1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 25 PP tọa độ OXYZ GV

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là A.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tọa độ điểm trong hệ trục tọa độ trong không gian... Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A

Trang 1

DẠNG TOÁN 25: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ OXYZ

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Hệ trục tọa độ Oxyz:

• Hệ trục gồm ba trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc nhau

• Trục Ox: trục hoành, có vectơ đơn vị ir=(1;0;0)

• Trục Oy: trục tung, có vectơ đơn vị rj =(0;1;0)

• Trục Oz: trục cao, có vectơ đơn vị kr=(0;0;1).

• Điểm

(0;0;0)

O

là gốc tọa độ.

2 Tọa độ vectơ:

• Vectơ ur= +xi y j zkr r+ r⇔ =ur ( ; ; )x y z

Cho 1 2 3 1 2 3

( ; ; ), ( ; ; )

ar a a a br b b b

Ta có:

a br± =r (ab a1; 2±b a2; 3±b3)

a

r

cùng phương b

r

( )

a kb k R

⇔ =r r ∈

3

, ( , , 0)

a kb

a

a kb

=

 =

ka=(ka ka ka1; 2; 3)

r

=

= ⇔ =

 =

r

r

a b a br.r = 1 1. +a b2. 2+a b3. 3

ar = a + +a a

2

ar = ar =a +a +a

ar⊥ ⇔br a br.r= ⇔0 a b1 1+a b2 2+a b3 3 =0

1 1 2 2 3 3

cos( , )

a b a b a b

a b

a b

r r r

r

r r

3 Tọa độ điểm:

M x y z( ; ; )⇔OM = ( ; ; )x y z

uuuur

Cho

( ;A A; ), ( ;A B B; ), ( ;B C C; )C

, ta có:

Trang 2

• uuurAB=(x Bx y A; By z A; Bz A)

( B A) ( B A) ( B A)

AB= xx + yy + zz

• Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:

• Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:

4 Chiếu điểm trên trục tọa độ

M x y z ¾¾ ¾ ¾¾ ®M y

5 Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ

M x y z ¾¾ ¾ ¾ ¾®M x y

M x y z ¾¾ ¾ ¾ ¾®M x z

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Xác định tọa độ điểm

 Xác định tọa độ vector

 Tìm độ dài vector

 Tìm độ dài đoạn thẳng

 Tổng hợp

 …

BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA 2020-2021) Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A(1;1; 2) và B(3;1;0) Trung điểm của đoạn thẳng AB

có tọa độ là

A (4; 2; 2) B. (2;1;1) C (2;0; 2)−

D. (1;0; 1)−

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tọa độ điểm trong hệ trục tọa độ trong không gian

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Áp dụng công thức

B2: Thế số vào, suy ra kết quả

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

Trang 3

Trung điểm I của AB

có tọa độ là

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;12)

trên trục Ox có tọa độ là

A (0;5;12)

B. (0;5;0)

C. (3;0;0)

D. (0;0;12)

Lời giải

Chọn C

Hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;12)

trên trục Ox có tọa độ là (3;0;0)

Câu 2 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(7; 7;1− )

trên mặt phẳng (Oxy)

có tọa độ là

A. (7;0;1)

Lời giải Chọn B

Hình chiếu của điểm M(7; 7;1− )

trên mặt phẳng (Oxy)

là điểm M′(7; 7;0− )

Câu 3 Trong không gian

Oxyz

, hình chiếu vuông góc của M(5 11 2;; )

trên mặt phẳng (Oyz)

A. (5;0;0)

B. (5 11 0;; )

C. (5 0 2; ; )

D. (0 11 2;; )

Lời giải Chọn D

Hình chiếu vuông góc của M(5 11 2;; )

trên mặt phẳng (Oyz)

là (0 11 2;; )

Câu 4 Trong không gian , cho hai điểm A(1; 7;2− )

B(3; 1; 4− )

Trung điểm của đoạn có

tọa độ là

A (1;3;1)

B (4; 8;6− )

C (2; 4;3− )

