Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/ Vậy số điểm cực trị của hàm số y f x là 4.. Lời giải chi ti
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Câu 1 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y x42x2 1 B yx42x21 C yx42x2 1 D yx33x 1
Lời giải Chọn C
Dựa vào hình dáng đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm bậc 4 trùng phương có hệ số a 0.
Hàm số có 3 cực trị nên ab 0. Chọn đáp án C
Câu 2 Cho hàm số y f x có đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ bên dưới. Số điểm cực trị của
hàm số y f x là
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị hàm số y f x đã cho như ở trên ta có bảng xét dấu của f x như sau
TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+
• ĐỀ SỐ 4
Trang 2Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Vậy số điểm cực trị của hàm số y f x là 4
Câu 3 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z100, trong đó z có phần ảo âm. Phần 1
ảo của số phức 2 2
1 2 2
z z là
Lời giải Chọn D
Với giả thiết z có phần ảo âm ta có 1 2
z z z i z i. Vậy số phức z122z22 246i có phần ảo bằng 6
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y log 33 x 1 là:
A 3 ln 3
'
3 1
x x
y
3
3 1 ln 3
x
x
y
3 1
3 ln 3
x x
3 1
x x
y
.
Lời giải Chọn D
Xét y log 33 x 1 có
'
3 1
3 1 ln 3 3 1 ln 3
x
y
Câu 5 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đạt cực đại tại
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên đã cho dễ thấy hàm số y f x đạt cực đại tại x 2
Câu 6 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x24 x3x2 , Hàm số đã cho có bao x
nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn D
Số cực trị chính là số nghiệm bội lẻ của phương trình f x 0
3
2
x
x
Trong đó x 2 là nghiệm bội chẵn, còn x 3 và x 2 là các nghiệm bội lẻ.
Vậy hàm số có 2 điểm cực trị.
Trang 3PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Câu 7 Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x x 4
x
trên đoạn 1;3 bằng
A 20. B 52
65
3 .
Lời giải Chọn C
Tập xác định D \ 0
Hàm số liên tục trên 1;3
4
f x
x
2
2 1;3 4
2 1;3
x
f x
Ta có:
1 5; 2 4; 3 13
3
1;3
1;3
x
x
f x f
Vậy tích GTNN và GTLN là 20.
Câu 8 Cho hàm số y f x liên tục trên các khoảng ;0 , 0; và có bảng biến thiên dưới đây
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên 1;.
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
C Hàm số đồng biến trên ;0
D Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0
Lời giải Chọn A
B sai
Sửa: Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0,0;1
C sai
Sửa: hàm số đồng biến trên ; 1
D sai
Sửa: Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0
Vậy chọn A
Câu 9 Cho b, c là hai số thực dương tùy ý và biểu thức P2logb5logc. Khẳng định nào dưới đây
đúng?
A Plog 10 bc. B 2 5
log
P b c C Plog 2 b log 5 c D. Plogb2.logc5.
Trang 4Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Lời giải Chọn B
2log 5log
P b clogb2logc5 2 5
log b c
Câu 10 Cho
4
2
d 10
f x x
4
2
g x x
4
2
3f x 5g x dx
A I 5. B I 5. C I 10. D I 15.
Lời giải Chọn A
3f x 5g x dx3 f x dx5 g x dx3.10 5.5 5
Câu 11 Điểm A trong hình bên dưới là điểm biểu diễn số phức z
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Số phức z có phần thực là 3 , phần ảo là 2i
B Số phức z có phần thực là 3 , phần ảo là 2i
C Số phức z có phần thực là 3 , phần ảo là 2.
D Số phức z có phần thực là 3 , phần ảo là 2.
Lời giải Chọn C
Từ hình vẽ ta có A3; 2 biểu diễn số phức z 3 2i , số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là
2.
Câu 12 Cho a, x, y là ba số thực dương tùy ý và a 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
log
log
a a
a
x x
y y. B loga xlog 10.loga x.
C logaxyloga xloga y. D 1 1
log
log
a
a
x x.
Lời giải Chọn B
+) Phương án A: log log log log
log
a
a
x x
y y nên phương án A sai.
