1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 40 mã 104 l2 2020 đáp án

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 674,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp đã cho bằng A.. Thể tích của khối trụ đã cho bằng Lời giải Chọn A Thể tích của khối trụ đã cho là: V B h.. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng A.. Lời giải Chọn B

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

 

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   :x2y4z 1 0.Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng   ?

A n3 1; 2; 4

Lời giải Chọn A

Câu 2 Cho cấp số cộng  u n với u 1 7công sai d 2 Giá trị u2 bằng

Lời giải Chọn B

Vì  u n là một cấp số cộng thì u n1u ndu2u1d     7 2 9

Câu 3 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  1

3

x y x

  là 

A x  1.  B. x 1.  C. x  3.  D. x 3. 

Lời giải Chọn C

Ta  có 

3

lim

    và 

3

lim

    nên  đồ  thị  hàm  số  nhận  đường  thẳng  x  3  làm  tiệm  cận  đứng. 

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.  

  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số giảm trên khoảng   ; 1 và 0 ;1. 

Hàm số tăng trên khoảng 1 0 ;  và 1 ; . 

Câu 5 4 dx x3 bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 104 -L2- NĂM HỌC 2020 CỦA BGD

Đề số 40

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Lời giải Chọn D

Ta có 4 dx x3 x4C

Câu 6 Với a là số thực dương tùy ý, log 3a3  bằng

A 3 log a 3   B 1 log a 3   C 3 log a 3   D 1 log a 3  

Lời giải Chọn D

Ta có log 3a3 log 3 log3  3a 1 log3a

Câu 7 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z  1 2i

A N  1; 2 B P2; 1  C Q  2;1 D M1; 2 

Lời giải  Chọn A

Điểm biểu diễn số phức z  1 2i là điểm N  1; 2. 

Câu 8 Cho hàm số  f x  có bảng biến thiên như sau: 

 

A x  2 B x  3 C x 1 D x 3

Lời giải  Chọn A

Hàm số đã cho xác định trên . 

Qua x  2, đạo hàm f x  đổi dấu từ dương sang âm nên hàm số đạt cực đại tại x  2. 

Câu 9 Khối lăng trụ có diện tích đáy B  6và chiều cao h  4.Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 

Lời giải Chọn A

Ta có: Thể tích khối lăng trụ là VB h  6.4  24. 

Câu 10 Biết 

2

1

f x dx 

2

1

g x dx 

2

1

[ ( ) f xg x dx ( )]

Lời giải Chọn D

Ta có: 

[ ( ) f xg x dx ( )]  f x dx ( )  g x dx ( )    2 3 5

Câu 11 Trong không gian  Oxyz , cho đường thẳng  : 3 1 5

d     

 . Điểm nào dưới đây thuộc d

A M3;1;5 B N3;1; 5  C P2; 2; 1  D Q2; 2;1

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

Lời giải  Chọn B

  nên điểm N3;1; 5 d

Câu 12 Cho khối chóp có diện tích đáy B3a2 và chiều cao h6a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 

A 3

18a

Lời giải  Chọn B

Thể  tích  của  khối  chóp  có  diện  tích  đáy  B3a2  và  chiều  cao  h6a  là 

VB ha aa  

Câu 13 Cho khối trụ có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 5. Thể tích của khối trụ đã cho bằng 

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối trụ đã cho là: VB h  .r h2 .3 52 45 . 

Câu 14 Trong không gian  Oxyz , cho mặt cầu  S : x12y22z32  Tâm của 9  S  có tọa 

độ là 

A  1; 2;3.  B  2; 4;6.  C 1; 2; 3 .  D 2; 4; 6 . 

Lời giài Chọn C

Tâm của mặt cầu  S đã cho là: I1; 2; 3 

Câu 15 Phần thực của số phức z   5 4 i

Lời giải Chọn C

Phần thực của số phức z   5 4 i là 5

Câu 16 Cho mặt cầu bán kính r  5 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A 500

3

3

Lời giải Chọn D

S r    

Câu 17 Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ? 

Lời giải Chọn B

Số cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ là: 15 cách. 

Câu 18 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? 

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

 

Lời giải Chọn C

Đây là đồ thị của hàm số bậc ba với hệ số a  0 nên chọn C. 

Câu 19 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A3; 4;1 trên mặt

phẳng Oxy?

A Q0; 4;1 B P3;0;1 C M0; 0;1 D N3; 4; 0. 

Lời giải Chọn D

Hình chiếu vuông góc của điểm A3; 4;1 trên mặt phẳng Oxy là điểm N3; 4;0

Câu 20 Tập xác định của hàm số y 3x

Lời giải Chọn D

Tập xác định của hàm số y 3x  là là  D    

Câu 21 Cho hình nón có bán kính đáy r 2 và độ dài đường sinh l 7 Diện tích xung quanh của hình

nón đã cho bằng

A 28

3

3

Lời giải Chọn B

xq

S rl      

Câu 22 Nghiệm của phương trình 2 2

2 x 2x

A x  2 B x 2 C x  4 D x 4

Lời giải Chọn B

2 2

2 x 2x 2x 2 xx2. 

