KIẾN THỨC CẦN NHỚ:PHƯƠNG PHÁP Để nhận dạng hàm số khi biết đồ thị, BBT ta thực hiện các bước giải như sau: Tùy theo số hệ số cần tìm, lập hệ tương ứng các phương trình: Dựa vào các điểm
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
PHƯƠNG PHÁP
Để nhận dạng hàm số khi biết đồ thị, BBT ta thực hiện các bước giải như sau:
Tùy theo số hệ số cần tìm, lập hệ tương ứng các phương trình: Dựa vào các điểm đồ thị hàm số đi qua, các điểm cực trị (nếu có), phương trình các đường tiệm cận (nếu có) của đồ thị hàm số
Giải hệ vừa lập, từ đó suy ra hàm số cần tìm
Để lập được hệ phương trình nêu trên, ta cần nhớ các kiến thức cơ bản như sau:
Điểm M x y 0; 0 là điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x
Trang 2cx d
Phương trình các đường tiệm cận: Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang
a y c
và đường tiệm cận
đứng
d x
c
Các dạng đồ thị:
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Nhận biết hàm số thông qua đồ thị
Nhận biết hàm số thông qua bảng biến thiên
…
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ MINH HỌA -BDG 2020-2021) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong tronghình trên?
Trang 3A y x42x21 B yx4 2x2 1
C y x 3 3x21 D yx33x2 1
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số cơ bản
Đây chính là dạng của đồ thị hàm trùng phương có hệ số cao nhất dương, có ba điểm cực trị và cắt trục tung tại điểm có tung độ âm Khi đó chỉ có yx4 2x2 là thỏa mãn.1
Bài tập tương tự và phát triển:
Cách 1 : Từ đồ thị hàm số, ta thấy đây là đồ thị hàm số đa thức bậc 3 : y=ax3+bx2+ +cx d
+) Trên 1;
, đồ thị có hướng đi lên từ trái sáng phải xlim y
, do đó a>0+) Đồ thị cắt trục Oytại M(0; 2- )
, do đó d 2+) Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A(- 1;0 ;) B( )1;4 , do đó phương trình
2
y¢= Û ax + bx c+ = phải có hai nghiệm là x=1;x=- 1 và y( )1 =- 4;y( )- 1 =0
Trang 4
¢= - ¢= Û ê
ê ê
y x x
Lời giải Chọn B
Quan sát đồ thị ta thấy:
+) Đây không phải dáng đồ thị hàm số trùng phương Loại phương án C
+) Đồ thị là đường cong kết thúc bằng việc đi xuống theo hướng từ trái sang phải
lim
®+¥ =- ¥
hệ số của luỹ thừa cao nhất của x mang dấu âm Loại phương án A.
+) Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị Đạo hàm của hàm số có hai nghiệm phân biệt Loạiphương án D (vì phương án D có y¢=- x2- Þ1 y¢< " Î ¡0 x )
Trang 5Kiểm tra phương án B: hàm số bậc 3, hệ số a< , 0
¢=- + Þ ¢= Û
ê =
ë , thoảmãn Vậy đáp án đúng là B
Câu 3. Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
y x x
Lời giải Chọn D
Hệ số của luỹ thừa cao nhất mang dấu dương Loại phương án B
+) Đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị y¢chỉ đổi dấu 1 lần phương trình y¢= chỉ có0một nghiệm đơn (hoặc một nghiệm bội lẻ) Loại phương án A (vì phương án A có
Câu 4. Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị hàm số như hình sau.
( )
f x
là hàm số nào trong các hàm số sau?
A. f x( )=- x4+x2- 1 B. f x( )=- 2x4+x2+1
Trang 6C. f x( )=2x4- x2+1 D f x( )=- 2x3+x2+1.
Lời giải Chọn B
Quan sát đồ thị, ta thấy:
+) Đây không phải dáng đồ thị hàm số đa thức bậc ba, do đó loại phương án D
+) Đồ thị là đường cong kết thúc bằng việc đi xuống theo hướng từ trái sang phải, do đó hệ số
của luỹ thừa cao nhất của x mang dấu âm Loại phương ánC.
12
x y x
2 12
x y x
Lời giải Chọn D
Quan sát đồ thị, ta thấy đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang theo thứ
tự là x=2; y=2 Như vậy, chỉ có hai hàm số ở phương án A và D thoả mãn điều kiện này.
Mặt khác, theo hình vẽ, đồ thị hàm số cần tìm cắt trục Oy tại
10;
Câu 6. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A.
