1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án đề số 6

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 463,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị trong hình là của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C và D.A. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4a2 và chiều cao bằng a là A.. Lời giải Chọn B Thể tíc

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

 

Câu 1 Cho hàm số    4 2

f xaxbxc ( , ,a b c  ) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số đã cho đồng biến  trên khoảng nào được liệt kê dưới đây? 

 

A (2; ).  B ( 2;  ).  C (;2).  D ( ; 2). 

Lời giải  Chọn D

Từ đồ thị hàm số đã cho ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 2) và (0; 2)

Câu 2 Mođun của số phức z2 3 i là 

A 1.  B   1 C 2 3i   D 13  

Lời giải Chọn D

Ta có:  z  22 ( 3)2  13. 

Câu 3 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1; 2;3  và  nhận vectơ u 2;1; 1 

 làm  vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là 

xyz

 . B

xyz

xyz

xyz

 . 

Lời giải  Chọn A

Đường  thẳng  đi  qua  điểm  M1; 2;3   và  nhận  vectơ  u  2;1; 1 

  làm  vectơ  chỉ  phương  có  phương trình chính tắc là

xyz

  

Câu 4 Cho cấp số nhân  u n  có số hạng đầu u   và số hạng thứ hai 1 3 u    Số hạng thứ tư bằng 2 6

A 12 B 24 C 12 D 24

Lời giải Chọn B

Ta có u2    6 6 u1dd    9

uud u4  3 27 u4 24. 

Câu 5  Biết   

1

0

f x x  

1

0

g x x 

  Khi đó       

1

0

3f x 2g x dx

Lời giải

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

• ĐỀ SỐ 6

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Chọn B

3f x 2g x dx 3f x dx 2g x dx3 2 2.30

Câu 6 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A1;0;0, B0;3; 0, C0;0; 4 có phương 

trình là 

x y z

x y z

x y z

x y z

    

Lời giải  Chọn C

Với ba điểm A1; 0; 0, B0;3; 0, C0;0; 4 nói trên, mặt phẳng ABC là mặt phẳng đoạn  chắn, nên có phương trình là  1

x y z

    

Câu 7 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lũy thừa? 

A f x 3 xB f x   4 x C f x e x D  

1

3

f xx

Lời giải 

Chọn D

Hàm số lũy thừa có dạng  yx với    

Câu 8 Một nguyên hàm F x  của hàm số f x   3x là 

A   3 2019

ln 3

x

F x   x B   3x 2019

C F x   3 ln 3.x   D   3 2019

ln 3

x

Lời giải 

Chọn D

Ta có  3 d 3

ln 3

x

x x C

(với  C  là hằng số). 

Chọn C 2019, khi đó một nguyên hàm F x  của hàm số  f x   3x là    3 2019

ln 3

x

Câu 9 Đồ thị trong hình là của một hàm số  được  liệt kê ở bốn phương  án A, B, C và  D   Hàm số đó là 

hàm số nào? 

 

A   3 2

f x  xx   B   3 2

f x  xx   

C   4 2

f x  xx   D   3 2

f xxx   

Lời giải Chọn B

x y

O

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

 Từ hình vẽ và các đáp áp ta thấy đồ thị đã cho có dạng là đồ thị của hàm số bậc ba với hệ số a 0  nên loại các đáp án C, D. 

 Mặt khác khi x 0 thì y 0 nên loại đáp án  A  

Vậy đáp án đúng là  B  

Câu 10 Tìm  n    biết khai triển nhị thức a2n4, a    có tất cả 15  số hạng. 2

Lời giải Chọn B

Nhị thức   4

2 n

a   có 15  số hạng nên n 414 n 10. 

Câu 11 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4a2 và chiều cao bằng  a  là 

A 16a3.  B 4a3.  C 2a3.  D 4 3

3a

Lời giải  Chọn B

Thể tích của khối lăng trụ đó là: Vh S da a.4 24a3. 

Câu 12 Trong các hàm số sau hàm số nào có tập xác định   ? 

cos

y

x

cos 2

y

x

 .  C

1 1 cos 2

y

x

cos 1

y

x

 . 

Lời giải  Chọn B

Xét đáp án A:

Hàm số  1

cos

y

x

  xác định khi cos 0  

2

Vậy tập xác định của hàm số: \ 2 ,

2

Xét đáp án B:

Hàm số  1

cos 2

y

x

  xác định khi  cosx 2 0cosx2(luôn đúng). 

Vậy tập xác định của hàm số  D    

Xét đáp án C:

Hàm số  1

1 cos 2

y

x

 xác định khi cos 1 0 cos 1 2  

x   x x  kk   

Vậy tập xác định của hàm số  \ 2 ,

3

Xét đáp án D

Hàm số  1

cos 1

y

x

  xác định khi cosx 1 0cosx 1 xk2 k .  Vậy tập xác định của hàm số D\k2 , k. 

Vậy chỉ có đáp án B có tập xác định là D    

Câu 13 Số phức 1i2ii là 

A. 1 2i   B.  3 2i   C.  3 3i   D. 1 3i  

Lời giải Chọn A

  Ta có 1i2i i 1i2ii 2

2 3i i i 1 2i

       

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Câu 14 Trong  không  gian Oxyz,  cho  mặt  cầu   2 2  2

S xyz  .  Tìm  bán  kính  R của  mặt  cầu 

 S  

A 10   B 10   C 100   D 20  

Lời giải  Chọn A

Câu 15 Trong  không  gian Oxyz,  cho  hai  điểm  A2; 1;0 ,  B0;1; 2 .  Tìm  tọa  độ  trung  điểm  M   của 

đoạn thẳng  AB  

A M1;0; 1 .  B M  2; 2; 2 .  C M  1;1; 1   D M2;0; 2 . 

Lời giải  Chọn A

Gọi M x y z ; ;  vì  M  là trung điểm của  AB  ta có:  

2 0 1 2

1 1

0 1; 0; 1 2

0 2 1 2

x

z

 

Câu 16 Hàm số yf x  liên tục trên  R  và có bảng biến thiên như hình bên dưới. biết  f 4  f  8  

Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm đã cho trên  R  bằng 

 

A 9 B f  4 C f  8 D  4

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên và giả thiết f  4  f 8 nên  f 8  là giá trị nhỏ nhất. 

Câu 17 Cho  hàm  số  f x   có  đạo  hàm     2  2 2

fxxxx      Gọi  T   là  giá  trị  cực  đại  của 

hàm số đã cho. Chọn khẳng định đúng. 

A Tf 0   B Tf 9   C Tf  3   D Tf  3  

Lời giải  Chọn C

2

0

3

x

x

 

0

x   là nghiệm kép của phương trình  f x 0 nên không là cực trị    Loại phương án  A

9

x   không là nghiệm của phương trình  f x 0 nên không là cực trị    Loại phương án  D

Bảng xét dấu của  f x   

 

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x    hay 3 Tf  3  

Câu 18 Cho hình lăng trụ  ABC A B C     có đáy là tam giác đều cạnh  ,a BB a 6 Hình chiếu vuông góc 

H  của  A  trên mặt phẳng A B C   trùng với trọng tâm của tam giác  A B C   ( tham khảo hình vẽ  bên). Cosin của góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 

 

A 15

3

2

2

6 . 

Lời giải  Chọn D

Xét góc giữa cạnh bên  A A  và mặt đáy. 

Theo giả thiết ta có AHA B C  . 

 Góc giữa  A A  và A B C   bằng góc giữa hai đường thẳng  A A   và  A H  

AA H

 vuông tại  H  nên   AA H 90o

Do đó AA A H,  AA H  

ABC A B C    là hình lăng trụ nên A A BBa 6. 

A B C  

  đều nên  2 3 3

AA H

 vuông tại  H   

3 2 3

cos

6 6

a

A H

AA H

Câu 19 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a bằng. Góc giữa AB'và mặt 

phẳng A B C' ' '

 bằng 

A 600.  B 450.  C 300.  D 900. 

Lời giải

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Chọn B

 

Ta có AB',A B C' ' ' AB A B', ' 'AB A' '. 

' '

AA

A B

Câu 20 Cho hai số phức z1 1 3i và z2 3 4i. Môđun của số phức  1

2

z w z

  là 

2

25 25

w    iC 5

10

5

Lời giải 

Chọn D

Ta có:  1 1

z w

Câu 21 Tính thể tích V  của một cái cốc hình trụ có bán kính đáy bằng  5cm và chiều cao bằng 10 cm

500

V   cm   B 250  3

3

3

250

V   cm  

Lời giải 

Chọn D

.5 10 250

V R h   cm  

Câu 22 Trong  mặt  phẳng  Oxy,  gọi  A B,   là  hai  điểm  biểu  diễn  hai  nghiệm  phức  của  phương  trình 

2

zz   Độ dài đoạn thẳng AB bằng 

A 12

 

Lời giải 

Chọn C

1 3

  

       

 

Suy ra tọa độ A1;3 , B 1; 3. 

Vậy độ dài AB   1 12   3 32 6. 

Trang 7

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

Câu 23 Cho  hình  lăng  trụ  đứng  ABC A B C      có  đáy  ABC  là  tam  giác  vuông  tại  AAA ACa  và 

3

ABa  Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( 'A BC) bằng 

A 21

7

a

7

a

3

a

3

a

Lời giải  Chọn A

KẻAEBC E( BC); AHA E H ( A'E ). 

Ta có: BC AE BC (A AE) BC AH

BC AA

Mà AHA E AH (A BC ). 

Do đó khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( 'A BC) bằng AH

Xét tam giác  ABC  vuông tại  A ta có 

3

AEABACa   Xét tam giác A AE  vuông tại A ta có  1 2 12 1 2 42 12 72 21

a AH

Câu 24 Thể tích của khối trụ có bán kính đáy r  4 và chiều cao h 4 2 là. 

A 64 2   B 32.  C 32 2   D 128. 

Lời giải  Chọn A

Thể tích của khối trụ là  2

64 2

V r h  

Câu 25 Khối chóp tứ giác đều S ABCD  có tất cả các cạnh bằng a có thể tích bằng 

A

3 2 2

a

3 2 6

a

3

3

a

Lời giải Chọn C

H

E

C'

B' A'

C

B A

Trang 8

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

 

a

2

a

SOSAAO   

ABCD

Sa  

Vậy 

3

S ABCD ABCD

a

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) x2y2z 5 0 và điểm  ( 1;3; 2)A    Khoảng cách 

từ A đến mặt (P) là 

A. 14

3 14

2

Lời giải  Chọn C

Ta có khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) là  ( ;( ))

| ( 1) 2.3 2.( 2) 5 | 2

3

1 ( 2) ( 2)

A P

   

 

Câu 27 Gọi x x  là hai nghiệm thực của phương trình 1, 2 4x2x2x2 x 1  Giá trị của 3 x1x2   bằng  

Lời giải Chọn D

Ta có: 

 

2

2

x x

x x

l

1

x

      

  

Do đó  x1x2 1. 

Câu 28 Một cấp số nhân có số hạng đầu bằng 7, số hạng cuối bằng 1792 và công bội bằng 2. Tổng tất cả 

số hạng của cấp số nhân này bằng 

A 1785B 1791C 3577D 3583. 

Lời giải  Chọn C

Cấp số nhân  u n  có u   và công bội 1 7 q 2. Giả sử u  n 1792. 

Ta có u nu q1 n117927.2n1n9. 

Tổng tất cả số hạng của cấp số nhân là 

9 1

q

q

Trang 9

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

Câu 29 Trong  không  gian Oxyz,  cho  đường  thẳng  1 1 4

:

 .  Một  vectơ  chỉ  phương  của 

đường thẳng d là 

A u     1;1; 4 

  B u    4;6; 1  

  C u    2;3; 1  

D u    2;3;1 

Lời giải Chọn C

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng dlà u   2;3; 1  

Câu 30 Trong  không  gian Oxyz,  phương  trình  của  mặt  phẳng  đi  qua  điểm M1;1; 0

 và  có  vectơ  pháp  tuyến n    1;1;1 

 là 

A x    y 3 0.  B x     y z 2 0. 

C x     y z 1 0.  D x    y 2 0. 

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng đi qua điểm M1;1; 0

 và có vectơ pháp tuyến n    1;1;1 

 có phương trình là 

1( x   1) 1( y   1) 1( z  0)       0 x y z 2 0. 

Câu 31 Giá trị nhỏ nhất của hàm số  2 1

1

x

   

  trên đoạn 

1 4;

2

  bằng 

A 7

5 . 

Lời giải  Chọn C

1

x

   

  (điều kiện: x 1)   2

1 1

1

y

x

   

 . 

2

2

1

x y

x

 

1

2 4;

0

x x

x

  



Khi đó y 0 3;   4 31

5

2 2

y 

  .  Vậy 

1 4;

2

miny 3

 

 

 

  khi x 0. 