 

Câu 23 Cho hai số phức z1 3 2iz22i Số phức z1z2 bằng

Lời giải

Chọn D

Ta có z1z2  3 2i2i 1 3i  

Câu 24 Nghiệm của phương trình log2x 75 là

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

A x 18.  B. x 25.  C. x 39.  D. x 3. 

Lời giải

Chọn B

2

log x7  5 x72  x25. 

Câu 25 Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực của phương trình

  1

2

f x 

Lời giải Chọn A

2

f x  bằng số giao điểm của đường thẳng 1

2

y  và có đồ thị hàm số yf x 

Ta thấy đường thẳng 1

2

y  cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm nên phương trình   1

2

f x  có 4 nghiệm

Câu 26 Cắt hình trụ  T bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh

bằng 5 Diện tích xung quanh của  T bằng

A. 25

2

4

  

Lời giải Chọn B

Bán kính của hình trụ  T  bằng 5

2, độ dài đường sinh l 5.  

2

xq

T S  r l     

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Câu 27 Cho số phức z  3 2i, số phức 1 i z  bằng

Lời giải

Chọn D

Vì z  3 2i nên ta có 1i z (1i)( 3 2 )  i   5 i 

Câu 28 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x35x với trục hoành là:

Lời giải 

Chọn A

5

0

x

x



 

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y x35x với trục hoành là 3 

Câu 29 Với a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log2a2log4b4, mệnh đề nào dưới đây đúng?

16

ab B a8b C a16b D 4

16

ab

Lời giải Chọn C

 

2

2

4

1

2

2 16

a b a b

 

Câu 30 Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  điểm  M2;1; 3   và  mặt  phẳng  P : 3x2y     Phương z 3 0

trình của mặt phẳng đi qua M  và song song với ( )P  là 

A 3x2y  z 1 0.  B 3x2y  z 1 0.  C 2x y 3z140. D 2xy3z140 

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng ( )Q cần tìm song song với mặt phẳng  P : 3x2y    nên có phương trình z 3 0 dạng 

 Q : 3x2y z m0,  m   3

Vì M( )Q  nên  Q : 3.2 2.1 ( 3)   m0m   1

Vậy  Q : 3x2y    z 1 0

Câu 31 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   4 2

f xxx  trên đoạn 0;9 bằng

Lời giải Chọn D

fxxx

Trang 7

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

 

 

 

 

3

x

x

  



 0 1

f   ,  f 6  37,  f 9 5588 

Câu 32 Cho hàm số  f x  có  f xx x 1x43 , x  . Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là 

Lời giải Chọn D

    3

0

4

x

x

 

Bảng xét dấu của  f x  

 

Vậy hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu là x    và 1 x 4. 

Câu 33 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường ye y x, 0,x  và 0 x   Thể tích của khối tròn 1

xoay tạo thành khi quay D  quanh trục  Ox  bằng 

A

1 2 0

x

e dx

1

0

x

e dx



 

C

1

0

x

e dx

1 2 0

x

e dx

Lời giải Chọn A

Câu 34 Gọi z z  là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2  z 3 0. Khi đó  z1  z2  bằng 

 

Lời giải Chọn B

Câu 35 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABa AD,    3 ,  a AA 2 3a (tham khảo hình 

vẽ).  

  Góc giữa đường thẳng A C  và mặt phẳng  ABCD  bằng 

Lời giải 

Chọn C

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Do A A ABCD  nên AC là hình chiếu của A C  lên mặt phẳng  ABCD  

suy ra góc giữa đường thẳng A C  và mặt phẳng  ABCD  bằng A CA . 

2

2 3

3

Câu 36 Tập nghiệm của bất phương trình  2

3

log 31x 3 là

A. ; 2.  B. 2; 2.  C.  ; 2  2;     D. 0; 2  

Lời giải 

Chọn B

3

log 31x  3 31x 27x  4 0  x 2; 2

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2; 2  và mặt phẳng  P : 2xy3z 1 0 Phương

trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P là:

A

1 2 2

2 3

  

  

  

1 2 2

2 3

 

 

   

1 2 2

2 3

 

 

   

2

1 2

3 2

 

 

   

 

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng  P : 2xy3z 1 0 có vectơ pháp tuyến n  2;1; 3 

  đường thẳng đi qua M1; 2; 2  và vuông góc với  P  nên nhận n  2;1; 3 

 làm vectơ chỉ 

phương. Vậy phương trình tham số là 

1 2 2

2 3

 

 

   