11
x y
x y x
21
x y x
11
x y x
x y
-1
1 -1 O 1
Lời giải
Trang 7Chọn B
Cách 1: Quan sát đồ thị, ta thấy:
+) Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang theo thứ tự là x=- 1; y=1
Như vậy, chỉ có hai hàm số ở phương án B và C thoả mãn điều kiện này
+) Mặt khác, theo hình vẽ, đồ thị hàm số cần tìm cắt trục Oy tại M(0; 1- )
y( )0 =- 1 Hàm số cho ở phương án B thoả mãn, hàm số ở phương án C không thoả mãn
Cách 2: Từ hình vẽ nhận thấy cả hai nhánh của đồ thị hàm số có hướng đi lên từ trái sang phải
hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định y¢> " Î0 x TXD Trong các hàm số đã cho, chỉ có hàm số cho ở phương án B thoả mãn điều kiện này
Vậy, B là phương án trả lời đúng
Câu 7. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?
A y=x2+2x+1 . B.y=x4+x2+2.
C.y=x3+x2+2x- 5. D.
12
x y x
+
=+
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên, ta thấy
+) hàm số cần tìm có TXĐ: D Do đó, phương án D bị loại.
+) hàm số cần tìm đồng biến trên ¡ Hàm số bậc 2 và hàm số bậc 4 trùng phương đã học
không thể đơn điệu trên toàn tập xác định ¡ Do đó, phương án A và B bị loại
Kiểm tra phương án A C thấy y¢=3x2+2x+2, y¢> " Î ¡0 x Vậy, đáp án là C.
Câu 8. Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên như hình vẽ sau?
A y x2 x 1 B.y x 4 x2 1 C.yx4x2 1 D.yx4 x21
Lời giải Chọn D
Căn cứ bảng biến thiên, ta có:
+) xlim y
®±¥ =- ¥
chỉ có các hàm số cho ở phương án A, C, D thoả mãn Loại B
Trang 8+) hàm số chỉ có một điểm cực trị y¢ chỉ đổi dấu một lần Do vậy, phương án C bị loại vì
hàm số cho ở PA này có
3
01
212
êêê
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy:
+) xlim y
®±¥ = +¥
luỹ thừa cao nhất của x phải là bậc chẵn và có hệ số dương Phương án
A, C bị loại
+) Hai hàm số còn lại là các hàm số bậc 4 trùng phương dạng y=ax4+bx2+c Hàm số cần
tìm có ba điểm cực trị yđổi dấu 3 lần y¢= có ba nghiệm phân biệt 0 ab< Chỉ có 0phương án B thoả mãn điều kiện này
Vậy, đáp án đúng là B
Câu 10. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào?
A
2 31
x y x
1 21
x y
x y x
21
x y x
Lời giải
Trang 9Chọn B
Căn cứ vào bảng biến thiên, ta xác định được:
+) Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x=- 1; y=- 2
Như vậy, có hai hàm số thoả mãn điều kiện này là các hàm số cho ở phương án A và B
+) Hàm số cần tìm nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó y¢< " Î TXD.0, x
Xét hàm số cho ở phương án A: ( )2
1
0,1
x
¢= Þ ¢> " Î+ TXĐ Phương án A bị loại.
Kiểm tra phương án B: 2
3
0,1
A.y x 3 1 B.yx13
C.yx13
D.y x 3 1
Lời giải Chọn B
Quan sát đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số y ax 3bx2cx d a 0
x y x
2
Lời giải Chọn B
Trang 10Ta có 2
301
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0; 2
nên loại phương án C
Câu 3. Cho hàm số yf x
xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình bên
Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số yf x 1
Trang 11Ta có yx2 221x4 4x23
.Nhìn vào hình vẽ, ta có đồ thị ứng với hàm bậc bốn trùng phương có a và 0 a , b trái dấu
Chọn đáp án A
Câu 5. Cho hàm số
x a y
Ta có: Tiệm cận đứng: x 2 2
c b
Ta có nhánh bên phải đồ thị đi xuống, suy ra a 0
Mặt khác do đồ thị có ba cực trị suy ra ab mà 0 a 0 b 0
Mà giao điểm của đồ thị với trục Oy tại điểm có tung độ y c 0
Trang 12xO
Å x
A.
2
x y
32
x y x
Lời giải Chọn A
Ta có : Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là :x 2 và tiệm cận ngang y Hàm số nghịch 2biến trên các khoảng ;2 , 2; nên y 0, x ;2 2;
Vì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên ad bc , với mọi 0
d x c
nên cd Suy ra 0 bc 0
Câu 9. Hàm số y ax 4bx2 ,c a 0 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 13A.a 0,b 0,c 0 B.a 0,b 0,c 0 C.a 0,b 0,c 0 D.a 0,b 0,c 0.
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta có
0 00
a
a b c
a b c
A.bcd 144 B.c2b2d2 C.b c d 1 D.b d c
Lời giải Chọn C
b c
Trang 14A.16 B.25 C.10 D.26
Lời giải Chọn D
f f
Trang 15Câu 3. Cho hàm sốy ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ dưới đây.c
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M a2b2c2
A.M 18 B.M 6 C.M 20 D.M 24
Lời giải Chọn A
b x c
có bảng biến thiên sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.a0,b0,c0 B.a0,b0,c0 C.a0,b0,c0 D.a0,b0,c0
Lời giải
Trang 16 a2 1 b
+) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1
c x b
x c
có bảng biến thiên sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.a0,b0,c0 B.a0,b0,c0 C.a0,b0,c0 D.a0,b0,c0
Lời giải Chọn B
Trang 17Trong các số a b, và c có bao nhiêu số âm?
Lời giải Chọn A
và đường tiệm cận
ngang là đường thẳng .
a y b
Từ bảng biến thiên ta có
3 (2)3
c
c b b
Thay 1 , 2 vào 3 ta được 6b23b 0 12 b 0.
Vậyb là số âm nên a và c cũng là số âm Do đó trong các số a b, và c có 3 số âm.
Trang 18Suy ra bảng biến thiên của u x
Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số g x u x
Xét trên khoảng(0;), có yf x f x( )
.Dựa vào đồ thị hàm số yf x
Trang 19(2) 1
f (loại)
Câu 9. Cho hàm số
ax b y
Đồ thị hàm số trên hình vẽ có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1 mà xlim y a
b c
b c
b c
như trong hình vẽ dưới đây:
Biết rằng đồ thị hàm số f x( ) đi qua điểm A0; 4
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đồ thị hàm số f x( ) đi qua A0; 4
nên b4d 1
Trang 20
Căn cứ theo đồ thị hàm số f x
ta có 1
d c
, 2 vào 3
ta được ad 4d2 3d2 a7d d 0
vì nếu d thì a b0 c d
x x
Trang 21Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình f 1 3 x 1 3
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Đặt
3sin cos 12cos sin 4
Trang 22Nên 3sin cos 1 2
52
Lời giải Chọn C
Giả sử f x ax3bx2cx d a , 0
Dựa vào đồ thị ta thấy C
và d cắt nhau tại 3 điểm: A1;y A, B1;0 , C3;y C
Trang 23x t x
21
Vậy để phương trình ban đầu có nghiệm thì f u m
có nghiệm thuộc đoạn 2;2
nên m 2;2
Câu 5. Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như hình vẽ bên:
Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình f 2sinx1 f m
có nghiệm thực?
Lời giải Chọn D
Ta có x : 1 2sin x 1 3
Căn cứ vào đồ thị ta có 2 f x( ) 2 x 1;3 2 f(2sinx1) 2 x
Trang 24Từ đó suy ra phương trình f 2sinx1 f m
có nghiệm thực khi và chỉ khi
liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f f x m 0
có tất cả 9 nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn A
Với 2 a nên 31 a suy ra 2 m 2
Với 1 nên 1c 2 c suy ra 0 m 0
Do m nên m 1
* Với m 1
+ Ta có 3 b và 12 1 m b nên 1 1 m m thỏa mãn điều kiện 1 5
+ Có 2 a 1 1 a 2 3 a 1 m 2 1 a nên điều kiện (4) thỏa mãn
+ Có 1 c 2 2 c 1 3 c 4 m 1 1 c nên điều kiện (6) thỏa mãn
Trang 25Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài.
- Tương tự khi m , phương trình 1 f f x 1 có 6 nghiệm phân biệt.m
- Nếu m hoặc 2 m thì phương trình 1 f u mcó một nghiệm duy nhất u Khi đó 0
phương trình f x 1 u0 f x u0 có ba nghiệm phân biệt khi1
Câu 8. Cho hàm số f x ax3bx2cx d a b c d , , , có đồ thị như hình vẽ bên.
Trang 26Phương trình f f f f x 0
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn C
Đặt ( )f x k f( ( ( )));(f x k hàm f k ; 1; 4)
Ta có
3 4
3
( ) 0 (1)( ) 0
2
( ) 0 (3)(1) : ( ) 0
Trang 27Vậy có tất cả 9 9 9 3 3 3 2 3 41 nghiệm phân biệt.
Câu 9. Cho hàm số yf x( )ax3bx2 cx d có bảng biến thiên như sau:
Khi đó | ( ) |f x có bốn nghiệm phân biệt m 1 2 3 4
12
d f
Trang 28Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2
t t
t t
2
3
tx x có ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn 0; 4
.Vậy phương trình 2