1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an li 8 tiet 1 10

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Từ dự đoán về tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động làm được thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định: “Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, v[r]

Trang 1

+ Tranh hình 1.3 SGK về một số chuyển động thường gặp.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:

GV Nêu mục tiêu của chương thông

qua các câu hỏi đầu chương để HS

nắm được chương cơ học nghiên cứu

Hoạt động 2: I Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên.

GV Yêu cầu HS đọc câu C1 và tìm

hiểu thông tin trong SGK

GV Yêu cầu HS thảo luận làm thế

nào để nhận biết một vật chuyển

Gv Phạm Ngọc Thắng 1 Trường THCS Suối Lư

Trang 2

GV Lưu ý: để nhận biết một vật

chuyển động hay đứng yên trong vật

lý dựa vào sự thay đổi vị trí của vật

Kết luận: Khi vị trí của vật so với

vật mốc thay đổi theo thời gian thìvật chuyển động so với vật mốc

( Chuyển động này gọi là chuyển

GV Yêu cầu HS làm thảo luận

chung cả lớp các câu trả lời và thống

C4: So với nhà ga thì hành kháchđang chuyển động vì vị trí củahành khách thay đổi so với nhà ga.C5: : So với toa tàu thì hành khách

là đứng yên vì vị trí của hànhkhách không thay đổi so với toatàu

C6: (1) đối với vật này

(2) đứng yên

C7: Hành khách chuyển động sovới nhà ga nhưng đứng yên so vớitoa tàu

Kết luận: Chuyển động và đứng

yên có tính tương đối

C8: Mặt trời thay đổi vị trí so vớimột điểm mốc gần trái đất, vì vậymặt trời chuyển động khi lấy tráiđất làm mốc

Hoạt động 4: III Một số chuyển động thường

gặp.

GV Treo tranh hình 1.3 SGK HS Hoạt động cá nhân:

Gv Phạm Ngọc Thắng 2 Trường THCS Suối Lư

Trang 3

GV Yêu cầu HS làm thảo luận

chung cả lớp trả lời câu C9

chuyển động của các vật

HS Thảo luận chung cả lớp trả lời câu C9

HS Tự lấy ví dụ

Hoạt động 5: IV Vận dụng.

GV Hướng dẫn HS lần lượt thảo

luận về câu hỏi C10, C11

GV Yêu cầu HS làm thảo luận

chung cả lớp trả lời câu C11

HS Hoạt động cá nhân trả lời các câu hỏi:

C10: + ôtô:

+ Người lái xe:

+ Người đứng bên đường: + Cột điện:

C11: Khoảng cách từ vật tới vật mốc không thay đổi thì vật đứng yên

( Sai trong trường hợp vật chuyển động tròn quanh vật mốc )

Hoạt động 6: Củng cố.

GV +Khắc sâu lại các kiến thức cơ

bản của bài đã học

+ Yêu cầu HS học ghi nhớ SGK

+ Yêu cầu HS đọc thêm phần có

thể em chưa biết trong SGK

HS + Hoạt động cá nhân nghe GV củng cố bài học

+ Thực hiện các yêu cầu của GV 4 Hướng dẫn về nhà:

+ Làm bài tập ở nhà trong SBT

+ Xem trước bài mới ở nhà 5 Rút kinh nghiệm :

******************************************************

Gv Phạm Ngọc Thắng 3 Trường THCS Suối Lư

Trang 4

+ Nắm vững công thức tính vân tốc v s

t

 và ý nghĩa của khái niệmvận tốc Nắm được đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s, km/h và cách đổiđơn vị vận tốc

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Chuyển động cơ học là gì? Lấy ví dụ minh họa?