D (− −2; 4;3)

Lời giải

Gọi là trung điểm của đoạn Ta có

( )

1 3 2

4

2 4

3

I

I

I

x

y

z

− + − +

Trang 4

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1; 2− )

B(2; 2;9)

Vectơ AB

uuur

có tọa độ là

A. (− − −1; 1; 11)

B. (3;1;7)

C. (1;1;11)

D. (3;3; 7− )

Lời giải Chọn C

( )

(2 1; 2 1;9 2 )

uuur

hay uuurAB=(1;1;11)

Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;2;10)

Tính độ dài đoạn thẳng OA

A. OA= 14

B. OA=14

C. OA=6 3

D. OA=108

Lời giải Chọn C

2 2 10 6 3

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz

, cho ar= − +7ri 2rj−3kr

Tọa độ của vectơ ar

A. (−7; 2; 3− )

B. (2; 3; 7− − )

C. (2; 7; 3− − )

D. (−3; 2; 7− )

Lời giải Chọn A

7 2 3 7; 2; 3

ar= − +ri rjkr⇒ar − −

Câu 8 Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;3 ,− ) (B −1;2;5 ,) (C 3;6;1)

Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

A. G(1;2;3)

B. G(3;6;9)

C. G(−1; 2;3)

D. G(1; 2;1)

Lời giải Chọn A

Toạ độ trong tâm G của tam giác ABC bằng

1 1 3

1

2 2 6

2 1; 2;3

3 5 1

3

G

G

G

x

z



Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ ur =(5;0;1)

vr=(2;1;0)

Tính tích vô hướng u v.

r r

A. u vr r. =12

B. u vr r. =10

C. u vr r. =0

D. u vr r. = −10

Lời giải Chọn B

Trang 5

Ta có u vr r. =5.2 0.1 1.0 10+ + =

Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M thoả mãn OMuuuur= − +2kr 9rj

Tìm toạ độ điểm M

A M(−2;9;0)

B M(9;0; 2− )

C M(9; 2;0− )

D M(0;9; 2− )

Lời giải Chọn D

Ta có: OMuuuur= − +2kr 9rj

nên M(0;9; 2− )

 Mức độ 2

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(8; 4;0− )

, B(−1;1;3)

, C(3,1,0)

Tìm tọa độ các điểm D trên trục hoành sao cho AD BC=

A. D(−5;0;0)

,D(−11;0;0)

B. D(11;0;0)

, D(5;0;0)

C. D(−11;0;0)

, D(5;0;0)

D. D(11;0;0)

, D(−5;0;0)

Lời giải Chọn B

Gọi D x( ;0;0)∈Ox

8 16 5

5

x

x

=

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;3)

, B(2;3; 4− )

, C(−3;1;5)

Tìm tọa độ điểm D

sao cho ABCD là hình bình hành

A D(− −4; 2;12)

B D(−4; 2;12)

C D(4; 2;12− )

D D(4; 2; 12− )

Lời giải Chọn A

Gọi D x y z( ; ; )

Để ABCD là hình bình hành

(1;3; 7) ( 3 ;1 ;5 ) 42 ( 4; 2;12)

9

x

z

= −

 =

uuur uuur

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, Tam giác ABC với A(1; 3;3− )

; B(2; 4;5− )

, C a( ; 2;− b) nhận điểm G(1; ;6c )

làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a b c+ +

bằng

A −7

B 13 C −13

D 7 Lời giải

Chọn D

Trang 6

1 2 1

3 4 2

10 3

3

3 5 6

3

a

a

c b

+ +

 =

=

− − −

 + +  = −

 =



Vậy a b c+ + =7

Câu 4 Trong không gian

Oxyz

, cho hai điểm A(3;9; 2− )

, B(2; 3;5− )

Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA=2MB

, tọa độ điểm M

A

7 8

;5;

3 3

B (4;5; 9− )

3 17

; 5;

D (1; 5;12− )

Lời giải Chọn A

Gọi M x( ; y;z)

Vì M thuộc đoạn AB nên:

