1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 08 TƯƠNG GIAO hàm số GV 2

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN 08: TƯƠNG GIAO HÀM SỐ... CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ  Giao điểm của đồ thị hàm số yf x với trục tung và trục hoành..  Tìm số giao điểm của hai đồ thị hàm số...  Tìm m để hai

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 - Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:

Phương pháp chung:

Cho 2 hàm số yf x y g x ,    có đồ thị lần lượt là (C) và (C’)

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x  g x 

+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm

+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’)

2 - Tương giao của đồ thị hàm bậc 3

Phương pháp 1: Bảng biến thiên (PP đồ thị)

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x m  ,  0

(phương trình ẩn x tham số m) +) Cô lập m đưa phương trình về dạng mf x 

+) Lập BBT cho hàm số yf x 

+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m

*) Dấu hiệu: Sử dụng PP bảng biến thiên khi m độc lập với x

Phương pháp 2: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2.

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x m  ,  0

+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử x x là 1 nghiệm của phương trình 0

+) Phân tích:

 

0 0

0

x x

g x

 (là g x   0

là phương trình bậc 2 ẩn x tham số m )

+) Dựa vào yêu cầu bài toán đi xử lý phương trình bậc 2 g x   0

3 - Tương giao của hàm số phân thức

Phương pháp

Cho hàm số y ax b C

cx d

 và đường thẳng d y: px q Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):

 ,  0

ax b

px q F x m

cx d

 (phương trình bậc 2 ẩn x tham số m)

*) Các câu hỏi thường gặp:

1 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt   1 có 2 nghiệm phân biệt khác

d c

2 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt cùng thuộc nhánh phải của (C)   1 có 2 nghiệm phân biệt

1, 2

x x và thỏa mãn : d x1 x2

c

DẠNG TOÁN 08: TƯƠNG GIAO HÀM SỐ

Trang 2

3 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt cùng thuộc nhánh trái của (C)   1

có 2 nghiệm phân biệt

1, 2

x x và thỏa mãn 1 2

d

x x

c

  

4 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thuộc 2 nhánh của (C)   1 có 2 nghiệm phân biệt x x và 1, 2

thỏa mãn 1 2

d

c

  

5 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B thỏa mãn điều kiện hình học cho trước:

+) Đoạn thẳng AB k

+) Tam giác ABC vuông.

+) Tam giác ABC có diện tích S0

* Quy tắc:

+) Tìm điều kiện tồn tại A, B  (1) có 2 nghiệm phân biệt

+) Xác định tọa độ của A và B (chú ý Vi ét)

+) Dựa vào giả thiết xác lập phương trình ẩn m Từ đó suy ra m

*) Chú ý: Công thức khoảng cách:

B

A x y B x y ABxxyy

+)

 

;

,

Ax By C

M x y

d M

4 - Tương giao của hàm số bậc 4

NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG: ax4bx2 c 0 (1)

1 Nhẩm nghiệm:

- Nhẩm nghiệm: Giả sử x x là một nghiệm của phương trình.0

- Khi đó ta phân tích:

 

0

0

0

g x



- Dựa vào giả thiết xử lý phương trình bậc 2 g x   0

2 Ẩn phụ - tam thức bậc 2:

- Đặt t x 2,t0 Phương trình: at2bt c 0 (2)

- Để (1) có đúng 1 nghiệm thì (2) có nghiệm t t thỏa mãn: 1, 2

0 0

t t

 

- Để (1) có đúng 2 nghiệm thì (2) có nghiệm t t thỏa mãn: 1, 2

0 0

t t

 

- Để (1) có đúng 3 nghiệm thì (2) có nghiệm t t thỏa mãn: 1, 2 0 t 1 t2

- Để (1) có đúng 4 nghiệm thì (2) có nghiệm t t thỏa mãn: 1, 2 0 t 1t2

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Giao điểm của đồ thị hàm số yf x( ) với trục tung và trục hoành

 Giao điểm của đồ thị hàm số yf x( )và y g x ( )

 Tìm số giao điểm của hai đồ thị hàm số

Trang 3

 Tìm m để hai đồ thị cắt nhau thỏa mãn điều kiện cho trước

 …

BÀI TẬP MẪU

bằng

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Cho x  thay vào biểu thức hàm số tìm tung độ 0 y

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y2

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1 Đồ thị hàm số y x 4 3x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng1

Lời giải

Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y1

Câu 2 Đồ thị hàm số

1

y x

 

 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y1

Câu 3 Đồ thị hàm số

3

x y x

 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y1

Câu 4 Đồ thị hàm số y e2 x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y e 0 1

Câu 5 Đồ thị hàm số ycosx cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A.2

Lời giải:

Chọn B

Trang 4

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y1

2

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải:

Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y1

Câu 7 Đồ thị hàm số yx24 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải:

Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y2

Câu 8 Đồ thị hàm số y sin2 x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4

Lời giải:

Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y2

Câu 9 Đồ thị hàm số yx2 x 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải:

Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y1

Câu 10 Đồ thị hàm số y x 4 x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

Lời giải:

Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục tung thỏa mãn x 0 y1

 Mức độ 2

Câu 1 Số giao điểm của đồ thị hàm số y2x4 3x2 với trục hoành là

Lời giải

Chọn C

Giao điểm của đồ thị hàm số y2x4  3x2 với trục hoành thỏa mãn

2

xx   x x    xx

Câu 2 Số giao điểm của đồ thị hàm số

4

x

y x

với trục hoành là

Lời giải:

Chọn B

4

0

x

x

2

2

1 3

x x

 

 

Trang 5

Vậy phương trình có 2 nghiệm nên đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm

Câu 3 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx 2 x21

với trục hoành là

Lời giải Chọn A

x 2 x21  0 x2

Vậy có 1 giao điểm

Câu 4 Số giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 3 3x22x và đường thẳng 1 y 1 là

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm: x3 3x22x  1 1 x3 3x22x0

0 1 2

x x x

 

 Vậy có ba giao điểm A0;1 , B1;1 , C2;1 

Câu 5 Tìm giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và trục hoành?

A A0; 3 , 1;0  B  BA1;0 ,  B1;1 C A1;1 , 1;0 B  D A1;0 , 1;0 B 

Lời giải.

Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

1

3



x

x

Vậy có hai giao điểm: A1;0 , 1;0  B 

Câu 6 Hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C :

x y x

 và đường thẳng d y x:  2.

A

3

2

x x

1

2

x x

C

1 2;

2

x x

3

2

xx

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

x x x

 

Điều kiện:

1 2

x 

Khi đó (1)  2x 1 2x1 x2 2

2x x 3 0

3 2 1

x x



Câu 7 Cho hàm số y2x3 3x2 có đồ thị 1 ( )C và đường thẳng d : y x 1 Số giao điểm của ( )C

và d là

Lời giải.

Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm

Trang 6

   

1

1 17

4

1 17 4

x

x

 



Vậy số giao điểm là 3

Câu 8 Giao điểm giữa đồ thị

( ) :

1

C y

x

 và đường thẳng  d :y x 1

A A  1;0

B A3;0

C A1;0

D A  3;0

Lời giải.

Chọn A

Lập phương trình hoành độ giao điểm

1

x

Vậy chọn 1; 0

Câu 9 Cho hàm số y x 4 4x2 2 có đồ thị ( )C và đồ thị ( )P : y 1 x2 Số giao điểm của ( )P

đồ thị ( )C

Lời giải:

Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

3 21

0 2

x

 Vậy số giao điểm là 2

Câu 10 Tọa độ giao điểm giữa đồ thị

( ) :

2

x

C y

x

 và đường thẳng d y x:   2 là

A A1; 3 , 3;1   B  B A1;3 , 3;1  B 

C A1; 3 , 3;1   B  D A1; 3 , 3;1   B 

Lời giải:

Chọn A

Lập phương trình hoành độ giao điểm

2

2

x x

x

  

      

Vậy chọn A1; 3 , 3;1   B 

 Mức độ 3

Câu 1 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN với M N, là giao điểm của đường thẳng d :

1

y x  và đồ thị hàm số ( )C :

1

x y x

 là

A I   1; 2 

B I  1; 2 

C.I1; 2 

D I1; 2  

Lời giải:

Trang 7

Chọn C

Lập phương trình hoành độ giao điểm 2 2 1 3 4 1; 2 

1

x

x

  

  

Vậy chọn I1; 2 

Câu 2 Đồ thị hàm số y x 3 3x2 cắt đường thẳng 1 y m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị

tham số m thỏa mãn là

A m 1 B   3 m 1 C  3 m1 D m  3.

Lời giải Chọn C

Lập phương trình hoành độ giao điểm: x3 3x2 1 m

Ta có: y' 3 x2 6x ; y' 0  x 0 x2.

Bảng biến thiên:

Do đó, đồ thị cắt đường thẳng y m tại ba điểm phân biệt khi 3 m 1

Vậy chọn 3 m 1

Câu 3 Đường thẳng y m không cắt đồ thị hàm số y2x44x22 thì tất cả các giá trị tham số

m là

Lời giải Chọn A

Lập phương trình hoành độ giao điểm: 2x44x2 2 m

Ta có: y'8x38x ; y' 0  x 0 x 1 x1.

