1. Trang chủ
  2. » Đề thi

cach lam nhanh cac dang toan hinh toa do oxyz

4 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB.. + Tính vectơ AB ⇒ Mặt phẳng trung trực đi qua M có VTPT AB.. 2 Bài toán viết phương trình đường thẳng... 3 Bài toán tìm hình chiếu của một đi

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP HÌNH Oxyz

Biên so ạn: Huỳnh Văn Lượng

Download t ại website: www.huynhvanluong.com Hotphone: 01234.444.305-0933.444.305-0918.859.305

0963.105.305-0929.105.305 -0996.113.305 –(0276).6513.305

-

I Các dạng toán về mặt cầu:

1) Bài toán xác định tâm và bán kính mặt cầu

- Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(a; b; c) và bán kính R: 2 2 2 2

) ( ) ( ) (xa + yb + zc =R

- Phương trình mặt cầu dạng:x2 +y2 +z2 − 2ax− 2by− 2cz+d = 0

có tâm I(a; b; c) và bán kính R = a2 +b2 +c2−d

(với a2 +b2 +c2 −d> 0)

2) Bài toán Viết phương trình mặt cầu

- Phương trình mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) và đi qua M1(x1;y1;z1)

⇒ R = IM1 = (x a)2 (y b)2 (z c)2

- Phương trình mặt cầu (S) đường kính AB :

+ Tâm I là trung điểm AB => I(xA xB

2

+

;yA yB 2

+

;zA zB 2

+

) + Bán kính R = IA

- Phương trình mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) và tiếp xúc mặt phẳng ( )α :Ax By Cz D+ + + = 0

⇒ = ( ( )α )= + + +

2 2 2

R d I

- Phương trình mặt cầu (S) qua bốn điểm A,B,C,D:

Giả sử (S) có dạng:x2+ y2 +z2 − 2ax− 2by− 2cz+d = 0 (1)

Thay lần lượt toạ độ 4 điểm vào (1) => giải hệ tìm hệ số a; b; c; d

3) Bài toán xác định vị trí tương đối giữa mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)

 Bước 1: Xác định tâm I và bán kính R của (S)

 Bước 2: Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P)

 Bước 3: So sánh và kết luận

+ d(I,(P)) > R ⇒ mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) không có điểm chung

+ d(I,(P)) = R ⇒ (P) và (S) tiếp xúc nhau tại tiếp điểm M (M là hình chiếu của I lên (P))

+ d(I,(P)) < R ⇒ (P) và (S) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r= R2−d2

và tâm H của là hình chiếu của I lên mặt phẳng (P)

II Các dạng toán về mặt phẳng và đường thẳng:

1) Bài toán viết phương trình mặt phẳng

Tìm điểm m ặt phẳng đi qua M x y x( 0 ; ; 0 0) và vect ơ pháp tuyến n A B C( ; ; ), r ồi áp dụng công

th ứcA x x( − 0)+B y y( − 0)+C z z( − 0)= 0

- Mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C (ha mp(ABC))

+ Tính AB = ? ; AC = ?

+ VTPT của (ABC) là n = [AB, AC]

  

=> Viết mặt phẳng đi qua A có VTPT n



Trang 2

- Mặt phẳng chứa hai đường thẳng d và d’:

+ Nếu d//d’ thì VTPT n = [u , AB] d

  

với A∈ d; B ∈ d’ (A và B lần lượt là điểm đi qua của d và d’) + Nếu d cắt d’ thì n = [u , u ] d d '

  

- Mặt phẳng đi qua A và chứa đường thẳng d thì VTPT n = [u , AB] d

  

với B là điểm đi qua của d

- Mặt phẳng (α) đi qua A và song song(β) thì VTPT nα= nβ

 

- Mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d thì VTPT nα= u d

 

- Mặt phẳng (α) có hai vectơ chỉ phương a, b

 

thì nα= [a, b]

  

