Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?. Thể tích khối chóp đã cho bằng: Lời giải Chọn B Câu 8.. Thể tích của khối trụ đã cho bằng Lời giải Chọn D Thể tích
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Câu 1 Nghiệm của phương trình log2x 95 là
A x 41 B x 23 C x 1 D x 16
Lời giải Chọn B
ĐK: x 9
2 log x9 5 x 9 2 x23
Câu 2 Tập xác định của hàm số y 5x là
A B 0; C \ 0 D 0;
Lời giải Chọn A
Tập xác định của hàm số y 5x là
Câu 3 Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5 bằng
A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5
Lời giải Chọn C
Ta có: log 5a5 log 5 log a5 5 1 log a5
Câu 4 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y x42x21 B yx42x21 C yx33x21 D y x33x21
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị có dạng đồ thị của hàm số bậc 3 có hệ số a 0 nên đáp án D đúng
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 4 2 1
Điểm nào sau đây thuộc d ?
A N(4; 2; 1) B Q(2;5;1) C M(4; 2;1) D P(2; 5;1)
Lời giải
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 102 - L2-NĂM HỌC 2020 CỦA BGD
Đề số 38
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Chọn A
Thế điểm N(4; 2; 1) vào d ta thấy thỏa mãn nên chọn A.
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu( ) : (S x1)2(y2)2(z3)2 Tâm của 9 ( )S có tọa độ
là:
A ( 2; 4;6) B (2; 4; 6) C ( 1; 2;3) D (1; 2; 3)
Lời giải Chọn C
Tâm của ( )S có tọa độ là: ( 1; 2;3)
Câu 7 Cho khối chóp có diện tích đáy B6a2 và chiều cao h2a Thể tích khối chóp đã cho bằng:
Lời giải Chọn B
Câu 8 Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r 5 và chiều cao h 3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Lời giải Chọn D
Thể tích khối trụ là V r h2 75
Câu 9 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z 1 2i?
A Q1; 2 B M2;1 C P 2;1 D N1; 2
Lời giải Chọn D
Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm N1; 2
Câu 10 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 Số phức 4 i z1z2 bằng
A 33i B 3 3i C 3 3i D 33i
Lời giải Chọn C
Ta có: z1z2 1 2 i 4i 3 3i
Câu 11 Cho mặt cầu có bán kính r Diện tích mặt cầu đã cho bằng 5
3
3
Lời giải
Chọn C
Diện tích mặt cầu S4r24 5 2 100
Câu 12 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
3
x y x
là
Lời giải
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Chọn D
3
1 lim
3
x
x x
Suy ta tiệm cận đứng là đường thẳng x 3
Câu 13 Cho hình nón có bán kính đáy r 2 và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình 7
nón đã cho bằng
3
3
Lời giải Chọn B
Có S xq rl.7.1214
Câu 14 6x dx5 bằng
A 6x6C B x6C C 1 6
6x C D
4
30x C
Lời giải Chọn B
Ta có: 5 6
6x dxx C
Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2x3y4z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ?
