Tọa độ điểm – Vectơ Lời giải tham khảo Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ bao gồm phương trình đường thẳng d và phương trình mặt phẳng ABC... Phương trình nào dưới đây là phương trình chí
Trang 17A Tọa độ điểm – Vectơ
Dạng 94 Độ dài đoạn thẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , A2; 0; 0 , B 0; 3; 1 , C 3; 6; 4 Gọi M
là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC2MB. Tính độ dài đoạn AM.
A. AM 3 3. B. AM2 7. C. AM 29. D. AM 30.
Lời giải tham khảo
Trang 27A Tọa độ điểm – Vectơ
Dạng 96 Tọa độ giao điểm
1 2: 31
A. A3; 5; 3. B. A1; 3; 1. C. A3; 5; 3. D. A1; 2; 3 .
Lời giải tham khảo
Ta có tọa độ giao điểm A là nghiệm của hệ
1 1 1
Lấy 1 , 2 , 3 Thay vào 4 ta được 1 2 t12 3 – t1– 3 1 t120
Tìm được t1 2. Thay vào 1 x 3; thay vào 2 y5, thay vào 3 z3.
Trang 37A Tọa độ điểm – Vectơ
Lời giải tham khảo
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ bao gồm phương trình đường thẳng d và phương trình mặt phẳng ABC
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , 12 9 1
Trang 47A Tọa độ điểm – Vectơ
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A1; 1; 1 ; B 1; 1; 0 ;
Lời giải tham khảo
Lời giải tham khảo
Trang 57A Tọa độ điểm – Vectơ
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P :xyz30 và đường thẳng : 2 1
y
d Gọi I là giao điểm của P với đường thẳng d. Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng P có hoành độ dương sao cho IM vuông góc với d
và IM4 14.
A M5; 9; 11 . B. M3; 7; 13 . C. M5; 9; 11. D. M3; 7; 13 .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , ABC có A3; 1; 0, B2; 0; 2 và trọng tâm 1; 1;2 3 3 G Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC. A. C4; 4; 0 B. C2; 2; 1 C. C1; 2; 1 D. C2; 2; 3 .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Oxyz cho hai điểm , A4; 2; 2 , B0; 0; 7 và đường thẳng d: 3 6 1 2 2 1 y x z Có bao nhiêu điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh A? A 0. B. 1. C. 2. D. 4. .
.
.
Trang 67A Tọa độ điểm – Vectơ
.
.
.
.
.
.
.
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 1 1 2 1 1 y x z d và các điểm A1; 1; 2 , B 2; 1; 0 . Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác AMB vuông tại M. A M1; 1; 0 hoặc 7; 5 2; 3 3 3 M B. M1; 1; 0 . C. 7; 5 2; 3 3 3 M D. M1; 1; 0 hoặc 7; 5 2; 3 3 3 M .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 2 1 5 1 3 2 y x z d và A( 2; 1; 1), ( 3; 1; 2) B Gọi Mlà điểm thuộc đường thẳng d sao cho tam giác AMB có diện tích bằng 3 5. Tìm tọa độ điểm M. A. M2; 1; 5 . B. M14; 35; 19 ; M2; 1; 5.
C. M14; 35; 19 . D. M14; 35; 19 ; M2; 1; 5 . .
.
Trang 77A Tọa độ điểm – Vectơ
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A3; 2; 2 , B3; 2; 0 ,
0; 2; 1
C Tìm tọa độ điểm E thuộc Oy để thể tích tứ diện ABCE bằng 4.
A E0; 4; 0 , E 0; 4; 0 . B. E0; 4; 0 .
C. E0; 4; 0. D. E0; 4;.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 87A Tọa độ điểm – Vectơ
. .
Trang 9
7B Đường thẳng trong không gian
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 3
Trang 107B Đường thẳng trong không gian
Dạng 99 Viết phương trình đường thẳng
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M2; 0; 1 và N6; 6; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua M và
A.
