Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X.. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào Y, đun nóng thu được khí không màu T.. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn
Trang 1ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
Câu 2 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717 Cl chiếm 24,23% số nguyên tử, còn lại là 3517 Cl Thành
phần % theo khối lượng của 3717 Cl trong HClO4 là
Câu 3 Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính
khử là
Câu 4 Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC:
N2O5 → N2O4 + ½ O2 Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
Câu 5 Cho các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 6 Cho 4 pư:
(3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH) 2 + (NH4)2SO4 Các pư thuộc loại pư axit - bazơ là
Câu 7 Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dd tương ứng là x và y Quan hệ giữa x
và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
(3) MnO2 + HCl đặc
o t
Các pư tạo ra đơn chất là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 9 Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Cô
cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và
O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã pư là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 11 Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là
Câu 12 Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được
7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là
Câu 13 Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết
Trang 2X2 + Y X Y1 H 2O X2 + 2Y X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dd KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 16 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dd chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dd chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là
Câu 17 Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành pư nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí
Hoà tan hoàn toàn hh rắn sau pư bằ ng dd H2SO4 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của pư nhiệt nhôm là
Câu 18 Nung hh bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi pư hoàn toàn, thu được
23,3 gam hh rắn X Cho toàn bộ hh X pư với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 19 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Câu 20 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y
và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là
A H2 SO4 đặc B HNO3 C H3PO4 D H2SO4 loãng
Câu 21 Cho các dd loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hh gồm HCl và NaNO3 Những dd
pư được với kim loại Cu là:
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
Câu 22 Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
Câu 23 Cho a gam Fe vào 100 ml dd hh gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3 )2 1M Sau khi các pư xảy ra hoàn
toàn, thu được 0,92a gam hh kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là
Câu 24 Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng
kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25 Có thể phân biệt 3 dd: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 26 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(7) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(8) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(9) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(10) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Trang 3Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dd brom (dư) thì có m gam brom tham gia pư Giá trị của m là
o
Cl (1:1) Fe,t
NaOHdö
t cao,P cao
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
Câu 30 Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dd H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp
sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là
Câu 31 Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hh hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở
đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
m=a-5,6 B
V
m 2a
11, 2
m 2a
22, 4
m a
5, 6
Câu 32 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3, (COOH)2, HCOOCH2COOH, C2H2, (CHO)2, HO-CH2CH=O, HCOONH4 Số chất trong dãy có pư tráng gương là
Câu 33 Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi pư xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hh khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z t/d với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã pư Chất X là anđehit
A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức B no, hai chức
Câu 34 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết
với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là
Câu 35 Cho 0,04 mol một hh X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO pư vừa đủ với dd chứa 6,4g brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dd NaOH 0,75 M
Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là
Câu 36 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức
có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 37 Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia pư tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B Chất Y tan vô hạn trong nước
C Đun Z với dd H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
D Chất X thuộc loại este no, đơn chức
Câu 38 Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và
etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là
Câu 39 Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp
(MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và
Trang 4A 8,15 gam B 7,09 gam C 7,82 gam D 16,30 gam
Câu 41 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dd X Cho NaOH
dư vào dd X Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã pư là
Câu 42 Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(2) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(3) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
xanh lam
(5) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(6) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
(7) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng với H2 tạo sobitol;
(8) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(9) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(10) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 43 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550g kết tủa và dd X Đun kỹ dd X thu thêm được 150g kết tủa Giá trị của m là:
Câu 44 Polivinylancol là polime được điều chế bằng cách thủy phân polime X trong môi trường kiềm
Polime X được điều chế bằng pư trùng hợp monome nào sau đây?
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 45 Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn
chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất t/d được với dd AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
Câu 46 Ứng với CTPT C3H9O2N có bao nhiêu chất vừa pư được với dd NaOH, vừa pư được với dd HCl?