+ Thế nào là chuyển động và đứng yên

+ Tìm hiểu thông tin trong SGK

+ Trả lời câu C1: Cùng chạy 60m nhưnhau, bạn nào chạy mất ít thời gian hơn

xẽ chạy nhanh hơn

C2:

Gv Phạm Ngọc Thắng 4 Trường THCS Suối Lư

Trang 5

GV Yêu cầu đại diện các nhóm

báo cáo kết quả và thảo luận cả

lớp

GV Thông báo: Trong trường

hợp này, quãng đường chạy được

+ (3) quãng đường đi được; (4) đơn vị

Hoạt động 3: II Công thức tính vận tốc.

GV Giới thiệu công thức tính

+ t là thời gian để đi hết quãng đườngđó

Hoạt động 4: III Đơn vị vận tốc.

GV Yêu cầu HS làm việc cá

nhân:

GV Yêu cầu HS làm thảo luận

chung cả lớp trả lời câu C4

GV

+ Gới thiệu đơn vị hợp pháp của

vận tốc là mét trên giây ( m/s ),

kilômet trên giờ (km/h)

+ Dung cụ đo độ lớn của vân tốc

Hoạt động 5: IV Vận dụng.

GV Hướng dẫn HS lần lượt thảo

luận về câu hỏi C5, C6, C7, C8

GV Hướng dẫn HS đổi các đơn

vị về cùng một đơn vị và so sánh

HS Hoạt động cá nhân trả lời các câuhỏi:

C5: a, mỗi giờ ôtô đi được 36km, xe đạp

đi được 10km, mỗi giây tàu hỏa đi được10m

Trang 6

GV Yêu cầu HS làm thảo luận

chung cả lớp trả lời câu

C6,C7,C8

Tàu hỏa có v 10 /m s

Vậy: Ôtô, tàu hỏa chuyển động nhanh

như nhau, Xe đạp chuyển động chậmnhất

GV +Khắc sâu lại các kiến thức

cơ bản của bài đã học

+ Yêu cầu HS học ghi nhớ

SGK

+ Yêu cầu HS đọc thêm phần

có thể em chưa biết trong SGK

************************************************************

Gv Phạm Ngọc Thắng 6 Trường THCS Suối Lư

Trang 7

+ Máng nghiêng, bánh xe, đồng hồ bấm giây.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu nội dung ghi nhớ SGK

3 Bài mới:

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

GV Cung cấp thông tin về dấu hiệu của

chuyển động đều, chuyển động không

đều và rút ra định nghĩa

GV Yêu cầu HS thảo luận để trả lời

câu C1, C2 SGK

HS Hoạt động cá nhân nắm thông tin

I Định nghĩa: + Chuyển động đều là

chuyển động mà vận tốc có độ lớn khôngthay đổi theo thời gian

+ Chuyển động không đều là chuyểnđộng mà vận tốc có độ lớn thay đổi theothời gian

HS:Hoạt động nhóm trả lời câu:

C1: Chuyển động của bánh xe trên mángnghiêng là chuyển động không đều

Chuyển động của bánh xe trên doạnDE,EF là chuyển động đều

Gv Phạm Ngọc Thắng 7 Trường THCS Suối Lư

Trang 8

C2:a là chuyển động đều.

b,c,d là chuyển động không đều

Hoạt động 2: II Vận tốc trung bình của chuyển động không đều?

GV Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin

trong SGK

? Tính đoạn đường lăn được của trục

bánh xe trong mỗi giây trên các quãng

C5: vtb1 = 120

30 = 4m/s; vtb2 = 60

24= 2.5m/s.Vận tốc trung bình trên cả hai quãng đường là: vtb = 120 60 3.3

+ Yêu cầu HS học ghi nhớ SGK

+ Yêu cầu HS đọc thêm phần có

thể em chưa biết trong SGK

+ Làm bài tập ở nhà trong SBT

HS + Hoạt động cá nhân nghe GV củng

cố bài học

+ Thực hiện các yêu cầu của GV

+ Xem trước bài mới ở nhà

Tiết: 04 BIỂU DIỄN LỰC

Gv Phạm Ngọc Thắng 8 Trường THCS Suối Lư

Trang 9

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Kiến thức:

+ Nêu được những ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

+ Nhận biết được lực là đại lương vectơ

- Kĩ năng:

+ Biểu diễn được vectơ lực

+ Giải thích được các hiện tượng trong thực tế

- Tình cảm, thái độ:

+ Có hứng thú học tập, liên hệ được thực tế

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bài giảng

- Học sinh: Tranh hình như SGK.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu nội dung ghi nhớ SGK

3 Bài mới:

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập I Ôn lại khái niêm lực.