Bảng biến thiên:

Do đó, đường thẳng y m không cắt đồ thị hàm số khi m  4

Vậy chọn m  4

Câu 4 Cho hàm số y(x 2)x2mx m 2 3

Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là

A 2 m 1. B

1

m m

  



1

m m

  

Trang 8

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm:    2 2 

xxmx m  

 2 2

2

3 0 (2)

x

Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt  Phương trình 1 

có ba nghiệm phân biệt  Phương trình  2 có hai nghiệm phân biệt khác 2

0

4 2m m 3 0

 

2

2

m

1

m m

  



 Vậy chọn

1

m m

  



Câu 5 Tất cả giá trị của tham số m để phương trình x4 2x2 m 3 0 có bốn nghiệm phân biệt là

A 2m3. B 2 m 3. C m 2. D m 2.

Lời giải:

Chọn A

xx  m

Ta khảo sát hàm số  C :y x 4 2x2 ta tìm được 3 y CT 2,y CD  3

Yêu cầu bài toán  2m Vậy chọn 23 m 3

Câu 6 Tất cả giá trị của tham số m để phương trình x4 2x2 m 3 0 có hai nghiệm phân biệt là

C m  hoặc3 m 2 D m 3 hoặc m 2

Lời giải:

Chọn C

Phương pháp tự luận:

Tương tự ta khảo sát hàm số  C :y x 4 2x2 ta tìm được 3 y CT 2,y CD  3

Yêu cầu bài toán  m 2 m Vậy chọn 3 m 2 m 3

Phương pháp trắc nghiệm:

+Với m 3, ta giải phương trình x4  2x2  0 x 0 x 2 x 2 loại B, D

+Với m 2, ta giải phương trình x4  2x2   1 0 x 1 x 1 loại A

Câu 7 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số  C y: 2x33x22m cắt trục hoành tại1

ba điểm phân biệt là

A

C

1

2

m

D

1

2

m

Lời giải:

Chọn C

Trang 9

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và trục Ox: 2x33x22m1 0 Ta khảo sát hàm số  C' :y2x3 3x2 và cũng chỉ là tìm 1 y CD,y Cụ thể CT y CD 1,y CT  Do đó yêu0 cầu bài toán

1

2

Vậy chọn

1 0

2

m

Phương pháp trắc nghiệm:

+ Với m 0, ta có phương trình

1

1

x

x

  loại B, D

+ Với m 0.1, ta có phương trình 2x33x2 0.8 0 có 3 nghiệm  loại A

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2 4 m có nghiệm duy nhất0

lớn hơn 2 Biết rằng đồ thị của hàm số y x33x2 4 là hình bên

x y

Lời giải:

Chọn C

Ta có x3 3x2 4 m0 *   Xem phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm của

đồ thị hàm số ( )C :yx33x2 4 và đường thẳng d : y m Số giao điểm của ( )C và d là

số nghiệm của (*) Dựa vào đồ thị hàm số, yêu cầu bài toán  m   Vậy chọn 4 m   4

Câu 9 Tất cả giá trị của thm số m để phương trình x3 3x m  1 0 có ba nghiệm phân biệt, trong

đó có hai nghiệm dương là

A 1 m1. B 1 m1. C 1 m3. D  1 m1.

.Lời giải:

Chọn D

Phương pháp tự luận:

Ta có đồ thị của hàm số y x 3 3x như hình bên.1

1

-1

Trang 10

Dựa vào đồ thị ta tìm được kết quả để đồ thị cắt hàm số tại ba điểm phân biệt là 1 m3. Với x 0 y1 nên yêu cầu bài toán   1 m Vậy chọn 11  m1.

Phương pháp trắc nghiệm: Xét m  , ta được phương trình 1

3

x

x

   



 không đủ hai nghiệm dương  loại A, B, C Vậy chọn 1 m1.

Câu 10 Cho hàm số y2x33x2 có đồ thị  1 C như hình vẽ Dùng đồ thị   C suy ra tất cả giá trị

tham số m để phương trình 2x3 3x22m  0 1 có ba nghiệm phân biệt là

A

1 0

2

m

 

Lời giải:

Chọn A

Phương trình  1  3 2

2x 3x 1 2m 1

     là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị  C

d y: 2m1 (là đường thẳng song song hoặc trùng với Ox ).

