Caùch bieán ñoåi (1) khoâng phaûi laø phaân tích ña thöùc thaønh nhaân töû vì ña thöùc chöa ñöôïc bieán ñoåi thaønh moät tích cuûa nhöõng ñôn thöùc vaø ña thöùc khaùc. Caùch bieán ñoå[r]
Trang 1Ngày soạn: 3/4/2010
Ngày giảng: 6/4 Tiết 12 Chủ đề bám sát
BẤT PHƯƠNG TRÌNH.
I MỤC TIÊU
- HS được hệ thống các kiến thức về BPT: định nghĩa ,nghiệm;bất pt bậc nhất một ẩn
- HS được rèn kỹ năng giải các bất pt,viết tập nghiệm, biểu diễn tập nghiệm của bất pt trên trục số
II NỘI DUNG
*Kiến thức:
Câu 1: viết định nghĩa bất pt bậc nhất một ẩn , cách giải ?
Câu 2: Chọn đáp án đúng :
1/ Bất pt bậc nhất là bất pt dạng :
A.ax + b=0 (a0) B ax + b0 (a
0)
C.ax=b (b0) D.ax + b >0 (b
0) 2/ Số khơng là nghiệm của bất pt : 2x +3 >0
3/ S =x x / 2 là tập nghiệm của bất pt :
A 2 + x <2x B x+2>0 C 2x> 0 D –x >2
4/ Bất pt tương đương với bât pt x< 3 là :
A 2x 6 B -2x >-6 C x+3 <0 D 3-x <0
5/ Bất pt khơng tương đương với bât pt x< 3 là :
A.- x>-3 B 5x +1< 16 C.3x < 10 D -3x > 9
6/ Nghiệm của bất pt 3x -2 4
7/ Bất pt chỉ cĩ một nghiệm là
A (x-1)2 0 B x>2 C 0.x >-4 D.2x -1> 1
8/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất pt :
* Bài tập:
Bài 1: Gi i các b t pt sau r i bi u di n nghi m lên tr c s :ả ấ ồ ể ễ ệ ụ ố
2
3
2 / 5 5 0
3/ 0 3 0
x
x
x
5 /
6 / 0 3 0.
x
Bài 2: Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghi m lên tr c s :ệ ụ ố
3)
x
2
( 3) (2 1) 4)
x
2
Trang 2Bài 3:
a/ Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời hai bất pt sau:
5 4 3, (1) _ 2 21, (2)
x
x x va x
b/ Tìm các giá rị nguyên dương của x thoả mãn đồng thời hai bất pt: 3x+1>2x-3 (1) và 4x+2> x-1
Bài 4: Giải các bất pt sau:
2
1
2) ( 1) 0.
x
x
x x
2 2
x x
Bài 5:
4 4
1 2
x
x x
,tìm x để A<0 ?
b Cho B = 2
8 2 20
x
x x
, tìm x để B > 0?
Bài 6:
Giải các bất pt sau:
3
1
x
x
Trang 3Ngày soạn: 11/10/09
Ngày giảng: 12/10 Tiết 1 Chủ đề bám sát
I MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa
thức
* Kỹ năng: Rèn kỷ năng thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức
với đa thức Aùp dụng vào giải các bài tập khác
* GDHS: Tính cẩn thận, suy luận lôgic.