GV: ĐVĐ: Lực có thể làm biến đổi

chuyển động, mà vận tốc xác định sự

nhanh, chhậm và cả hướng của chuyển

động, vậy giữa lực và vận tốc có sự liên

quan nào không?

GV Nêu một số ví dụ: thả viên bi rơi

xuông, vận tốc của viên bi tăng nhờ tác

dụng nào?

GV Yêu cầu HS thảo luận để trả lời

câu C1 SGK

HS Hoạt động cá nhân nắm thông tin

HS:Hoạt động nhóm mô tả hiện tượng

vẽ trong các hình 4.1,4.2 SGK:

C1: Hình 4.1: Lực hút của nam châm lênmiếng thép làm tăng vận tốc của xe lăn,nên xe lăn chuyển động nhanh lên

Hình 4.2: Lực tác dụng của vợt lên quảbóng làm quả bóng biến dạng và ngượclại, lực của quả bóng đập vào vợt làmvợt bị biến dạng

Hoạt động 2: II Biểu diễn lực?

GV Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin

+ Tìm hiểu thông tin trong SGK

1- Lực là một đại lượng vectơ

Trang 10

GV Nêu ví dụ SGK.

+ Độ dài của mũi tên biểu diễn cường

độ ( độ lớn ) của lực theo một tỉ lệ xíchcho trước

HS Hoạt động cá nhân nắm thông tintrong ví dụ

c, F3: điểm đặt tại C, phương nghiêngmột góc 300, chiều hướng lên, cường độlực F3=20N

Hoạt động 6: Củng cố.

GV +Khắc sâu lại các kiến thức cơ bản

của bài đã học

+ Yêu cầu HS học ghi nhớ SGK

+ Yêu cầu HS đọc thêm phần có

thể em chưa biết trong SGK

+ Làm bài tập ở nhà trong SBT

HS + Hoạt động cá nhân nghe GV củng

cố bài học

+ Thực hiện các yêu cầu của GV

+ Xem trước bài mới ở nhà

*********************************************************

Gv Phạm Ngọc Thắng 10 Trường THCS Suối

Trang 11

+ Giải thích được các hiện tượng quán tính trong thực tế trong thựctế.

- Tình cảm, thái độ:

+ Có hứng thú học tập, liên hệ được thực tế

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bài giảng

- Học sinh: Dụng cụ để làm thí nghiệm như hình 5.3, 5.4 SGK.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu nội dung ghi nhớ SGK

HS Hoạt động cá nhân nắm thông tin

Hoạt động 2: I Hai lực cân bằng?

GV Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin trong

Trang 12

Hoạt động 6: Củng cố.

GV +Khắc sâu lại các kiến thức cơ bản

của bài đã học

+ Yêu cầu HS học ghi nhớ SGK

+ Yêu cầu HS đọc thêm phần có thể

em chưa biết trong SGK

HS + Hoạt động cá nhân nghe GV củng

cố bài học

+ Thực hiện các yêu cầu của GV

Gv Phạm Ngọc Thắng 12 Trường THCS Suối

Trang 13

- Nêu được nguyên tác bình thông nhau và dùng nó để giải thích một

số hiện tượng thường gặp

- Quan sát hiện tượng thí nghiệm rút ra nhận xét

II, CHUẨN BỊ

* Mỗi nhóm HS :

- Một bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằngmàng cao su mỏng

- Một bình hình trụ thủy tinh có đĩa D tách rời làm đáy

Gv Phạm Ngọc Thắng 13 Trường THCS Suối Lư

Trang 14

- Một bình thông nhau có thể thay đổi bằng ống cao su nhựa trong.

- Một bình chưa nước, cốc múc, giẻ khô sạch

III, TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hoạt động 1 : Kiểm tra, tạo tính

suất do chất lỏng gây ra không?

- HS làm thí nghiệm, nêu kết quả thí

nghiệm

- Đĩa D chụi tác dụng của những lực

nào? Nhận xét?

- Qua 2 thí nghiệm, HS rút ra kết luận

- HS tự điền vào chỗ trống hoàn thành

- Màng cao su biến dạng phồng ra

 chứng tỏ chất lỏng gây ra áplực lên đáy bình, thành bình, vàgây áp suất lên đáy bình và thànhbình

C2 : Chất lỏng tác dụng áp suấtkhông theo 1 phương như chấtrắn mà gây áp suất lên mọiphương

Trang 15

- GV gợi ý : Lớp nước ở đáy bình D sẽ

chuyển động khi nước chuyển động

- Vậy lớp nước D chụi áp suất nào?

- Có thể gợi ý HS so sánh pA và pB bằng

phương pháp khác

Ví dụ :

thành bình và các vật ở trong lòng chất lỏng.

II Công thức tính áp suất chất lỏng

p =

S

h S d S

V d S

P S

h : Chiều cao cột chất lỏng Đơn

vị m

p : áp suất ở đáy cột chất lỏng.Đơn vị N/m2

1 N/m2 = 1Pa

* Chất lỏng đứng yên, tái cácđiểm có cùng độ sâu thì áp suấtchất lỏng như nhau

III Bình thông nhau

C5 : Trường hợp a :

.A .B .C

B

hA

Trang 16

- Tương tự yêu cầu HS trung bình, yếu

chứng minh trường hợp (b) để PB > pA

 nước chảy từ B sang A

- Tương tự yêu cầu HS yếu chứng minh

- Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề bài

- Gọi 2 HS lên chữa bài

- GV chuẩn lại biểu thức và cách trình

bầy của HS

- GV hướng dẫn HS trả lời câu C8 : ấm

và vòi hoạt động dựa trên nguyên tắc

nào?

- Yêu cầu HS trung bình giải thích tại

sao bình b chứa được ít nước

- Có một số dụng cụ chứa chất lỏng

trong bình kín không nhìn thấy được

mực nươc bên trong  Quan sát mực

nước phải làm như thế nào? giải thích

trên hình vẽ

- Chất lỏng gây ra áp suất có giống chất

rắn không?

- Nêu công thức tính áp suất chất lỏng?

- Chất lỏng đứng yên trong bình thông

nhau khi có điểu kiện gì? Nếu bình

pB > pA

 Nước chảy từ B sang A

Làm thí nghiệm Kết quả : hA = hB  chất lỏngđứng yên

* Kết luận : Trong bình thông

nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứngyên, các mực chất lỏng ở cácnhánh luôn luôn có cùng một độcao

III Vận dụng

C6 : Người lăn xuống dưới nướcbiển chụi áp suất chất lỏng làmtức ngực  áo lặn chụi áp suấtnày

có mực nước ngang bằng nhau.Vòi a cao hơn vòi b  bình achứa nhiều nước hơn

C9 : Mực nước A ngang mực nước ở

B  Nhìn lực nước ở A  biếtmực nước ở B

Chất lỏng gây ra áp suất theomọi hướng lên đáy bình, thànhbình và các vật trong lòng nó

Gv Phạm Ngọc Thắng 16 Trường THCS Suối Lư

Trang 17

mực chất lỏng của chúng như thế nào?