Câu 32 Phương trình bậc hai  2  

0 ,

zaz b  a b   có một nghiệm  3 2i  Tính S 2a b  

A S 25.  B S  32.  C S  25.  D S 32. 

Lời giải 

Chọn C

Theo giả thiết ta có: 

Do đó S2a b 2. 6 13 25. 

Cách khác: Phương trình đã cho có 1 nghiệm 3 2i nên nghiệm còn lại là  3 2i  

Theo định lí Vi – et ta có:  1. 2

1 2

6

13

a b

z z b

   

 

Trang 10

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Câu 33 Số nghiệm thực của phương trình 9x24x3  là 1

Lời giải 

Chọn D

3

x

        

Câu 34 Cho  hàm số  f x   liên tục trên     và có một nguyên hàm là F x .  Biết F 1 8, giá trị F 9  

được tính bằng công thức 

A F 9  f  9   B F 9  8 f  1  

9

1

9

1

F   f x dx

Lời giải 

Chọn D

9 1

f x dxF xFFf x dxF  F   f x dx

Câu 35 Diện tích  S  của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  y x3 và yx22x là 

A 9

4

3

12

3

S   

Lời giải  Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm  3 2 2

0

2

x

x

  

Ta có 

8 5 37

            

 

Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1; 0), (2; 1;1).B Một véc tơ pháp tuyến  n

 của mặt phẳng  (OAB) (với  O  là gốc tọa độ) là 

A n   ( 3;1; 1)

B n  (1; 1; 3) 

C n  (1; 1;3)

D n  (1;1;3)

Lời giải Chọn B

Ta có OA  1;1; 0

OB  2; 1;1 

Một véc tơ pháp tuyến  n

 của mặt phẳng OAB là nOA OB; 1; 1; 3  

 

Câu 37 Một cốc thủy tinh có dạng hình trụ có bán kính đáy bằng  3cm và chiều cao8cm, người ta muốn 

làm hộp giấy cứng dạng hình hộp chữ nhật để đựng cốc (xem hình vẽ). Diện tích phần giấy cứng để  làm hộp đựng (vừa khít cốc, kín hai đầu và không tính lề, mép) bằng 

Trang 11

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

A 288cm  2 B 105cm  2 C 192 cm  2 D 264 cm2

Lời giải Chọn D

Một hình hộp chữ nhật có chiều cao là 8 cm, đáy là hình vuông có đường tròn nội tiếp chính là  đường tròn đáy hình trụ có bán kính3 cm. Vậy hình hộp có đáy là hình vuông có cạnh đáy 6cm và  chiều cao 8cm. Diện tích toàn phần hình hộp là 2.624.6.8264. 

Câu 38 Gọi  S  là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình  1 

2 log x 2  2. Tổng các phần 

tử của  S  bằng 

Lời giải  Chọn C

1 2

2 0

2

2 2

2

x

x

x x

 

 

          

   

 

Suy ra S   1; 0; 1; 2. 

Vậy tổng các phần tử của  S  bằng 2. 

Câu 39 Cho hàm yf x  số có bảng biến thiên như sau: 

  Phương trình  f x m có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi 

A  2 m2.  B  2 m2.  C  4 m 2.  D  4 m2

Lời giải Chọn A

Quan sát bảng biến thiên ta thấy phương trình f x m có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ  khi  2 m2

Câu 40 Tính độ dài đoạn thẳng  CD  trong hình bên dưới 

 

A CD  8.  B CD  27.  C CD  13.  D CD  26. 

Lời giải  Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số  1

2

x y x

  và đường thẳng y x 2 là: 

y

x

y = x + 2

y = x-1 x-2

-3

3

3 -2

-2

2

2 -1 -1

1

C

D

Trang 12

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

2

1 13

2

x x

x

x

      

 

Tọa độ 2 giao điểm là:  1 13 5; 13

C    

;  1 13 5; 13

D    

Độ dài đoạn  CD  là: 

26

CD           

Câu 41 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số    2 1 2

sin cos

f x

  trên khoảng  0;

2

  là 

A tanxcotxC.    B tanxcotxC

C tanxcotxC.    D tanxcotxC

Lời giải Chọn A

Nguyên hàm 

 

tan cot

Câu 42 Gọi  C  là đồ thị của hàm số  ylog2018x và  C  là đồ thị hàm số yf x ,  C  là đối xứng 

với  C  qua trục tung. Hàm số yf x   đồng biến trên khoảng nào sau đây? 

A 0;1.  B  ; 1.  C 1;0.  D 1; . 

Lời giải  Chọn C

 

Ta có hàm số ylog2018x có tập xác định D 0; là hàm số đồng biến trên 0; . Vì  C   đối xứng với  C  qua trục tung nên hàm số yf x  là hàm số nghịch biến trên ;0. Ta có 

0 0

f x

f x khi f x

 

 nên suy ra đồ thị hàm số yf x :  Dựa vào đồ thị yf x   ta suy ra hàm số yf x   đồng biến trên 1;0. 

 C

2018 log

 

yf x

y

  

x

   1

   

 

1  

O

  

 

 

   C

Trang 13

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

Câu 43 Cho  hình  chóp  S ABCD   có  đáy  là  hình  thang  vuông  tại A   và  B , ABADaBC 2a.  Cạnh 

bên  SB  vuông góc với đáy và  SBa 7,  M  là trung điểm của  BC  (tham khảo hình vẽ bên). Tính  khoảng cách  d  giữa hai đường thẳng  AM và  SC  

3

a

2

a

7

a

6

a

Lời giải Chọn D

 

Vì  ABADBMMCa  và    0

90

BADABC  nên  ABMD   là  hình  vuông, AMCD   là  hình 

bình hành. 

+ Gọi  O  là tâm hình vuông  ABMD  

+ Kẻ  OHSD  tại  H  

Ta có:  AM BD AMSBDCDSBDOH CD

d AM SC , d AM SCD ,  d O SCD ,  OH  

,

BD BS

d B SD

  

Câu 44 Cho hàm số  f x  biết  f  0 1 và   

 2

3 1 1

x

f x

x

 

 . Tích phân   

1

0 d

f x x

  bằng 

A 3ln 2 1   B 8ln 2.  C 3ln 22.  D 8ln 24. 

Lời giải Chọn D

Ta có     

 2

3ln 1

Với x 0 ta được f  0  1 2C 1 C 1. 

Trang 14

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

1 0

2

1

x

Câu 45 Có  bao  nhiêu  giá  trị  nguyên  của tham  số  m  để  phương  trình 9x8.3xm 4 0  có  hai nghiệm 

phân biệt? 

A 17   B 16   C 15   D 18  

Lời giải  Chọn C

Ta có phương trình 9x8.3xm 4 0 (*) 

Đặt t 3x điều kiện t  0

  Phương trình trở thành t28.tm 4 0 (**). Để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt thì  phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt dương. Điều đó tương đương 

4

20

m

m

m S

 

Do đó có 15 giá trị  m  nguyên thỏa mãn. 

Câu 46 Cho  hàm  số  3 2

yxxx   có  đồ  thị  ( )C   Tìm  tất  cả  những  giá  trị  nguyên  của 

 2019; 2019

k    để trên đồ thị ( )C  có ít nhất một điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường  thẳng d: y(k3)x

A 2021   B 2017   C 2022   D 2016  

Lời giải  Chọn C

Hàm số yx33x23x   có tập xác định  D    5

Ta có y'3x26x  3

Để tiếp tuyến của ( )C  tại điểm M x y( ; ) vuông góc với đường thẳng  d  thì 

3x 6x3 k3  1. 

3 k 3 x 6 k 3 x 3k 8 0

Yêu cầu bài toán trở thành phương trình (*) có ít nhất một nghiệm. 

TH1: k   không thỏa mãn. 3

TH2: k 3 phương trình (*) có ít nhất một nghiệm khi  '   0

       loại k   3

Vậy k   2019; 2019 và k 3 có 2022 số  k  nguyên. 

Câu 47 Cho  hàm  số  yf x   liên  tục  và  có  đạo  hàm  trên     thỏa  mãn 

5f x 7f 1x 3 x 2x ,  x , biết rằng tích phân   

1

0

I x f x x

b

    (với a

b là phân 

số tối giản ). Tính T 8a3b

A T   1 B T 0.  C T 16.  D T  16. 

Lời giải  Chọn B

Ta có :       2 

5f x 7f 1x 3 x 2x  (1) 

Thay  x  bằng 1 x , ta được :       2 

5f 1x 7f x 3 x 1  (2) 

Từ (1) và (2) suy ra :    2   3 2 5 7

 

Ix fx xx x  x 

Ngày đăng: 01/05/2021, 18:38

w