II CHUẨN BỊ :
+ Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK
+ Học sinh : Ôn tập lý thuyết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Nhân đa thức với đa thức HS2 : Làm bài tập 1a, 6a SBT
2 Tổ chức luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập 1 :
Thực hiện phép tính :
a, ( x -7 ) ( x - 5 )
b, ( x + 1 ) ( x-1 ) ( x+2 )
c, 21 x2y2 ( 2x + y ) ( 2x - y )
GV: theo dõi hướng dẫn thêm các
nhóm yếu
GV: cho nhận xét nhóm sai , sau đó
lấy bảng của nhóm làm đúng để làm
kiến thức chuẩn
GV: lưu ý những sai lầm mà hs hay
mắc phải
Bài tập 1
HS thảo luận theo nhóm Nhận xét bài làm của nhóm khác
Đáp số :
a, x2 - 12x + 35
b, x3 + 2x2 - x -2
c, 2x4y2 - 21 x2y4
Bài tập 2 : Rút gọn các biểu thức sau :
a, x( 2x2 - 3 ) - x2 ( 5x + 1) + x2
b, 3x ( x-2 ) - 5x ( 1- x ) - 8 ( x2 - 3 )
GV: y/c hs hoạt động nhóm
Bài tập 2
HS thảo luận theo nhóm Nhận xét bài làm của nhóm khác
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GV: theo dõi hướng dẫn thêm các
nhóm yếu
GV: cho nhận xét nhóm sai , sau đó
lấy bảng của nhóm làm đúng để làm
kiến thức chuẩn
GV: lưu ý những sai lầm mà hs hay
mắc phải
Đáp số :
a, - 3x3 -3x
b, - 11 x + 24
Bài tập 3 Tính giá trị biểu thức
a, A = 5x(x2 -3) + x2 (7 - 5x) - 7x2,
tại x = -5
b, B = x(x- y) + y(x -y),tại x = 1,5
và y = 10
GV: y/c hs hoạt động nhóm
GV: theo dõi hướng dẫn thêm các
nhóm yếu
GV: cho nhận xét nhóm sai , sau đó
lấy bảng của nhóm làm đúng để làm
kiến thức chuẩn
GV: lưu ý những sai lầm mà hs hay
mắc phải
Bài tập 3
HS thảo luận theo nhóm Nhận xét bài làm của nhóm khác
Đáp số :
A = -15x A(-5) = 75
B = x2 - y2 ; tại x = 1,5 và y = 10
B = - 97,75
Bài tập 4 Tìm x, biết :
2x (x - 5) - x(3 + 2x) = 26
GV: y/c hs hoạt động nhóm
GV: theo dõi hướng dẫn thêm các
nhóm yếu
GV: cho nhận xét nhóm sai , sau đó
lấy bảng của nhóm làm đúng để làm
kiến thức chuẩn
GV: lưu ý những sai lầm mà hs hay
mắc phải
Bài tập 4
Hs thảo luận theo nhóm Nhận xét bài làm của nhóm khác
Đáp số :
x = -2
Bài tập5 : Chứng minh
a, ( x - 1 ) ( x2 + x + 1 ) = x3 - 1
b, ( x3 + x2y + xy2 + y3 ) ( x-y ) = x4
-y4
GV: hướng dãn hs biến đổi
? ta nên biến đổi vế nào
Bài tập5
a,Hs làm theo hướng dẫn của gv biến đổi vế trái ta có :
( x - 1 ) ( x2 + x + 1 ) = = x3 - 1
b, HS hoạt động nhóm ( x3 + x2y + xy2 + y3 ) ( x-y ) =
= x4 -y4
3 Dặn dò : Làm các bài tập còn lại trong SBT
Trang 5Ngày soạn: 18/10/09
Ngày giảng: 19/10
CHỦ ĐỀ BÁM SÁT (tiết 2)
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I MỤC TIÊU :
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng :
Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Hiểu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng
Vận dụng được các phương pháp đó để giải các bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK
Học sinh : Ôn tập phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : + Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử ?
+ Nhắc lại các bước phân tích một đa thức thành nhân tử.
TL: + Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác
+ Các bước: …
GV: khi phân tích đa thức thành nhân tử nên: Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung Rồi sau đó tùy vào bài tập mà có thể tiếp tục phân tích bằng pp nhóm, dùng hđt nếu có Cách nhóm nhiều hạng tử hợp lý là sau khi nhóm phải xuất hiện nhân tử chung hoặc có dạng hằng đẳng thức nếu cần thiết phải đặt dấu “ “ trước ngoặc và đổi dấu các hạng tử
2 Tổ chức luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I LÝ THUYẾT
Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích
một đa thức thành nhân tử ?
Bài toan 1 : Trong các cách biến
đổi đa thức sau đây, cách nào là
phân tích đa thức thành nhân tử ?
Trả lời : Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác
Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Tại sao những cách biến đổi còn lại
không phải là phân tích đa thức
thành nhân tử ?
