1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA TU CHON T8

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caùch bieán ñoåi (1) khoâng phaûi laø phaân tích ña thöùc thaønh nhaân töû vì ña thöùc chöa ñöôïc bieán ñoåi thaønh moät tích cuûa nhöõng ñôn thöùc vaø ña thöùc khaùc. Caùch bieán ñoå[r]

Trang 1

Ngày soạn: 3/4/2010

Ngày giảng: 6/4 Tiết 12 Chủ đề bám sát

BẤT PHƯƠNG TRÌNH.

I MỤC TIÊU

- HS được hệ thống các kiến thức về BPT: định nghĩa ,nghiệm;bất pt bậc nhất một ẩn

- HS được rèn kỹ năng giải các bất pt,viết tập nghiệm, biểu diễn tập nghiệm của bất pt trên trục số

II NỘI DUNG

*Kiến thức:

Câu 1: viết định nghĩa bất pt bậc nhất một ẩn , cách giải ?

Câu 2: Chọn đáp án đúng :

1/ Bất pt bậc nhất là bất pt dạng :

A.ax + b=0 (a0) B ax + b0 (a

0)

C.ax=b (b0) D.ax + b >0 (b

0) 2/ Số khơng là nghiệm của bất pt : 2x +3 >0

3/ S =x x / 2 là tập nghiệm của bất pt :

A 2 + x <2x B x+2>0 C 2x> 0 D –x >2

4/ Bất pt tương đương với bât pt x< 3 là :

A 2x 6 B -2x >-6 C x+3 <0 D 3-x <0

5/ Bất pt khơng tương đương với bât pt x< 3 là :

A.- x>-3 B 5x +1< 16 C.3x < 10 D -3x > 9

6/ Nghiệm của bất pt 3x -2  4

7/ Bất pt chỉ cĩ một nghiệm là

A (x-1)2 0 B x>2 C 0.x >-4 D.2x -1> 1

8/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất pt :

* Bài tập:

Bài 1: Gi i các b t pt sau r i bi u di n nghi m lên tr c s :ả ấ ồ ể ễ ệ ụ ố

2

3

2 / 5 5 0

3/ 0 3 0

x

x

x

 

 

5 /

6 / 0 3 0.

x

  Bài 2: Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghi m lên tr c s :ệ ụ ố

3)

x

  

2

( 3) (2 1) 4)

x

2

Trang 2

Bài 3:

a/ Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời hai bất pt sau:

5 4 3, (1) _ 2 21, (2)

x

x  xva   x

b/ Tìm các giá rị nguyên dương của x thoả mãn đồng thời hai bất pt: 3x+1>2x-3 (1) và 4x+2> x-1

Bài 4: Giải các bất pt sau:

2

1

2) ( 1) 0.

x

x

x x

2 2

x x

   Bài 5:

4 4

1 2

x

x x

  ,tìm x để A<0 ?

b Cho B = 2

8 2 20

x

x x

  , tìm x để B > 0?

Bài 6:

Giải các bất pt sau:

3

1

x

x

Trang 3

Ngày soạn: 11/10/09

Ngày giảng: 12/10 Tiết 1 Chủ đề bám sát

I MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa

thức

* Kỹ năng: Rèn kỷ năng thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức

với đa thức Aùp dụng vào giải các bài tập khác

* GDHS: Tính cẩn thận, suy luận lôgic.

II CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK

+ Học sinh : Ôn tập lý thuyết.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Nhân đa thức với đa thức HS2 : Làm bài tập 1a, 6a SBT

2 Tổ chức luyện tập :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Bài tập 1 :

Thực hiện phép tính :

a, ( x -7 ) ( x - 5 )

b, ( x + 1 ) ( x-1 ) ( x+2 )

c, 21 x2y2 ( 2x + y ) ( 2x - y )

GV: theo dõi hướng dẫn thêm các

nhóm yếu

GV: cho nhận xét nhóm sai , sau đó

lấy bảng của nhóm làm đúng để làm

kiến thức chuẩn

GV: lưu ý những sai lầm mà hs hay

mắc phải

Bài tập 1

HS thảo luận theo nhóm Nhận xét bài làm của nhóm khác

Đáp số :

a, x2 - 12x + 35

b, x3 + 2x2 - x -2

c, 2x4y2 - 21 x2y4

Bài tập 2 : Rút gọn các biểu thức sau :

a, x( 2x2 - 3 ) - x2 ( 5x + 1) + x2

b, 3x ( x-2 ) - 5x ( 1- x ) - 8 ( x2 - 3 )

GV: y/c hs hoạt động nhóm

Bài tập 2

HS thảo luận theo nhóm Nhận xét bài làm của nhóm khác

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH GV: theo dõi hướng dẫn thêm các

nhóm yếu

GV: cho nhận xét nhóm sai , sau đó

lấy bảng của nhóm làm đúng để làm

kiến thức chuẩn

GV: lưu ý những sai lầm mà hs hay

mắc phải

Đáp số :

a, - 3x3 -3x

b, - 11 x + 24

Bài tập 3 Tính giá trị biểu thức

a, A = 5x(x2 -3) + x2 (7 - 5x) - 7x2,

tại x = -5

b, B = x(x- y) + y(x -y),tại x = 1,5

và y = 10

GV: y/c hs hoạt động nhóm

GV: theo dõi hướng dẫn thêm các

nhóm yếu

GV: cho nhận xét nhóm sai , sau đó

lấy bảng của nhóm làm đúng để làm

kiến thức chuẩn

GV: lưu ý những sai lầm mà hs hay

mắc phải

Bài tập 3

HS thảo luận theo nhóm Nhận xét bài làm của nhóm khác

Đáp số :

A = -15x A(-5) = 75

B = x2 - y2 ; tại x = 1,5 và y = 10

B = - 97,75

Bài tập 4 Tìm x, biết :

2x (x - 5) - x(3 + 2x) = 26

GV: y/c hs hoạt động nhóm

GV: theo dõi hướng dẫn thêm các

nhóm yếu

GV: cho nhận xét nhóm sai , sau đó

lấy bảng của nhóm làm đúng để làm

kiến thức chuẩn

GV: lưu ý những sai lầm mà hs hay

mắc phải

Bài tập 4

Hs thảo luận theo nhóm Nhận xét bài làm của nhóm khác

Đáp số :

x = -2

Bài tập5 : Chứng minh

a, ( x - 1 ) ( x2 + x + 1 ) = x3 - 1

b, ( x3 + x2y + xy2 + y3 ) ( x-y ) = x4

-y4

GV: hướng dãn hs biến đổi

? ta nên biến đổi vế nào

Bài tập5

a,Hs làm theo hướng dẫn của gv biến đổi vế trái ta có :

( x - 1 ) ( x2 + x + 1 ) = = x3 - 1

b, HS hoạt động nhóm ( x3 + x2y + xy2 + y3 ) ( x-y ) =

= x4 -y4

3 Dặn dò : Làm các bài tập còn lại trong SBT

Trang 5

Ngày soạn: 18/10/09

Ngày giảng: 19/10

CHỦ ĐỀ BÁM SÁT (tiết 2)

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I MỤC TIÊU :

Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng :

 Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

 Hiểu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng

 Vận dụng được các phương pháp đó để giải các bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK

Học sinh : Ôn tập phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : + Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử ?

+ Nhắc lại các bước phân tích một đa thức thành nhân tử.

TL: + Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác

+ Các bước: …

GV: khi phân tích đa thức thành nhân tử nên: Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung Rồi sau đó tùy vào bài tập mà có thể tiếp tục phân tích bằng pp nhóm, dùng hđt nếu có Cách nhóm nhiều hạng tử hợp lý là sau khi nhóm phải xuất hiện nhân tử chung hoặc có dạng hằng đẳng thức nếu cần thiết phải đặt dấu “  “ trước ngoặc và đổi dấu các hạng tử

2 Tổ chức luyện tập :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I LÝ THUYẾT

Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích

một đa thức thành nhân tử ?

Bài toan 1 : Trong các cách biến

đổi đa thức sau đây, cách nào là

phân tích đa thức thành nhân tử ?

Trả lời : Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác

Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Tại sao những cách biến đổi còn lại

không phải là phân tích đa thức

thành nhân tử ?

2x2 + 5x  3 = x(2x + 5)  3 (1)

2x2 + 5x  3 = x 

x

2x2 + 5x  3 = 2 

2

3 2

5

2 x

2x2 + 5x  3 = (2x  1)(x + 3) (4)

2x2 + 5x  3 = 2 

 2

1

x (x + 3) (5)

tích đa thức thành nhân tử Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử

vì đa thức chưa được biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cách biến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức đượ biến đổi thành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải là đa thức

II BÀI TẬP

Bài tập1 : Phân tích đa thức thành

nhân tử

a) 3x2 + 12xy ;

b) 5x(y + 1)  2(y + 1) ;

c) 14x2(3y  2) + 35x(3y  2) +28y(2

 3y)

3hs lên bảng, cả lớp làm vào vở

a) 3x2 + 12xy = 3x.x + 3x 4y = 3x(x + 4y) b) 5x(y + 1)  2(y + 1) = (y + 1)(5x  2) c)14x2(3y  2) + 35x(3y  2) + 28y(2  3y)

= 14x2(3y  2) + 35x(3y  2)  28y(3y  2)

= 7(3y  2) (2x2 + 5x  4y)

Bài tập 2 : Phân tích đa thức thành

nhân tử

a) x2  4x + 4 ;

b) 8x3 + 27y3;

c) 9x2  (x  y)2

gv cho hs làm bài, nhận xét sửa

sai

HS: lên bảng giải bt dưới lớp làm vào vở a) x2  4x + 4 = (x  2)2

b) 8x3 + 27y3 = (2x)3 + (3y)3

= (2x + 3y)(4x2  6xy + 9y2) c) 9x2  (x  y)2 = (3x)2  (x  y)2

= (3x  x + y)(3x + x  y) = (2x + y)(4x  y)

Bài tập3 : Phân tích đa thức thành

nhân tử

a,x2  2xy + 5x  10y ;

b) x (2x  3y)  6y2 + 4xy ;

c) 8x3 + 4x2  y3  y2

gv cho hs làm bài, nhận xét sửa sai

HSlên bảng trình bày, dưới lớp làm vào vở a) x2  2xy + 5x  10y = (x2  2xy) + (5x  10y)

= x(x  2y) + 5(x  2y) = (x  2y)(x + 5) b) x (2x  3y)  6y2 + 4xy

= x(2x  3y) + 2y(2x  3y) = (2x  3y)(x + 2y) c) 8x3 + 4x2  y3  y2 = (8x3  y3) + (4x2  y2)

= (2x  y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x y)(2x+y)

= (2x  y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x  y)(2x +y)

= (2x  y)(4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)

Trang 7

3 Daởn doứ : Laứm caực baứi taọp coứn laùi trong SBT

OÂn kyừ phaàn lyự thuyeỏt

Ngày soạn : 26/10/2009

Ngày giảng :27/10/2009 CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT (tieỏt 3)

Hình thang

I Mục tiêu :

- Củng cố và khắc sâu đn và tính chất hình thang

- Rèn kĩ giải bài tập về hình thang

II Chuẩn bị

- Nội dung một số bài tập luyện tập

III- các hoạt động dạy học

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra

HS2 Tìm x và y trên hình biết MNPQ là hình thang có đáy là MN và PQ

3 Luyện tập

-GV nhắc lại một số kiến thức về hình

thang và cho hs làm bài tập

- Cho hs làm bt sau

Bài 1 : cho hình thang ABCD

(AB//CD;AB<DC) Tia phân giác các góc

A vàD cắt nhau tại E, tia phân giác các

góc B và C cắt nhau tại F

a) Tính số đo AEDBFC

b) AE cắt BF tại P, Pẻ DC CMR: AD +BC =DC

c) Với gải thiết câu b, CMR

EF nằm trên đờng trung bình của

hình thang ABCD

-GV yêu cầu hs vẽ hình , ghi GT,KL

-Cho hs hoạt động nhóm, CM ý a

- Gọi đại diện nhóm đứng tại chỗ trình

bày cách chứng minh

- HS nghe giảng

- HS đọc đầu bài ,vẽ hình , ghi GT,KL

2

P

- HS hoạt động nhóm

Chứng minh

a) Vì AB//CD (gt) => A+D =1800 màA1=A2,D1=D2 nên A2+D2=900

=>AED= 1800-(A2=D2)=900 Tơng tự : BFC= 900

b) DADP có A1 = P1 (=A2) nên AD =DP (DADP cân tại D) (1)

Tơng tự DBCP có B1=P2(=B2)

Trang 8

- GV cùng hs CM

- Tiếp tục các ý b,c

-GV có thể hớng dẫn hs cách CM

-GV nhắc lại cách chứng minh

Cho hs làm bt 2

Bài 2: Cho tứ giác ABCD nh hình bên có

AB = BC, đờng chéo AC là tia phân giác

của góc A

Chớng minh rằng ABCD là hình thang

1

1 2

A D

-GV cho hs đọc đầu bài , tìm cách chứng

minh

GV có thể gợi ý

GV cho hs lên bảng trình bày

GV quan sát, nhận xét

nên CB =CP (2) Lấy (1) +(2) : AD + CB = DC c) Gọi MN là đờng trung bình của hình thang ABCD nên