7

8

3

x

 =

uuur uuur

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M(2;3; 1− )

, N(−1;1;1)

P(1;m−1;8)

Tìm

m

để tam giác MNP

vuông tại N

A m=2

B m= −6

C m=6

D m= −2

Lời giải Chọn C

( 3; 2;2 ;) (2; 2;7)

uuuur uuur

Tam giác MNP

vuông tại NMN NPuuuuruuur = ⇔ − −0 6 2(m− + = ⇔ − = ⇔ =2) 14 0 m 2 4 m 6

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm M(3;5; 7− )

Tìm tọa độ của điểm đối xứng

với điểm qua trục

A M' 3; 5; 7( − − )

B M' 3;5;7( )

C M' 3;5; 7(− − )

D M' 3;5;7(− )

Lời giải

Chọn D

Trang 7

Gọi là hình chiếu của trên

Ta có H(0;5;0)

là trung điểm của nên M' 3;5;7(− )

Câu 7 Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của M(7 2 3; ; )

qua mặt phẳng (Oyz)

A. (0 2 3; ; )

B. (− − −7 2 3; ; )

C. (−7 2 3; ; )

D. (7 2 3; ;− )

Lời giải Chọn C

Gọi H

là hình chiếu của M

lên mặt phẳng (Oyz) ⇒H ; ;(0 2 3) Gọi M '

là điểm đối xứng với M(7 2 3; ; )

qua mặt phẳng (Oyz)

H

là trung điểm của MM 'M '(−7 2 3; ; )

Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(7; 3;5− )

Tìm tọa độ A′

là điểm đối xứng với A

qua trục Oy

A. A′(7;3;5)

B. A′(7; 3; 5− − )

C. A′ − −( 7; 3;5)

D. A′ − − −( 7; 3; 5)

Lời giải Chọn D

Gọi H

là hình chiếu vuông góc của A(7; 3;5− )

lên Oy Suy ra H(0; 3;0− ) Khi đó H

là trung điểm đoạn AA′

 ⇒A′(− − −7; 3; 5)

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCA(1;0; 2) (;B −2;1;3 ;) (C 7;2;4)

G là trọng tâm ∆ABC

Tìm tọa độ điểm M

sao cho tứ giác ABGM là hình bình hành

A. M(5;0;2)

B. M(−1;0;4)

C. M(−5;0; 2− )

D. M(2;1;3)

Lời giải Chọn A

G

là trọng tâm ∆ABCG(2;1;3)

Gọi M x y z( ; ; )

Trang 8

( 3;1;1 ;) (2 ;1 ;3 )

AB= − MG= −xyz

uuur uuuur

Do tứ giác ABGM là hình bình hành⇒uuur uuuurAB MG=

 − = ⇔ = ⇒

Câu 10 Trong không gian

Oxyz

, tọa độ điểm đối xứng của B(11 5 3;− −; )

qua trục Oz

A. (11 5 0; ;− )

B. (−11 5 3; ;− )

C. (11 5 3; ;− )

D. (0 0 3; ;− )

Lời giải Chọn B

Gọi H

là hình chiếu của B

lên trục OzH(0 0 3; ;− ) Gọi B′

là điểm đối xứng với B(11 5 3;− −; )

qua trục Oz

H

là trung điểm của BB′ ⇒B'(−11 5 3; ;− )

 Mức độ 3

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz

cho M (1; 3;2− )

, MNuuuur=(7;3; 5− )

, MPuuur=(4; 2;1− ) , MQuuuur= −( 1;3;10)

Tọa độ trọng tâm G

của tứ diện MNPQ

là:

A

7

; 2;3 2

G − 

7

;2; 3 2

G− − 

D

7

;2;3 2

G 

Lời giải Chọn A

Ta có M(1; 3;2− )

, MNuuuur=(7;3; 5− ) ⇒N(8;0; 3− )

(1; 3;2)

, MPuuur=(4; 2;1− ) ⇒ P(5; 5;3− )

(1; 3;2)

, MQuuuur= −( 1;3;10) ⇒Q( 0;0;12)

Toạ độ trọng tâm tứ diện MNPQ

7

; 2;3 2

G − 

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC

9

; 1; 2 4

Aæç -ç ö÷÷÷

,

(0;2; 2)

B

, (4; 1; 2)

- Gọi

( ; ; )

D a b c

là chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC Giá trị của a b- +3c

bằng

Trang 9

A 5 B 12 C 14 D 15.