2 46
Lời giải tham khảo
Đường thẳng đi qua điểm M2; 0; 1 và N6; 6; 1 có vectơ chỉ phương
Trang 117B Đường thẳng trong không gian
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M2; 0; 1 và có vectơ chỉ phương 4; 6; 2 a ? A. 2 4 6 1 2 x t y t z t B. 2 2 3 1 x t y t z t C. 2 2 3 1 x t y t z t D. 4 2 6 2 x t y z t .
.
.
.
.
.
.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương 1; 2; 3 u ? A. 0 2 3 x y t z t B. 1 2 3 x y z C. 2 3 x t y t z t D. 2 3 x t y t z t .
.
.
.
.
.
.
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M1; 2; 2016 và có vectơ chỉ phương 4; 6; 2 a ? A. 1 4 2 6 2016 2 x t y t z t B. 1 4 2 6 2016 2 x t y t z t C. 4 6 2 2 2016 x t y t z t . D. 1 4 6 2016 2 x t y t z t .
.
.
.
.
.
.
Trang 127B Đường thẳng trong không gian
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2; 3 và đường thẳng
Lời giải tham khảo
Gọi B là giao điểm của đường thẳng và trục Ox. Khi đó B b ; 0; 0
Trang 137B Đường thẳng trong không gian
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng : 1 7 1 : 4 1 1 y x z d và 2 : 2 1 2 3 1 1 y x z d Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua M1; 2; 3 đồng thời vuông góc với d d1, 2? A. 1 4 2 3 x t y t z t B. 1 2 2 3 7 x t y t z t C. 1 3 2 3 x t y t z t D. 1 2 2 3 7 x t y t z t .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 1; 10 và đường thẳng d có phương trình: 1 2 2 2 1 y x z Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua A vuông góc và cắt đường thẳng d? A 2 1 10 1 3 8 y x z B 2 1 10 1 3 10 y x z C 1 1 3 2 3 6 y x z D 1 1 3 2 3 6 y x z .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 147B Đường thẳng trong không gian
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A4; 5; 3 , hai đường thẳng 1 3 1 2 : 3 2 1 y x z d và 2 : 2 1 1 2 3 5 y x z d Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua A và cắt đường thẳng d d1, 2? A 4 3 3 3 2 1 y x z B. 4 5 3 5 4 7 y x z C. 4 5 3 1 5 2 y x z D. 4 5 3 2 3 2 y x z .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A0; 1; 1 và hai đường thẳng: : 1 2 3 1 1 x y z và 1 : 2 3 x d y t z t Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua A, vuông góc với và cắt đường thẳng d ? A 1 1 1 1 2 y x z B. 1 1 1 1 2 y x z C. 1 1 1 1 2 y x z D. 1 1 1 1 2 y x z .
.
.
.
.
Trang 157B Đường thẳng trong không gian
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Viết phương trình đường thẳng d song song với : 4 5 2 3 4 1 y x z và cắt hai dường thẳng 1 : 1 2 6 3 1 5 y x z d , 2 6 1 : 3 2 1 y x z d Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng song song với và cắt đường thẳng d d1, 2? A. 2 3 3 4 1 y x z B. 2 3 3 4 1 y x z C. 2 3 3 3 4 1 y x z D. 2 3 3 4 1 y x z .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có các đỉnh 1; 2; 3 , 2; 1; 0 , 0; 1; 2 A B C Phương trình nào dưới đây là phương trình đường cao AH của tam giác ABC? A. 1 2 3 1 2 3 y x z B. 2 1 2 1 1 y x z C. 1 2 3 1 4 5 y x z D. 1 2 3 1 4 5 y x z .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 167B Đường thẳng trong không gian
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A1; 1; 2, 2; 3; 1 B , C3; 1; 4 . Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường cao kẻ từ B ? A. 2 3 1 x t y t z t B. 2 3 1 x t y t z t C. 2 3 1 x t y z t D. 2 3 1 x t y t z t .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 3; 2 và mặt phẳng P :x2y3z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P ? A. 1 3 2 1 2 3 y x z B. 1 3 2 1 2 3 y x z C. 1 3 2 1 2 3 y x z D. 1 3 2 1 2 3 y x z .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 4; 7 và mặt phẳng
P :x2 – 2 –y z 30. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường
Trang 177B Đường thẳng trong không gian
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x2yz20170. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và vuông góc với P ? A. 1 2 3 2 2 1 y x z B. 1 2 3 2 2 1 y x z C. 2 2 1 1 2 3 y x z D. 2 2 1 1 2 3 y x z Lời giải tham khảo Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P nên 2; 2; 1 d P u n Đường thẳng d đi qua A1; 2; 3 và có vectơ chỉ phương là 2; 2; 1 d u nên có phương trình chính tắc là 1 2 3 2 2 1 y x z BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x y 2z30 và đường thẳng 4 : 3 x t d y t z t Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d? A. 3 4 1 x t y t z t B.