A n 3 2;3; 4
B n 2 2; 3;4
C n 1 2; 3; 4
D n 4 2; 3; 4
Lời giải Chọn A
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 2x3y4z 1 0 là n 3 2;3; 4
Câu 16 Cho cấp số cộng u n với u và công sai 1 9 d 2 Giá trị của u bằng 2
Lời giải Chọn A
Ta có: u2u1d 9 2 11
Câu 17 Cho hàm số bậc bốn y f x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Số nghiệm thực của
phương trình ( ) 3
2
f x là
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải
Từ đồ thị ta ( ) 3
2
f x có 4 nghiệm phân biệt
Câu 18 Phần thực của số phức z 3 4i bằng
Lời giải
Ta có phần thực của số phức z 3 4i bằng 3
Câu 19 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
Lời giải Chọn D
Thể tích khối lăng trụ là V B h 3.26
Câu 20 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Từ BBT của hàm số f x suy ra điểm cực đại của hàm số f x là x 1
Câu 21 Biết
3
2
3
f x dx
3
2
1
g x dx
3
2
f x g x dx
Lời giải Chọn A
4
f x g x dx f x dx g x dx
Câu 22 Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
Lời giải Chọn C
Chọn 1 học sinh từ 15 học sinh ta có 15 cách chọn
Câu 23 Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A 1;0 B ; 1 C 0;1 D 0;
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị của hàm số y f x ta có:
Hàm số y f x nghịch biến trên các khoảng 1;0 và 1; , đồng biến trên các khoảng
; 1 và 0;1
Câu 24 Nghiệm của phương trình 22x4 2x là
Lời giải Chọn D
Ta có: 22x 4 2x 2 4 4
Câu 25 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A1;2;3 trên mặt
phẳng Oxy
A Q1;0;3 B P1;2;0 C M0;0;3 D N0;2;3
Lời giải
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Chọn B
Ta có hình chiếu vuông góc của điểm A1;2;3 trên mặt phẳng Oxy là điểm P1;2;0
Câu 26 Cho hàm số f x có đạo hàm f' x x x 1x4 ,3 x Số điểm cực tiểu của hàm số đã
cho là
Lời giải Chọn A
Ta có: 3
0
4
x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có 2 điểm cực tiểu
Câu 27 Với a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a2 log9b , mệnh đề nào dưới đây đúng?2
A a9b2 B a9b C a6b D a9b2
Lời giải Chọn B
Ta có: log3a2log9b2 log3alog3b2 log3 a 2
b
a9b
Câu 28 Cho hình hộp chữ nhật ABCD ' ' 'A B C D có AB' a, AD2 2a, AA' 3a (tham khảo hình
bên) Góc giữa đường thẳng 'A C và mặt phẳng ABCD bằng
A 45
Trang 7
BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Lời giải Chọn D
Ta thấy: hình chiếu của A C' xuống ABCD là AC do đó
A C ABC' ; D A C AC' ; A CA'
D 3a
Xét tam giác A CA' vuông tại C ta có:
tan '
A CA
A CA' 30
Câu 29 Cắt hình trụ T bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh
bằng 1 Diện tích xung quanh của T bằng
2
4
Lời giải Chọn A
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Thiết diện qua trục là hình vuông ABCD cạnh a
Do đó hình trụ có đường cao h 1 và bán kính đáy 1
CD
Diện tích xung quanh hình trụ: 2 2 1.1
2
xq
Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm M2;1; 2 và mặt phẳng P : 3x2y z 1 0 Phương
trình của mặt phẳng đi qua M và song song với P là:
A 2xy2x 9 0 B 2xy2z 9 0
C 3x2y z 20 D 3x2y z 2 0
Lời giải Chọn D
Phương trình mặt phẳng Q song song mặt phẳng P có dạng: 3x2x z D0
Mặt phẳng Q qua điểm M2;1; 2 , do đó: 3.2 2.1 2 D0D 2
Vậy Q : 3x2y z 2 0
Câu 31 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 z 3 0 Khi đó z1 z2 bằng
Lời giải Chọn B
Giải phương trình 2
1 11
3 0
1 11
Câu 32 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
f x x x trên đoạn 0;9 bằng
Lời giải
Trang 9BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Chọn B
Ta có: 3
f x x x; 0 0
6
x
x
Tính được: f 0 4;f 9 5585 và f 6 40
Suy ra
0;9
min f x 40
Câu 33 Cho số phức z2i, số phức 2 3i z bằng
A 1 8i B 7 4i C 74i D 1 8i
Lời giải Chọn C
Ta có: 2 3 i z 2 3 i2i 7 4i
Câu 34 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường ye4x,y0,x và 0 x Thể tích của khối tròn 1
xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
A
1
4 0
d
x
1 8 0 d
x
1 4 0 d
x
1 8 0 d
x
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox là:
2
Câu 35 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x37xvới trục hoành là
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành là: 3
7
x
x x
x
Số giao điểm của đồ thị hàm số y x37xvới trục hoành bằng 3
Câu 36 Tập nghiệm của bất phương trình 2
3 log 13x là 2
A ; 2 2 : B ; 2
C 0; 2 D 2; 2
Lời giải Chọn D
x
x
x x
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình 2
3 log 13x là 2 2; 2
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 37 Biết
1
0
f x x dx
1
0 d
f x x
Lời giải Chọn D
1
0 2
x
1
2 0
1
d
0
f x x x
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho M1; 2; 3 và mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 1 0 Phương trình
của đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với ( )P là
A
2
1 2
3 3
1 2 2
3 3
C
1 2 2
3 3
1 2 2
3 3
Lời giải Chọn C
Ta có một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 1 0 là n 2; 1;3
Đường thẳng đi qua điểm M1; 2; 3 và và vuông góc với ( )P có phương trình là
1 2 2
3 3
Câu 39 Năm 2020 một hãng xe niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000 đồng và dự định trong 10 năm
tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước Theo dự định đó năm
2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu ( kết quả làm tròn đến hàng nghìn ) ?
Lời giải Chọn A
Giá xe năm 2020 là A
Giá xe năm 2021 là A1 AA r A1r
Giá xe năm 2022 là A2 A1A r1 A1r2
Giá xe năm 2023 là A3A2A r2 A1r3
Giá xe năm 2024 là A4 A3A r3 A1r4
5 5
2
100
A A A rA r
Câu 40 Biết 2
2
x
F x e x là một nguyên hàm của hàm số f x trên Khi đó f 2x dx bằng
A 2 ex 4 x2 C B 1 2 2
2
x
2
x
Lời giải Chọn B
Ta có: 2
2
x
F x e x là một nguyên hàm của hàm số f x trên Suy ra:
Trang 11BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
f x F x e x e x f x e x
2
Câu 41 Cho hình nón N có đỉnh S , bán kính đáy bằng 3a và độ dài đường sinh bằng 4a Gọi T
là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của N Bán kính của T bằng
A 2 10
3
a
13
a
13
a
D 13a
Lời giải
Chọn C
Cách 1
Nếu cắt mặt cầu ngoại tiếp khối nón N bởi mặt phẳng SAB, ta được mộ hình tròn ngoại tiếp tam giác SAB Khi đó bán kính mặt cầu T bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB Gọi M là trung điểm của SB Kẻ đường vuông góc với SB tại M , cắt SO tại I
Khi đó I là tâm đường tròn ngoại tiếp SAB và r SI là bán kính đường tròn ngoại tiếp SAB
Ta có: SIM SBO SI SM SI SM SB
Trong đó:
2
8 13 4
13 13
a
Cách 2
Gọi O là tâm của mặt cầu T , H là tâm đường tròn đáy của N , M là một điểm trên đường
tròn đáy của N và R là bán kính của T
Ta có: SOOM R; OM2 OH2 HM2; SH SM2HM2 13a
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Do SH HM nên chỉ xảy ra hai trường hợp sau
Trường hợp 1: SH SOOH
Ta có hệ phương trình
13 13
3
Giải * ta có 8 13
13
a
Trường hợp 2: SH SOOH
Ta có hệ phương trình
13 13
3
Giải * ta có 8 13
13
a
Câu 42 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2
yx x m x đồng biến trên khoảng
2; là
M
S
O
H
S
O
Trang 13BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
A ; 2 B ;5 C ;5 D ; 2
Lời giải Chọn C
Ta có y 3x26x 5 m
Hàm số đã cho đồng biến trên 2; khi và chỉ khi y 0, x 2;
3x 6x 5 m 0, x 2 m 3x 6x 5, x 2
Xét hàm số 2
f x x x trên khoảng 2;
Có f x 6x6, f x 0 6x 6 0 x1 (lo i)¹
Bảng biến thiên
Từ bàng biến thiên ta có m3x26x5, x 2 m5
Vậy m ;5
Câu 43 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số
thuộc S , xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng
A 4
2
2
1
3
Lời giải Chọn A
Gọi số cần lập là a a a a a a1 2 3 4 5 6, a i0,1, ,9 ; i1, 6;a10
Gọi A là biến cố: “chọn được số tự nhiên thuộc tập S sao cho số đó có hai chữ số tận cùng có
cùng tính chẵn lẻ”
Do đó 5
9
9 136080
Trường hợp 1: a chẵn và hai chữ số tận cùng chẵn 1
Số cách lập: 2 3
4 7
4.A A 10080 Trường hợp 2: a chẵn và hai chữ số tận cùng lẻ 1
Số cách lập: 2 3
5 7
4.A A 16800 Trường hợp 3: a lẻ và hai chữ số tận cùng chẵn 1
Số cách lập: 5.A A 52 73 21000 Trường hợp 4: a lẻ và hai chữ số tận cùng lẻ 1
Số cách lập: 2 3
4 7
5.A A 12600 Xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng:
60480 4
1360809 9
n A
P A
n
Trang 14NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 44 Xét các số thực thỏa mãn 2 2 1 2 2
2xy x y 2x2 4x Giá trị lớn nhất của biểu thức
x P
x y
gần với giá trị nào sau đây nhất?
Lời giải Chọn C
2 2 1 2 2
2x y x y 2x2 4x
2 2 2 1 2 2
2x y x y 0 1
Đặt 2 2
1
1 2t t 1 00 t 1 x12y2 1
x
x y
Yêu cầu bài toán tương đương:
2 2
2 2
Câu 45 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 4a , cạnh bên bằng 2 3a và O là tâm của đáy
Gọi M , N , P , Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên các mặt phẳng (SAB), (SBC), (SCD)và (SDA) Thể tích của khối chóp O MNPQ bằng
A
3
4
3
a
3
64 81
a
3
128 81
a
3
2 3
a
Lời giải Chọn D
Trang 15BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Gọi E F G H, , , lần lượt là trung điểm của AB BC CD, , và DA Gọi M N P Q, , , lần lượt hình
chiếu vuông góc của O lên các đường thẳng SE SF SG SH, , , ta suy ra M N P Q, , , lần lượt hình
chiếu vuông góc của O mặt phẳng (SAB), (SBC), (SCD) và (SDA)
Ta có EFGH là hình vuông và 1
2
EFGH ABCD
2
S EFGH S ABCD
Trong tam giác vuông SOE ta có
2 2
1 2
SE SE suy ra
1 2
SF SG SH
Xét hai hình chóp S EFGH và O MNPQ ta có hai đường cao OO và SO tương ứng tỷ lệ
1 2
OO
SO
, đồng thời diện tích đáy
2 1 4
MNPQ
EFGH
Do vậy .
.
1 8
O MNPQ
S EFGH
V
.2 (4 )
O MNPQ S EFGH S ABCD
Câu 46 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A , ABa , SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, SA2a , M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa AC và SM là
A
2
a
2
a
17
a
3
a
Lời giải Chọn C
Trang 16NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi N là trung điểm của AB nên MN/ /AC
Nên AC/ /SMNd AC SM ; d AC SMN ; d A SMN ;
Ta có MN/ /ACMNSAB
Trong mặt phẳng SAB kẻ AH SN tại H nên AHSMN
17
, , ,
f x ax bx cx d a b c d có bảng biến thiên như sau
Có bao nhiêu số dương trong các số a b c d, , , ?
Lời giải Chọn D
Từ dáng điệu sự biến thiên hàm số ta có a 0
Khi x 0 thì yd 1 0
Mặt khác 2
f x ax bx c Từ bảng biến thiên ta có 0 2
0
x
x
Từ đó suy ra 0; 2 2 3 0
3
b
a
Vậy có 3 số dương là a b d, ,
+
-+
1
2
0
0 0
-2
-∞
+∞
+∞ -∞
f (x)
f ' (x) x
Trang 17BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Câu 48 Cho hàm số f x có f 0 Biết 0 y f x là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong
trong hình bên Số điểm cực trị của hàm số g x f x 3 là x
Lời giải Chọn B
2
1
3
x
Đặt tx3 x 3t thế vào phương trình trên ta được 312
3
f t
t
Xét hàm số
đổi dấu khi qua 0 và đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 0
y Khi vẽ đồ thị trên cùng một mặt phẳng tọa độ với đồ thị hàm số y f t ta thấy hai đồ
thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt thuộc góc phần từ thứ 3 và 4, gọi 2 giao điểm lần lượt là
t t x t x t Như vậy ta có bảng biến thiên của hàm số h x như sau
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình h x có 3 nghiệm phân biệt và hàm số 0 h x
có 2 điểm cực trị không nằm trên trục hoành, do đó hàm số g x h x có 5 điểm cực trị
Câu 49: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương m n, sao cho m n 16 và ứng với mỗi cặp m n, tồn tại
đúng 3 số thực a 1;1 thỏa mãn 2
2a mnln a a 1 ?
Lời giải Chọn D
f a a n a a , ta có 1
2
2
1
a