Phương trình có ba nghiệm phân biệt   C cắt d tại ba điểm phân biệt  1 2  m  1 0

1 0

2

m

 

Vậy chọn

1 0

2

m

 

 Mức độ 4

Câu 1 Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y2x 3 Đường thằng d cắt ( )C

tại hai điểmAB Khoảng cách giữaAB

A

2 5

AB 

B

5 2

AB 

C

2 5 5

AB 

D

5 5 2

AB 

Lời giải

Chọn D

Phương pháp tự luận

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng d

2

2 1 (2;1)

x x

x

   



Ta có

5

; 5 2

AB    

Suy ra

5 5 2

AB 

Vậy chọn

5 5 2

AB 

Phương pháp trắc nghiệm

Phương trình hoành độ giao điểm:

1

x

x

2

2

-1

O

Trang 11

Dùng lệnh CALC của máy tính, ta tìm được hai nghiệm của phương trình lần lượt là x  và2

1 2

x 

Suy ra A(2;1) và

1

; 4 2

B   

  Dùng máy tính thu được

5 5 2

AB 

Vậy chọn

5 5 2

AB 

Câu 2 Tất cả giá trị tham số m để đồ thị   C y x:  4 cắt đồ thị  P y: 3m4x2 m2 tại bốn điểm

phân biệt là

A  ; 4  5;0 0; 

4

B m  1;00; 

C.  4;0 0; 

5

D m\ 0  

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và  P là:

xmxmx4 3m4x2m2 (1)0

 C cắt  P tại bốn điểm phân biệt  Phương trình  1 có bốn nghiệm phân biệt

0 0 0

P S

 

 

2

2

0

m m

 

4 4

5 0

4 3

m m

     

  

4 5 0

m m

 

 

Vậy chọn

4 5 0

m m

 

 

Câu 3 Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị4  C Gọi d là đường thẳng qua I1; 2

với hệ số góc k Tập tất cả các giá trị của k để d cắt  C

tại ba điểm phân biệt I, A, B sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB là

Lời giải Chọn D

Phương trình d y k x:   1 2

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng d :

xx  kx k   x3 3x2 kx k  2 0  1

( )

1

g x

x

     

d cắt  C tại ba điểm phân biệt  Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x khác 1; 2 1

 

3

k k

g

  

Trang 12

Hơn nữa theo Viet ta có  

2 2

I

I

Vậy chọn k   , hay 3 3; 

C m:y x 3 3m1x22m24m1x 4m m 1

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

có hoành độ lớn hơn 1?

A.

1

1

1 2

m 

C.

1 2

m 

D m 1.

.Lời giải

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và trục Ox :

xmxmmxm m 

x 2 x2 3m 1x 2m2 2m 0

2 0

x

 

 

2 2 1

x

x m

  

Yêu cầu bài toán

1

1

1

2

m m

Vậy chọn

1

1

2 m

Câu 5 Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y x m  Giá trị của tham số m để

d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB  10 là

A m 0 hoặc m 6. B m 0.

Lời giải:

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng d

2

1

x x

x m

   



Khi đó d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A,B khi và chi khi phương trình (1) có hai nghiệm

phân biệt khác 1

2

2

( 1) 4( 1) 0

1 5 (*)

 Khi đó ta lại có

2

A x xm B x xm  ABxx xx  ABxxxx

,

Trang 13

1 2

1 1

x x m

  

 

 Từ đây ta có

2

AB  xx   xxx x

6

m

m

 (thỏa (*)) Vậy chọn m 0 m 6

Câu 6 Cho hàm số y x 3 3x2 m có đồ thị 1 ( )C Giá trị của tham số m để đồ thị ( )C cắt trục

hoành tại ba điểm phân biệt lập thành cấp số cộng là

Lời giải:

Chọn C

Đồ thị ( )C cắt trục hoành tại điểm phân biệt tạo thành cấp số cộng khi và chỉ khi phương trình

xx  m có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp cố cộng

Suy ra đường thẳng y m đi qua điểm uốn của đồ thị y x 3 3x2 (do đồ thị 1 ( )C nhận điểm uốn làm tâm đối xứng) Mà điểm uốn của y x 3 3x2 là 1 I(1; 3) Suy ra m  Vậy3

chọn m  3

Câu 7 Cho hàm số y x 4 2m1x22m có đồ thị ( )C Tất cả các giá trị của tham số m để đường

thẳng d : y 2 cắt đồ thị ( )C tại bốn điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3 là

A

3 2

m 

B

11

2

m

C

3 2

m m

  

3

11 1

2

m m

  

Lời giải:

Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và đường thẳng d :

2

2

1

2 2 (1)

x

Đường thẳng d cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3 khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 3

3

1

2

m m

m

m

 

 Vậy chọn

3 2 11 1

2

m m

  

Câu 8 Cho hàm số: y x 32mx23(m1)x có đồ thị 2 ( )C Đường thẳng d y: x2 cắt đồ thị

( )C tại ba điểm phân biệt A0; 2 ,   B và C Với M(3;1), giá trị của tham số m để tam giác MBC có diện tích bằng 2 7 là

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w