1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề số 3

19 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 607,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A.. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.. Có bao nhiêu cách chọn một tập hợp 5 chữ cái từ bảng chữ cái tiếng Anh?. Lời giải Chọn

Trang 1

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021

2

k

x  k 

là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A tan cosx 2x 0 B cos 2 x  sin x   2 0.

2

x

D sin 4 x  sin 2 x  0.

Lời giải Chọn D

Xét phương án A: Điều kiện ,

2

x  k k 

Phương trình

tan cos 0

2

x k x

Xét phương án B:

Phương trình

2

sin

2

x

2

x xk  B sai

Xét phương án C:

   C sai

Xét phương án D:

Phương trình: sin 4 x  sin 2 x   0 2 sin 2 cos 2x xsin 2x 0

 

sin 2 2 cos 2 1 0

2 cos 2 1 0 2

x

x

 



2

Câu 2 Khẳng định nào sau đây là sai?

2

x x k k 

2

x  x  k k 

C cosx 1 xk2 , k  D sinx0xk2 , k 

Lời giải Chọn D

Đề ôn thi giữa kỳ 1 - Lớp 11

Đề 3

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Xét phương án A: cos 0 ,

2

x  x kk A đúng

Xét phương án B: sin 1 2 ,

2

x  x  kk B đúng

Xét phương án C: cosx 1 xk2 , k C đúng

Xét phương án D: sinx0xk,k D sai

Câu 3 Phương trình: 2sin2xsin cosx xcos2x0 có nghiệm là

Lời giải Chọn C

Ta có phương trình: 2 sin2xsin cosx xcos2x0 (*)

+ Ta thấy cosx0sinx  nên không thỏa phương trình 1 (*)

+ Với cosx  chia hai vế phương trình 0 (*) cho 2

cos x ta được:

2

4

1 tan

arctan 2

2

x

x

  

 

 

Câu 4 Hàm số nào sau đây có chu kỳ là :

A ysinx B ysin 4x C ytanx D ycot 2x

Lời giải Chọn C

Theo lý thuyết về hàm số lượng giác ta có:

+) Hàm số ysinx có chu kỳ T 2

+) Hàm số ysin 4x có chu kỳ 2

  +) Hàm số ytanx có chu kỳ T

+) Hàm số ycot 2x có chu kỳ

2

T

 Vậy chọn đáp án C

Câu 5 Một bạn học sinh giải phương trình như sau:

(2 cosx1)(2sinx c os x)=sin2x+sinx

(bước 1) (2 cosx1)(2sinx c os x)=sinx(2 cosx1)

(bước 2) sinx c os x=0

4

Chọn khẳng định đúng:

A Lời giải trên sai từ bước 1 B Lời giải trên sai từ bước 2

Trang 3

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021

C Lời giải trên hoàn toàn đúng D Lời giải trên sai ở bước 3

Lời giải Chọn B

Vì (2 cosx1)(sinx c os x)=0

4 2

3

 



Câu 6 Giải phương trình 2 1

cos 2

4

x 

Lời giải Chọn A

2

x

Vậy phương trình 2 1

cos 2

4

x  có nghiệm là: k ( )

Câu 7 Cho hàm số ysin2xsinx Gọi 2 M N lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số đã cho Khi ,

đó MN bằng

A 15

2

k   D 23

4

Lời giải Chọn D

Ta có

2

sin sin 2 sin

yxx  x  

Vì 1 sin  x    Nên 1, x 3 sin 1 1,

      

Suy ra

2

     

Suy ra

2

      

Suy ra 7 4,

4 y    x

MN   

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 8 Tất cả các nghiệm của phương trình sin 2xcos 2xsinxcosx 1 0 là

3

k

 

   



2 4 3

k

 

   



2 3

k

 

   



2 3

k

 

   



Lời giải Chọn C

sin 2xcos 2xsinxcosx 1 02 sin cosx xsinx 2 cos x1 cosx 1 0

sinx 2 cosx 1 cosx 2 cosx 1 0

sinx cosx2 cosx 1 0

tan 1

1

2 cos 1 0 cos

2 2

3



Tất cả các nghiệm của phương trình sin 2xcos 2xsinxcosx 1 0 là

4 2 3

k

 