- Mặt phẳng (α) đi qua điểm A chứa đường thẳng d thì nα= [u , AB] d

  

(với B là điểm đi qua của d)

- Mặt phẳng (α) đi qua 2 điểm A và B đồng thời song song đường thẳng d thì thì nα= [u , AB] d

  

- Mặt phẳng (α) vuông góc cả hai mặt phẳng (P) và (Q) thì VTPT nα= [n , n ] P Q

  

- Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

+ Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB

+ Tính vectơ AB



⇒ Mặt phẳng trung trực đi qua M có VTPT AB



- Mặt phẳng (α) song song đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (β) thì nα= [n , u ]β d

  

- Mặt phẳng (α) chứa đường thẳng d và ⊥(β)

+ Tìm điểm M trên đường thẳng d

+ VTPT của (α) là nα= [u , n ] d β

  

- Mặt phẳng (α) chứa đường thẳng (d) và song song với (d/)

+ Tìm điểm M trên đường thẳng d

+ VTPT của (α) là n P = [u , u ] d d/

  

=> Viết phương trình mặt phẳng qua M và có VTPT n P = [u , u ] d d/

  

- Mặt phẳng (α) // Ax+By + Cz +D = 0 và tiếp xúc (S)

+ Dạng: Ax+By+ Cz + D'=0,

+ d(I,(α)) = R tìm D’

- Mặt phẳng (α) qua giao tuyến của hai mp Ax+By + Cz +D = 0 và A'x+B'y+ C'z + D'=0 là

m(Ax + By + Cz + D) + n( A'x + B'y + C'z + D') = 0 (m, n không đồng thời bằng 0)

- Mặt phẳng tiếp diện (α) của (S) tại M0 nhận IM0→ làm VTPT

2) Bài toán viết phương trình đường thẳng

Tìm điểm đường th ẳng đi qua M x y x( 0 ; ; 0 0) và VTCP u=(a b c; ; ), r ồi áp dụng công thức :

PT tham s ố:

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

= +

= +

 = +

(tR )

PT chính t ắc:

c

z z b

y y a

x

=

=

( a.b.c ≠ ) 0

- Đường thẳng ∆ đi qua 2 điểm A và B => ∆ đi qua A có VTCP AB



- Đường thẳng ∆ đi qua A và // (D) => ∆ qua A có VTCP u D



- Đường thẳng ∆ đi qua A và ⊥(α) thì ∆ qua A có VTCP là nα



Trang 3

- Đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α) và (β) thì

+ VCTP của ∆ là u = [n , n ]α β

  

+ Cho một ẩn = 0 giải hệ 2 ẩn còn lại tìm điểm M?

=> ∆ đi qua M có VTCP là u = [n , n ]α β

  

u = [n , n ]α β

  

- Cách viết phương trình đường cao AH của ∆ABC

+ Tìm tọa độ VTPT của mp(ABC) là n = [BC, AC]

  

= ?

+ Tìm tọa độ VTCP của đường cao AH là: u = [BC, n]

  

= ? => Viết PT đường cao AH đi qua A có VTCP u = [BC, n]

  

3) Bài toán tìm hình chiếu của một điểm lên một mặt phẳng hoặc đ.thẳng

a) Tìm hình chiếu vuông góc của 1 điểm M trên một mặt phẳng (α)

- Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (α)

- Gọi H là hình chiếu của M trên (α) ⇒H =d∩ (α)

b) Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm M trên 1 đường thẳng d

Cách 1:

- Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua M và vuông góc với d

- Gọi H là hình chiếu của M trên d ⇒H =d∩ (α)

Cách 2:

- Chuyển phương trình đường thẳng d về dạng tham số

- Gọi I là một điểm bất kì thuộc d ⇒ tọa độ điểm I theo tham số t

- I là hình chiếu của M trên d ⇔ MIdMI.u d =0⇒ t⇒ Tọa độ I

4) Bài toán tìm tọa độ điểm A / đối xứng với điểm A qua đt hoặc mp

- Tìm hình chiếu H của A lên đường thẳng hoặc mp

- H là trung điểm của AA’ nên tọa độ điểm A/ thỏa:

x 2xH x /

A

y 2yH y /

A

z 2zH z /

A

5) Bài toán xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

* Đường thẳng d đi qua M và có VTCP u0 , d’ đi qua M0' và có VTCP u', ta có:

0 0

Mode 6 : det(u, u ', M M )=0



 

+ Lập tỉ số:

'

0 0

'

0 0

'

0 0 '

0 0

u // '

M M u

M M

u '

cheo ' Mode 6 : det(u, u ', M M ) 0 cat ' Mode 6 : det(u, u ', M M ) 0

∆ ∆ ⇔ ≠

=

∆ ≡ ∆ ⇔ =















 



 

+ d d⊥ ' ⇔a a b b c b ' ' ' 0 + + =

6) Bài toán xác định vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng

Cho hai m ặt phẳng ( )α :Ax By Cz D+ + + = và 0 ( )α' : 'A x B y C z D+ ' + ' + ' 0= , ta có:

A B C D

A B C D

Trang 4

o ( ) ( )α / / α' ⇔ = = ≠

A B C D

A B C D

o ( )α c ắt ( )α'

BC hoặc

AC (t ức là ngoài 2 t/h trên)

o ( ) ( )α ⊥ α' ⇔AA BB CC' + ' + ' 0 =

7) Bài toán xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P):

* Tìm giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P):

+ 1 giao điểm: d cắt (P)

+ 0 giao điểm (phương trình vô nghiệm dạng 0t=C với C≠0): d // (P)

+ Vô số giao điểm: (phương trình vô nghiệm dạng 0t=0): d ⊂ (P)

* Đường th ẳng d qua M và có VTCP u=(a b c; ; ), m ặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n A B C( ; ; ),

+ d ⊥( )P ⇔ a = b = c

A B C .

+ d //( )P ⇔a A b B c C + + =0 (M (P))∉

+ d ⊂( )P ⇔a A b B c C + + =0 (M (P))∈

8) Bài toán khoảng cách

- Cho ( )α :Ax By Cz D+ + + = 0 ⇒ ( ( )α )= + + +

2 2 2

d M

A B C

- Cho ( )α :Ax By Cz D+ + + = , 0 ( )β :Ax By Cz D+ + + ' 0=

⇒ ( ( )α β )= −

2 2 2

'

d

A B C

- Đường thẳng d đi qua M và có VTCP u0 , d’ đi qua M0' và có VTCP u', ta có:

MM ,u d(M, ∆)=

u

 

 , u, u' M M' o o

d(∆, ∆') =

u, u'

  

 

9) Bài toán góc

- Góc giữa hai mp (P) A1x+B1y+C1z+D1 = 0 và mp(Q) A2x+B2y+C2z+D2 = 0

⇒ n n1 2

cos =

n n1 2 ϕ

 

  = 1 2A B B1 2 C C1 2

A1 B1 C A1 2 B2 C2

((mp(Q),mp(P))

- Góc giữa đường thẳng (D):

x x0 at

y y0 bt

z z0 ct

và mặt phẳng Ax+By+Cz+D = 0

⇒ SinΨ = n uP D

nP uD

 

  =

2 2 2 2 2 2

 Α + +  + + + + với ϕ = ((D), mp(P))

- Góc giữa hai đường thẳng (D1) :

1 1 1

x x0 a t

y y0 b t

z z0 c t

Và (D2):

/ /

0 2 / /

0 2 / /

0 2

z z c t



⇒ cos = u u1 2

u u1 2 ϕ

 

  = a a1 2 b b1 2 c c1 2

a1 b1 c a1 2 b2 c2

với ((D ), (D ))

ϕ =

Ngày đăng: 16/04/2018, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w