HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau... HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với t
Trang 1đại số- chơng I : PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA ĐA
THỨC
Tiết 1: ễN TẬP PHẫP NHÂN ĐƠN THỨC
CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.
1.Mục tiờu:
- Biết và nắm chắc cỏch nhõn đơn thức, cỏch cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được cỏc phộp tớnh trờn một cỏch linh hoạt
- Cú kĩ năng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào bài toỏn tổng hợp
* Hoạt động 1: ễn tập phộp nhõn đơn thức.
HS: Để nhõn hai đơn thức, ta nhõn cỏc hệ
số với nhau và nhõn cỏc phần biến với
x = x m.n
Vớ dụ 1: Tớnh 2x4.3xyGiải:
Trang 2* Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
c) Tóm tắt: x 1 = x ; x m x n = x m + n; ( )m n
x = x m.n
Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
x2y2)
Trang 3Ngày gi¶ng:
Tiết 2: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức.
GV: Tính a) 5xy2
.(-3
1
x2y) b) (-10xy2z).(-
5
1
x2y) c) (-
3
2
x2y) xyzHS: Lần lượt trình bày ở bảng:
3
1
x2y)b) (-10xy2z).(-
5
1
x2y)c) (-
3
2
x2y) xyzGiải
* Hoạt động 2: Luyện tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
Trang 4GV yêu cầu học sinh trình bày
3
1
x2y2)b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)Giải
Trang 5b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)
Ngày gi¶ng:
Tiết 3: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm
như thế nào?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân
đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích lại với nhau
Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)Giải:
− x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
Trang 6* Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đa thức với đa thức ta làm
thế nào?
HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích
lại với nhau
- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC
Trang 7Tiết 4: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức với đa thức.(20’)
5
1
x2y-1)c) (-
3
1
x2y + 2x -4)b) (-6xy2)(2xy -
5
1
x2y-1)c) (-
* Hoạt động 2: Luyện tập phép nhân đa thức với đa thức.
Trang 8HS: Ta biến đổi vế trái bằng cách thực
hiện phép nhân đa thức với đa thức
GV: Yêu cầu hai HS lên bảng chứng minh
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
Giải:
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1Biến đổi vế trái ta có:
(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1
Trang 9GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức bình phương của một hiệu ?
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức bình phương của một hiệu ?
HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2
GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
Có cần thực hiện phép nhân đa thức với
đa thức ở phép tính này không?
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
Trang 10GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức lập phương của một hiệu
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức hiệu hai lập phương ?
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
Hoạt đông2: Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Tính: a) (3 + xy)2; b) (4y – 3x)2 ;
c) (3 – x2)( 3 + x2);
d) (2x + y)( 4x2 – 2xy + y2);
e) (x - 3y)(x2 -3xy + 9y2)
Trang 12HS: Ta biến đổi một vế để đưa về vế kia.
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày các
b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2
Giải:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) = 2a3
Biến đổi vế trái:
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3
= 2a3 (đpcm)b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]
Biến đổi vế phải:
(a + b)[(a – b)2 + ab]
= (a + b)[a2 -2ab + b2 + ab]
= (a + b)(a2 -ab + b2)
= a3 + b3 (đpcm)c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2
Biến đổi vế phải(ac + bd)2 + (ad – bc)2
binh phương của một tổng:
Trang 13HìNH học – chơng i : TỨ GIÁC
Tiết 7: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC, CỦA
HèNH THANG
1.Mục tiờu:
- Nắm đợc định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
- Biết vẽ đờng trung bình của tam giác, của hình thang, biết vận dụng các định lí để tính độ dài đoạn thẳng
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
*Hoạt động1: Đờng trung bình của tam giác (20’)
GV: Cho ∆ABC , DE// BC, DA = DB ta
rút ra nhận xét gì về vị trí điểm E?
HS: E là trung điểm của AC
GV: Thế nào là đờng trung bình của tam
giác?
HS: Nêu đ/n nh ở SGK
GV: DE là đờng trung bình của ∆ABC
GV: Đờng trung bình của tam giác có các
- Định nghĩa: SGK
* Tính chất-Định lí 2:SGK
Trang 14* Hoạt động2: Đờng trung bình của hình thang (20’)
GV: Đờng thẳng đi qua trung điểm một
cạnh bên và song song với hai đáy thì nh
thế nào với cạnh bên thứ 2 ?