   



Câu 9 Nghiệm của phương trình cot 2 30  3

3

x     là:

A 75 k90k  B 45 k90k 

C 75 k90k  D 30 k90k 

Lời giải Chọn C

Điều kiện: sin 2 x30  0x15 n90n .Khi đó, ta có

3

x     x    kk 

       (tmđk)

Vậy phương trình có nghiệm là x75 k90k 

Câu 10 Tập xác định của hàm số tan 2

1 sin 2

x y

x

 là:

2

Dkk

D  kk

Trang 5

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021

Dkk

4

Lời giải Chọn B

Hàm số tan 2

1 sin 2

x y

x

 xác định khi và chỉ khi

cos 2 0

cos 2 0 sin 2 1

x

x x

xkxkk

Vậy tập xác định của hàm số là \ ,

D  kk

Câu 11 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 5x2 cos2x có dạng 1 a

b

với a, b là các số nguyên và nguyên tố cùng nhau Tính tổng S a b

A S 17 B S 3 C S 15 D S 7

Lời giải Chọn A

Ta có sin 5x2 cos2x1 sin 5x 1 2 cos2x sin 5x cos 2x

sin 5 sin 2

2

2

2

2 3

2

  

 



2

14 7

k x

k x

  

 



.k  

x 0 nên ta xét 2 trường hợp:

k

k

       do k   suy ra k 1 nên nghiệm

dương nhỏ nhất trong trường hợp này là

2

x

14 7

k

  ta có 3 2 0

14 7

k

4

k

   do k   suy ra k 0 nên

nghiệm dương nhỏ nhất trong trường hợp này là 3

14

Vậy nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là 3

14

 suy ra a 3, b 14 S17

Câu 12 Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx5 có nghiệm là

A m  4 B m 4 C  4 m4 D 4

4

m m

 

 

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Lời giải Chọn D

Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx5 có nghiệm là 2 2 2

3 m 5 m216

4

m m

 

 

Câu 13 Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình    2 

sinx1 cos xcosxm 0 có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn 0; 2 

A 1

0

4 m

4 m

0 4

m

0 4

m

 

Lời giải Chọn C

sinx1 cos xcosxm 0

2

x

 

 

 

  2

2 1 2

 



Trong đoạn 0; 2 , phương trình  1 có 1 nghiệm là

2

x

 Phương trình sinx1 cos  2xcosxm có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn 0 0; 2 

 phương trình  2 có đúng 4 nghiệm thuộc đoạn 0; 2  khác

2

Ta có :cos2xcosxm0  2

Đặt tcosx  1 t 1

  2

f tt  t m có đồ thị là một parabol có :

Đỉnh 1; 1

I m 

Phương trình 2

0

t  t m có 2 nghiệm thuộc đoạn 1;1 khác 0

 

 

 

1 0 4

m

 

   

 

 

1 4 2 0 0

m m m m

 

 

1 0 4

m

  

0 4

m

 

Câu 14 Số nghiệm của phương trình cos 0

2 4

x

  thuộc khoảng   ;8  là

Lời giải

Trang 7

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021 Chọn A

            

k   nên k 1; 2;3

Vậy có 3 nghiệm thỏa đề

Câu 15 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng ;

2 2

 

  và nghịch biến trong khoảng

3

;

2 2

 

B Hàm số ycotx đồng biến trong khoảng ;

2 2

 

và nghịch biến trong khoảng ;3

2 2

C Hàm số ytanx đồng biến trong khoảng ;

2 2

 

và nghịch biến trong khoảng ;3

2 2

D Hàm số ycosx đồng biến trong khoảng ;

2 2

 

  và nghịch biến trong khoảng

3

;

2 2

 

Lời giải Chọn A

Câu 16 Trong mỗi hôp có 7 quả cầu màu xanh, 5 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu vàng Chọn ngẫu nhiên

4 quả cầu trong hộp Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho 4 quả cầu được chọn có đủ cả 3 màu