Câu 47 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH,
H2NCH2COONa Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 48 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na,
với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là
Câu 49 Cho sơ đồ p/ư:
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình p/ư) Chất T trong sơ đồ trên là
Câu 50 Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được x mol hh khí gồm: CO2, CO, N2 và H2 Giá trị của x là
Trang 5KHÓA LUYỆN ĐỀ 10 ĐỀ ĐẠT 8 ĐIỂM
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Cấu hình electron của ion Cu2+
và Cr3+ lần lượt là
Hướng dẫn giải:
Cấu hình e của 29Cu: 1s22s22p63s23p63d104s1 => Cu2+: 1s22s22p63s23p63d9 hay [Ar]3d9
Cấu hình e của 24Cr: 1s22s22p63s23p63d54s1 => Cr3+: 1s22s22p63s23p63d3 hay [Ar]3d3
Câu 2 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717 Cl chiếm 24,23% số nguyên tử, còn lại là 3517 Cl Thành
phần % theo khối lượng của 3717 Cl trong HClO4 là
Hướng dẫn giải:
% số nguyên tử chính là % số mol MCl = (24,23.37+ 75,77.35):100 = 35,4846
Lấy 1 mol HClO4 => n37Cl 0, 2423 mol => 37
0, 2423.37
1 35, 4846 16.4
Cl
Câu 3 Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính
khử là
Hướng dẫn giải:
Nguyên tắc của bài toán này là trong phân tử phải có 1 nguyên tố thể hiện tính oxi hóa, 1 nguyên tố
thể hiện tính khử hoặc 1 nguyên tố thể hiện cả hai
FeCl2 có Fe2+ thể hiện tính oxi hóa và khử, Cl- thể hiện tính khử
FeCl3 thì có Fe3+ thể hiện tính oxi hóa, Cl- thể hiện tính khử
Fe(NO3)2 có Fe2+ thể hiện tính oxi hóa và khử, O2- thể hiện tính khử
2Fe(NO3)2
o
t
Fe2O3 + 4NO2 + ½ O2
Fe(NO3)3 có Fe3+ thể hiện tính oxi hóa, O2- thể hiện tính khử
2Fe(NO3)3
o
t
Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 FeSO4 có Fe2+ thể hiện tính oxi hóa và khử
Chú ý: gốc SO4
rất bền nhiệt nên O2- không thể hiện tính khử
Câu 4 Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC:
N2O5 → N2O4 + ½ O2 Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
Hướng dẫn giải:
2, 33 2, 08 1, 36.10 3 / ( )
184
Câu 5 Cho các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất có tính chất lưỡng tính là
Hướng dẫn giải:
Các chất thỏa mãn là Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3
Trang 6Câu 6 Cho 4 pư:
(3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH) 2 + (NH4)2SO4 Các pư thuộc loại pư axit - bazơ là
Hướng dẫn giải:
Phản ứng axit bazơ là phản ứng thỏa mãn hai điều kiện sau:
1 Có sự tham gia của axit và bazơ hay là sự trao đổi H+ hoặc OH- => pH thay đổi
2 Không có sự thay đổi số oxi hóa
Như vậy phản ứng (1) là phản ứng oxi hóa khử
(2) là phản ứng axit bazơ, axit là (NH4) 2SO4 và bazơ là NaOH
(3) là phản ứng trao đổi
(4) là phản ứng axit bazơ, axit là FeSO4 và bazơ là NH3
Câu 7 Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dd tương ứng là x và y Quan hệ giữa x
và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
Hướng dẫn giải:
Lấy mỗi axit nồng độ là 0,1M
HCl → H+ + Cl
-0,1 → -0,1 => pH = -log(-0,1) = 1 => x = 1
CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+
0,1 → 0,1/100 = 0,001 => pH = -log(0,001) = 3 => y = 3
Đáp án D
Câu 8 Cho các pư: (1) O3+ dd KI → (2) F2+ H2O to
(3) MnO2 + HCl đặc
o t
Các pư tạo ra đơn chất là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Hướng dẫn giải:
O3 + 2KI + H2O→ 2KOH + O2 + I2