HS:
HS: Đọc định lý trong SGK
GV: Ta gọi EF là đờng trung bình của hình
thang vậy đờng trung bình của hình thang là
- Định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
- Tính chất đờng trung bình của tam giác, của hình thang
d) Hướng dẫn cỏc việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:
Cho hình thang ABCD( AB // CD) M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Gọi
I , K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Cho biết AB = 6cm, CD = 14cm Tính
Trang 15Tiết 8: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Hiểu và vận dụng được các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang
để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Đường trung bình của tam giác (20’)
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh
AC sao cho AD =
2
1
DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của BD và
AM Chứng minh rằng AI = IM
HS:
GV: Yêu cầu HS vẽ hình ở bảng
HS: Vẽ hình ở bảng
GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng
cách lấy thêm trung điểm E của DC
GV: Cho HS làm bài tập 2: Cho ∆ABC ,
các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở
G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,
Bài 1: Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD =
2
1
DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của BD
và AM Chứng minh rằng AI = IM
Giải:
I
D E
C M
B
A
Gọi E là trung điểm của DC
Vì ∆BDC có BM = MC, DE = EC nên BD // ME, suy ra DI // EM
Do ∆AME có AD = DE, DI // EM nên AI = IM
Bài 2:
Trang 16C
K B
Suy ra: IK // ED, IK = ED
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (15’)
GV: Cho HS làm bài tập 37/SBT
HS: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT, KL
GV: Làm thế nào để tính được MI?
HS: Ta CM: MI là đường trung bình của
∆ABC để suy ra MI
GV: Yêu cầu HS chứng minh MI là đường
trung bình của ∆ABC, MK là đường trung
bình của ∆ADC
HS: Chứng minh ở bảng
GV: MI là đường trung bình của ∆ABC,
MK là đường trung bình của ∆ADC nên ta
Vì MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN // AB //CD ∆ADC có
- Định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang
Trang 17nối trung điểm hai đường chéo bằng nữa hiệu hai đáy.
Ngày gi¶ng:
Tiết 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp
GV: Thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử?
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là
biến đổi đa thức đó thành một tích của
a) 5x – 20y = 5(x – 4)b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
= x(x – 1)(5 – 3)
= 2 x(x – 1)c) x(x + y) -5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
Trang 18* Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức (10’)
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
2.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:a) x2 – 9
b) 4x2 - 25c) x6 - y6
Giải:
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5)c) x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
*Hoạt động 3:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử (10’)
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử: 4.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
Trang 19c) Tóm tắt: (2’) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Phân tích thành nhân tử (23’)
GV: Phân tích các đa thức sau thành nhân
Trang 20= (x + y +x – y)( x + y – x + y)
= 2x.2y = 4xyd) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2
GV: Nêu cách làm bài toán trên?
HS: Phân tích đa thức trên thành nhân tử
sau đó thay các giá trị của x, y, z vòa kết
quả đã được phân tích
Trang 21= (x –y – 2z)( x –y + 2z)Thay x = 6 ; y = -4; z = 45 ta có:
(6 + 4 – 90)(6 + 4 +90)
= -80.100= -8000c) Tóm tắt: (2’) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: (3’)
Bài tập Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x2 + 20x + 25;
b) x2 + x +
4 1
- RÌn tÝnh nghiªm tóc, suy diÔn
B A
Trang 22GV: Nếu ABCD là hỡnh bỡnh hành thi
theo tớnh chất ta cú cỏc yếu tố nào bằng
ABCD là hỡnh bỡnh hành thỡ:
+) AB = CD
AD = BC+) A = B
C = D +) OA = OC
OB = OD
* Hoạt động2: Dấu hiệu nhận biết (20’)
GV: Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh
1 AB // CD; AD // BC
2 A = B ; C = D
3 AB // CD; AB = CD (AD // BC; AD = BC)
O
B A
b) a)
⇔
Trang 23HS: Các tứ giác ở hình a, c là hình bình
hành ( theo dấu hiệu 2 , 3)
c) Tóm tắt: (3’)
- §Þnh nghÜa, tÝnh chÊt cña h×nh bình h nh.à
- Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Cho h×nh bình hành ABCD Gọi I, K theo thứ tự lµ trung ®iÓm cña CD, AB Đường chéo
BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh DE = EF = FB
Ngày gi¶ng:
Tiết 12: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Hiểu và vận dụng được các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp
GV: Cho HS làm bài tập sau
Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi E
là trung điểm của AB, F là trung điểm của
Trang 24điểm của AB, F là trung điểm của CD
theo dấu hiệu 3
GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng
HS:
GV: Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K
theo thứ tự là trung điểm của CD, AB
Đường chéo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở
H
Xét ∆ADE và ∆CBH có:
A = C
AD = BC ADE = CBH
Do đó: ∆ADE = ∆CBH( g – c - g)
=>AE = FC (1)Mặt khác: AE // FC ( cùng vuông góc với BD) (2)
Từ (1), (2) => AEHC là hình bình hành.Bài 3:
K F E
Trang 25Xét ∆CDF có ID = IC, IE // FC => ED = EF (1)
- Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: (3’)
Bài tập: Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giác ABD bằng 9cm Tính độ dài BD
Ngày gi¶ng:
Tiết 13: CHIA ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức cho đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào phép chia đa thức cho đa thức
* Hoạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’)
GV: Để chia đơn thức A cho đơn thức
B ta làm thế nào?