Câu 38 Biết  

1

0

f xx x

1

0

d

f x x

Lời giải Chọn D

 

1

0

f xx x

1 0

Câu 39 Cho hình nón  N có đỉnh S, bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2 2a Gọi  T

mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của  N Bán kính của  T bằng

Trang 9

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

A 4 7

7

a

3

a

7

a

Lời giải Chọn A

Giả sử thiết diện qua trục của hình nón là tam giác SABcân tại S

SAB

SSH ABa aa

SAB

SAB

Câu 40 Biết   2

ex 2

F x   x là một nguyên hàm của hàm số f x  trên  Khi đó  f 2x dx bằng

2

x

x C

2

x

x C

Lời giải Chọn D

2

t

txtxx

f x xf t tF tC   t C  xC  xC

Câu 41 Năm 2020 , một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 850.000.000 đồng và dự định trong

10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán của năm liền trước Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán xe X là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?

A 768.333.000 đồng B 765.000.000 đồng C 752.966.000 đồng D 784.013.000 đồng

Lời giải Chọn A

Giá bán xe năm đầu tiên: A 1 850.000.000 đồng. 

Giá bán xe năm thứ hai: A2 A1A r1  A11r đồng, với r 2%. 

Giá bán xe năm thứ ba: A3 A2A r2  A21r A11r2 đồng. 

… 

Giá bán xe năm thứ  n :  A nA11rn1 đồng. 

Vậy giá bán xe năm thứ 6 là A6 A11r5850.000.000 1 2%  5768.333.000 đồng. 

Câu 42 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2  

yxx  m x đồng biến trên khoảng 2;  là

A.  ; 2 B ;1 C  ; 2 D ;1

Lời giải Chọn D

Ta có y 3x26x 1 m

Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  y0,  x 2;  

2

2

    ,  x 2;. 

g xxx  với  x 2;. 

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Bảng biến thiên g x : 

  Vậy m   1

Câu 43 Cho hình chóp S ABC  có đáy ABC  là tam giác vuông cân tại  A ,  ABaSA vuông góc với 

mặt phẳng đáy và SA 2a  Gọi  M  là trung điểm của  BC (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách  giữa hai đường thẳng AC và SM bằng 

 

A 10

5

a

2

a

3

a

2

a

Lời giải

Chọn C 

  Gọi N  là trung điểm  AB   

Suy ra: AC//SMN nên d AC SM , d AC SMN ,       3 .

SMN

V

d A SMN

S

Dễ thấy: 

2

1

a

S  S 

3

S AMN AMN

a

2

a

SNSAAN  , 

AC a

2

a

SMSAAM   

a

pSMSNMN     

8

SMN

a

S  p pSM pSN pMN   

,

3

S AMN

SMN

d A SMN

S

Cách 2: Gọi N  là trung điểm  AB  

Trang 11

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

  Suy ra: AC//SMN nên d AC SM , d AC SMN ,  d A SMN ,   

 Kẻ AHSN  tại  H   

 Vì MNAC AC,  ABMNAB, mà MNSAMNSANMNAH 

 

4

a

AHSAANa   a  

2 3

a AH

3

a

d AC SM

Câu 44 Gọi  S  là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số 

thuộc  S , xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng 

A 4

45

Lời giải Chọn A

Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau là:  9.9.8.7.627216, nên số phần tử của không 

27216 27216

Gọi B là biến cố chọn được số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau là hai chữ số tận cùng có  cùng tính chẵn lẻ, thì B gồm các trường hợp sau: 

TH1. Trong hai chữ số tận cùng có chữ số 0, có C P A51 .2 833360 số. 

TH2. Trong hai chữ số tận cùng không có chữ số 0, có C C P15 14 .7.7.6 117602   số. 

Câu 45 Cho hàm số f x( ) có f  0 0 Biết yf x( ) là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong

( )

g xf xx

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Lời giải Chọn C

( )

h xf xx  

h x  x fxxx x fx   

 

0

x

x f x



 

2

1

2

x

Đặt x4  t x2  t  t0 phương trình (2) trở thành: 

  1    0    3  

2

t

2

y

x

   trên cùng hệ trục tọa độ với hàm yf x  

  Dựa vào đồ thị ta có: phương trình (3) có nghiệm duy nhất 

4 4

4

 

 



  Bảng biến thiên: 

y

x

O

1 1

y

x

y=f'(x)

y= - 1

2 x

O 1

1

Trang 13

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

 

( )

g xf xx  có 5 điểm cực trị. 

Câu 46 Cho hình chóp đều  S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng a 3 và  O  là tâm của đáy. Gọi 

M ,  N ,  P  và  Q  lần lượt là hình chiếu vuông góc của  O  lên các mặt phẳng SAB, SBC, 

SCD và SDA. Thể tích khối chóp O MNPQ  bằng : 

A

3

8

81

a

3

6

a

3

12

a

3

16 81

a

Lời giải Chọn C

Gọi I ,  J ,  E và F lần lượt là trung điểm AB ,  BC ,  CD  và  DA

  SIA vuông tại I SISA2AI2  3a2a2 a 2. 