2x2 + 5x 3 = x(2x + 5) 3 (1)
2x2 + 5x 3 = x
x
2x2 + 5x 3 = 2
2
3 2
5
2 x
2x2 + 5x 3 = (2x 1)(x + 3) (4)
2x2 + 5x 3 = 2
2
1
x (x + 3) (5)
tích đa thức thành nhân tử Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử
vì đa thức chưa được biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cách biến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức đượ biến đổi thành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải là đa thức
II BÀI TẬP
Bài tập1 : Phân tích đa thức thành
nhân tử
a) 3x2 + 12xy ;
b) 5x(y + 1) 2(y + 1) ;
c) 14x2(3y 2) + 35x(3y 2) +28y(2
3y)
3hs lên bảng, cả lớp làm vào vở
a) 3x2 + 12xy = 3x.x + 3x 4y = 3x(x + 4y) b) 5x(y + 1) 2(y + 1) = (y + 1)(5x 2) c)14x2(3y 2) + 35x(3y 2) + 28y(2 3y)
= 14x2(3y 2) + 35x(3y 2) 28y(3y 2)
= 7(3y 2) (2x2 + 5x 4y)
Bài tập 2 : Phân tích đa thức thành
nhân tử
a) x2 4x + 4 ;
b) 8x3 + 27y3;
c) 9x2 (x y)2
gv cho hs làm bài, nhận xét sửa
sai
HS: lên bảng giải bt dưới lớp làm vào vở a) x2 4x + 4 = (x 2)2
b) 8x3 + 27y3 = (2x)3 + (3y)3
= (2x + 3y)(4x2 6xy + 9y2) c) 9x2 (x y)2 = (3x)2 (x y)2
= (3x x + y)(3x + x y) = (2x + y)(4x y)
Bài tập3 : Phân tích đa thức thành
nhân tử
a,x2 2xy + 5x 10y ;
b) x (2x 3y) 6y2 + 4xy ;
c) 8x3 + 4x2 y3 y2
gv cho hs làm bài, nhận xét sửa sai
HSlên bảng trình bày, dưới lớp làm vào vở a) x2 2xy + 5x 10y = (x2 2xy) + (5x 10y)
= x(x 2y) + 5(x 2y) = (x 2y)(x + 5) b) x (2x 3y) 6y2 + 4xy
= x(2x 3y) + 2y(2x 3y) = (2x 3y)(x + 2y) c) 8x3 + 4x2 y3 y2 = (8x3 y3) + (4x2 y2)
= (2x y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x y)(2x+y)
= (2x y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x y)(2x +y)
= (2x y)(4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)
Trang 73 Daởn doứ : Laứm caực baứi taọp coứn laùi trong SBT
OÂn kyừ phaàn lyự thuyeỏt
Ngày soạn : 26/10/2009
Ngày giảng :27/10/2009 CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT (tieỏt 3)
Hình thang
I Mục tiêu :
- Củng cố và khắc sâu đn và tính chất hình thang
- Rèn kĩ giải bài tập về hình thang
II Chuẩn bị
- Nội dung một số bài tập luyện tập
III- các hoạt động dạy học
1 Tổ chức lớp
2 Kiểm tra
HS2 Tìm x và y trên hình biết MNPQ là hình thang có đáy là MN và PQ
3 Luyện tập
-GV nhắc lại một số kiến thức về hình
thang và cho hs làm bài tập
- Cho hs làm bt sau
Bài 1 : cho hình thang ABCD
(AB//CD;AB<DC) Tia phân giác các góc
A vàD cắt nhau tại E, tia phân giác các
góc B và C cắt nhau tại F
a) Tính số đo AED và BFC
b) AE cắt BF tại P, Pẻ DC CMR: AD +BC =DC
c) Với gải thiết câu b, CMR
EF nằm trên đờng trung bình của
hình thang ABCD
-GV yêu cầu hs vẽ hình , ghi GT,KL
-Cho hs hoạt động nhóm, CM ý a
- Gọi đại diện nhóm đứng tại chỗ trình
bày cách chứng minh
- HS nghe giảng
- HS đọc đầu bài ,vẽ hình , ghi GT,KL
2
P
- HS hoạt động nhóm
Chứng minh
a) Vì AB//CD (gt) => A+D =1800 màA1=A2,D1=D2 nên A2+D2=900
=>AED= 1800-(A2=D2)=900 Tơng tự : BFC= 900
b) DADP có A1 = P1 (=A2) nên AD =DP (DADP cân tại D) (1)
Tơng tự DBCP có B1=P2(=B2)
Trang 8- GV cùng hs CM
- Tiếp tục các ý b,c
-GV có thể hớng dẫn hs cách CM
-GV nhắc lại cách chứng minh
Cho hs làm bt 2
Bài 2: Cho tứ giác ABCD nh hình bên có
AB = BC, đờng chéo AC là tia phân giác
của góc A
Chớng minh rằng ABCD là hình thang
1
1 2
A D
-GV cho hs đọc đầu bài , tìm cách chứng
minh
GV có thể gợi ý
GV cho hs lên bảng trình bày
GV quan sát, nhận xét
nên CB =CP (2) Lấy (1) +(2) : AD + CB = DC c) Gọi MN là đờng trung bình của hình thang ABCD nên
MN//AB MN//CD Vì DADP cân tại P ,DE^ AP nên EA=EP
mà MA =MD =>ME//DP//AB =>EẻMN Chứng minh tơng tự F ẻ MN
Vậy EF nằm trên đờng trung bình MN
HS đọc đầu bài , tìm cách chứng minh
