột biến
- Giải thích đợc sự giống và khác nhau trong việc sử dụng các cá thể đột biến trong chọn giống vi sinh vật và thực vật
- Nâng cao ý thức tìm hiểu thành tựu khoa học kĩ thuật, tạo lòng yêu thích
bộ môn
Bảng phụ -Thuyết trình
-Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn kĩ năng phân tích, khái quát hoá,
so sánh
18
40
Tiết 35:
Ôn tập
- HS tự hệ thống hoá đợc kiến thức cơ
bản về di truyền và biến dị Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất
- Giáo dục ý thức tìm hiểu, ứng dụng công nghệ vào cuộc sống
Bảng phụ -Thuyết trình
-Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn kĩ năng t duy tổng hợp,
hệ thống hoá kiến thức
Tiết 36:
Kiểm tra học kì I
- Kiểm tra, đánh giá sự nhận thức của
HS trong phần di truyền và biến dị
- Rèn luyện ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài
Bảng phụ Làm bài cá
nhân Trình bàybài t duy Kiểm
tra học kì I
20
34 Tiết 37:
Thoá hoá do
tự thụ phấn
và do giao phối gần
Biết đợc khái niệm thoái hoá giống Hiểu và trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò trong chọn giống.Trình bày
đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô
Tranh vẽ H34.1, 34.2 Bảng phụ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
-Quan sát hình ,phát hiện kiến thức
- Tổng hợp kiến thức, hoạt động nhóm
35 Tiết 38:
u thế lai
-Biết đợc một số khái niệm :u thế lai ,lai kinh tế
-Hiểu và trình bày đợc : +Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai,lí do không dùng cỏ thể lai F1 làm giống
+Các biện pháp duy trì u thế lai
,ph-ơng pháp tạo u thế lai
+Phơng pháp thờng dùng để tạo cở thể lai kinh tế ở nớc ta
Tranh ảnh minh hoạ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Giải thích Hoạt động nhóm
Trang 10- Giáo dục ý thức trân trọng kiến thức khoa học
21
36 Tiết 39:
Các phơng pháp chọn lọc
Trình bày đợc các phơng pháp chọn lọc hàng loạt một lần và chọn lọc nhiều lần thích hợp cho sử dụng đối với đối với đối tuợng nào? những u
nh-ợc điểm của phơng pháp chọn lọc này
Trình bày phơng pháp chọn lọc cá
thể, những u thế và nhợc điểm so với phơng pháp chọn lọc hàng loạt,thích hợp sử dụng đối với đối tợng nào?
Tranh vẽ H36.1, 36.2 Trực quanVấn đáp
Thảo luận nhóm
Quan sát Tổng hợp ,khái quát kiến thức, Hoạt
động nhóm
37 Tiết 40:
Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
-Trình bày đợc các phơng pháp thờng
sử dụng trong trọn giống vật nuôi và cây trồng
-Trình bày đợc phơng pháp đợc xem là cơ bản trong việc chọn giống cây trồng,vật nuôi
-Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong trọn giống cây trồng và vật nuôi
Tranh ảnh minh hoạ Bảng phụ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Khái quát Phân tích Hoạt động nhóm
22
38 Tiết 41: TH:
Tập dợt thao tác giao phấn
Biết đợc các thao tác giao phấn ở cây
tự thụ phấn và cây giao phấn
Củng cố lí thuyết về lai giống.
Tranh ảnh minh hoạ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Rèn kĩ năng thực hành
39 Tiết 42: TH:
Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
Biết cách su tầm t liệu và biết cách trung bầy t liệu đó theo chủ đề
Biết cách phân tích so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t liệu
Tranh ảnh về các giống vật nuôi, cây trồng
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Thực hành Phân tích
So sánh
23
41 Tiết 43:
Môi trờng và các nhân tố sinh thái
HS phát biểu đợc khái niệm chung về môi trờng sống,nhận biết các loại môi trờng sống của sinh vật, khái niệm giới hạn sinh thái
- Phân biệt đợc các nhân tố sinh thái:
nhân tố vô sinh ,hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời
Tranh vẽ H41.1, 41.2 Bảng phụ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
Phần
hai
Ch
ơng I
42 Tiết 44:
ảnh hởnh của ánh sáng
HS nêu đợc ảnh hởng của nhân tố ánh sáng lên đặc điểm hình thái và giải phẩu sinh lí và tập tính của sinh vật
Bảng phụ Trực quan
Vấn đáp Thảo luận
Quan sát Phân tích Hoạt động 10