SOI

 vuông tại  O  SOSI2OI2  2a2a2 a

SOI

   vuông cân tại  O  

a

 

2 2

MNPQ

SMN   

 

Trang 14

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

a

 

2 3

a a a

Câu 47 Xét các số thực x và y thỏa mãn 2 2  

2xy   xy 2x2 4x Giá trị lớn nhất của biểu thức 4

y P

x y

  gần nhất với số nào dưới đây?

Lời giải Chọn A

2xy   xy 2x2 4x 2xx yx 2x1  y   1 Đặt tx22x 1 y2   Khi đó ta có t 0 2t 1

t

  ,  t 0.  Đặt  f t 2t t 1,  t 0, ta có:  f t 2 ln 2 1t  , cho  f t 0.  

Ta  nhận  thấy  phương  trình  f t 0  có  một  nghiệm  nên  phương  trình  f t   0  có  tối  đa  hai  nghiệm. 

Mặt khác ta có  f  0  f 1 0. Suy ra phương trình  f t   0 có hai nghiệm t 1 và t 0.  Khi đó ta có bảng xét dấu của hàm số  f t  như sau: 

 

xx  y   x y    Khi đó tập hợp các điểm M x y  là một hình tròn  ;   S  tâm  I1;0, bán kính R 1. 

y

x y

Khi đó ta cũng có tập hợp các điểm M x y ;  là một đường thẳng : 2PxP4yP0. 

Để  và  S  có điểm chung, ta suy ra d I   ,  1. 

2

2

P P

  

2

Ta suy ra Pmax   1 5. Dấu "" xảy ra khi 

1 3 5 3

x

y

  

   

Câu 48 Cho hàm số f x ax3bx2cxda b c d, , ,   có bảng biến thiên như sau:

Trang 15

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 

Có bao nhiêu số dương trong các số a b c d, , , ?

Lời giải Chọn D

Ta có:  f x ax3bx2cxda b c d, , ,   

  3 2 2

fx ax bx c

Đồ thị hàm số f x  có hai điểm cực trị A0; 1 ,  B4; 5  nên ta có hệ: 

 

 

 

 

1

8

4 0

0

1

a

b c

f

c

a b c f

d

 

 . Trong các số a b c d, , ,  có 1 số dương. 

Câu 49 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( , )m n sao cho m n 12và ứng với mỗi cặp ( , )m n tồn tại

2a mnln(aa 1) ?

Lời giải Chọn D

n

f aaa   trên  ( 1,1)  (dễ thấy hàm  f  lẻ, đồng biến trên  R), có BBT: 

  Xét hàm g a( ) 2.a m

n

  trên  ( 1,1)  

Với  m  chẵn,  ( ) g a  là hàm chẵn và  ( ) g a 0, a R, do đó  (*)  không thể có 3 nghiệm. 

Với  m  lẻ,  ( ) g a  là hàm lẻ, đồng biến trên  R và tiếp tuyến của đồ thị tại điểm a 0 là đường  thẳng y   0

Dễ thấy  (*)  có nghiệm a   0 ( 1;1). Để  (*)  có đúng 3 nghiệm tức là còn có 2 nghiệm nữa là 

0

a

  với 0a0   1

m

Cụ thể:  

m 3;5;7;9 thì n  1; 2 : Có  8  cặp  ( , )m n  

m 11 thì n  1 : Có 1 cặp  ( , )m n  

m 1: Đồ thị hàm số  ( )g a  là đường thẳng ( ( ) g aa g a; ( )2a) không thể cắt đồ thị hàm số  ( )

f a  tại giao điểm  a   được vì tiếp tuyến của hàm số  ( )0 0 f a  tại điểm có hoành độ  a 0 là  đường thẳng ya

Vậy có cả thảy  9  cặp  ( , ).m n  

Trang 16

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Câu 50 Cho hàm số  f x  có bảng biến thiên như sau: 

 

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  m  để phương trình   2 

4f x 4xm có ít nhất 3 nghiệm  thực phân biệt thuộc khoảng 0; ? 

Lời giải Chọn C

4

m

f xxmf xx    Đặt tx24xt2x  4 0 x2 

   

Vì x0;    t

Ta có   

4

m

f t    Phương trình đã cho có ít nhất 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0; 

4

m

m

         mà  m  nguyên nên  m   11; 10; ;0;1; ;8  

Vậy có  20  giá trị nguyên của  m  thỏa mãn. 

 

Theo dõi Fanpage:  Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: http://diendangiaovientoan.vn/  

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!

Ngày đăng: 01/05/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN