1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn kynang

12 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai góc đối đỉnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bộ môn
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH BỘ MƠN TỐN 7 – PHẦN HÌNH HỌC. Tuần Tiết Bài dạy Kiến thức – kĩ năng. HKI 1 1 Bµi 1: Hai gãc ®èi ®Ønh - HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉn?.Nêu được tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. - Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước. Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình. - Bước đầu tập suy luận 2 Lun tËp - Hs nhận biết được hai góc đối đỉnh. - Có thái độ nghiêm túc khi học hình học. - Rèn luyện kó năng vẽ hình đẹp, chính xác. 2 3 Bµi 2: Hai ®êng th¼ng vu«ng gãc - HS hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng - Công nhận tính chất có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và vuông góc với đường thẳng a. - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước, biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng. - Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng. - Bước đầu tập suy luận. 4 Lun tËp -Hs vẽ được hai đường thẳng vuông góc. -Biết vẽ hình theo diễn đạt bằng lời và ngược lại. -Củng cố cách vẽ đường trung trực của đọan thẳng. -Rèn luyện kó năng vẽ hình đẹp, chính xác. 3 5 Bµi 3: C¸c gãc t¹o bëi mét ®t c¾t . - HS nhận biết và phân biệt được vò trí cặp góc so le trong, cặp góc đồng vò, cặp góc trong cùng phía. - Hiểu được tính chất biết một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, các cặp góc đồng vò bằng nhau, cặp góc trong cùng phía bù nhau. - Tập cho HS biết cách suy luận. 1 6 Bµi 4: Hai ®t song song - Ôn lại khái niệm hai đường thẳng song song đã học ở lớp 6 - Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy - Sử dụng thành thạo êke vẽ thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song 4 7 Lun tËp - Hs biết vẽ hai đường thẳng song song , làm quen với với bài tập hai đường thẳng song - Rèn luyện kó năng vẽ hình đẹp, chính xác. 8 Bµi 5: Tiªn ®Ị ¥clit vỊ ®t song song - Hiểu nội dung tiên đề Ơ – clit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng đi qua điểm M (M ∈ a) sao cho b // a - Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ – clit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vò bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau” - Biết tính số đo các góc còn lại khi biết số đo một góc của hai đường thẳng song song và một cát tuyến 5 9 Lun tËp - Củng cố tính chất tiên đề Ơclit, - Bứơc đầu tập suy luận. - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình chính xác. 10 Bµi 6: Tõ vu«ng gãc ®Õn song song - Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba - Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học - Tập cho HS biết cách suy luận 6 11 Lun tËp - Nắm vững các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song, tiên đề Ơ- Clit và tính chất của 2 đường thẳng song song. - rèn luyện kó năng vẽ hình, đọc hình , gấp giấy, kó năng diễn đạt logic, chặt chẽ, kó năng trình bày 1 bài toán hình học đơn giản. - Bước đầu làm quen với chứng minh phản chứng và bước đầu tập suy luận đối với những bài toán đơn giản. 2 12 Bµi 7: §Þnh LÝ - HS hiểu cấu trúc của một đònh lý (giả thiết, kết luận) - HS biết thế nào là chứng minh một đònh lý. - Biết đưa một đònh lý về dạng “Nếu . thì” - Biết minh hoạ một đònh lý trên hình vẽ và viết giả thiết kết luận bằng ký hiệu. - Bước đầu biết chứng minh đònh lý. 7 13 Lun tËp -Hs nắm vững thế naò là 1 đònh lí. Xác đònh được GT, KL của đònh lí. -Hiểu chứng minh 1 đònh lí. Dựa vào những gợi ý cho trước hs biết chứng minh 1 đònh lí khác tương tự. -Tập cho hs kỹ năng suy luận lôgic. 14 Ơn tập chương I -Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song. -Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song. -Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không? -Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song. 8 15 ¤n tập chương I - Giải một số bài tập trong chương. - Hs biết ghi GT – Kl . - Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song. 16 KiĨm tra chương I - Kiểm tra các kiến thức đã học . - Đánh giá mức tiếp thu của học sinh. - Kiểm tra kó năng vẽ hình , cách lập luận của học sinh. 9 17 Bµi 1: Tỉng ba gãc cđa mét - HS nắm được đònh lý về tổng ba góc của ột tamgiác, nắm được tính chất về góc của tam giác vuông, - Biết vận dụng các đònh lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác. - Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản. 18 Bµi 1: Tỉng ba gãc cđa mét - Biết nhận ra góc ngoài của một tam giác và nắm được tính chất góc ngoài của tam giác. - Biết vận dụng các đònh lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác. - Rèn luyện cách suy luận cho hs.- 10 19 Lun tËp - Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, củng cố, khắc sâu kiến thức về: 3 • Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0 . • Trong tam giác vuông hai góc nhọn có tổng số đo bằng 90 0 . • Đònh nghóa góc ngoài, đònh lý về tính chất góc ngoài của tam giác. - Rèn kỹ năng tính số đo các góc. - Rèn kỹ năng suy luận. 20 Trả bài kiểm tra 45 phút - Sữa chữa một số sai lầm Hs thường mắc phải. - Nhắc nhỡ một số hs cách trình bài chưa chính xác, hợp lí. - Rút ra bài học cho từng hs. 11 21 Bµi 2: Hai tam gi¸c b»ng nhau - HS hiểu đònh nghóa hai tam giác bằng nhau. - Biết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. Biết sử dụng đònh nghóa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. - Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. 22 Lun tËp - Rèn kỹ năng áp dụng đònh nghóa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các cạnh tương ứng các góc tương ứng bằng nhau. - Có thái độ thích thú học mơn hình học. - Rèn kỹ năng suy luận, tính cẩn thâïn, chính xác trong toán học. 12 23 Bµi 3: Trêng hỵp b»ng nhau c-c- c - Giúp HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác. - Biết cách vẽ một tam giác khi biết độ dài ba cạnh của nó. Biết sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau. Từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau. - Biết trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau. - Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình. 24 Luyện tập - Khắc sâu kiến thức: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh qua rèn kỹ năng giải một số bài tập. - Có thái độ học tập tích cực. - Rèn kỹ năng suy luận, vẽ hình, kỹ năng vẽ tia phân giác của góc, vẽ góc bằng góc cho trước bằng thước và compa. 4 13 25 Luyện tập - Khắc sâu kiến thức: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh qua rèn kỹ năng giải một số bài tập. - Có thái độ học tập tích cực. - Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau. Chứng minh tia phân giác của góc, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. 26 Bµi 3: Trêng hỵp b»ng nhau c-g- c - Giúp HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh của hai tam giác. - Biết cách vẽ một tam giác khi biết độ dài ba cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó. Biết sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau. Từ đó suy ra các góc tương ứng, các cạnh tương ứng bằng nhau. - Rèn khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau. - Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình. 14 27 Lun tËp - Khắc sâu kiến thức: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh qua rèn kỹ năng giải một số bài tập. - Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau, hai cạnh bằng nhau. - Rèn kỹ năng suy luận, vẽ hình, kỹ năng trình bày lời giải bài tập hình. 28 Lun tËp - Khắc sâu kiến thức: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh qua rèn kỹ năng giải một số bài tập. - Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau, hai cạnh bằng nhau. - Rèn kỹ năng suy luận, vẽ hình, kỹ năng trình bày lời giải bài tập hình. 15 29 Bµi 4: Trêng hỵp b»ng nhau g-c- g - Nắm được trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc của hai tam giác. Biết vận dụng trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc của hai tam giác để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền – góc nhọn của hai tam giác vuông. - Biết cách vẽ tam giác khi biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó. Biết sử dụng trường hợp góc – cạnh – góc, trường hợp cạnh huyền – góc nhọn để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán 5 chứng minh hình học. 30 Luyện tập. - Biết cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trương hợp góc – cạnh – góc từ đó suy ra các góc , các cạnh tương ứng bằng nhau. - Biết cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền –góc nhọn , từ đó suy ra các góc các cạnh tương ứng bằng nhau . - Làm thành thạo các bài tập trong sgk . 16 31 Lun tËp Biết cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trương hợp góc – cạnh – góc từ đó suy ra các góc , các cạnh tương ứng bằng nhau. Biết cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền –góc nhọn , từ đó suy ra các góc các cạnh tương ứng bằng nhau . Làm thành thạo các bài tập trong sgk . 17 32 ¤n tËp Häc kú I -Hệ thống hoá các kiến thức của chương I và chương II. -Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, đọc hình. -Tập suy luận, trình bày bài toán chứng minh hình học chặt chẽ, logic. 18 33 ¤n tËp Häc kú I Giải một số bài tập trong chương. - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, đọc hình. -Tập suy luận, trình bày bài toán chứng minh hình học chặt chẽ, logic. 19 34 Tr¶ bµi Ktra Häc kú I - Sửa chữa bài thi. - Nhắc lại kiến thức cũ hs chưa áp dụng được vào bài tập. - Hướng dẫn lại cách vẽ hình mà hs chưa vẽ được. HKII 20 35 Luyện tập - Luyện tập cho HS về chứng tam giác vuông bằng nhau và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. - Tập suy luận cho hs. - Rèn luyện cách trình bày logic. 36 Bµi 6: Tam gi¸c c©n - HS nắm được đònh nghóa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. 6 - Biết vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản. 37 Lun tËp - Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. - Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau. - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản. 21 38 Bµi 7: §Þnh lÝ Pitago - HS nắm được đònh lí Py – ta – go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông. Nắm được đònh lý Py – ta – go đảo. - Biết sử dụng đính lí Py – ta – go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia. - Biết sử dụng đònh lí đảo của đònh lí Py – ta – go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông. 39 Lun tËp - Biết chứng minh tam giác vuông dựa vào đònh lý Py – ta – go đảo. - Biết vận dụng của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng đònh lý Py – ta – go để tính độ dài một cạnh các kiến thức đã học trong bài áp dụng vào bài toán thực tế. 40 Lun tËp - Biết chứng minh tam giác vuông dựa vào đònh lý Py – ta – go đảo. - Biết vận dụng của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng đònh lý Py – ta – go để tính độ dài một cạnh các kiến thức đã học trong bài áp dụng vào bài toán thực tế. 22 41 Bµi 8: C¸c TH = nhau tam gi¸c vu«ng - HS nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. Biết vận dụng đònh lý Py – ta – go để chứng minh trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông của hai tam giác vuông. - Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. - Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học. 7 42 Lun tËp 43 Thùc hµnh ngoµi trêi - Hs biết cách xác định khỏang cách giữa hai điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn thấy nhưng khơng đến được. - Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, - Rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức. 23 44 Thùc hµnh ngoµi trêi - Hs biết cách xác định khỏang cách giữa hai điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn thấy nhưng khơng đến được. - Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, - Rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức. 45 ¤n tËp chương II - Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng ba góc của một tam giác. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. - Có ý thức ơn tập nghiêm túc. - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứng dụng trong thực tế. 46 ¤n tËp Ch¬ng II - Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân. - Có ý thức ơn tập nghiêm túc. - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứng dụng trong thực tế. 24 47 Kiểm tra chương II - - Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh. Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh. - - Hs có ý thức làm bài độc lập. Hs có ý thức làm bài độc lập. - - Kiểm tra cách trình bày, cách vẽ hình của học sinh. Kiểm tra cách trình bày, cách vẽ hình của học sinh. 48 Quan hƯ gi÷a gãc vµ c¹nh ®èi - Nắm vững nội dung hai đònh lý , vận dụng được chúng trong những tình huống cần thiết , 8 trong tam giác. hiểu được cách chứng minh của đònh lý 1 - Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán , nhận xét các tính chất qua hình vẽ - Biết diễn đạt một đònh lý thành một bài toán với hình vẽ , giả thiết và kết luận 25 49 Lun tËp - Vận dụng đònh lý 1 và 2 về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác để giải các bài tập . - Có thái độ nghiêm túc,cẩn thận khi trình bày. - Rèn kỹ năng giải các bài tập chính xác 50 Bµi 2: QhƯ ®g vgãc víi ®g xiªn . - Học sinh nắm được khái niệm : đường vuông góc , đường xiên , hình chiếu của điểm , hình chiếu của đường xiên - Nắm được đònh lý về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên , quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu của nó - Biết chuyển phát biểu của đònh lýthành bài toán , biết vẽ hình , ghi giả thiết kết luận 26 51 Luyện tập - Biết áp dụng định lí 1 và 2 để giải các bài tập. - Có ý thức tự lập khi học hình học. - Rèn luyện cách vẽ hình chính xác, lập luận logic. 52 Trả bài kiểm tra chương II - Sửa chữa một số sai lầm hs thường mắc phải. - Chỉnh sử cách vẽ hình cho hs. Rút ra bài học kinh nghiệm cho từng hs. 27 53 Bµi 3: QhƯ 3 c¹nh cđa mét tam gi¸c . - Häc sinh n¾m v÷ng quan hƯ gi÷a ®é dµi 3 c¹nh cđa mét tam gi¸c, tõ ®ã biÕt ®ỵc ®é dµi 3 ®o¹n th¼ng ph¶i nh thÕ nµo th× míi cã thĨ lµ 3 c¹nh cđa 1 tam gi¸c. - HiĨu vµ chøng minh ®Þnh lÝ bÊt ®¼ng thøc tam gi¸c dùa trªn quan hƯ gi÷a 3 c¹nh vµ gãc trong 1 tam gi¸c. - Lun c¸ch chun tõ mét ®Þnh lÝ thµnh mét bµi to¸n vµ ngỵc l¹i. - Bíc ®Çu biÕt sư dơng bÊt ®¼ng thøc ®Ĩ gi¶i to¸n. - Cã ý thøc tù gi¸c trong häc tËp 54 Luyện tập - Cđng cè cho häc sinh vỊ quan hƯ gi÷a ®é dµi 3 c¹nh cđa 1 tam gi¸c, biÕt vËn dơng quan hƯ nµy ®Ĩ xÐt xem 3 ®o¹n th¼ng cho tríc cã thĨ lµ 3 c¹nh cđa mét tam gi¸c hay kh«ng. - RÌn lun kÜ n¨ng vÏ h×nh theo ®Ị bµi, vËn dơng quan hƯ gi÷a 3 c¹nh cđa mét tam gi¸c ®Ĩ chøng minh bµi to¸n. - cã ý thøc vËn dơng vµo thùc tÕ ®êi sèng. 9 28 55 Tớnh cht ba trung tuyn ca tam giỏc. - Nắm đợc khái niệm đờng trung tuyến (xuất phát từ một điểm), nhận thấy rõ tam giác có 3 đờng trung tuyến. - Hiểu và nắm đợc tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác. - Luyện kĩ năng vẽ trung tuyến của tam giác. - Phát hiện tính chất đờng trung tuyến. - Biết sử dụng đợc định lí để giải bài tập. - Cẩn thận chính xác khi vẽ các đờng trung tuyến của tam giác 56 Luyện tập - Củng cố tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác. - Luyện kĩ năng vẽ hình, biết vận dụng tính chất để giải bài tập. - Cẩn thận chính xác khi vẽ các đờng trung tuyến của tam giác 29 57 Tớnh cht tia phõn giỏc ca mt gúc. - Học sinh hiểu và nắm vững tính chất đặc trng tia phân giác của một góc. - biết cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thớc 2 lề nh một ứng dụng của 2 định lí (bài tập 31) - Biết vận dụng hai định lí trên để giải bài tập. - Có ý thức tự giác trong học tập và hoạt động nhóm 58 Luyện tập - Củng cố định lí thuận , đảo về tia phân giác của một góc. - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hình học. - Học sinh có ý thức làm việc tích cực. 30 59 Tớnh cht ba ng phõn giỏc ca 31tam giỏc - Học sinh hiểu khái niệm đờng phân giác của tam giác, biết mỗi tam giác có 3 phân giác. - Nắm đợc tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác. - Tự chứng minh đợc định lí trong tam giác cân: đờng trung tuyến đồng thời là đ- ờng phân giác. - Qua gấp hình học sinh đoán đợc định lí về đờng phân giác trong của tam giác. - Học sinh có ý thức làm việc tích cực. 60 Luyn tp - Củng cố tính chất ba đờng phân giác của tam giác. - Rèn luyện kĩ năng vẽ tian phân giác, kĩ năng chứng minh hình học. - Học sinh tích cực làm bài tập. 31 61 Tớnh cht ng trung trc ca - HS nắm đợc định lí thuận và đảo tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng. 10 [...]... cách vẽ đờng cao của tam giác - Vận dụng giải đợc một số bài toán - Học sinh tích cực, tự giác trong học tập - Củng cố khái niệm, tính chất đờng cao của tam giác 11 68 ễn tp chng III 69 ễn tp chng III 70 Kim tra chng III 35 71 36 ễn tp cui nm 72 ễn tp cui nm 73 Tr bi kim tra chng III - Luyện cách vẽ đờng cao của tam giác - Vận dụng giải đợc một số bài toán - Học sinh tích cực, tự giác trong học tập -... Ôn tập, củng cố các kiến thức trọng tâm của chơng III - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán - Rèn kĩ năng vẽ hình, làm bài tập hình - Tiếp tục ôn tập, củng cố các kiến thức trọng tâm của chơng III - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán - Rèn kĩ năng vẽ hình, làm bài tập hình - Kim tra mc tip thu ca hs - Hs cú ý thc lm bi t lp - Kim tra k nng trỡnh by, mc lp lun ca HS - Cng c kin thc... thẳng dới sự hớng dẫn của giáo viên - Biết cách vẽ một trung trực của đoạn thẳng và trung điểm của đoạn thẳng nh một ứng dụng của hai định lí trên - Biết dùng định lí để chứng minh các định lí sau và giải bài tập - Học sinh tích cực trong học tập - Củng cố tính chất đờng trung trực của 1 đoạn thẳng - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình (vẽ trung trực của một đoạn thẳng) - HS biết vận dụng các kiến thức đã học vào... trực của tam giác - Học sinh tích cực trong học tập - Củng cố tính chất đờng trung trực trong tam giác - Rèn luyện kĩ năng vẽ trung trực của tam giác - Biết vận dụng các kiến thức đã học để chứng minh bài tập hình học - Học sinh tích cực, tự giác trong học tập - Nắm đợc khái niệm đờng cao của tam giác, thấy đợc 3 đờng cao của tam giác nhọn, tam giác vuông, tù - Nắm đợc phơng pháp chứng minh 3 đờng đồng . 20 Trả bài kiểm tra 45 phút - Sữa chữa một số sai lầm Hs thường mắc phải. - Nhắc nhỡ một số hs cách trình bài chưa chính xác, hợp lí. - Rút ra bài học. bày bài toán chứng minh hình học chặt chẽ, logic. 19 34 Tr¶ bµi Ktra Häc kú I - Sửa chữa bài thi. - Nhắc lại kiến thức cũ hs chưa áp dụng được vào bài

Ngày đăng: 01/12/2013, 22:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác để chứng minh bài toán. - Bài soạn kynang
n luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác để chứng minh bài toán (Trang 9)
- Luyện kĩ năng vẽ hình, biết vận dụng tính chất để giải bài tập. - Cẩn thận chính xác khi vẽ các đờng trung tuyến của tam giác - Bài soạn kynang
uy ện kĩ năng vẽ hình, biết vận dụng tính chất để giải bài tập. - Cẩn thận chính xác khi vẽ các đờng trung tuyến của tam giác (Trang 10)
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình (vẽ trung trực của một đoạn thẳng) - HS biết vận dụng các kiến thức đã học vào chứng minh hình học - Bài soạn kynang
n luyện kĩ năng vẽ hình (vẽ trung trực của một đoạn thẳng) - HS biết vận dụng các kiến thức đã học vào chứng minh hình học (Trang 11)
- Rèn kĩ năng vẽ hình, làm bài tập hình. - Bài soạn kynang
n kĩ năng vẽ hình, làm bài tập hình (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w