Lời giải Chọn C

Ta có

15 4

AB=

, BC=5

Gọi

( ; ; )

D x y z

, theo tính chất phân giác ta có

3 4

Suy ra

( )

3

* 4

uuur uuur

=-

Ta có

9

; 1 ;2 4

=ççè - - - - ÷÷ø

và uuurDC (4 a; 1 b; 2 c)

= - - -

-

Do đó

( )

4

3

4

2 3

4

a

c

ìïï - =-

Þ - -í =- - - Û í =- Þ - Þ - + =

ïï - =- -ïï

ïî

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ∆ABC

biết A(2; 1;3− )

, B(4;0;1)

, C(−10;5;3)

( 0; ;0 0)

H x y z

là chân đường cao hạ từ đỉnh C xuống AB Khi đó 0 0 0

x + +y z

bằng:

Lời giải Chọn A

Đường thẳng AB có véc tơ chỉ phương là uuurAB=(2;1; 2− )

Nên phương trình đường thẳng

2 2

3 2

= +

 = − +

 = −

 (t∈¡ )

Gọi H(2 2 ; 1+ t − +t;3 2− t)∈AB

Khi đó: CHuuur=(2t+12;t− −6; 2t)

H là chân đường cao hạ từ đỉnh C xuống AB nên

Trang 10

( ) ( ) ( )

CHuuur uuur⊥ABCH ABuuur uuur= ⇔ t+ + t− − − t = ⇔ = −t 2

( 2; 3;7)

H

⇒ − − ⇒ x0+ + =y0 z0 2

Câu 4 Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1; 2)

, B(−1;3; 9− )

Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho ∆ABM

vuông tại A

A. M(0;11;0)

C M(0; 1;0− )

Lời giải Chọn B

Ta có: MOyM(0; ;0a )

(1;1 ; 2)

MA= −a

uuur

, BAuuur=(2; 2;11− )

ABM

vuông tại AMA BAuuur uuur. =0 ⇔ −2 2 1( − +a) 2.11 0=

11

a

⇔ = −

Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;3; 2− )

, B(2; 5; 4− )

, (0; 1;1)

G là trọng tâm của tam giác ABC Tọa độ điểm I là điểm đối xứng với G qua đường thẳng AB

A

201 93 95

101 101 101

201 93 95

101 101 101

C

201 93 95

101 101 101

201 93 95

; ;

101 101 101

Lời giải Chọn A

Ta có:

1 2 0

1 3

3 5 1

1 1; 1;1 3

2 4 1

1 3

G

G

G

x

z

+ +

− + +



Ta có: uuurAB=(1; 8;6− )

Phương trình cạnh

1 : 3 8

2 6

= +

 = −

 = − +

Trang 11

Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh G xuống ABH(1+t;3 8 ; 2 6− t − + t)∈AB

.

0 8 4 8 6 6 3 0

101

GHuuur⊥uuurABGH ABuuur uuur= ⇔ −tt + t− = ⇔ =t

151 97 98

101 101 101

201 93 95

101 101 101

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;1;2 , 3; 4;1) (B )

G(2; 1;3− )

là trọng tâm của

tam giác ABC Tứ giác ABCD là hình bình hành Điểm D a b c( ; ; )

, khi đó a b+ +2c

bằng:

A −4

Lời giải Chọn B

Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có

3

3

G

G

x

z

+ +

 =

 =



Gọi D x y z( ; ; )

(5;3; 1 ,) (5 ; 8 ;6 )

AB= − DC= − − −x yz

uuur uuuur

Tứ giác ABCD là hình bình hành

⇒ = ⇔ − − = ⇔  = −

 − = −  =

uuur uuuur

2 3

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;2; 1− )

, B(5;4;3)

M là điểm thuộc

tia đối của tia BA sao cho

2

AM

Tìm tọa độ của điểm M

là hình chiếu của M lên mặt

phẳng (Oxy)

A (7;6;0)

13 10

; ;0

3 3

5 2

; ;0

3 3

− − 

D (13;11;0)

Trang 12

Lời giải Chọn A

M

là điểm thuộc tia đối của tia BA sao cho

2

AM

nên B là trung điểm AM

3 5

2

2

7 1

3 2

M

M M

M M M

x

x y

z z

+

 =

=

− +

 =



Điểm M

là hình chiếu của M lên mặt phẳng (Oxy)⇒M′(7;6;0)

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, B(3;0;8), D( 5; 4;0)− −

Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó

CA CBuuur uuur+

bằng:

Lời giải Chọn A

Ta có trung điểm BD

I( 1; 2; 4)− −

, BD=12

và điểmA

thuộc mặt phẳng (Oxy) nên ( ; ;0)

A a b

ABCD

là hình vuông ⇒

2

2

( 3) 8 ( 5) ( 4) ( 1) ( 2) 4 36

⇔ 



4 2 ( 1) (6 2 ) 20

= −

1 2

a b

=

⇔  =

 hoặc

17 5 14 5

a b

 =



 =



A(1; 2; 0) hoặc

17 14

; ;0

5 5

(loại) Với A(1;2;0) C( 3; 6;8)− −

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ

,

Oxyz

cho hai điểm A(−2;1;3 , ) (B 2;1;1 )

Điểm

,

M

biết rằng

M

có hoành độ dương thuộc trục Ox

6

MA MB+ = uuur uuur

Tìm tọa độ D là trung điểm của AM

A

1 3 0; ;

2 2

1 1 3

; ;

2 2 2

Trang 13

C

1 3 0; ;

2 2

1 1 3

; ;

2 2 2

Lời giải Chọn A

Do

2 ;1;3

;0;0

2 ;1;1

 = − −

= −



uuur uuur

⇒uuur uuur+ = − ⇒ uuur uuur+ = − + + =

4 16

2

t t

t

=

⇒ = ⇔  = −

Vậy M(2;0;0)

D

là trung điểm của

1 3 0; ;

2 2

⇒  ÷

Câu 10 Cho 3 điểm A(0;1; 2 ;− ) (B 3;0;0)

và điểm C

thuộc trụcOz

Biết ABC

là tam giác cân tại C

Tìm tọa độ điểm D

sao cho ABDC

là hình bình hành

A D(3;1;1)

Lời giải Chọn B

(0;0; )

C Oz∈ ⇒C c

, uuurAC=(0; 1;− c+2)

, BCuuur= −( 3;0;c)

ABC

cân tại C

AC BC= ( )2 ( 2)

Vậy toạ độ C

C(0;0; 1− )

ABDC

là hình bình hành

uuur uuur

(3; 1;1)

D

 Mức độ 4

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm A(1; 2;3)

, B(3; 4; 4)

, C(2;6;6)

là trực tâm tam giác Tọa độ hình chiếu của I lên trục Oy

Oxyz

( ; ; )

Trang 14

A. (0; 4;0)

B (0; 4;0− )

C. (0; 2;0− )

D (0;2;0)

Lời giải Chọn A

( 1; 2; 2)

BC = −

uuur

, uuurAC=(1; 4;3)

, uurAI = −(a 1;b−2;c−3)

, BIuur=(a−3;b−4;c−4)

Mặt phẳng (ABC):2x−5y+ − =6 10 0

Ta có:

27

16

2 5 6 10 0

5

a

 =

uur uuur uur uuur

27 16

; 4;

⇒  ÷

Hình chiếu của I lên trục OyI′(0; 4;0)

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1− )

, B(2; 1;3− )

, C(−4;7;5)