2F2 + 2H2O toO2 + 4HF
MnO2 + 4HCl đặc
o t
MnCl2 + Cl2 + 2H2O 4Cl2+ H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4
Câu 9 Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Cô
cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm
Hướng dẫn giải: Nên làm lần lượt phản ứng để tránh nhầm
P2O5 + 3H2O →2H3PO4
0,01 0,02
H3PO4 + KOH →KH2PO4 + H2O
0,02 < 0,05 → 0,02
KH2PO4 + KOH →K2HPO4 + H2O
0,02 < 0,03 → 0,02
K2HPO4 + KOH →K3PO4 + H2O
0,02 > 0,01 → 0,01
Vậy sau phản ứng có: 0,01 mol K2HPO4 và 0,01 mol K3PO4
Chú ý: Nên làm lần lượt phản ứng để tránh nhầm
Trang 7Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và
O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã pư là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Hướng dẫn giải:
Gọi số mol của Cl2 và O2 lần lượt là x và y
Ta có hệ: x + y = 0,25 x = 0,2
71x + 32 y = 23-7,2 y = 0,05
e
M
0, 2.2 0, 05.4
.hóa trị => hóa trị = 2, M = 24 => Mg
Câu 11 Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là
Hướng dẫn giải:
Catot Anot
M2+ +2e → M H2O→ 2H+
+ 2e + ½ O2
t giây => n e = 0,14 0,14 0,14 ← 0,035
M2+ +2e → M H2O→ 2H+
+ 2e + ½ O2
2t giây => n e = 0,28 0,171 = 0,28 - 0,109 0,28 ← 0,07
H2O +2e →2OH- + H2
0,109 ← 0,0545 = 0,1245-0,07
MMSO4 = 13,68:( 0,171:2) = 160 => M = 64 => y = 64.(0,14:2) = 4,480
Câu 12 Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được
7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là
Hướng dẫn giải:
Cu + 2AgNO3 →Cu(NO3)2 + 2Ag
x 2x x 2x
Sau phản ứng rắn X là hỗn hợp kim loại nên X là Ag (2x) và Cu (y)
Dung dịch Y gồm AgNO3 (0,08-2x) và Cu(NO3)2 (x)
nZn = 0,09
Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag
0,04-x 0,08- 2x 0,08-2x
Zn + Cu(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Cu
x x x
nZn phản ứng = 0,04-x + x = 0,04 => nZn dư =0,09-0,04 =0,05
Chất rắn Z gồm Cu (x); Ag (0,08-2x) và Zn dư (0,05)
64x + 108(0,08-2x) + 0,05.65 = 10,53 => x = 17/1900
2x.108 + y.64 = 7,76 y = 173/1900
mCu = (x+y).64 =6,4
Cách tính nhanh: ta lấy Z + X gồm: Ag (0,08); Zn (0,05) và Cu (m)
m = 10,53+ 7,76 -0,05.65 -0,08.108 = 6,4
Trang 8Câu 13 Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560
ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
Hướng dẫn giải:
Các phản ứng:
Ba2+ + CO3
→ BaCO3↓ 0,08 > 0,04 → 0,04.197= 7,88
Kết tủa X là BaCO3, dung dịch Y còn dư HCO3
+ OH- →CO3
+ H2O 0,2 ← 0,2
-và CO3 (trong cả BaCO3 và nếu dư)
CO3
+ 2H+ → CO2 + H2O 0,04 0,08
+ H+ → CO2 + H2O 0,2 0,2
Ba
Câu 14 Từ hai muối X và Y thực hiện các pư sau:
X X1 CO2 X1 H 2O X2
X2 + Y X Y1 H 2O X2 + 2Y X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3 Hướng dẫn giải:
o
t
CaO + CO2
CaO + H2O →Ca(OH)2
Ca(OH)2 + NaHCO3 →CaCO3↓ + NaOH + H2O
Ca(OH)2 + 2NaHCO3 →CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dd KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Giá trị của
m là
Hướng dẫn giải: Gọi số mol của ZnSO4 là x mol “a là số mol cho đơn giản”
Zn2+ + OH- → Zn(OH)2
x 0,22 3a Bảo toàn nhóm OH -
[Zn(OH)4]2- => 3a.2 + (x-3a).4 = 0,22
x-3a
Zn2+ + OH- → Zn(OH)2
x 0,28 2a Bảo toàn nhóm OH -
[Zn(OH)4]2- => 2a.2 + (x-2a).4 = 0,28
x-2a
x = 0,1, a = 0,03 => m =0,1.161 =16,1
Trang 9Câu 16 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dd chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dd chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là