A 910 B 280 C 420 D 210

Lời giải Chọn A

Trường hợp 1: Lấy ra 1 quả xanh, 1 quả đỏ, 2 quả vàng có: 2

4

7.5.C cách

Trường hợp 2: Lấy ra 2 quả xanh, 1 quả đỏ, 2 quả vàng có: 2

7

4.5.C cách

Trường hợp 3: Lấy ra 1 quả xanh, 2 quả đỏ, 2 quả vàng có: 2

5

7.4.C cách

Vậy có 910 cách thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 17 Trong khai triển

28

n

x x x

Hãy tìm số hạng không phụ thuộc vào x biết

79

CC  C  

A 4

12

12

12

12

C

Lời giải Chọn B

CC  C    1

Điều kiện: *

n  n 2

2

n n

156 0

n n

12 13

n n

 

 



NhËn Lo¹i

12

12 0

k k

k k

48

15 12 0

k k k

C x

Ta phải tìm k sao cho 48

15

k

  k5

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Số hạng không phụ thuộc vào x trong khai triển là 5

12

C

Câu 18 Khai triển  21996 3992

1 x xaa x a x Tính tổng S1a0a1 a3992

A 2006

1 3

1 3

1 3

1 3

S 

Lời giải Chọn D

1 0 1 3992

0 1.1 3992.1

1 1 1

   31996

Câu 19 Trong khai triển sau đây có bao nhiêu số hạng hữu tỉ?

 345124

Lời giải Chọn B

Xét khai triển  4 124 124  124  4 

124 0

k

Số hạng  124  4 

1 124k 3 k 5 k

k

u  C   là số hữu tỉ khi và chỉ khi: 124 2 4

4

k k k

Mà 0k124,k  và 0 4; 124 4  ⇒ Số số hạng hữu tỉ trong khai triển Flà: 124

1 32

4  

Câu 20 Cho P A 0, 5;P B 0, 4 và P AB   0, 2 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Hai biến cố AB không thể cùng xảy ra

B Ta có P A BP A P B 0,9

C Hai biến cố ABlà hai biến cố độc lập

D Hai biến cố ABlà 2 biến cố xung khắc

Lời giải Chọn C

Theo giả thiết ta có: P A P B    0, 5.0, 40, 2P AB 

⇒ Hai biến cố ABlà hai biến cố độc lập

Câu 21 Tìm số nguyên dương bé nhất n sao cho trong khai triển 1xn có hai hệ số liên tiếp có tỉ số là

7

15.

Lời giải Chọn A

Ta có 1 n 0 1 2 2 n 1 n1 n n

Số hạng thứ k và k  theo khai triển trên là 1 C n k1 và k

n

C với 1kn k n; ,   Theo giả thiết

1

k n k n

Do (22;7) 1 nên n  chia hết cho 22 Vậy 1 n22m1,m 

Số nguyên dương bé nhất n thỏa mãn điều kiện bài toán là 21

Câu 22 Xác định hệ số của x n trong khai triển  2 2

1 x 2x  nx n

Trang 9

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021

A ( 1)

2

n n 

3 11 6

nn

6

n nn

Lời giải Chọn C

Hệ số của số hạng chứa n

x bằng 1.n1.(n1) 2( n2)  k n k(  ) (  n1)1n.1

2n 1.(n 1) 2(n 2) k n k( ) (n 1)1

2n 1.(n 1) 2(n 2) k n( k) (n 1) n (n 1)

2n n 1 2 (n 1) 1 2 n 1 

3

2

Câu 23 Với các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số có 10 chữ số mà trong mỗi số chữ số 2có

mặt đúng 3 lần, chữ số 4có mặt đúng 2lần và các chữ số khác mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần

A 22160 B 72160 C 272160 D 27160

Lời giải Chọn C

Số cần lập có dạng na a a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 với a  i 0,1, 2 , 2 , 2 , 3, 4 , 4 , 5, 6a b c a b

Chữ số a có 9 cách chọn 1

Các chữ số a a a a a a a a a có 9 ! cách chọn 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

 có 9.9! số n

Vì trong số nchữ số 2có mặt đúng 3 lần và chữ số 4 có mặt đúng 2 lần nên mỗi số trên đếm lại 3!.2! lần

Vậy có 9.9! 272160

3!.2! số

Câu 24 Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức:  2 

1 n

x  bằng 1024, hãy tìm hệ số tự nhiên của

số hạng a x 12 trong khai triển

A C 104 B C 123 C C 103 D C 124

Lời giải Chọn A

Ta có  2 1n 0 2n 1 2(n 1) n1 2 n

x  C xC x   CxC

Suy ra tổng tất cả các hệ số của khai triển là: 0 1

n

CC  C

Mặt khác: 0 1

n 2n 2n 1024 10

Vậy hệ số của x12 trong khai triển đa thức của P x( ) ứng với k  4

và hệ số đó là: 4

10

C

Câu 25 Khai triển đa thức P x   1 2 x12 thành dạng   12

1 12

o

P xaa x a x Tìm max a a 1; 2; ;a12

A 216720 B 126720 C 162720 D 167220

Lời giải Chọn B

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

12 12

0

1 2 k.2 k k k k.2k , 0 12

k

Với 0k11, ta có

1

1

24 2

k k

12

1 1

k k k

k k k

k

1

1 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7

k k

a

k

1

1 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12

k

k

a

k

a    

Suy ra: a1a2 a8 a9 a12

Vậy max a a 1; 2; ;a12a8126720

Câu 26 Có bao nhiêu cách chọn một tập hợp 5 chữ cái từ bảng chữ cái tiếng Anh?

A 57680 B 57860 C 56780 D 65780

Lời giải Chọn D

Bảng chữ cái tiếng anh gồm 26 chữ cái Chọn 5 chữ cái từ bảng chữ cái tiếng Anh có 5

26 65780

C  cách chọn

Câu 27 Hai người XY cùng đi câu cá Xác suất để X câu được (ít nhất một con) cá là 0,1; xác suất

để Y câu được cá là 0,15 Sau buổi đi câu hai người cùng góp cá lại Xác suất để hai bạn X

Y không trở về tay không bằng

A 0, 085 B Một số khác C 0, 235 D 0, 015

Lời giải Chọn C

Gọi A là biến cố: “1 X câu được cá ”

2

A là biến cố: “ Y câu được cá ”

Khi đó: A là biến cố: “1 X không câu được cá ”

2

A là biến cố: “ Y không câu được cá ”

Ta có: P A 1 0,1;P A 2 0,15;P A 1 0, 9;P A 2 0,85

Gọi A là biến cố: “ cả hai bạn không trở về tay không ”

A là biến cố: “ cả hai bạn trở về tay không ”

AA1A2

Khi đó: P A P A P A   1 2 0,9.0,850, 765

  1   1 0.765 0, 235

Câu 28 Hỏi từ 10 chữ số 0;1; 2;3; 4;5; 6;7;8;9 có thể lập thành bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau sao

cho trong các số đó có mặt chữ số 0 và 1

A 4200 B 420 C 42000 D 42

Lời giải Chọn C

Ta dùng 6 ô số sau để xếp số thoả yêu cầu bài toán

Trang 11

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021

+) Có 5 cách xếp số 0 vào các ô

+) Có 5 cách xếp số 1 vào các ô

+) Gọi 4 ô còn lại là A, B, C, D

- Ô A có 8 cách chọn

- Ô B có 7 cách chọn

- Ô C có 6 cách chọn

- Ô D có 5 cách chọn

Vậy có tất cả là 5.5.8.7.6.542000 số lập được

Câu 29 Cho tập hợp E 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau đôi một

lấy từ E là số chẵn?

Lời giải Chọn C

Gọi số cần tìm là abcde

Trường hợp 1:

Chọn e 0 có 1 cách

Chọn a b c d; ; ; ta chọn 4 phần tử trong 7 phần tử và sắp thứ tự có A cách chọn 74

Vậy có 1.A 74 840số

Trường hợp 2:

Chọn e 0 mà e là số chẵn có 3 cách

Chọn a có 6 cách

Chọn b c d; ; ta chọn 3 phần tử trong 6 phần tử và sắp thứ tự có 3

6

A cách chọn

Vậy có 3

6 3.6.A 2160số

 có 840 2160 3000 số có 5 chữ số khác nhau đôi một lấy từ E là số chẵn

Câu 30 Tìm số hạng thứ 5 của khai triển 4zz10?

A

18

4 5

10

11

4 2

10

13

4 2

10

9

4 2

10

C z

Lời giải Chọn B

Ta có 4 10 10  4 10  

10 0

k k

Số hạng thứ k 1 của khai triển là:  4 10  

10k k k

Số hạng thứ 5 của khai triển k  1 5 k 4

Vậy số hạng thứ 5 trong khai triển là          

6

C z zC z  zC z zC z

Câu 31 Phép vị tự tâm O với tỉ số k ( k  ) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M  sao 0

cho

A OM   k OM  

B OM    k OM 

C OM   k OM D 1

k

 

Lời giải

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Chọn B

Dựa vào định nghĩa phép vị tự tâm O , tỉ số k ( k 0)

Câu 32 Cho hình vuông ABCD tâm O như hình vẽ Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay

dưới đây biến tam giác OAD thành tam giác ODC?

Lời giải

Chọn A

Phép quay QO;90 biến

Suy ra phép quay QO;90 biến tam giác OAD thành tam giác ODC

Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng  d : 2x4y 1 0 Phép vi tự tâm O tỷ số 2

biến đường thẳng  d thành đường thẳng  d' Phương trình đường thắng  d' là:

A x2y 1 0 B x2y 1 0 C 2x4y 7 0 D 3x6y 5 0

Lời giải Chọn A

Phép vi tự tâm O tỷ số 2 biến đường thẳng  d thành đường thẳng  d'

Nên phương trình  d' có dạng: 2x4y c 0

Lấy 0;1  

4

M  d

Gọi M'x y'; ' là ảnh của M qua phép vi tự tâm O tỷ số 2

Biểu thức tọa độ:

0

0

' 0

' 0;

1

2 '

'

2

x

x a k x a

M y

x b k y b

Ta có: '  ' 2.0 4.1 0 2

2

Md    cc 

Vậy phương trình  d' : 2x4y   2 0 x 2y 1 0

Câu 34 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?

A Phép vị tự với tỉ số k  là một phép đồng dạng 0

B Phép vị tự là một phép đồng dạng

C Phép vị tự với tỉ số k  1không phải là phép dời hình

Trang 13

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021

D Phép vị tự với tỉ số k 0 biến góc có số đo α thành góc có số đo k

Lời giải Chọn A

Phép vị tự là một phép đồng dạng với tỷ số là: k .Nên A,B đúng

Phép vị tự với tỉ số k   là phép dời hình Nên C đúng 1

Vậy chọn D

Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , một phép vị tự với tỉ số k biến điểm M thành điểm M, điểm N

thành điểm N Biết MN2; 1 ;  M N 4; 2 

Tỉ số k của phép vị tự này bằng:

A 1

1 2

Lời giải Chọn D

Theo tính chất của phép vị tự: M ,N theo thứ tự là ảnh của M , N qua phép vị tự tỉ số k khi đó:

  

 

M N k MNM N   k MN

Ta có: 

 

' ' 2

M N MN , suy ra k 2

Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I1; 2  Phép vị tự VI,3 biến điểm M  3; 2 thành

điểm M  có tọa độ là

A 11;10 B 6; 8  C 11; 10  D 6; 2

Lời giải Chọn A

V MM IM IM

 4; 4

IM  



Gọi tọa độ của điểm M  là a b Vì ;  IM 3IM

ta có hệ phương trình

 

11;10 10

2 3.4

M b

b

 

Câu 37 Cho tam giác ABC , đường cao AH (H thuộc cạnh BC) Biết AH 4, HB2, HC Phép đồng 8

dạng F biến HBA thành HAC Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai

phép biến hình nào sau đây?

A Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số 1

2

k 

B Phép tịnh tiến theo vecto BA

và vị tự tâm H tỉ số k 2

C Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay -900

D Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 900

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 01/01/2021, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w