- Bình đựng cùng chất lỏng mặt thoáng của chất lỏng ở 2nhánh đều cùng độ cao

- Giải thích được sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển

- Giải thích được cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrixenli

và một số hiện tượng đơn giản

- Hiểu được vì sao áp suất khí quyển thường được tính bằng độ caocủa cột thủy ngân và biết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

- Biết suy luận , lập luận từ các hiện tượng thực tế và kiến thức đểgiải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển và đo được áo suât khí quyển

II, CHUẨN BỊ

* Mỗi nhóm : 1 ống thủy tinh dài 10 - 15 cm, tiết diện 2-3mm, 1 cốc

nước

III, TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hoạt động 1 : Kiểm tra, tổ chức

Trang 18

tập của bài.

- TV có thể thông báo cho HS một số

hiện tượng : Nước thường chảy xuống

Vậy tai sao quả dừa đục 1 lỗ, dốc xuống

nước dừa không chảy xuống?

2 Hoạt động 2 : Nghiên cứu để chứng

minh có sự tồn tại của áp suất khí

quyển

- HS đọc thông báo và trả lời tại sao có

sự tồn tại của áp suất khí quyển?

- Hãy làm thí nghiệm để chứng minh sự

tồn tại của áp suất khí quyển?

- Yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1

- Giải thích hiện tượng : Gợi ý cho HS :

+ Giả sử không có áp suất khí quyển bên

ngoài hộp thì có hiện tượng gì xảy ra với

Nếu HS giải thích đúng, thì GV cho HS

khác nhận xét, rồi chuẩn lại lời phát

biểu

Nếu HS giải thích sai thì GV gợi ý tại A

nước chụi mấy áp suất?

Nếu chất lỏng không chuyển động thì

chứng tỏ áp suất chất lỏng cân bằng với

áp suất nào?

- Yêu cầu HS giải thích câu C3 :

+ HS giải thích

+ Nếu HS không giải thích được thì

tương tự câu C2, HS xét áp suất lên chất

lỏng tại A

- Yêu cầu HS đọc thí nghiệm C4 :

+ Kể lại hiện tượng thí nghiệm

+ Giải thích hiện tượng

I Sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Không khí có trọng lượng  gây ra ápsuất chât khí lên các vật trên trái đất  ápsuất khí quyển

Trang 19

3 Hoạt động 3 : Độ lớn của áp suất

- Tờ giấy chụi áp suất nào?

- HS đưa ra tác dụng, phân tích hiện

tượng, giải thích hiện tượng

- GV chuẩn lại kiến thức của HS

- Nếu HS không đưa ra được câu ví dụ,

thì GV gợi ý HS Giải thích hiện tượng

ống thuốc tiêm bẻ 1 đầu, nước không tụt

ra Bẻ 2 đầu nước tụt ra

+ Có xác định được độ cao khí quyển?

+ Trọng lượng của khí quyển có thay đổi

theo độ cao không?

- Tại sao mọi vật trên trái đất chụi tác

dụng của áp suất khí quyển?

- Tại sao đo p0 = pHg trong ống?

C8 : Trọng lượng cột nước P < áp lực đo

áp suất khí quyển (p0) gây ra

p0 = pnước = d.h

h = 10 , 3369 ( ) 10000

Trang 20

KIỂM TRA 1 TIẾT

(Theo đề của phòng giáo dục)

Gv Phạm Ngọc Thắng 20 Trường THCS Suối Lư

Trang 21

Gv Phạm Ngọc Thắng 21 Trường THCS Suối Lư

Trang 22

Gv Phạm Ngọc Thắng 22 Trường THCS Suối Lư

Trang 23

Gv Phạm Ngọc Thắng 23 Trường THCS Suối Lư

Trang 24

Gv Phạm Ngọc Thắng 24 Trường THCS Suối Lư

Trang 25

Gv Phạm Ngọc Thắng 25 Trường THCS Suối Lư

Trang 26

Gv Phạm Ngọc Thắng 26 Trường THCS Suối Lư

Trang 27

Gv Phạm Ngọc Thắng 27 Trường THCS Suối Lư

Trang 28

Gv Phạm Ngọc Thắng 28 Trường THCS Suối Lư

Ngày đăng: 01/05/2021, 04:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w