Hướng dẫn giải: Lấy 2 mol Fe và 5 mol H2SO4
TH 1 : tạo khí H2 Fe+ H2SO4 → FeSO4 + H2 => tỷ lệ mol 1:1 => dư axit => loại
TH 2 : tạo khí SO2
Ta có phương trình tổng quát
2M + 2nH2SO4 → M2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O
Ta thấy ne = 2nSO2 = nH2SO4
Giả sử Fe → Fe2+
+2e
2 → 4
Fe → Fe3+ +3e => Fe hết, H2SO4 cũng hết => ne = nH2SO4 = 5 = y
2 → 6
Câu 17 Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành pư nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí
Hoà tan hoàn toàn hh rắn sau pư bằ ng dd H2SO4 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của pư nhiệt nhôm là
Hướng dẫn giải:
8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe
0,4 0,15
8x 3x 9x
Sau pư 0,4-8x 9x
Sau phản ứng có: Al, Fe3O4 , Al2O3 và Fe
2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
0,4-8x (0,4-8x).3:2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 => 9x + (0,4-8x).3:2 = 0,48 => x =0,04
9x 9x => H = 8x:0,4.100% = 80%
Câu 18 Nung hh bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi pư hoàn toàn, thu được
23,3 gam hh rắn X Cho toàn bộ hh X pư với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Hướng dẫn giải:
mAl = 23,3-15,2 = 8,1
Cr2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Cr
0,1 0,3 → 0,1 0,2
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
0,1 0,6
Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
0,2 0,2
Al + 3HCl →AlCl3 + 3/2H2 => VH2 = (0,2+0,15).22,4 = 7,84
0,1 0,15
Câu 19 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Hướng dẫn giải:
Cân bằng Cr2O7
+ H2O ⇄ 2CrO4
+ 2H+
da cam vàng
Trang 10Câu 20 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y
và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là
A H2SO4 đặc B HNO3 C H3PO4 D H2SO4 loãng
Hướng dẫn giải:
4Zn + 10HNO3 →4 Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3↑ + H2O
Câu 21 Cho các dd loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hh gồm HCl và NaNO3 Những dd
pư được với kim loại Cu là:
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
Hướng dẫn giải:
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
3Cu + 8H+ + 2NO3
→ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Câu 22 Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
Hướng dẫn giải:
=11,864:14.62 = 52,54% => % Kim loại = 47,46% => mkim loại = 14,16.0,4746 = 6,72 gam
Câu 23 Cho a gam Fe vào 100 ml dd hh gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3 )2 1M Sau khi các pư xảy ra hoàn
toàn, thu được 0,92a gam hh kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
) Giá trị của a là
Hướng dẫn giải:
Do sau phản ứng còn hỗn hợp kim loại nghĩa là Fe dư => muối chỉ là muối Fe(NO3)2
3Fe + 8H+ + 2NO3
→ 3Fe2+ + 2NO + 4H2O 0,03 ←0,08
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
0,1← 0,1 → 0,1
a – 0,92a = (0,03+0,1).56 – 0,1.64 => a = 11
Câu 24 Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng
kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Hướng dẫn giải:
Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag↓
0,2a > 0,1a 0,1a = 0,08 => a = 0,1
Ag+ + Cl- → AgCl↓
0,08 → 0,08.143,5 = 11,48
Câu 25 Có thể phân biệt 3 dd: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Hướng dẫn giải:
BaCO3 +2HCl → BaCl2 + CO2 ↑+ H2O
BaCO3 +H2SO4 → BaSO4↓+ CO2 ↑+ H2O
Câu 26 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;