Điểm

D

chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC Tọa độ D

là điểm đối xứng với D

qua mặt phẳng (Oxy)

A

2 11 1

; ;

3 3 3

2 11

; ; 1

3 3

− − 

2 11

; ;1

3 3

11

; 2;1 3

Lời giải Chọn C

Ta có:

( 1; 3;4) 26; ( 6;8;2) 2 26

Gọi D là chân đường phân giác trong kẻ từ B lên AC của tam giác ABC

Suy ra :

2

⇒uuur= − uuur

2 11

; ;1

3 3

Hình chiếu của

2 11

; ;1

3 3

lên mặt phẳng (Oxy)

2 11

; ;0

3 3

Ta có

2 11

; ;0

3 3

là trung điểm của DD

2 11

; ; 1

3 3

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;2; 2− )

, B(2; 2; 4− )

Giả sử I a b c( ; ; )

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Tính

2 2 2 3 2

T =a + bc

Trang 15

A T =6

B T = −14

C T =8

D T = −8

Lời giải Chọn D

Ta có OAuuur=(0; 2; 2− )

, OBuuur=(2;2; 4− )

(OAB)

có phương trình: x y z+ + =0

IOAB ⇒ + + =a b c 0

( ; 2; 2)

AI = a bc+

uur

, uurBI=(a−2;b−2;c+4)

, OIuur=(a b c; ; )

Ta có hệ

AI BI

AI OI

=

2

⇔ 



4 2

a c

b c

− =

⇔ − + = −

Ta có hệ

4 2 0

a c

b c

a b c

− =

− + = −

 + + =

4 2

a c

b c

− =

⇔ − + = −

2 0 2

a b c

=

⇒ =

 = −

Vậy I(2;0; 2− ) 2 2 2

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;0; 1− )

, B(−1;1;0)

, C(1;0;1)

Điểm M thỏa mãn điều kiện

3MA +2MBMC

đạt giá trị nhỏ nhất Tọa độ M

là hình chiếu của M lên (Oxz)

là:

A

3

;0; 1 4

3

;0;2 4

C

3 3

; ;0

4 2

3

;0; 1 4

Lời giải Chọn D

Giả sử

2

1

; ; 1

uuuur uuuur uuuur

3MA 2MB MC 3x y z 1  2 x 1 y 1 z

( )2 2 ( )2

2

Trang 16

Dấu " "=

xảy ra

3 4

x

⇔ = −

,

1 2

y= , z= −1

, khi đó

3 1

; ; 1

4 2

M

là hình chiếu của M lên

( ) 3;0; 1

4

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;1- )

, B(0;2; 1- )

, C(2; 3;1- )

Điểm M thỏa mãn

T=MA - MB +MC

nhỏ nhất Tính giá trị của

2 3 2 2

P=x - y +z

A P=- 129 B P=112 C P=- 110 D P=- 89

Lời giải Chọn A

Giả sử

2

2

1; 2; 1

uuuur uuuur uuuur

(x2 6x 5) ( y2 14y 17) (z2 6z 1)

Dấu " "=

xảy ra ⇔ =x 3, y= −7, z=3

Khi đó M(3; 7;3− )⇒ =P x M2 −3y M2 +z M2 = −129

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(7;2;3)

, B(1;4;3)

, C(1;2;6)

, D(1;2;3)

và điểm M tùy ý Tính độ dài đoạn OM khi biểu thức P MA MB MC= + + + 3MD

đạt giá trị nhỏ nhất

A

3 21 4

B OM = 26

C OM = 14

5 17 4

Lời giải Chọn C

Ta có DAuuur=(6;0;0)

, DBuuur=(0;2;0)

, DCuuur=(0;0;3)

nên tứ diện ABCD là tứ diện vuông đỉnh D

Giả sử M x( +1;y+2;z+3)

Ta có ( )2 2 2

6

MA= x− +y +z ≥ −x 6 ≥ −6 x

, 2 ( )2 2

2

MB= x + −y +z ≥ −y 2 ≥ −2 y

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w