HS chứng minh theo sự gợi ý của gv
Chứng minh
Theo đầu bài ta có DABC là tam giác cân tại
B , nên góc A1=C1 mà góc A1=A2
=> Góc C1=A2 =>BC//AD
=>ABCD là hình thang
IV Hớng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại bài tập đẫ làm , xem các bt trong sgk, sbt
- Xem lại bài nhân đa thức với đa thức , giờ sau học số học
Ngày soạn : 2/11/2009
Ngày giảng : 3/11/2009 CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT (tieỏt 4)
luyện nhân đa thức với đa thức
I- Mục tiêu :
- Thực hiện theo chuyên đề “bám sát”
- Củng cố và khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Rèn kĩ năng tính toán
- ý thức tổ chức kỉ luật tốt
II- Chuẩn bị
- Một số bài tập tính toán vận dụng trong đơn thức và đa thức
III- các hoạt động dạy học
1 Tổ chức lớp : 8A:
Trang 98B:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thực hiện phép tính : 3xy(x3y2 - y)
HS2: Thực hiện phép tính: (x - y)(x2 + xy + y2)
GV nhận xét
3 Luyện tập
Bài 1: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào
các kết quả sau:
Cho P = (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
Giá trị của P tại x = 1 và y = - 1 là
A 6 B 7 C.8
GV: Cho HS thực hiện , trao đổi và trả
lời, nhận xét câu trả lời của HS
GV: cho HS thực hiện bài tập 2
Bài 2: Cho 2 ví dụ về phép nhân đa thức
với đa thức và tính
GV: Gọi 3 HS lên bảng (không đợc giống
đề nhau)
GV chữa bài tập ở trên bảng
- Chốt lại quy tắc phép nhân
Bài 3 Thực hiện phép tính sau
a, (x2 - 2xy + y2)(x - y)
b, (x + y)(x - xy + y2)
c) 7xy(4x - 3y2x + 1/2x3)
d) 5xy2 (4x - 3y) - (7x + y)y2
e) (6x2 - 3x + 1)(2x2 - 4x) - 3x2
GV gọi HS lên bảng thực hiện
Quan sát HS thực hiện
Gọi HS dới lớp nhận xét
GV nhận xét toàn bộ bài làm từng HS
Bài 4: Tính giá trị biểu thức
M= (x - y)(x + xy + y) tại 3
2
x x
GV có thể hớng dẫn HS cách làm
- Gọi đại diện nhóm trình bày
GV chữa lại cho hs
HS đọc đầu bài và thực hiện
HS chọn ý B.7
HS lên bảng thực hiện
HS còn lại làm dới lớp
HS lên bảng thực hiện Kết quả các ý
a, x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
b, x2 – x2y + xy + y3
c, 28x2y – 21x2y3 + 7/2x4y
d, 20x2y2 – 15xy3 – 7xy2 – y3
e, 12x4 – 30x3 + 11x2 – 4x
HS :
M = (x - y)(x + xy + y) = x2 + x2y + xy - xy - xy2 - y2 = x2 + x2y - xy2 - y2
Thay x = - 3
2; y = -3 vào M ta có giá trị bt M
= (- 3
2)
2 + (-3
2)
2(- 3) - (- 3
2)(- 3)
2 - (- 3)2 =
Trang 10
4 Hớng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các bài đã làm , làm thêm các bài tập trong sgk,sbt
- Đọc trớc phần hình học vừa học song trên lớp , giờ sau học hình
Ngày soạn : 9/11/2009
Ngày giảng :10/11/2009
CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT (tieỏt 5)
Hình thang ( tiếp )
I- Mục tiêu :
- Thực hiện theo chuyên đề “bám sát”
- Củng cố và khắc sâu đ/n và tính chất hình thang, đờng trung bình của hình thang , của tam giác
- Rèn kĩ giải bài tập về hình thang
- ý thức tổ chức kỉ luật tốt
II- Chuẩn bị
- Một số bài tập chứng minh hình thang , các bài có liên quan tới đờng trung bình của hình thang , của tam giác
- Thức kẻ , sgk , sbt
III- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức lớp (1'): Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (5')
- Nhắc lại các định nghĩa , định lí về đờng trung bình của hình thang , của tam giác
3 Luyện tập (37')
Bài 1 : Cho D ABC có BC =4cm, các
trung tuyến BD, CE Gọi M, N theo thứ tự là
trung điểm của BE, CD Gọi giao điểm của
MN với BD, CE theo thứ tự là P, Q
a) Tính MN
b) CMR: MP =PQ =QN
Bài 1
HS vẽ hình , ghi GT ,KL
HS suy nghĩ tìm cách chứng minh
Trang 11- GV cho hs đọc đầu bài , vẽ hình , ghi GT ,
KL
- Cho hs suy nghĩ tìm cách c/m
- Muốn tính MN ta dựa vào đâu ?
