HS ®äc môc b¹n cÇn biÕt SGK- NhËn xÐt tiÕt häc.. §å dïng d¹y häc[r]
Trang 1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu.
- Yêu cầu kỹ năng đọc thành tiếng: đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học đầu học kỳ I
- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc và
kể chuyện thuộc chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân
- Tìm đúng những đoạn văn cần đợc thể hiện giọng đọc đã nêu trong SGK Đọc diễncảm đoạn văn đúng yêu cầu về giọng đọc
II Đồ dùng dạy học
- Phiết viết tên từng bài tập đọc
- Phiếu khổ to viết sẵn bài 2
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (7 đến 10 em)
- GV nêu câu hỏi
? Những bài tập đọc nh thế nào đợc coi là
kể chuyện?
? Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng
- Đó là những bài kể một chuỗi sự việc có
đầu có cuối, liên quan đến một hay một sốnhân vật để nói lên một điều có ý nghĩa
- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, ngời ăn xin
- Nội dung ghi ở có chính xác không?
- Lời trình bày có rõ ràng, rành mạch
Trang 24 Củng cố:
Nhận xét tiết học
Toán Thực hành vẽ hình vuông
2 H ớng dẫn vẽ hình vuông theo độ dài các cạnh cho trớc:
? Hình vuông có các cạnh nh thế nào với
nhau?
? Hãy nêu các cặp cạnh song song với nhau
trong hình chữ nhật MNPQ?
? Các góc ở các đỉnh hình vuông là góc gì?
- GV: Chúng ta dựa vào các đặc điểm trênn
để vẽ hình vuông có độ dài cạnh cho trớc
- GV nêu ví dụ: Vẽ hình vuông có cạnh dài
3cm
- GV hớng dẫn các bớc vẽ:
+ Vẽ đoạn CD có độ dài 3cm
+ Vẽ đờng thẳng vuông góc với DC tại D
và tại C Trên đờng thẳng đó lấy DA = 3cm,
3 Thực hành:
Trang 3* GV chèt: HS thùc hµnh vÏ h×nh vu«ng vµ tÝnh chu vi vµ diÖn tÝch cña h×nh vu«ng.
* Bµi 2: VÏ theo mÉu råi t« mµu h×nh vu«ng
Trang 4Củng cố cho học sinh về kiến thức:
- Sự trao đổi chất giữa cơ thể con ngời với môi trờng
- Các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
- Cách đề phòng bệnh thiếu, thừa dinh dỡng, bệnh lây qua đờng tiêu hoá
*GDBVMT: Qua các nội dung ôn tập HS biết cần phải bảo vệ môi trờng nói chung
và môi trờng sống nói riêng Vì bảo vệ môi trờng sống chính là phòng chống các bệnhlây qua đờng tiêu hóa
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 Các hoạt động:
a) Hoạt động 1: Trò chơi: Ô chữ kì diệu.
- GV phổ biến luật chơi:
+ GV phổ biến 15 ô chữ hàng ngang và 1 ô chữ hàng dọc
+ Gv chia lớp thnàh 3 đội
+ Hớng dẫn cách chơi, cách cho điểm
- Các tổ thi đua chơi
- Nhận xét
b) Hoạt động 2: Chọn thức ăn hợp lí:
- HS thảo luận nhóm, chọn thức ăn cho một bữa ăn
- đại diện các nhóm trình bày và giải thích
I Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc: Thời giờ là cái quí nhất, cần phải biết tiết kiệm thời giờ
Trang 5- Cách tiết kiệm thời giờ: Biết quí trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm, khoahọc.
II Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 Các hoạt động:
a) Hoạt động 1: Làm bài tập 1 SGK (làm cá nhân)
- Nhận xét, bổ sung
- GV kết luận:
+ Các sự việc a, c, đ là tiết kiệm thời giờ
+ Các sự việc d, b, e là không tiết kiệm thời giờ
b) Hoạt động 2: Làm bài tập 4 SGK (thảo luận
nhóm bàn)
- Thảo luận trong nhóm bàn để xem bản thân đã
sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm cha?Và dự kiến
thời gian biểu cho bản thân
+ Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ một cách
hợp lí, khoa học và có hiệu quả
- HS nêu yêu cầu
- Nghe viết đúng chính tả trình bày đúng bài lời hứa
- Hệ thống hoá các qui tắc viết hoa tên riêng
Trang 6II Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 H ớng dẫn nghe viết :
- Gv đọc bài lời hứa
- Một Hs đọc lại, cả lớp đọc thầm
? Hãy cho biết nghĩa của từ “Trung sĩ”?
- Cho HS luyện viết các từ khó: ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ…
- Yêu cầu HS nêu lại cách trình bày bài chính tả
Dùng để báo trớc bộ phận sau nó làlời nói của bạn em bé hay của embé
Có thể đa bộ phậntrong dấu ngoặc képxuống dòng đặt saudấu gạch ngang đầudòng không? Vì
sao?
Không đợc Vì trong mẩu chuyện
có hai cuộc đối thoại Cuộc đốithoại nằm trong dấu ngoặc kép làcuộc đối thoại do em bé thuật lạinên phải ở trong dấu ngoặc kép
* Bài 2:
- HS nêu yêu cầu
- Thảo luận làm bài
- đại diện các nhóm trả lời
- GV chốt bài làm đúng:
Tên ngòi, tên
địa lí Việt Nam
Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thnàh tên
đó
Hồ Chí Minh
Điện Biên PhủTên ngời, tên
địa lí nớc ngoài
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận tạo thành tên
đó Nếu các bộ phận tạo thnàh tên có nhiều tiếng,giữa các tiếng có gạch nối
- Những tên riêng đợc phiên âm theo tiếng Hán,viết nh cách viết tên Việt Nam
Lu – i Pa – xtơXanh Pê – tec –bua
Luân ĐônBạch C Dị
4 Củng cố:
Trang 7Nhận xét tiết học
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết gọc nhon, góc vuông, góc tù, góc bẹt
- Nhận biết đờng cao của hình tam giác
- Vẽ hình vuông, hình chữ nhật có độ dài cho trớc
- Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
? Nêu đặc điểm của góc nhọn, góc tù, góc bẹt?
? Nêu các vẽ các đờng thẳng vuông góc, song song?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
- Một HS đọc lại bài, cả lớp soát bài
* Gv chốt: Củng cố cho Hs cách nhận biết về các loại góc và cách đọc tên các góc và
cạnh của nó
Trang 8* Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
- HS nêu yêu cầu
- Đối chiếu bài làm
đờng cao của hình tam giác ABC là:
* GV chốt: HS biết cách vẽ hình vuông với số đo cạnh cho trớc vận dụng hai cách vẽ
hai đờng thẳng song song hoặc vuông góc để vẽ
? Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?
? Nêu đặc điểm của hai đờng thẳng song
song?
a) Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm.chiều rộng 2cm Nối trung điểm M củacạnh AD với trung điểm N của cạnh BC ta
đợc các hình tứ giác đều là hình chữ nhật
A B
M N
CA
Trang 9- Nhận xét đúng sai.
- GV nêu biểu điểm, HS chấm chéo, báo
cáo kết quả
D Cb) Các hình chữ nhật có trong hình trên là:
- Các cạnh song song với cạnh AB là:
* GV chốt: HS biết cách vẽ hình vận dụng cách vẽ các đờng thẳng đã học, nhận biết
các hình và các đờng thẳng song song
- Kiểm tra đọc (lấy điểm)
- Kiểm tra các kiến thức cần ghi nhớ về nội dung chính, nhân vật, giọng đọc các bài làchuyện kể thuộc chủ điểm: Măng mọc thẳng
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 Kiểm tra đọc:
- HS bốc thăm bài đọc
3 H ớng dẫn làm bài tập:
- HS nêu yêu cầu
- Hs nêu tên bài là truyện đọc
- GV nhận xét
- HS nối tiếp đọc các câu chuyện đã nêu
- Tổ chức cho HS thi đọc và nêu giọng đọc
- Nêu tên truyện và nhân vật giọng đọc:
1 Một ngời
chính trực
Ca ngợi lòng ngay thẳng,chính trực của Tô Hiến Thành
Tô Hiến Thành;
Đõ Thái Hậu
Thong thả, rõ ràng,nhấn giọng ở những từ
Trang 10ngữ thể hiện tính cáchcủa Tô Hiến Thành.
2 Những hạt
thóc giống
Ca ngợi cậu bé Chôm dũngcảm, trung thực
ChômNhà vua
- Chôm: Ngây thơ
- Nhà vua: Khii ô tồn,khi dõng dạc
3 Nỗi dằn
vạt của An
-đrây - ca
Thể hiện tình thơng, ý thứctránh nhiệm với ngời thân
An - đrây – caMẹ
Trầm buồn, xúc động
4 Củng cố:
Nhận xét tiết học
Lịch sử Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất
(năm 981)
I Mục tiêu
Học xong bài này, HS biết:
- Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nớc và hợp với lòng dân
- Kể lại đợc diễn biến cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc
- Nêu đợc ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến
II Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ SGK
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất (năm 981)
- Khi lên ngôi vua ông đợc quân sĩ ủng hộ
và tung hô “Vạn tuế”
b) Hoạt động 2: (Thảo luận nhóm.) Diễn biến.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm câu hỏi - HS dựa vào kênh chữ và lợc đồ thảo luận
Trang 11? Quân Tống xâm lợc nớc ta vào năm nào?
? Quân Tống tiến vào nớc ta theo những
c) Hoạt động 3: GV nêu câu hỏi, HS thảo luận:
?/ Thắng lợi của cuộc khở nghĩa chống
quân Tống đã đem lại kết quả gì cho nhân
dân ta?
- HS đọc kết luận SGK
- Nền độc lập của nớc ta giữ vững, nhândân ta tự hào tin tởng vào sức mạnh, vàotiền đồ của dân tộc
- Hệ thống hoá và hiểu thêm các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học
- Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ kẻ sẵn bài 1, 2
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 H ớng dẫn ôn tập:
* Bài 1:
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm, trình bày bài
- Mỗi nhóm cử 5 HS chơi trò chơi: Thi tiếp sức
- Các nhóm đọc từ của mình đã viết
- Nhận xét, chốt bài:
Trang 12ớc mơ, mong muốn,
-ớc vọng, mơ tởng, -ớc
ao…
Từ trái nghĩa: độc ác, hà hiếp,
đánh đập, ác nghiệt, bất hoà,
lục đục, tàn bạo,……
Từ trái nghĩa: dối trá, lừa
bịp, bịp bợm, gian ngoan,
- GV nhận xét, chốt các câu tục ngữ, Một HS đọc lại toàn bộ các câu tục ng trên bảng
- ở hiền gặp lành; Một cây làm chẳng lên non … ; Trâu buộc ghét trâu ăn; Dữ nhcọp…
- Thẳng nh ruột ngựa; thuốc đắng dã tật; cây ngay không sợ chết đứng; giấy rách phảigiữ lấy lề; Đói cho sạch, rách cho thơm
- Cầu đợc ớc thấy; Ước sao đợc vậy; Ước của trái mùa; Đứng núi này trông núi nọ…
- GV yêu cầu HS đặt câu và giỉa nghĩa các câu tục ngữ
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân, trình bày miệng:
+ Dáu hai chấm: có tác dụng báo hiệu bộ phận sau nó là lời nói hoặc giải thích cho bộphận đứng trớc nó
+ Dấu ngoặc kép: Dãn lời nói trực tiếp của nhân vật hay câu văn đợc nhắc đến, hoặcchỉ những từ ngữ đặc biệt
Trang 13- Tìm đợc các từ đơn, láy, ghép, động từ, danh từ.
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn mô hình âm tiết
Phiếu viết bài tập 2, 3, 4
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
I Mục tiêu
Giúp học sinh củng cố về:
- Thực hiện các phép tính cộng trừ với các số tự nhiên có nhiều chữ số
- áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính giá trị của biểu thứcbằng cách thuận tiện
- Vẽ hình vuông, hình chữ nhật
- Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
II Đồ dùng dạy học
Trang 14Thớc thẳng và ê ke.
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
Chữa bài tập về nhà
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 Thực hành:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân, hai HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Khi đặt tính chúng ta cần lu ý điều gì?
- Nhận xét đúng sai
- Đổi chéo vở kiểm tra
298157 + 460928 = 759085
458976 + 541026 = 1000002
819462 – 273845 = 545617
620842 – 65287 = 555555
* GV chốt: Củng cố cho HS cách đặt tính rồi tính Lu ý cách đặt tính.
* Bài 2: Tính bằng cách thuận tịn nhất:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Em đã áp dụng tính chất nào để làm bài
tập này? Nêu lại tính chất đó?
- Nhận xét đúng sai
- GV nêu biểu điểm, HS chấm bài chéo,
báo cáo kết quả
a) 3478 + 899 + 522 = ………
=………
b) 7955 + 685 + 1045 =………
=………
* GV chốt: HS biết áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để thực hiện
tính nhanh
* Bài 3:
- HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Một HS tóm tắt bài trên bảng
- Nhìn tóm tắt đọc lại đề bài
? Để tính đợc diện tính của hình chữ nhật
Chu vi: 36cm Rộng kém dài: 8cm Diện tích:…….cm2?
Bài giải:
Nửa chu vi là:
Trang 15ta cần biết các yếu tố nào?
? Bài toán quay về dạng toán nào?
- HS làm bài cá nhân, một HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Nêu các bớc giải bài toán khi biết tổng
và hiệu của hai số?
? Nêu cách giải khác
- Một HS đọc, cả lớp soát bài
36 : 2 = 18 (cm)Chiều rộng của hình chữ nhật là:(18 – 8) : 2 = 5 (cm)Chiều dài hình chữ nhật là:
5 + 8 = 13 (cm)Diện tích của hình chữ nhật là:
13 x 5 = 65 (cm2) Đáp số: 65cm2
* GV chốt: Củng cố cho HS cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai
số đó
3 Củng cố:
Nhận xét tiết học
Khoa học Nớc có những tính chất gì?
I Mục tiêu
Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Quan sát để phát hiện màu, mùi, vị của nớc
- Làm thí nghiệm chứng minh nớc không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọiphía, thấm qua một số vật, hoà tan một số chất
II Đồ dùng dạy học
- Cốc thuỷ tinh, chai, bình
- Tấm kính, bông, muối, đờng, cát
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
* Kết luận: Nớc trong suốt, không
- Các nhóm quan sát cốc nớc và cốc sữa rồithảo luận theo câu hỏi
- HS có thể sử dụng tất cả các giác quan
- Đại diện các nhóm trình bày (GV ghi
Trang 16màu, không mùi, không vị bảng)
- HS nêu tính chất của nớc
b) Hoạt động 2: Phát hiện hình dạng của nớc:
* Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái quát hình dạng nhất định
- Biết dự đoán nêu cách tiến hành làm thí nghiệm tìm hình dạng của nớc
* Cách tiến hành:
- GV làm thí nghiệm, HS quan sát làm
theo
? Khi thay đổi vị trí của chai, hình dạng
của nớc có thay đổi không?
- Các nhóm lấy chai, lọ, bình đã chuẩn bịlàm thí nghiệm
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
c) Hoạt động 3: Tìm hiểu xem nớc chảy nh thế nào?
* Mục tiêu:
- Biết làm thí nghiệm để biết nớc chảy từ cao xuống thấp và lan ra mọi phía
- Nêu đợc ứng dụng của nớc
d) Hoạt động 4: Phát hiện tính thấm và không thấm của nớc qua một số vật.
* Mục tiêu: Làm thí nghiệm phát hiện ra nớc thấm qua hoặc không thấm qua một số
vật
* Cách tiến hành:
- GV nêu nhiệm vụ cho HS
* Kết luận: Nớc thấm qua một số vật.
- HS thảo luận nhóm bàn tìm ra cáchlàm thí nghiệm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nêu ứng dụng
+ Làm áo ma, lọc nớc
g) Hoạt động 5: Phát hiện nớc có thể hoặc không thể hoà tan một số chất.
* Mục tiêu: Thí nghiệm làm nổi bật tính chất này.
Trang 17Ngày giảng: Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Tập đọc
Ôn tập (tiết 6)
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Hệ thống một số điều cần nhớ về thể loại, nội dung, nhân vật, cách đọc
II Đồ dùng dạy học
Phiếu ghi tên bài tập đọc
Bảng phụ ghi bài tập
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu
2 Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng:
Kiểm tra số HS còn lại
3 H ớng dẫn làm bài tập:
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- HS nêu tên bài tập đọc dựa vào mục lục
- Chia lớp thành 5 nhóm thực hiện yêu cầu bài vào giấy khổ lớn
- Các nhóm dán bài làm lên bảng
- Nhận xét, bổ sung
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu tên bài tập đọc và truyện kể
ôn tập-kiểm tra ( tiết 7 )
i mục đích yêu cầu
- Kiểm tra việc đọc hiểu của HS và những kiến thức về phân môn Luyện từ và câu
- Rèn kĩ năng đọc hiểu và mở rộng vốn từ cho HS
- Ham đọc sách , yêu thích môn học
Trang 18ii Đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị đề kiểm tra
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B dạy bài mới
GV tổ chức cho HS làm bài kiểm tra
Đề bài
A Đọc thầm : Bài tập đọc Quê hơng
B Dựa vào nội dung bài tập đọc , chọn câu trả lời đúng
1 Tên vùng quê đợc tả trong bài là gì ?
b Núi Ba Thê vòi vọi xanh lam
c Sóng biển , cửa biển , xóm lới , làng biển , lới
4 Những từ ngữ nào cho thấy núi B a Thê là ngọn núi cao ?
6 Bài văn trên có 8 từ láy Theo em tập hợp nào dới đây thống kê đủ 8 từ láy đó ?
a Oa oa , da dẻ , vòi vọi , nghiêng nghiêng , chen chúc , phất phơ , trùi trũi , tròn trịa
b Vòi vọi , nghiêng nghiêng , phất phơ , vàng óng , sáng loà , trùi trũi , tròn trịa , xanhlam
c Oa oa , da dẻ , vòi vọi , chen chúc , phất phơ , trùi trũi , nhà sàn
7 Nghĩa của chữ tiên trong đầu tiên khác nghĩa với chữ tiên nào dới đây ?