HS: Để chia đơn thức A cho đơn thức
B ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của
1 Chia đơn thức cho đơn thức
Ví dụ 1 : Làm tính chia:
a) 53: (-5)2
Trang 26đơn thức B
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho
từng lũy thừa của cùng một biến trong B
- Nhân các kết quả vừa tìm được lại với
a) 53: (-5)2
= 53: 52 = 5b) 15x3y : 3 xy
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (20’)
GV: Để chia đa thức A cho đơn thức B
ta làm thế nào?
HS: Muốn chia đa thức A cho đơn thức
B ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi
cộng các kết quả lại với nhau
Trang 27- Cách chia đơn thức cho đơn thức.
- Cách chia đa thức cho đơn thức
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
7
3
x)d) (x2 + 2xy + y2):(x + y)e) (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3):
- Biết và nắm chắc cách chia đơn thức, chia đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt, có thể dựa vào các hằng đẳng thức đã học để thực hiện phép chia
- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp
Lí thuyết: - Cách chia đơn thức cho đơn thức
- Cách chia đa thức cho đơn thức
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’)
Trang 28a) x2yz : xyz = xb) x3y4: x3y = y3
Bài 2: Làm tính chia
a) (x + y)2 :(x + y) b) (x - y)5 :(y - x)4
c) (x - y + z )4: (x - y + z )3
Giải:
a) (x + y)2 :(x + y)
= (x + y) b) (x - y)5 :(y - x)4
= (x - y)5 : (x - y)4
= x - yc) (x - y + z )4: (x - y + z )3
= x - y + z Bài 3: Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết :
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (15’)
b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy)c) (x3y3 -
b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy)
= -5y - 9 +xy
Trang 29GV: Yêu cầu HS làm bài tập 5:
a) 5(x - 2y)3:(5x - 10y)b) (x3 + 8y3):(x + 2y)Giải:
c) Tóm tắt: (2’) - Cách chia đơn thức cho đơn thức
- Cách chia đa thức cho đơn thức
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: (3’)
- RÌn tÝnh nghiªm tóc, suy diÔn
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SGK, SBT, SGV Toán 7
Trang 30GV: Nếu ABCD là hỡnh bỡnh hành thi
theo tớnh chất ta cú cỏc yếu tố nào bằng
ABCD là hỡnh bỡnh hành thỡ:
+) AB = CD
AD = BC+) A = B
C = D +) OA = OC
OB = OD
* Hoạt động2: Dấu hiệu nhận biết (20’)
GV: Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh
⇔
Trang 31GV: Trong các tứ giác trên hình vẽ tứ giác
nào là hình bình hành?
HS: Các tứ giác ở hình a, c là hình bình
hành ( theo dấu hiệu 2 , 3)
là hình bình hành nếu:
1 AB // CD; AD // BC
2 A = B ; C = D
3 AB // CD; AB = CD (AD // BC; AD = BC)
4 AB = CD; AD = BC
5 OA = OC , OB = OD
c) Tóm tắt: (3’)
- §Þnh nghÜa, tÝnh chÊt cña h×nh bình h nh.à
- Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Cho h×nh bình hành ABCD Gọi I, K theo thứ tự lµ trung ®iÓm cña CD, AB Đường chéo
BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh DE = EF = FB
c)
b) a)