-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài, năng lực CNTT và truyền th[r]
Trang 1Ngày soạn: / 9 / 2019 Tiết 7
Ngày giảng :…./ 9/2019
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức::
-HS nhớ và viết được các hằng đẳng thức: Tổng của hai lập phương, hiệu của hai lập phương
2 Kỹ năng:
-HS hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức: Tổng của hai lập phương, hiệu của hai lập phương để rút gọn các biểu thức dạng đơn giản
3 Tư duy:
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình, hiểu ý tưởng của người khác
- Rèn khả năng quan sát , dự đoán chính xác, hợp lí
4 Thái độ:
-Rèn luyện tính nhanh nhẹn, cẩn thận và có thái độ học HĐT tốt
* GDĐĐ : Tính khoan dung: Bài 29 giúp các em biết chấp nhận người khác và đánh
giá cao sự khác biệt, tha thứ cho những sai lầm của bạn và của chính bản thân mình từ
đó rút ra bài học
5 Năng lực:
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài, năng lực CNTT và truyền thông
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
1.GV: Bảng phụ.
2 HS: Bút dạ, bảng nhóm, ôn các HĐT đã học
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
Phương pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm
Kĩ thuật dạy học: chia nhóm, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: ( 1’)
2 2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu1(HSTb): Phát biểu hđt lập phương của
một tổng, lập phương của một hiệu?
A/d tính: (x + y)3
Câu 1
Phát biểu đúng (5đ)
= x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 (3đ)
Trang 2Câu2(HSK): Phát biểu hđt lập phương của
một tổng, lập phương của một hiệu?
Chữa bài 28(SGK/14) phần a
Câu 2:Phát biểu đúng (3 đ)
= (x +4)3 (4đ) Thay gt tính đúng bằng 1000 (3đ)
(Thay gt trực tiếp,tính đúng 5đ)
3 Giảng bài mới:
HĐ1:Hằng đẳng thức tổng hai lập phương (12')
Mục tiêu: - Học sinh hiểu hằng đẳng thức tổng 2 lập phương
- Biết vận dụng hằng đẳng thức tổng 2 lập phương vào làm bài tập
- Hình thức: Dạy học cá nhân
- Phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, vấn đáp.
- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.
- Năng lực cần hướng tới: năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực
giao tiếp, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
HS: làm ?1 (SGK/14)
Kq: (a + b)(a2 – ab + b2) = a3 + b3
GV: Với A,B là các biểu thức tuỳ ý,
(A + B)(A2 – AB + B2) = ?
? Ngược lại, A3 + B3 = ?
HS: phát biểu hđt 6
GV: Lưu ý A2 – AB + B2 đgl bình
phương thiếu của hiệu A-B
?2 ? Phát biểu hđt 6 bằng lời?
GV:
Làm áp dụng (Gợi ý: a, 8 =23; b,1 = 12)
? Ứng dụng của hđt 6?
1.Tổng hai lập phương
*TQ:
A 3 +B 3 =(A +B)(A 2 –AB + B 2 ) (6)
-Lưu ý : SGK/15
?2Tổng 2 lập phương của 2 BT bằng tích của tổng 2 BT với bình phương thiếu của hiệu 2 BT
*Áp dụng :
a, Viết x3 + 8 dưới dạng tích
x3 + 8 = x3 + 23 =(x + 2)(x2 – 2x + 22) = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b, Viết tích thành tổng
(x +1)(x2 –x + 1) = x3 + 13 = x3+ 1
HĐ2: Hằng đẳng thức hiệu hai lập phương (15')
Mục tiêu: - Học sinh hiểu hằng đẳng thức hiệu 2 lập phương
- Có kĩ năng vận dụng hằng đẳng thức hiệu 2 lập phương vào giải toán
- Hình thức: Dạy học theo nhóm, cá nhân
- Phương pháp:vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt
động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.
Trang 3-Năng lực hình thành cho HS :năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực
giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
ghi nhớ 2 hđt 6 và 7
H Làm áp dụng phần a, b.
H HĐ nhóm làm phần c.
G Yêu cầu nhóm có đáp án đúng
giải thích rồi đưa đáp án để Hs đối
chiếu ? Ứng dụng của hđt 7?
b, Viết 8x3 – y3dưới dạng tích
8x3 – y3 = (2x)3 - y3
= (2x - y)((2x)2 + 2x.y + y2) = (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
c, (x +2)(x2 - 2x + 4) = x3 + 23= x3 + 8
4 Củng cố (6'):
? Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ kiến thức gì?
? Phát biểu lại 2 hđt vừa học?
Bài 30(sgk/16) Rút gọn biểu thức sau:
a, ( x + 3)(x2 – 3x + 9) – ( 54 + x3)
= x3 + 27 – 54 – x3 = -27
b,(2x + y)(4x2 -2xy+y2)-(2x- y)(4x2 +2xy + y2)
= 8x3 + y3 – 8x3 + y3 = 2y3
GV:Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Trang 45 Hướng dẫn về nhà (5'):
- Ôn lại 7 hđt và làm bài tập: 31 - 38 (SGK / 16,17);
- Hướng dẫn BVN
- Bài 31: Cách c/m đẳng thức: Biến đổi VT thành VP từ đó rút ra mối quan hệ giữa HĐT 4 và 6, HĐT 5 và 7
- Bài 35: 342 + 662 +68.66 = 342 + 2.34.66 + 662
- Ghi nhớ 7 HĐT theo hai chiều
- Làm bài tập 30b, 31, 32b, 33/16
V- RÚT KINH NGHIỆM: