Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là A.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tọa độ điểm trong hệ trục tọa độ trong không gian... Trung điểm của đoạn có tọa độ là A.. Tìm toạ độ trọn
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc nhau
Trục Ox : trục hoành, có vectơ đơn vị ir (1;0;0)
Trục Oy: trục tung, có vectơ đơn vị rj(0;1;0).
Trục Oz : trục cao, có vectơ đơn vị k (0;0;1).
r
Điểm O(0;0;0) là gốc tọa độ.
2 Tọa độ vectơ:
Vectơ u xi y j zk �u( ; ; )x y z
Cho ar ( ; ; ),a a a1 2 3 br ( ; ; )b b b1 2 3
a br�r(a1�b a1; 2�b a2; 3�b3)
ar cùng phương br
( )
a kb k R
�r r �
3
, ( , , 0)
a kb
a
a a
b b b
a kb
�
�
�
kar(ka ka ka1; 2; 3)
a b
a b
�
�
� �
�
�
r
r
a b a br.r 1 1 a b2 2a b3 3
ar a12 a22 a22
2
ar ar a a a
arbr�a br.r0� a b1 1a b2 2a b3 3 0
cos( , )
a b a b a b
a b
a b
a b a a a b b b
r r r
r
r r
3 Tọa độ điểm:
M x y z( ; ; )�OM ( ; ; )x y z
uuuur
Cho ( ;A x y z A A; ), ( ;A B x y z B B; ), ( ;B C x y z , ta có: C C; )C
uuurAB(x B x y A; B y z A; Bz A)
AB (x B x A)2(y By A)2(z Bz A)2
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB: 2 ; 2 ; 2 .
x x y y z z
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC: 3 ; 3 ; 3 .
x x x y y y z z z
4 Chiếu điểm trên trục tọa độ
Điểm ( ; ; ) (Chie� u va� o Ox) 1 ( ;0;0)
DẠNG TOÁN 25: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ OXYZ
Trang 2 Điểm ( ; ; ) (Chie� u va� o Oy) 2 (0; ;0)
Điểm ( ; ; ) (Chie� u va� o Oz) 3 (0;0; )
M x y z ����� �M z
5 Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ
Điểm ( ; ; ) (Chie� u va� o Oxy, ) 1 ( ; ;0)
Điểm ( ; ; ) (Chie� u va� o Oyz, ) 2 (0; ; )
M x y z ������M y z
Điểm ( ; ; ) (Chie� u va� o Oxz, ) 3 ( ;0; )
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Xác định tọa độ điểm
Xác định tọa độ vector
Tìm độ dài vector
Tìm độ dài đoạn thẳng
Tổng hợp
…
BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA 2020-2021) Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A(1;1; 2) và B(3;1;0) Trung điểm
của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A (4; 2; 2) B (2;1;1) C (2;0; 2) . D (1;0; 1) .
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tọa độ điểm trong hệ trục tọa độ trong không gian.
2 HƯỚNG GIẢI:
B1: Áp dụng công thức
B2: Thế số vào, suy ra kết quả
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Trung điểm I của AB có tọa độ là
x = + = y = + = z = + =
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
Câu 1 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A3;5;12 trên trục Ox có tọa độ là
A 0;5;12
B 0;5;0
C 3;0;0
D 0;0;12
Lời giải
Chọn C
Hình chiếu vuông góc của điểm A3;5;12 trên trục Ox có tọa độ là 3;0;0
Câu 2 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M7; 7;1 trên mặt phẳng Oxy
có tọa độ là
A 7;0;1. B 7; 7;0 . C 0; 7;1 . D 0;0;1 .
Lời giải Chọn B
Trang 3Hình chiếu của điểm M7; 7;1 trên mặt phẳng Oxy
là điểm M �7; 7;0 .
Câu 3 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của M5 11 2; ;
trên mặt phẳng Oyz
là
A 5;0;0
B 5 11 0; ; . C 5 0 2; ; . D 0 11 2; ; .
Lời giải Chọn D
Hình chiếu vuông góc của M5 11 2; ; trên mặt phẳng Oyz
là 0 11 2; ;
Câu 4 Trong không gian , cho hai điểm A1; 7; 2 và B3; 1; 4 Trung điểm của đoạn có
tọa độ là
A 1;3;1
B 4; 8;6 . C 2; 4;3 . D 2; 4;3.
Lời giải
Gọi là trung điểm của đoạn Ta có
1 3 2
4
2 4
3
I
I
I
x x x
y y y
z z z
�
�
�
�
�
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2 và B2; 2;9
Vectơ uuurAB
có tọa độ là
A 1; 1; 11 B 3;1;7
C 1;1;11
D 3;3; 7
Lời giải Chọn C
2 1; 2 1;9 2
AB
uuur
hay uuurAB1;1;11 .
Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A2;2;10
Tính độ dài đoạn thẳng OA
Lời giải Chọn C
Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar 7ri 2rj3kr Tọa độ của vectơ ar
là
A 7; 2; 3 . B 2; 3; 7 . C 2; 7; 3 . D 3; 2; 7 .
Lời giải Chọn A
ar ri rj kr�ar
Câu 8 Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2;3 , B 1;2;5 , C 3;6;1 Tìm
toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
A G1;2;3
B G3;6;9
C G1;2;3. D G1; 2;1
Lời giải Chọn A
Toạ độ trong tâm G của tam giác ABC bằng
Trang 4
1 1 3
1
2 2 6
2 1; 2;3
3 5 1
3
G
G
G
x x x x
y y y
z z z z
�
�
�
�
�
�
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ur 5;0;1 và vr2;1;0 Tính tích vô
hướng u vr r
A u vr r. 12. B u vr r 10. C .u vr r0. D u vr r 10.
Lời giải Chọn B
Ta có u vr r. 5.2 0.1 1.0 10 .
Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M thoả mãn OMuuuur 2kr 9rj Tìm toạ độ điểm M.
A M2;9;0. B M9;0; 2 . C M9; 2;0 . D M0;9; 2 .
Lời giải Chọn D
Ta có: OMuuuur 2kr 9rj nên M0;9; 2 .
Mức độ 2
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A8; 4;0 , B1;1;3, C3,1,0 Tìm
tọa độ các điểm D trên trục hoành sao cho AD BC .
A D5;0;0,D11;0;0 B D11;0;0
, D5;0;0
C D11;0;0 , D5;0;0
D D11;0;0
, D5;0;0
Lời giải Chọn B
Gọi D x ;0;0�Ox
8 16 5
5
x
x
�
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A1;0;3
, B2;3; 4 , C3;1;5 Tìm
tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
A. D 4; 2;12. B. D4; 2;12 . C. D4; 2;12 . D. D4; 2; 12 .
Lời giải Chọn A
Gọi D x y z ; ;
Để ABCD là hình bình hành
4
9
x
z
�
�
�
�
uuur uuur
Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz , Tam giác ABC với A1; 3;3 ; B2; 4;5 , C a ; 2; b
nhận điểm G1; ;6c
làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a b c bằng
Trang 5A 7 B. 13 C. 13 D. 7
Lời giải Chọn D
1 2 1
3 4 2
10 3
3
3 5 6
3
a
a
c b
�
�
�
�
� � �
�
�
�
Vậy a b c 7
Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A3;9; 2 , B2; 3;5
Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA2MB, tọa độ điểm M là
A.
7 8
;5;
3 3
� �. B. 4;5; 9 . C. ���32; 5; 172 ���. D. 1; 5;12 .
Lời giải Chọn A
Gọi M x ; y;z Vì M thuộc đoạn AB nên:
7
8
3
x
�
� � � �
� �
�
uuur uuur
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M2;3; 1 , N1;1;1 và P1;m1;8 Tìm
m để tam giác MNP vuông tại N.
Lời giải Chọn C
3; 2;2 ; 2; 2;7
MN NP m
Tam giác MNP vuông tại N � MN NPuuuuruuur 0� 6 2m 2 14 0�m 2 4�m6.
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm M3;5; 7 Tìm tọa độ của điểm đối xứng
với điểm qua trục
A M' 3; 5; 7 . B M' 3;5;7
C M' 3;5; 7 . D M' 3;5;7 .
Lời giải
Chọn D
Gọi là hình chiếu của trên
Ta có H0;5;0
là trung điểm của nên M' 3;5;7
Câu 7 Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm đối xứng của M7 2 3; ; qua mặt phẳng Oyz là
A 0 2 3; ;
B 7 2 3; ; . C 7 2 3; ; . D 7 2 3; ; .
Lời giải
Trang 6Chọn C
Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng Oyz �H0 2 3; ;
Gọi M ' là điểm đối xứng với M7 2 3; ; qua mặt phẳng Oyz
H
� là trung điểm của MM '�M '7 2 3; ; .
Câu 8 Trong không gian Oxyz , cho điểm A7; 3;5 Tìm tọa độ A� là điểm đối xứng với A qua
trục Oy
A A�7;3;5
B A�7; 3; 5 . C A� 7; 3;5. D A� 7; 3; 5.
Lời giải Chọn D
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A7; 3;5 lên Oy Suy ra H0; 3;0
Khi đó H là trung điểm đoạn AA�
�
�
�
�
�
�
�
� �A� 7; 3; 5
Câu 9 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A1; 0; 2 ;B 2;1;3 ; C 7; 2; 4 G là trọng
tâm ABC Tìm tọa độ điểm M sao cho tứ giác ABGM là hình bình hành
A M5;0;2
B M1;0; 4. C M5;0; 2 . D M2;1;3
Lời giải Chọn A
G là trọng tâm ABC�G2;1;3
Gọi M x y z ; ;
3;1;1 ; 2 ;1 ;3
AB MG x y z
Do tứ giác ABGM là hình bình hành�uuur uuuurAB MG
� �� �
� �
Câu 10 Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm đối xứng của B11 5 3; ; qua trục Oz là
A 11 5 0; ; . B 11 5 3; ; . C 11 5 3; ; . D 0 0 3; ; .
Lời giải Chọn B
Gọi H là hình chiếu của B lên trục Oz�H0 0 3; ;
Gọi B� là điểm đối xứng với B11 5 3; ; qua trục Oz.
H
� là trung điểm của BB��B'11 5 3; ;
Mức độ 3
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M 1; 3;2 , MNuuuur7;3; 5 , MPuuur4; 2;1
, MQuuuur 1;3;10 Tọa độ trọng tâm G của tứ diện MNPQ là:
Trang 77
; 2;3 2
G �� ��
� �. B. G12; 8;12 . C. G �72;2; 3
�
7
;2;3 2
� �.
Lời giải Chọn A
Ta có M1; 3;2 , MNuuuur7;3; 5 �N8;0; 3 .
1; 3;2
M , MPuuur4; 2;1 �P5; 5;3 .
1; 3;2
M , MQuuuur 1;3;10 �Q 0;0;12 .
Toạ độ trọng tâm tứ diện MNPQ là
7
; 2;3 2
G �� ��
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có
9
; 1;2 4
, B(0;2; 2)
,
(4; 1;2)
C - Gọi D a b c( ; ; )
là chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC Giá trị
của a b- + bằng3c
Lời giải Chọn C
Ta có
15 4
AB=
, BC= 5 Gọi D x y z( ; ; )
, theo tính chất phân giác ta có
3 4
DA BA
DC=BC =
Suy ra 3 ( )*
4
uuur uuur
=-
Ta có
9
; 1 ;2 4
=��- - - - ���
và uuurDC (4 a; 1 b; 2 c)
Do đó
( )
4
3
4
2 3
4
a
c
�
-�
�
�
-�
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ABC biết A2; 1;3 , B4;0;1
, C10;5;3 .
0; ;0 0
H x y z
là chân đường cao hạ từ đỉnh C xuống AB Khi đó x0 bằng:y0 z0
Lời giải Chọn A
Trang 8Đường thẳng AB có véc tơ chỉ phương là uuurAB2;1; 2
Nên phương trình đường thẳng
2 2
3 2
�
�
�
�
� t��. Gọi H2 2 ; 1 t t;3 2 t�AB
Khi đó: CHuuur2 12;t t 6; 2t.
Mà H là chân đường cao hạ từ đỉnh C xuống AB nên
CHuuur uuurAB�CH ABuuur uuur � t t t �t 2.
2; 3;7
H
� � x0 y0 z0 2
Câu 4 Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2
, B1;3; 9 Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho ABM vuông tại A
A M0;11;0
C M0; 1;0 . D M0;1;0
Lời giải Chọn B
Ta có: M�Oy �M0; ;0a
1;1 ; 2
MA a
uuur
, BAuuur2; 2;11 .
ABM
vuông tại A �MA BAuuur uuur 0�2 2 1 a 2.11 0
11
a
Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;3; 2 , B2; 5; 4 ,
0; 1;1
C G là trọng tâm của tam giác ABC Tọa độ điểm I là điểm đối xứng với G qua đường thẳng AB là
A.
201 93 95
101 101 101
201 93 95
101 101 101
C.
201 93 95
101 101 101
201 93 95
; ;
101 101 101
Lời giải Chọn A
Ta có:
1 2 0
1 3
3 5 1
1 1; 1;1 3
2 4 1
1 3
G
G
G
x
z
�
�
�
�
�
Ta có: uuurAB1; 8;6 .
Phương trình cạnh
1
2 6
�
�
�
�
Trang 9Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh G xuống AB �H1t;3 8 ; 2 6 t t�AB
.
0 8 4 8 6 6 3 0
101
GHuuuruuurAB�GH ABuuur uuur �t t t �t
151 97 98
101 101 101
201 93 95
101 101 101
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1;2 , 3; 4;1 B và G2; 1;3 là trọng tâm của
tam giác ABC Tứ giác ABCD là hình bình hành Điểm D a b c ; ; , khi đó a b bằng:2c
Lời giải Chọn B
Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có
3
3
G
G
x x x x
y y y
z z z z
�
�
�
�
�
�
Gọi D x y z ; ;
5;3; 1 , 5 ; 8 ;6
AB DC x y z
Tứ giác ABCD là hình bình hành
� �
uuur uuuur
a b c
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;2; 1 , B5;4;3
M là điểm thuộc tia đối của tia BA sao cho 2
AM
BM
Tìm tọa độ của điểm M � là hình chiếu của M lên mặt phẳng Oxy
A 7;6;0
13 10
; ;0
3 3
5 2
; ;0
3 3
� �
� �. D 13;11;0
Lời giải Chọn A
M là điểm thuộc tia đối của tia BA sao cho 2
AM
BM
nên B là trung điểm AM
Trang 10
3 5
2
2
7 1
3 2
M
M M
M M M
x
x y
z z
�
�
�
�
�
�
Điểm M � là hình chiếu của M lên mặt phẳng Oxy�M �7;6;0
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD , B(3;0;8), D( 5; 4;0) Biết
đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CBuuur uuur
bằng:
Lời giải Chọn A
Ta có trung điểm BD là I( 1; 2;4) , BD và điểm A thuộc mặt phẳng 12 (Oxy) nên
( ; ;0)
A a b
ABCD là hình vuông �
2
2
AB AD
�
�
( 3) 8 ( 5) ( 4) ( 1) ( 2) 4 36
�
�
� �
4 2 ( 1) (6 2 ) 20
�
� �
�
1 2
a b
�
� �
� hoặc
17 5 14 5
a b
�
�
�
�
�
� A(1; 2; 0) hoặc
17 14
; ;0
5 5
A� �
� �(loại) Với A(1;2;0) C( 3; 6;8) .
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;3 , B 2;1;1 Điểm M, biết rằng
M có hoành độ dương thuộc trục Ox và MA MBuuur uuur 6
Tìm tọa độ D là trung điểm của AM
A
1 3 0; ;
2 2
1 1 3
; ;
2 2 2
D �� ��
C
1 3 0; ;
2 2
D �� ��
1 1 3
; ;
2 2 2
� �.
Lời giải Chọn A
Do
2 ;1;3
;0;0
2 ;1;1
M Ox M t
�
�
�
uuur uuur
MA MB t MA MB t
�uuur uuur �uuur uuur
4 16
2
t t
t
�
Vậy M(2;0;0)
Trang 11D là trung điểm của
1 3 0; ;
2 2
� �� ��
Câu 10 Cho 3 điểm A0;1; 2 ; B 3;0;0 và điểm C thuộc trụcOz Biết ABC là tam giác cân tại
C Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình bình hành.
A. D3;1;1. B. D3; 1;1 . C. D 3; 1;1. D. D3;1; 1 .
Lời giải Chọn B
0;0;
C Oz� �C c , uuurAC0; 1; c2, BCuuur 3;0;c .
ABC
cân tại C AC BC 2 2
1 c 2 9c c 1
Vậy toạ độ C là C0;0; 1 .
ABDC là hình bình hành
uuur uuur
3; 1;1
Mức độ 4
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm A1; 2;3
, B3;4; 4
, C2;6;6
và
là trực tâm tam giác Tọa độ hình chiếu của I lên trục Oy là
A 0;4;0
B 0; 4;0 . C 0; 2;0 . D 0;2;0
Lời giải Chọn A
1; 2; 2
BC
uuur
, uuurAC1; 4;3, uurAI a 1;b2;c3, BIuura3;b4;c4 . Mặt phẳng ABC:2x5y 6 10 0.
Ta có:
27
16
5
a
�
�
�
uur uuur uur uuur
27 16
;4;
� �� ��
Hình chiếu của I lên trục Oy là I�0; 4;0
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2; 1 , B2; 1;3 , C4;7;5 Điểm
D chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC Tọa độ D� là điểm đối xứng với D qua mặt phẳng Oxy
là
A.
2 11 1
; ;
3 3 3
2 11
; ; 1
3 3
� �
2 11
; ;1
3 3
11
; 2;1 3
Lời giải
Oxyz
( ; ; )
Trang 12Chọn C
Ta có: BAuuur 1; 3;4� uuurBA 26;BCuuur 6;8;2 � BCuuur 2 26
Gọi D là chân đường phân giác trong kẻ từ B lên AC của tam giác ABC
Suy ra :
DA BA
DC BC
2
DC DA
�uuur uuur
2 11
; ;1
3 3
D � �
� �� ��
Hình chiếu của
2 11
; ;1
3 3
D �� ��
� � lên mặt phẳng Oxy
là
2 11
; ;0
3 3
H �� ��
Ta có
2 11
; ;0
3 3
H �� ��
� � là trung điểm của DD�
2 11
; ; 1
3 3
D �� �
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0;2; 2 , B2; 2; 4 Giả sử I a b c ; ;
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Tính T a22b23c2.
Lời giải Chọn D
Ta có OAuuur0; 2; 2 , OBuuur2;2; 4 OAB
có phương trình: x y z 0
I�OAB �a b c 0.
AI a b c
uur
, uurBIa2;b2;c4, OIuura b c; ; .
Ta có hệ
AI BI
AI OI
�
�
�
2
�
� �
�
4 2
a c
b c
�
� �
�
Ta có hệ
4 2 0
a c
b c
a b c
�
�
�
�
�
4 2
a c
b c
�
� �
�
2 0 2
a b c
�
�
� �
�
Vậy I2;0; 2 2 2 2
T a b c
�
Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;0; 1 , B1;1;0, C1;0;1
Điểm M thỏa mãn điều kiện 3MA22MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tọa độ M � là hình chiếu của M lên
Oxz
là:
A.
3
;0; 1 4
M �� ��
3
;0;2 4
M �� ��
C.
3 3
; ;0
4 2
M �� ��
3
;0; 1 4
M �� ��
Lời giải Chọn D
Giả sử
2
1
; ; 1
AM x y z
AM x y z
�
�
uuuur uuuur uuuur