* Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng * Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.. Chia hai số hữu tỉ..[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày
soạn: / /
Tiết 1 Ngày dạy: / /
CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh
các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ZQ Biết
biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bằy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Phân số bằng nhau
Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số
Biểu diễn số nguyên trên trục số
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Số hữu tỉ (10 phút)
- Ta đã biết: Các phân số
bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng 1
số.
? Viết các số: 3; -0.5; 0;
2
7
5
dưới dạng các phân
số bằng nhau?
! Ta nói các số 3; -0.5; 0;
2
7
5
là các số hữu tỉ
- Cho HS làm ?1 sd?2
14
38 7
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 0
3
9 2
6 1
3 3
?1 các số 0,6; -1,25;
3
1
1 là các số hữu tỉ vì:
3
4 3
1 1
; 4
5 25 , 1
; 10
6 6 ,
?2số nguyên a là số hữu tỉ vì:
1
a
a
Nghĩa là các số trên đều viết được dưới dạng phân số
b a
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
b
a với a,b Z, b 0
Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu
là Q.
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (15 phút)
- Cho HS làm ?3 - Làm ?3 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
1
Trang 2!Tương tự như số
nguyên, ta có thể biểu
diễn mọi số hữu tỉ trên
trục số.
- Hướng dẫn HS cách biễu
diễn số hữu tỉ trên trục số
số:
Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
trên trục số
* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được goi là điểm x
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10 phút)
- Cho HS làm ?4
- Cho HS tự nghiên cứu
phần này
- Cho HS làm ?5
- So sánh hai phân số :
3
2
và
5
4
- Những số hữu tỉ dương là:
5
3
; 3
2
- Những số hữu tỉ âm là:
4
; 5
1
; 7
3
-
2
0
không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm, vì
2
0
= 0
3 So sánh hai số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc
x < y
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó
Hoạt động 4: Củng cố: (9 phút)
- Cho HS làm các bài tập
1, 2 trang 7 SGK - Làm các bài tập 1, 2 trang 7 SGK
Hoạt động 5: Dặn dò: (1 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 3, 4 trang 8 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
2
4 5
0 N
3
2 3
2
Trang 3Tuần 1 Ngày soạn: / /
Tiết 2 Ngày dạy: / /
§ 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
* Kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kỹ năng áp dụng
quy tắc “chuyển vế”
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Thế nào là số hữu tỉ? So sánh các số hữu tỉ:
7
2
11
3
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (15 phút)
? Nhắc Lại Các Quy
Tắc Cộng Trừ Phân
Số?
- Tương Tự Như Phép
Cộng Phân Số, GV
Đưa Ra Quy Tắc
Cộng, Trừ Hai Số Hữu
Tỉ
? Các Tính Chất Của
Phép Cộng Phân Số?
- Cho HS Làm ?1
c
b a c
b c
-- Phép cộng phân số có 3 tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
- Làm ?1
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ Quy tắc:
Với , (a,b,mZ,m0),
m
b y m
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Ví dụ:
4
9 4
) 3 ( ) 12 ( 4
3 4
12 4
3 ) 3 )(
21
37 21
12 ) 49 ( 21
12 21
49 7
4 3
7 )
b a
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (15 phút)
? Nhắc Lại Quy Tắc
“Chuyển Vế” Trong
Z?
! Trong Q Ta Cũng
Có Quy Tắc “Chuyển
-
- Nhắc lại quy tắc
- Với mọi x,y,zZ:
y z x z y
2 Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,zZ:x yzxz y
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
3
Trang 4Vế” Tương Tự Như
Trong Z.
- Cho HS làm ?2
! Chú ý câu b.
7
2 4
3
7
2 4
3
4
3
7
2
x
x
x
- Hướng dẫn đến đây
rồi cho HS làm tiếp
- Nêu phần chú ý trong
SGK
- Làm ?2 Tìm x biết:
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 )
x
x a
28
29 4
3 7 2
4
3 7
2 )
x
x b
- Đọc chú ý
Ví dụ: Tìm x, biết
3
1 7
3
Theo quy tắc nguyển vế, ta có:
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
Vậy
21
16
Chú ý : Trong Q, ta cũng có những tổng
đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một
cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.
Hoạt động 4: Củng cố: (8 phút)
- Cho HS làm bài tập 6
trang 10 SGK - Làm bài tập 6 trang 10SGK
Hoạt động 5: Dặn dò: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK Làm các bài tập 7, 8, 9 trang 10 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
4
x
Trang 5Tiết 3 Ngày dạy: / /
§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số
hữu tỉ
* Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ; phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q.