MN//AB MN//CD Vì DADP cân tại P ,DE^ AP nên EA=EP

mà MA =MD =>ME//DP//AB =>EẻMN Chứng minh tơng tự F ẻ MN

Vậy EF nằm trên đờng trung bình MN

HS đọc đầu bài , tìm cách chứng minh

HS chứng minh theo sự gợi ý của gv

Chứng minh

Theo đầu bài ta có DABC là tam giác cân tại

B , nên góc A1=C1 mà góc A1=A2

=> Góc C1=A2 =>BC//AD

=>ABCD là hình thang

IV Hớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại bài tập đẫ làm , xem các bt trong sgk, sbt

- Xem lại bài nhân đa thức với đa thức , giờ sau học số học

Ngày soạn : 2/11/2009

Ngày giảng : 3/11/2009 CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT (tieỏt 4)

luyện nhân đa thức với đa thức

I- Mục tiêu :

- Thực hiện theo chuyên đề “bám sát”

- Củng cố và khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Rèn kĩ năng tính toán

- ý thức tổ chức kỉ luật tốt

II- Chuẩn bị

- Một số bài tập tính toán vận dụng trong đơn thức và đa thức

III- các hoạt động dạy học

1 Tổ chức lớp : 8A:

Trang 9

8B:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thực hiện phép tính : 3xy(x3y2 - y)

HS2: Thực hiện phép tính: (x - y)(x2 + xy + y2)

GV nhận xét

3 Luyện tập

Bài 1: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào

các kết quả sau:

Cho P = (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)

Giá trị của P tại x = 1 và y = - 1 là

A 6 B 7 C.8

GV: Cho HS thực hiện , trao đổi và trả

lời, nhận xét câu trả lời của HS

GV: cho HS thực hiện bài tập 2

Bài 2: Cho 2 ví dụ về phép nhân đa thức

với đa thức và tính

GV: Gọi 3 HS lên bảng (không đợc giống

đề nhau)

GV chữa bài tập ở trên bảng

- Chốt lại quy tắc phép nhân

Bài 3 Thực hiện phép tính sau

a, (x2 - 2xy + y2)(x - y)

b, (x + y)(x - xy + y2)

c) 7xy(4x - 3y2x + 1/2x3)

d) 5xy2 (4x - 3y) - (7x + y)y2

e) (6x2 - 3x + 1)(2x2 - 4x) - 3x2

GV gọi HS lên bảng thực hiện

Quan sát HS thực hiện

Gọi HS dới lớp nhận xét

GV nhận xét toàn bộ bài làm từng HS

Bài 4: Tính giá trị biểu thức

M= (x - y)(x + xy + y) tại 3

2

x x

GV có thể hớng dẫn HS cách làm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

GV chữa lại cho hs

HS đọc đầu bài và thực hiện

HS chọn ý B.7

HS lên bảng thực hiện

HS còn lại làm dới lớp

HS lên bảng thực hiện Kết quả các ý

a, x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

b, x2 – x2y + xy + y3

c, 28x2y – 21x2y3 + 7/2x4y

d, 20x2y2 – 15xy3 – 7xy2 – y3

e, 12x4 – 30x3 + 11x2 – 4x

HS :

M = (x - y)(x + xy + y) = x2 + x2y + xy - xy - xy2 - y2 = x2 + x2y - xy2 - y2

Thay x = - 3

2; y = -3 vào M ta có giá trị bt M

= (- 3

2)

2 + (-3

2)

2(- 3) - (- 3

2)(- 3)

2 - (- 3)2 =

Trang 10

4 Hớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bài đã làm , làm thêm các bài tập trong sgk,sbt

- Đọc trớc phần hình học vừa học song trên lớp , giờ sau học hình

Ngày soạn : 9/11/2009

Ngày giảng :10/11/2009

CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT (tieỏt 5)

Hình thang ( tiếp )

I- Mục tiêu :

- Thực hiện theo chuyên đề “bám sát”

- Củng cố và khắc sâu đ/n và tính chất hình thang, đờng trung bình của hình thang , của tam giác

- Rèn kĩ giải bài tập về hình thang

- ý thức tổ chức kỉ luật tốt

II- Chuẩn bị

- Một số bài tập chứng minh hình thang , các bài có liên quan tới đờng trung bình của hình thang , của tam giác

- Thức kẻ , sgk , sbt

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp (1'): Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ (5')

- Nhắc lại các định nghĩa , định lí về đờng trung bình của hình thang , của tam giác

3 Luyện tập (37')

Bài 1 : Cho D ABC có BC =4cm, các

trung tuyến BD, CE Gọi M, N theo thứ tự là

trung điểm của BE, CD Gọi giao điểm của

MN với BD, CE theo thứ tự là P, Q

a) Tính MN

b) CMR: MP =PQ =QN

Bài 1

HS vẽ hình , ghi GT ,KL

HS suy nghĩ tìm cách chứng minh

Trang 11

- GV cho hs đọc đầu bài , vẽ hình , ghi GT ,

KL

- Cho hs suy nghĩ tìm cách c/m

- Muốn tính MN ta dựa vào đâu ?