3 2 4 5 1 x t y t z C.
3 2 4 0 x t y t z D. 3 4 1 x t y t z .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2yz40 và đường thẳng : 3 5 3
y
d Phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d lên mặt phẳng P ?
A
4 3
. B.
4 3
. C.
4 4
. D.
4 4
.
Trang 187B Đường thẳng trong không gian
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 1, đường thẳng
1
: 2
1
z
và mặt phẳng P : 2xy2z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương
trình đường thẳng đi qua M, song song với P và vuông góc với đường thẳng d?
A.
1 4
2 2
1 3
. B.
1 3
2 2
1 4
1 3
2 2
1 4
. D.
1 4
2 2
1 3
.
Lời giải tham khảo
Đường thẳng qua điểm M và có vectơ chỉ phương là vectơ tích có hướng của vectơ chỉ phương của đường thẳng d và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2; 4, mặt phẳng
P : 2xyz40 và đường thẳng : 2 2 2
x y z
. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A song song với P và cắt đường thẳng ?
A.
1 2
4 2
y
. B.
1 2
4 2
y
1 2 2
4 2
y
. D.
1 2 2
4 2
y
.
Lời giải tham khảo
Gọi giao điểm của d và là B2 3 ; 2 t; 2 5 t t Tìm t từ giả thiết 0,
AB n với
n là
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Trang 197B Đường thẳng trong không gian
Lời giải tham khảo
Gọi Q là mặt phẳng qua A và song song với P , suy ra phương trình mp Q :
2 3 513
Lời giải tham khảo
Gọi A B lần lượt là giao điểm của , d d1, 2 với mặt phẳng P
Lời giải tham khảo
Khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất nếu AB vuông góc với d
Đường thẳng d đi qua A và nhận vectơ pháp tuyến là ,
Trang 207B Đường thẳng trong không gian
Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng : 4
Trang 217B Đường thẳng trong không gian
Dạng 100 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng:
1:
Lời giải tham khảo
Tìm tọa độ hình chiếu H vuông góc của điểm A xuống d. Đường thẳng cần lập đi qua ,
Nên d và d' song song với nhau.
Trang 227B Đường thẳng trong không gian
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
3 2: 2 3
Trang 23
7C Mặt phẳng trong không gian
7C MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Dạng 101 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 50 Vectơ
Trang 247C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M5; 1; 3 , N1; 6; 2 , P 2; 0; 4 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M N P ? , ,
6 x1 3 y2 13 z3 0 6x3y13z390.
Trang 257C Mặt phẳng trong không gian
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 1; 1 , B4; 3; 2 ,
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 2; 0 ,
Trang 267C Mặt phẳng trong không gian
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 1,B1; 1; 2,C2; 1; 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,
A. x y z– 50. B. –x y z0.
C. xy z– 0. D. x y– z– 20.
. . . . . . . .
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C lần lượt là hình chiếu vuông , ,góc của điểm M lên các trục tọa độ Ox Oy Oz , ,
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 2; 0 ,
Trang 277C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 1; 1 , B1; 0; 4 ,
0; 2; 1
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC?
AB , mp P vuông góc AB qua C có phương trình: 2x y 2 – 2z 0.
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 và B2; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB?
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1và B2; 1; 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc AB?
Trang 287C Mặt phẳng trong không gian
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B2; 1; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với AB?
A. x y – 1 0 B. xy– 30 C. x y 1 0. D. xy30.
. . . . . . . . . .
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B3; 2; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với đường thẳng AB?
A xy30. B. xy3z0. C. x3y0. D. y3z0.
Trang 297C Mặt phẳng trong không gian
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 3: 2
A. P :x2y3z20. B. P : 3 xy2z30.
C. P : 3 xy2z30. D. P :x2y3z20.
. . . . . . . .
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1 và B4; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của AB?
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 1và B2; 1; 0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB?
A x2y z 20. B. x z 20.
C. x2y z 0. D. x2y z 40
. . . . . . . .
Trang 307C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và song
song với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B1; 2; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A4; 1; 1 và B3; 1; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,
Trang 317C Mặt phẳng trong không gian
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 3z7 0 và điểm A1; 2; 5. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với P ?
A 2x y 3z11 0. B. 2x y 3z11 0.
C. 2x y 3z150. D. 2x y 3z90.
. . . . . . . .
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 5; 7 và mặt phẳng
P : 4 – 2x yz– 30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1; 5; 7 và song song với mặt phẳng P ?
A. 4 – 2x y z 30. B. 4 – 2x y z 1 0.
C. 4 – 2x y z 1 0. D. 4 – 2x y z 20.
. . . . . . . .
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2; 4; 3 và mặt phẳng
Trang 327C Mặt phẳng trong không gian
[ơ
Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 4; 1 , B1; 1; 3 và mặt phẳng P :x– 3y2 – 5 0z Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng , P ?
A. x13y5z50. B. x13y5z50.
C. x13y5z50. D. x13y5z50.
Trang 337C Mặt phẳng trong không gian
Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm O0; 0; 0 , A3; 0; 1và mặt phẳng P :x2y2z50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm O B và vuông góc với , P ?
A 2x7y6z0. B. 2x4y6z0.
C. 2x7y6z 1 0. D. x y z 40.
. . . . . . . .
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M1; 0; 1 , N5; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x y z7 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và vuông góc với P ?
A. x2z50. B. x 2z 1 0. C. x2z 1 0. D. 2x z 1 0. . . . . . . .
Trang 347C Mặt phẳng trong không gian
[
Dạng 106 Phương trình mặt phẳng (tổng hợp)
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1; 5 và hai mặt phẳng
P : 3 – 2x y2z70, Q : 5 – 4x y3z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với P , Q ?
Lời giải tham khảo
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Khi đó H1 2 ; ; 2 2 t t t.
Trang 357C Mặt phẳng trong không gian
Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên P , ta có AH HI=> HI lớn nhất khi A I Vậy P cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.
)31
;
;21( t t t H
d
H vì H là hình chiếu của A trên d nên
)3
;1
;2((0
d AH u u
AH là véc tơ chỉ phương của d) H(3;1;4)AH(7;1;5) Vậy P : 7x– 10 y– 2 – 5 z107xy5z770
Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1; 0 và đường thẳng
Lời giải tham khảo
Đường thẳng qua N2; 1; 1 và có véc tơ chỉ phương là 1; 1; 2
u Mặt phẳng P qua M và có véc tơ pháp tuyến là ,
u NM
Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :xyz30,
: 2x y z120. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P vuông góc với và đồng thời khoảng cách từ M2; 3; 1 đến mặt phẳng P bằng 14?
44,
24,
42,
Trang 367C Mặt phẳng trong không gian
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1
Trang 377C Mặt phẳng trong không gian
A. 11x2y15z30. B. 11x2y15z30.
C. 11x2y15z30. D. 11x2y15z30.
. . . . . . . . . .
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :3x5y z 20 và đường thẳng
Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt
phẳng Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d?
A 4x3y z 20. B. 4x3y z 20.
C. 4x3y z 20. D. 4x3yz0.
Trang 387C Mặt phẳng trong không gian
. . . . . . . . . .
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 3; 4 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm M trên các trục tọa độ?
A 6x4y3z120. B. 6x4y3z120.
C. 6x4y3z100. D. 6x4y3z150.
. . . . . . . . . .
Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M4; 3; 12 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox Oy, ?
A. x y 2z140. B. x y 2z140.
C. 2x2y z 140. D. 2x2y z 140.
. . . .