- Nêu cách c/m MN = PQ = QN ?
- Hãy dựa vào DBED để c/m
GV cùng hs chứng minh
GV nhận xét toàn bộ bài
Cho hs chép bài 2
Bài 2 : Cho hình thang ABCD có 0 là giao
điểm hai đờng chéo AC và BD CMR: ABCD
là hình thang cân nếu OA=OB
-GV cho hs đọc bài
- Yêu cầu hs nêu GT, KL
- Muốn c/m AC=BD ta làm nh thế nào ?
- Ta có thể c/m OA=OB và OC=OD đợc
không ?
-Hãy nêu hớng c/m ?
- GV cùng hs c/m
- Nhận xét toàn bộ bài
4 cm
Q
A
D E
Giải a) Ta có: 1
2 2
ED BC cm
MN là đờng trung bình của hình thang EDBC nên
MN ED BC cm
b) Xét DBED có BM = ME; MP//ED
=> PB=PD => 1
1 2
MP ED cm
Chứng minh tơng tự: QN =1cm
=>PQ = MN - MP - QN = 3 - 1 - 1 = 1cm
Vậy MP =PQ =QN
Bài 2
HS đọc đầu bài , ghi GT,KL Tìm cách chứng minh
\ /
1 1
1 1
O
Giải:
Xét D AOB có : OA=OB(gt) (*) =>D ABC cân tại O
=>
1
A =
1
B (1)
Mà 1
B = 1
D ; nên
1
A = 1
D ( So le trong) (2)
Từ (1) và (2)=>
1
D = 1
C =>D ODC cân tại o
=> OD=OC(*’)
Từ (*) và (*’)=> AC=BD
Mà ABCD là hình thang => ABCD là hình thang cân
Trang 12IV Hớng dẫn về nhà (2')
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm , xem các bài tập trong sgk , sbt
- Làm bài tập sau
Ngày soạn : 16/11/2009
Ngày giảng :17/11/2009
CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT (tieỏt 6)
những hằng đẳng thức đáng nhớ I-Mục tiêu :
- HS nắm chắc hơn những hằng đẳng thức đáng nhớ
- Vận dụng khai triển tốt các bài toán vận dụng hằng đẳng thức
- Rèn kĩ năng tính toán
- ý thức tổ chức kỉ luật tốt
II- Chuẩn bị
- Một số bài tập tính toán vận dụng trong đơn thức và đa thức
III- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết 7 HĐT đáng nhớ
HS2: Tính (x - 5)2 ; (1 + 2x)2
3 Luyện tập
Bài 1: Tính
a) (5 - 2x)2
b) (4x + 3)2
c) (2x - 1)2 - (x - 3)2
d) (x + 2)3
e) (3x - 1)3
GV gọi từng HS lên bảng, mỗi HS giải 1
phần (5 hs)
GV quan sát hs làm bài, nhận xét bài làm
của hs
HS thực hiện a) (5 - 2x)2 = 52 - 2.5.2x + (2x)2 =25 - 20x + 4x2 b) (4x + 3)2 = (4x)2 + 2.4x.3 + 32 = 16x2 + 24x + 9 c) (2x - 1)2 - (x - 3)2
= [(2x - 1) + (x - 3)] [(2x - 1)- (x - 3)] = (2x - 1 + x - 3)(2x - 1 - x + 3) = (3x - 4)(x + 2)
d) (x + 2)3 = x3 + 3x2.2 + 3x.22 + 23 = x3 + 6x2 + 12x + 8 e) (3x - 1)3 = (3x)3 - 3.(3x)2.1 + 3.3x.12 -13 = 27x3 - 27x + 9x - 1
1 HS lên bảng làm
Bài 2:Tính giá trị biểu thức
a) A = (x + 5)2 - (x + 5)(x - 5) tại x = 10
HS thực hiện
a, Ta có A = (x + 5)2 - (x + 5)(x - 5)