+) Phương án B: log 10.loga xlog 10.loga 10xloga x nên phương án B đúng.
+) Phương án C: loga xloga ylogax y logaxy nên phương án C sai.
+) Phương án D: log 1 log 1 log 1 log
log
a
nên phương án D sai.
Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 , B3;1; 4 , C2; 3;0 Tìm tọa độ trọng tâm G của
tam giác AB C.
3;0; 2
G
B G6;0; 4 C 3 3
;0;
G
D G2; 0;1.
Lời giải Chọn D
x
y
2
3
A
O
Trang 5PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Gọi G(x G ; y G; z G ) là trọng tâm tam giác AB C. Ta có:
1 3 2
2
2 1 3
0
1 4 0
1
A B C G
A B C G
A B C G
x
y
z
Vậy G2; 0;1.
Câu 14 Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2 1
x
A
3
F x x. B F x( )x33x2lnx C
C
3
2
( )
x
Lời giải Chọn C
x
x
3
Câu 15 Trong không gian Oxyz , đường thẳng : 1 2 3
x y z
nhận vec-tơ nào dưới đây làm một vec-tơ chỉ phương?
A n ( 2;3; 1)
. B p (1; 2; 3)
. C u (2;3;1)
. D a ( 1;2;3)
.
Lời giải Chọn A
Đường thẳng có một vecto chỉ phương là k (2; 3;1)
nên n k ( 2;3; 1)
cũng là một vecto chỉ phương của
Câu 16 Tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy bằng 5a và chiều cao bằng 12a
A
2 65
3
a
B 65 a 2. C 130 a 2. D 20 a 2.
Lời giải Chọn B
Độ dài đường sinh của hình nón: l h2r2 13a.
Diện tích xung quanh của hình nón: S rl 65a2.
Câu 17 Tìm hệ số của x12 trong khai triển của biểu thức 210
2xx
Trang 6Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
A C102 B 2 8
10.2
C
10.2
10
C
Lời giải Chọn C
Ta có:
0
n
n k n k k
n k
với mọi số thực a b, và n nguyên dương.
Khai triển của biểu thức 2xx210 có số hạng tổng quát là:
10k 2 k k 10k2 k k 1 k
Theo đề bài, để có x12 thì: 10 k 12k2.
Khi đó hệ số của x12 là: C10228.
Câu 18 Tính thể tích V của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r 5 dm và chiều cao h 6 dm.
A V 150 d m3. B V 30 d m3. C V 300 d m3. D V 50 d m3.
Lời giải Chọn A
Công thức thể tích khối trụ tròn xoay: V r h2 .5 62 150 d m3.
Câu 19 Cho đồ thị 4 2
:
C y ax bx c như hình bên.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A abc 0. B abc. C a b a c 0. D a2bc0.
Lời giải Chọn C
Đồ thị hàm số đã cho là dạng đồ thị hàm bậc bốn trùng phương với hệ số a 0.
Đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm dưới trục hoành, suy ra c 0
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị, suy ra a b 0 b 0.
Từ đó ta có: a c 0, a b 0. Hay a b a c 0.
Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; 2; 2 và mặt phẳng P : 2x2y z 5 0. Viết phương
trình mặt cầu có tâm I và cắt P theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 8
A x12y22z22 9. B x12y22z22 4.
C x12y22z2216. D x12y22z22 25.
Lời giải Chọn D
Gọi r là bán kính đường tròn giao tuyến, R là bán kính mặt cầu.
Chu vi đường tròn giao tuyến bằng 8 nên 2r8 r 4.
Ta có d I P ; 3. Khi đó 2 2 2 2
Trang 7PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là x12y22z2225.
Câu 21 Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
0
60 Thể tích của khối chóp đã cho.
A
3
3 3
a
3
3
a
. C 2a3 3. D
3
3 6
a
.
Lời giải Chọn B
Diện tích đáy S ABC a2 3.
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, H là trung điểm BC.
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là SAO 600, ta có 2 2 3
3
a
Xét tam giác SAO vuông tại O, ta có 0 2 3
3
a
Vậy
3 2
.
.SO 3.2
S ABC ABC
a
Câu 22 Cho cấp số nhân u n có số hạng thứ hai u 2 3 và số hạng thứ năm u 5 24. Tìm công bội qcủa
cấp số nhân đã cho.
A q 8. B 1
2
Lời giải Chọn C
Theo công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân u n u q1 n1,n2 ta có:
3
3
2
2
q
.
Vậy công bội của cấp số nhân đã cho là q 2.
Câu 23 Phần hình phẳng H được gạch chéo trong hình vẽ được giớ hạn bởi đồ thị hàm số y f x và
2
yx x
2a
S
O B
H
Trang 8Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Biết
0
2
4 d 3
f x x
, diện tích hình phẳng H bằng
A 4
8
7
3
8.
Lời giải Chọn B
Ta có diện tích hình phẳng H được tính theo công thức
0
x
Câu 24 Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là , 2 , 3 a a a
A V 3a3. B V a3. C V 2a3. D V 6a3.
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước , 2 , 3a a a là V a a a.2 3 6a3.
Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SAa 3 và SABC. Góc giữa hai đường
thẳng SD và BC bằng
A 90. B 60. C 45. D 30.
Lời giải Chọn B
/ / ,
AD BC SABCSA AD hay SAD vuông tại A
AD BC SDADD SD BC SD AD SDA.
SAD
vuông tại A tan SA 3 60
AD
Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình 7x2x 49 là
A. ;1. B. ;1 2; C 2; D. 1; 2.
Trang 9PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Lời giải Chọn D
2
7x x 49 7x2x72 x2 x 2 x2 x 2 0 1 x2.
Vậy tập nghiệm cyar bất phương trình là S 1; 2.
Câu 27 Biết rằng phương trình 8x26x34096 có hai nghiệm x , 1 x Tính 2 Px x1 2.
A P 9. B P 7. C P 7. D P 9.
Lời giải Chọn B
Ta có: 8x2 6x 3409623x2 18x 9212 2
3x 18x 9 12
3x218x210 1
2
1 7
x x
. Vậy P 7.
Câu 28 Cho hai số phức z1 và 1 i z2 2 3i. Tìm số phức w z1 2z z.
A w 6 4i. B w 6 4i. C w 6 4i. D w 6 4i.
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 2
w z z i i i.
Câu 29 Cho hàm số y f x liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên. Đồ thị của hàm số đã cho có bao
nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số đã cho có 5 điểm cực trị.
Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy gọi M và , N là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình
2
6 13 0
z z Độ dài đoạn MN bằng
Lời giải Chọn C
Phương trình 2
6 13 0
z z có nghiệm z 3 2i và z 3 2i, do đó (3; 2)
M và N(3; 2). Vậy MN 4.
Câu 31 Bất phương trình 0,5 2 5 1
16
x x
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Lời giải Chọn A
Ta có
2
0,5
x x
x x
x y
O
Trang 10Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Với xZx1; 2;3; 4,
Vậy bất phương trình có bốn nghiệm nguyên.
Câu 32 Tính đạo hàm của hàm số 2
3 2 ln
y x x.
A 2 2 3 2 ln
x
x
C 2 2 2 ln
x
x
Lời giải Chọn D
Ta có 2 2 2 2 3 2 ln
x
Câu 33 ChoF x là một nguyên hàm của hàm số f x xsin 2xvà F 0 1. Tính
2
F
F
. C F 2 1 4
. D F 2 1 2
SS.
Lời giải Chọn C
F x f x xx x x x x x C
Do F 0 1 C1
Khi đó 1 cos 2 1sin 2 1
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng (SBD) tạo với mặt phẳng đáy góc 60 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) bằng
A 6
4
a
8
a
6
a
16
a
.
Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm của AB ta có SHABCD. Gọi I là trung điểm của BO với O là tâm
hình vuông. Ta có SIH 60 , 2
4
a
HI , suy ra 6
4
a
Ta có d A SBD , 2d H SBD , 2HK, với HKSI.
I
O H
B
D
S
A
C K
Trang 11PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
8
HK SH HI . Vậy , 6
4
d A SBD a.
Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a1 ; 1; 2 , b3 ;0 ; 1
và c 2; 5;1
. Vectơ
l a b c
có tọa độ là
A 6 ;0;6. B 0;6; 6 . C 6; 6;0 . D 6;6;0.
Lời giải Chọn C
Ta có l a b c 1 3 2 ; 1 0 5; 2 1 1 6; 6; 0
.
Câu 36 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x là
Lời giải Chọn B
Ta có:
+ lim 1; lim 5
nên đồ thị hàm số y f x có hai tiệm cận ngang.
+
2
lim
x
y
nên đồ thị hàm số y f x có một tiệm cận đứng.
Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x là 2 + 1 = 3.
Câu 37 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số e2
x
f x x và F 0 1. Giá trị của F 4 bằng
A 7 2 3
e
4 4. B
2 4e 3 C 2
4e 3 D 3
Lời giải Chọn B
Ta có d e d2 2 e2 4e2
F x f x xx x x C
F C F x x Do đó 2
4 4e 3
Câu 38 Biết rằng
1
4 ln 1
d
6
e
x x
với a b Giá trị của , * a3b1 bằng
Lời giải Chọn D
2
x
Với x 1 t 1;x e t 5.
5 2
e
x
3 1 123
Trang 12Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Câu 39 Cho hàm số: yx3m1x2m1x Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 5
đã cho đồng biến trên khoảng là? ;
Lời giải Chọn D
Ta có 3 2
Để hàm số đã cho đồng biến trên y0, x
3 0
a
2
2 0
1 m 2
Vì m nguyên dương nên m 1; 2 . Có hai giá trị m thỏa mãn bài toán.
Câu 40 Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau
Tất cả giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị của hàm số y f x m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt
là
A 1; 2. B 2;1. C 2;1. D 1; 2.
Lời giải Chọn C
Đồ thị của hàm số y f x m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi f x m0 f x m
đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng d y: m. Tức là đường thẳng d cắt đồ thị hàm số y f x tại ba điểm phân biệt.
Từ bảng biến thiên ta có 1 m2 2 m1.
Câu 41 Cho hàm số f x ( ) có f x '( ) và f''( )x liên tục trên 1;3 Biết
(1) 1, (3) 81, (1) 4, (3) 108
f f f f giá trị của
3
1
4 2 x f( )x dx
A 64. B 48. C 64. D 48.
Lời giải Chọn A
4 2 x f( )x dx 4 2 x f x( ) 2f x dx( ) 2 (3)f 2 (1)f 2 f x
2.108 2.4 2.81 2.1 64
Câu 42 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Trang 13PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ
Số điểm cực trị của hàm số 2
g x f x x bằng
Lời giải
Chọn C
g x x f x x
2 2
2
1 2
2 1 0
0
0
x x
2
1 2
2 0( ) 0
1
x
x x
Vậy hàm số g x fx2x có ba điểm cực trị.
Câu 43 Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình bên. Phương trình 2f x 3 0 có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn A
+ Ta có: 2 3 0 3
2
f x f x
+ Dựa vào đồ thị đã cho ta thấy 3
2
f x luôn có nghiệm
x c c
x c c
.
Suy ra, phương trình 2f x 3 0 có 6 nghiệm.
Câu 44 Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính đáy bằng a 3. Mặt phẳng P đi qua
S và cắt đường tròn đáy tại A B, sao cho AB2 a Biết khoảng cách từ O đến P bằng 4
3
a
Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A. 16 3a3 B. 12a3 C. 16 3 3
3 a D. 4a3.
Lời giải Chọn D
Trang 14Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/
Gọi I là trung điểm của 1
2
ABIA ABa
OIA
vuông tại A OA, a 3OI OA2IA2 a 2.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm O lên , 4
3
a
SI d O P OH
SOI
vuông tại O OH, SI 12 12 12
2
4 2
4 4
2
3
a a
OI OH
a
Vậy thể tích khối nón đã cho là 1 2 1 2 3
V OA SO a a a
Câu 45 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
4
f x m có nghiệm
A 0; 2. B 3;0. C 2; 2. D 0;3.
Lời giải
Chọn B
4x t 0 t 2
Ta suy ra phương trình f t m có nghiệm trên đoạn 0; 2 3 m0.