- Nêu cách c/m MN = PQ = QN ?

- Hãy dựa vào DBED để c/m

GV cùng hs chứng minh

GV nhận xét toàn bộ bài

Cho hs chép bài 2

Bài 2 : Cho hình thang ABCD có 0 là giao

điểm hai đờng chéo AC và BD CMR: ABCD

là hình thang cân nếu OA=OB

-GV cho hs đọc bài

- Yêu cầu hs nêu GT, KL

- Muốn c/m AC=BD ta làm nh thế nào ?

- Ta có thể c/m OA=OB và OC=OD đợc

không ?

-Hãy nêu hớng c/m ?

- GV cùng hs c/m

- Nhận xét toàn bộ bài

4 cm

Q

A

D E

Giải a) Ta có: 1

2 2

EDBCcm

MN là đờng trung bình của hình thang EDBC nên

MNED BC    cm

b) Xét DBED có BM = ME; MP//ED

=> PB=PD => 1

1 2

MPEDcm

Chứng minh tơng tự: QN =1cm

=>PQ = MN - MP - QN = 3 - 1 - 1 = 1cm

Vậy MP =PQ =QN

Bài 2

HS đọc đầu bài , ghi GT,KL Tìm cách chứng minh

\ /

1 1

1 1

O

Giải:

Xét D AOB có : OA=OB(gt) (*) =>D ABC cân tại O

=>

1

A = 

1

B (1)

Mà  1

B = 1

D ; nên 

1

A = 1

D ( So le trong) (2)

Từ (1) và (2)=> 

1

D = 1

C =>D ODC cân tại o

=> OD=OC(*’)

Từ (*) và (*’)=> AC=BD

Mà ABCD là hình thang => ABCD là hình thang cân

Trang 12

IV Hớng dẫn về nhà (2')

- Về nhà xem lại các bài tập đã làm , xem các bài tập trong sgk , sbt

- Làm bài tập sau

Ngày soạn : 16/11/2009

Ngày giảng :17/11/2009

CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT (tieỏt 6)

những hằng đẳng thức đáng nhớ I-Mục tiêu :

- HS nắm chắc hơn những hằng đẳng thức đáng nhớ

- Vận dụng khai triển tốt các bài toán vận dụng hằng đẳng thức

- Rèn kĩ năng tính toán

- ý thức tổ chức kỉ luật tốt

II- Chuẩn bị

- Một số bài tập tính toán vận dụng trong đơn thức và đa thức

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết 7 HĐT đáng nhớ

HS2: Tính (x - 5)2 ; (1 + 2x)2

3 Luyện tập

Bài 1: Tính

a) (5 - 2x)2

b) (4x + 3)2

c) (2x - 1)2 - (x - 3)2

d) (x + 2)3

e) (3x - 1)3

GV gọi từng HS lên bảng, mỗi HS giải 1

phần (5 hs)

GV quan sát hs làm bài, nhận xét bài làm

của hs

HS thực hiện a) (5 - 2x)2 = 52 - 2.5.2x + (2x)2 =25 - 20x + 4x2 b) (4x + 3)2 = (4x)2 + 2.4x.3 + 32 = 16x2 + 24x + 9 c) (2x - 1)2 - (x - 3)2

= [(2x - 1) + (x - 3)] [(2x - 1)- (x - 3)] = (2x - 1 + x - 3)(2x - 1 - x + 3) = (3x - 4)(x + 2)

d) (x + 2)3 = x3 + 3x2.2 + 3x.22 + 23 = x3 + 6x2 + 12x + 8 e) (3x - 1)3 = (3x)3 - 3.(3x)2.1 + 3.3x.12 -13 = 27x3 - 27x + 9x - 1

1 HS lên bảng làm

Bài 2:Tính giá trị biểu thức

a) A = (x + 5)2 - (x + 5)(x - 5) tại x = 10

HS thực hiện

a, Ta có A = (x + 5)2 - (x + 5)(x - 5)

Ngày đăng: 30/04/2021, 11:24

w