2
3 5
2 3
4 )
; 5
3 2
5 7
3
a
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (12 phút)
? Quy tắc nhân, chia phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số nên
ta có thể nhân, chia hai số hữu
tỉ x, y bằng cách viết chúng
dưới dạng phân số rồi áp dụng
quy tắc nhân, chia phân số.
? Đổi hỗn số ra phân số?
! Áp dụng quy tắc vừa học để
nhân.
- Ta có
c
d b
a d
c b a
d b
c a d
c b a
:
- Đổi 2
2
1
ra phân số
2
5 2
1
2
1 Nhân hai số hữu tỉ
với
d
c y b
a
x , ta có:
d b
c a d
c b
a y x
ví dụ :
8
15 2
4
5 )
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (15 phút)
- Hướng dẫn tương tự như
phần 1
? Cách đổi phân số từ số thập
phân?
- 0,4 =
10
4
2 Chia hai số hữu tỉ.
với
d
c y b
a
x , (y 0) ta
có:
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
:
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
5
Trang 6- Cho HS làm ?
- Nêu chú ý và đưa ví dụ
? Tính :
46
5 ) 2 ( 23
1 )
5 ( 2
1 23 5
1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23 5
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 2 7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3
Ví dụ:
5
3 ) 2 (
5
3 )
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
Chú ý : Thương của phép
chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ
y (y0) gọi là tỉ số của hai
số x và y, kí hiệu là x y hay
x:y
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12
và 10,25 được viết là
25 , 10
12 , 5
hay –5,12:10,25
Hoạt động 4: Củng cố: (8 phút)
- Nhắc lại các quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỉ
- Làm bài tập 11 trang 12
SGK
- Nhắc lại quy tắc
- Làm bài tập
Hoạt động 5: Dặn dò: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 12,13,14,16 trang 12+13 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
6
a)
b)
Trang 7Tuần 2 Ngày soạn: / /
Tiết 4 Ngày dạy: / /
§ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- Giá trị tuyệt đối của một
số nguyên a là gì?
- Tìm : |5| ; |-3| ; |0|
- Tìm x biết |x| = 2
- HS1: Trả lời Tìm : |5| ; |-3| ; |0|
- HS2:
Tìm x biết |x| = 2
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15 phút)
! Tương tự như giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x là
khoảng cách từ điểm x đến
điểm O trên trục số.
? Dựa và định nghĩa trên,
hãy tìm:
|3,5| ;
2
1
; |0| ; |-2|
- Cho HS làm ?1 phần b
(SGK)
- Điền vào chỗ trống ( .)
! Công thức xác định giá
trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ tương tự như đối
- Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
- Làm:
2 2 2
1 2 1
5 , 3 5 , 3
- Điền để có kết luận
Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu là | x|
Ta có :
x
x x
Ví dụ
3
2 3
2
3
2
)
|-5,75| = -(-5,75) = 5,75 (Vì –5,75 < 0)
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
7
nếu x 0 nếu x < 0
Trang 8với số nguyên.
- Cho HS làm ?2 Nếu x < 0 thì |x| = -x
-Làm ?2
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 phút)
! Để Cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân ta có thể viết
chúng dưới dạng phân số
thập phân rồi làm theo
quy tắc các phép tính đã
biết về phân số.
- Hướng dẫn tương tự đối
với các ví dụ còn lại
! Khi cộng, trừ hoặc nhân
hai số thập phân ta áp
dụng quy tắc về giá trị
tuyệt đối và về dấu tương
tự như đối với số nguyên.
- Nêu quy tắc chia hai số
thập phân
- Yêu cầu HS làm ?3
-Viết các số trên dưới dạng phân
số rồi thực hiện phép tính
- Làm theo cách khác
328 , 16 ) 14 , 3 2 , 5 (
14 , 3 )
2 , 5 )(
889 , 1
) 245 , 0 314 , 2 (
) 314 , 2 ( 245 , 0
314 , 2 245 , 0 )
394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1 (
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
c
b a
- Nhắc lại quy tắc
- HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Ví dụ:
394 , 1 1000 1394
1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
a
328 , 16 1000
16328 100
314 10 52
14 , 3 )
2 , 5 )(
889 , 1 1000
1889 1000
2134 245 1000
2134 1000 245
134 , 2 245 , 0 )
c b
Ví dụ:
a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2 b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34)
= -1,2
a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853 b) = +(3,7.2,16) = 7,992
Hoạt động 4: Củng cố: (5 phút)
- Cho HS làm bài tập 17
trang 15 SGK
- Làm bài tập 17 trang 15 SGK
Hoạt động 5: Dặn dò: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
8
Trang 9Tuần 3 Ngày soạn: / / Tiết 5 Ngày dạy: / /
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt Rèn kỹ năng so sánh các
số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- Nêu công thức tính
giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ x
- Chữa bài tập 18 trang
15 SGK
- Một HS lên bảng
Hoạt động 2: Làm bài tập 22 (10 phút)
? Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so
sánh?
? So sánh giữa
8
7
và
6
5
?
? So sánh giữa
10
3
và
13
4
?
! Ta có tính chất sau:
“Nếu x<y và y<z thì
x<z”
Hoạt động 2:
8
7 1000
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
Vì:
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 8
7 6
5 24
20 24
21 8 7
- Tiếp thu
Bài 22 trang 16
Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn dần
875 , 0
; 0
; 13
4
; 3
2 1
; 6
5
; 3 ,
Sắp xếp :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
Hoạt động 3: Làm bài tập 23 (10 phút)
? So sánh
5
4
với mấy?
! Chú y: số cần lấy để
so sánh phải nhỏ hơn
1,1
So sánh
5
4
với 1
5
4
< 1và 1 < 1,1=> kết luận
Bài 23 trang 16
So sánh:
a)
5
4
và 1,1
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
9
Trang 10- Hướng dẫn tương tự
như câu a
- Hướng dẫn HS cách
làm
- Biến đổi
37
12
- So sánh
37
12
với
36 12
- So sánh –500 với 0
-Biến đổi
37
12
thành phân
số có mẫu số dương.
37
12 37
12
Rút gọn :
3
1 36
12
Nhận thấy :
39
13 3
1
mà
38
13 39
13
=> Kết luận
Ta có
5
4
<1<1,1=>
5
4
< 1,1 b) –500 và 0,001
Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1 c)
38
13
và
37
12
Ta có:
36
12 37
12 37
12
mà
38
13 39
13 3
1 36
12
=>
37
12
<
38 13
Hoạt động 4: Làm bài tập 25 (12 phút)
? Những số nào có giá
trị tuyệt đối bằng 2,3?
? Suy ra điều gì?
? Chuyển
3
1
sang vế phải?
! Làm tương tự như
câu a.
- Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
3
1 4
3
x
3
1 4
3
x
Bài 25 Tìm x Biết:
a) |x – 17| = 2,3;
6 , 0
4 3
, 2 7 , 1
3 , 2 7 , 1
x
x x
x
3
1 4
3
x
12 13 12 5
3
1 4 3 3
1 4 3 3
1 4 3
x
x x
x x
Hoạt động 5: Củng cố: (3 phút)
- Nhắc lại các công
thức về luỹ thừa - Trả lời
Hoạt động 6: Dặn dò: (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK) 28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT)
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
IV Rút kinh nghiệm:
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
10
Trang 11Tuần 3 Ngày soạn: / / Tiết 6 Ngày dạy: / /
§ 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quy tắc tính tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ
thừa
* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Tính giá trị của biểu thức:
5
2 4
3 4
3 5
3
- Một HS lên bảng làm:
5
2 4
3 4
3 5
3
Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (13 phút)
? Công thức xđ luỹ thừa
bậc n của số tự nhiên x?
! Tương tự như đối với số
tự nhiên, với số hữu tỉ x ta
định nghĩa.
Đọc là x mũ n hoặc x luỹ
thừa n hoặc luỹ thừa bậc n
của x.
- Giới thiệu quy ước
? Nếu viết số hữu tỉ x
dưới dạng
b
a
(
) 0 ,
,bb
n
n
b
a
có thể tính như
thế nào?
! Vậy ta có công thức sau.
(ghi bảng)
- Cho HS làm ?1
xn = x x x.… x
b
a b
a b
a b
a x
n n
n
n
b
a b b b
a a a
- Lên bảng làm ?1
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n
của số hữu tỉ x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x
Công tức:
xn = x x x.… x
x : Cơ số
n : Số mũ
Quy ước : x1 = x
x0 = 1 (x0)
Ta Có:
GV: Mai Văn Huyên Năm học: 2010 – 2011
11
n thừa số
(x Q, n N,
n > 1)
n
n n
b
a b
a
n thừa số
n thừa số
n thừa số