TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ MỤC TIÊU Kiến thức : - Hiểu cách xác định tổng, các tính chất của tổng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ - không.. Kỹ năng: - Vận dụng quy tắc ba
Trang 1Trang 1
BÀI 2 TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ MỤC TIÊU
Kiến thức :
- Hiểu cách xác định tổng, các tính chất của tổng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ - không
- Nắm được quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
- Hiểu được khái niệm vectơ đối, cách xác định hiệu hai vectơ
Kỹ năng:
- Vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi tính tổng các vectơ
- Vận dụng quy tắc trừ vectơ để chứng minh các đẳng thức vectơ
- Tính độ dài tổng và hiệu các vectơ
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định nghĩa
Cho hai vec tơ a và b Lấy một điểm A tùy ý Vẽ ABa và BC b Khi đó vectơ AC được gọi là tổng của hai vectơ a và b
Kí hiệu: AC ABBC a b
Chú ý:
Mở rộng: Quy tắc ba điểm ABBC AC
Quy tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bình hành thì ABAD AC
Tính chất phép cộng các vectơ
Với ba vectơ , ,a b c tùy ý, ta có
Tính chất giao hoán a b b a
Tính chất kết hợp (a b ) c a (b c)
Tính chất của vectơ – không a 0 0 a a
Vectơ đối
Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với vectơ a được gọi là vectơ đối của vectơa , kí hiệu a
Chú ý:
Vectơ đối của 0 là 0
Hiệu hai vectơ
Cho hai vectơ ,a b Ta gọi hiệu của hai vectơ a và b là vectơ a ( b) ki hiệu ab
Trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác Điểm I là trung điểm đoạn AB khi và chỉ khi IA IB 0
Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi
0
Chú ý:
Trang 2Trang 2
Mở rộng: Quy tắc trừ ABAC CB
Sơ đồ lí thuyết
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Tìm tổng của hai vectơ và tổng của nhiều vectơ
Bài toán 1 Sử dụng quy tắc ba điểm tính tổng các vectơ
Phương pháp giải
Sử dụng quy tắc ba điểm
Áp dụng: Khi điểm cuối của vectơ này là điểm đầu của vectơ kia
Ví dụ: Cho tam giác ABC có M N P, , lần lượt là trung điểm của AB BC CA, , Khi đó
a) AB CA BC (AB BC )CA
ACCA
AA
0
b) AMAP AN (quy tắc hình bình hành)
c) AM BNCPAM MPPA AA0
Trang 3Trang 3
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho bốn điểm M N P Q, , , bất kỳ Xác định vectơ tổng
a) MNPQ NP
b) MP NQ PN QM
Hướng dẫn giải
a) Ta có MNPQ NP (MNNP)PQMP PQ MQ
b) Ta có MP NQ PN QM (MP PN ) ( NQ QM )MNNM MM 0
Chú ý:
Mẹo: Khi cộng hai vectơ ta không cần vẽ hình chỉ cần chọn những cặp vectơ có điểm đầu vectơ này là
điểm cuối cuối vectơ kia để tìm vectơ tổng
Ví dụ 2 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tính tổng của các vectơ
a) AB OE
b) OA OB OC OD OE OF
c) BCOFDO
Hướng dẫn giải
a) AB OE ABBO AO
b) OA OB OC OD OE OF (OA OD ) ( OB OE ) ( OC OF )
0 0 0 0
c) BCOFDOBCCO OA BO OA BA
Bài toán 2 Sử dụng quy tắc hình bình hành
Phương pháp giải
Quy tắc hình bình hành
ABAD AC
Áp dụng: Khi hai vectơ có chung điểm đầu
Ví dụ: Cho tam giác ABC Tính tổng ABAC
Hướng dẫn giải
Trang 4Trang 4
Vẽ hình bình hành ABDC , suy ra ABACAD
Ví dụ mẫu
Ví dụ Cho tam giác ABC Hãy xác định vectơ tổng của các vectơ
a) ABAM với M là trung điểm của BC
b) ABAC
c) ABNC với N là trung điểm của AC
Hướng dẫn giải
a) Vẽ hình bình hành ABIM, suy ra ABAM AI
b) Vẽ hình bình hành ABDC , suy ra ABAC AD
c) Vẽ hình bình hành ABJN (J là trung điểm BD),
suy ra ABNCABAN AJ
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Tổng CBAC bằng
Câu 2 Cho bốn điểm bất kì A B C, , , O Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3 Chọn kết quả sai
A BAAB0 B CAAC AB C CABCBA D.MNNX MX
Câu 4 Cho hình bình hành ABCD tâm O Khi đó OABO bằng
Câu 5 Cho năm điểm bất kỳ A B C D O, , , , và vectơ xCDDAAO OC Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 6 Tổng vectơ MNPQ RN NP QR bằng
Câu 7 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A DADCDB B BABDBC C DADBDC D.ABACAD
Câu 8 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là giao điểm của AC và BD Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 5Trang 5
C |OA OB OC OD | 0 D ACDAAB
Câu 9 Cho sáu điểm A B C D E F, , , , , bất kì Tổng vecto AB CD EF bằng
* Đáp án trắc nghiệm
*Hướng dẫn giải
Câu 8
Ta có ACDA ACCBAB
Đáp án C sai vì độ dài vectơ phải bằng 0
Câu 9
Ta có:
0
AB CD EF AD DB CF FD EB BF AD CF EB DB BF FD
AD CF EB AD CF EB
Dạng 2 Tìm vectơ đối và hiệu của hai vectơ
Phương pháp giải
- Vectơ đối của vecto a là vectơ cùng phương, ngược hướng và cùng độ dài với a
Kí hiệu: a
- Với mọi vectơ a ta có a ( a) 0
- Một vectơ đối của vecto AB là vectơ BA
- Nhận xét: AB BA
- Hiệu của hai vectơ a và b là tổng của vectơ a và vectơ đối của vectơ b
a b a ( b)
- Các quy tắc tìm hiệu hai vectơ
Quy tắc 1: Hiệu hai vectơ có chung điểm đầu ABACCB
Quy tắc 2: Hiệu hai vectơ có chung điểm cuối ACBCAB
Trang 6Trang 6
Ví dụ: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O khi đó
a) Các vectơ bằng OC là FO AB ED , ,
b) Các vectơ đối của OC là CO,OF, BA, DE
c) Hiệu của vecto AB và EO là
ABEO AB OE ABBO AO
d) Tổng hiệu của các vectơ AB CD EF là
AB CD EF AB BO FEAO OD AD
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho các vectơ , ,a b c bất kỳ Chứng minh a b c a c b:
Hướng dẫn giải
Giả sử a b c Cộng vectơ b vào cả hai vế ta được
(a b ) ( b) c ( b) a (b b) c b a c b 1
Ngược lại a c b, cộng vectơ b vào cả hai vế ta được
a b c b b a b c b b a b c 2
Từ 1 và 2 ta suy ra a b c a c b
Lưu ý: Công thức a b c a c b được gọi là quy tắc chuyển vế - đổi dấu đối với vectơ Từ bài toán này trở đi, ta sẽ áp dụng tính chất này và không chứng minh lại
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có M N P, , lần lượt là trung điểm của AB BC CA, ,
a) Tìm các vectơ đối của vectơ MN
b) Tìm hiệu của hai vectơ AM và AB
c) Xác định vectơ AM CN –AP
Hướng dẫn giải
a) Các vectơ đối của MN là NM PA CP , ,
b) Áp dụng quy tắc tìm hiệu của hai vectơ chung điểm đầu, ta có AM –ABBM
c) Ta có AMCNAP(AMAP)CNPMCNNB CN CNNBCB
Ví dụ 3 Cho bốn điểm M N P Q, , , bất kỳ Xác định các vectơ sau
Trang 7Trang 7
a) MQ NQ
b) MNMPNP
c) MNPQ NQ
Hướng dẫn giải
a) Áp dụng quy tắc tìm hiệu hai vectơ chung nhau điểm cuối, ta có MQ NQ MN
b) Ta có MNMP NP (MNMP)NPPNNPPP0
c) Ta có MNPQ NQ (MNNQ)PQMQ PQ MP
Ví dụ 4 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Tìm các vectơ sau
a) BDBA
b) BCBDBA
c) OCABDO
d) ADBAAO
Hướng dẫn giải
a) Theo quy tắc tìm hiệu hai vectơ, ta có BDBAAD
b) Ta có (BCBD)BA (tìm hiệu hai vectơ có chung điểm đầu)
DCBADCCDDD0
c) Ta có OCAB DO AB(OC OB ) (hiệu hai vectơ có chung điểm đầu)
ABBC AC
d) Ta có AD BA AO (ADAO)BA (hiệu hai vectơ có chung điểm đầu)
OD CD OC (hiệu hai vectơ có chung điểm cuối)
Ví dụ 5 Cho hai điểm cố định A, B Gọi I là trung điểm AB Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn đẳng
thức vectơ |MA IA | | MA MB |
Hướng dẫn giải
Ta có |MA IA | |MA MB ||MI |BA∣MI BAR
Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I bán kính R AB
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1 Cho a và b là các vectơ khác 0 với a là vectơ đối của b Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 8Trang 8
A Hai vectơ ,a b cùng phương B Hai vectơ ,a b ngược hướng
C Hai vectơ ,a b cùng độ dài D Hai vectơ ,a b chung điểm đầu
Câu 2 Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là
A IA IB B AI BI C IAIB D IAIB
Câu 3 Chọn khẳng định sai
A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA IB 0
B Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIBI AB
C Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIIB0
D Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IABI 0
Câu 4 Cho tam giác ABC có M N P, , lần lượt là trung điểm của AB AC BC, , Khi đó, các vectơ đối của vectơ PN từ các điểm đã cho là
A AM MB NP , , B MA MB NP , , C MB AM , D MA BM NP , ,
Câu 5 Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC, với M là trung
điểm của BC
Câu 6 Cho hình bình hành ABCD tâm O Khi đó OAOB bằng A OC+OB
Câu 7 Gọi O là tâm hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 8 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Các vectơ đối của vectơ OD là
A OA DO EF CB , , , B OA DO EF OB DA , , , ,
C OA DO EF CB DA , , , , D DO EF CB BC , , ,
Câu 9 Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MBMC |BM BA| là
C đường tròn tâm A, bán kính BC D đường thẳng qua A và song song với BC
Câu 10 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O AB, 8 cm AD, 6 cm Tập hợp điểm M thỏa
AOADMO là
A đường tròn tâm O có đường kính 10cm B đường tròn tâm O có đường kính 5cm
*Đáp án trắc nghiệm
*Hướng dẫn giải
Câu 9
Ta có |MB MC | |BMBA||CB| | AM|AM BCR
Mà A, B, C cố định nên tập hợp điểm M là đường tròn tâm A , bán kính R= BC
Câu 10
Trang 9Trang 9
Ta có
8 6
5
BD AB AD
|AOAD|MO|DO|MOMODOMO5
Vì O cố định nên tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O, bán kính 5cm (tức đường kính 10cm )
Dạng 3 Tính độ dài của vectơ tổng và vectơ hiệu của hai vectơ
Phương pháp giải
Để tìm độ dài của một vectơ là tổng hoặc hiệu của hai hay nhiều vectơ ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Tính tổng, hiệu của hai hay nhiều vectơ để đưa về một vectơ duy nhất
Bước 2 Tính độ dài của vectơ đó (khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối)
|a b c ,| |AB|AB
Ví dụ: Cho hình vuông ABCD cạnh a Vẽ hình bình hành ABDM và gọi I là trung điểm AD
Tính độ dài các vectơAB BC AB ; AD BA BD;
Hướng dẫn giải
Ta có AB BC AC AB; ADDB BA BD; BM2BI
|ABBC| AC AB BC a a a 2;
|ABAD| | DB|DBACa 2;
2 2
2
a
BA BD BM BI a a
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC vuông tại B AB; 3 ,a BC4a
a) Hãy dựng điểm D sao cho ADBC
b) Tính độ dài của vectơ BABC theo a
Hướng dẫn giải
a) Vẽ hình chữ nhật ABCD Khi đó D là điểm thỏa mãn ADBC
Trang 10Trang 10
b) Ta có |BA BC | | BD|BD AB2AD2 (3 )a 2(4 )a 2 5a
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB6 ,a AC8a Tính độ dài các vectơ sau theo a a) ABAC
b) ABAC
c) ACAM với M là trung điểm AB
Hướng dẫn giải
a) Ta có |ABAC| |CB|CB AB2AC2 (6 )a 2(8 )a 2 10a
b) Vẽ hình chữ nhật ABDC
Ta có |ABAC| | AD|ADBC10a
c) Ta có |ACAM| | MC|MC AC2AM2 (8 )a 2(3 )a 2 a 73
Ví dụ 3 Cho tam giác đều ABC có cạnh a Tính độ dài các vectơ sau theo a
a) ABAC
b) ABAC
c) ABAH với H là trung điểm của BC
Hướng dẫn giải
a) Ta có |ABAC| |CB|CBa
b) Vẽ hình bình hành ABDC
Trang 11Trang 11
a a
AH AB BH a
3
2
a
ABAC AD AD AH a
c) Vẽ hình bình hành ABKH Gọi I là giao điểm của AK và BH
Suy ra
Ta có
Ví dụ 4 Cho ba lực F1MA F, 2MB F, 3MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên
Cho biết cường độ của F là 30N, cường độ của lực 1 F là 40N và 2 AMB900 Tìm cường độ của lựcF 3
Hướng dẫn giải
Gọi A B C, , là các điểm sao cho MAF MB1, F MC2, F3 Vẽ hình chữ nhật AMBD
Vì vật đứng yên nên ta có
F F F MA MB MC MD MC MC MD
Cường độ của lực F là 3
F MC DM DM AM AD N
- Bài tập tự luyện dạng 3
Câu 1 Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB 2 Tính độ dài của ABAC
A |ABAC| 5 B |ABAC| 2 5 C |ABAC| 3 D.|ABAC| 2 3
Câu 2 Cho tam giác ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB2 ,a ACB300 Khi đó |ABAC| bằng
A a 3 B a C 2a 3 D 4a
Câu 3 Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC12 Vectơ GB CG có độ dài bằng bao nhiêu?
Câu 4 Cho tam giác ABC đều cạnh a, có AH là đường trung tuyến | ACAH| bằng
A a 3 B 2a C 13
4
a
2
a
Câu 5 Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có I J K, , lần lượt là trung điểm BC CA và AB, Giá trị của
AICKIC là
Trang 12Trang 12
2
a
Câu 6 Tam giác ABC có ABAC a và 0
120
BAC Tính |ABAC|
2
a
Câu 7 Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng 2018 và góc A bằng 600 Kết luận nào sau đây đúng?
A |OA| 1009 3 B |OA| 2018 C |OA| |OB| D OA 1009 2
Câu 8 Cho hai lực F và F có điểm đặt O và tạo với nhau góc 601 2 0 Cường độ của hai lực F và F đều 1 2
là 100N Cường độ tổng hợp lực của hai lực đó là
Câu 9 Cho ba lực F1MA F, 2 MB F, 3MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên
như hình vẽ Biết cường độ của lực F là 1 0 0
50 ,N AMB120 ,AMC150 Cường độ của lực F là 3
Câu 10 Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng a Một điểm M di động sao cho | MA MB | |MA MB | Gọi
H là hình chiếu của M lên AB Độ dài lớn nhất của vectơ AHAM là
A
2
a
2
a
C a D 2a
*Đáp án trắc nghiệm
*Hướng dẫn giải
Câu 3
Vẽ hình bình hành BGCD và gọi I là trung điểm BC
BC
Trang 13Trang 13
Câu 6
Vẽ hình thoi ABDC Vì BAC120ABD60
Ta có :
60
BA BD
ABD ABD
đều cạnh a ADa
Vậy |ABAC| | AD|ADa
Câu 7
60
AB AD
ABD BAD
đều cạnh bằng 2018
2
2
OA OA AB BO
Câu 8
Lực F1OA F, 2OB Vẽ hình thoi OADB Suy ra tổng hợp lực F F1 F2OA OB OD
Ta có
60
OA OB
OAB AOB
Gọi H là giao điểm của OD và AB
|F| F F |OD|OD2OH 2 OA AH 2 100 50 100 3( )N
Câu 9
Trang 14Trang 14
Ta có AMB120 , AMC150 BMC360120150 90
Vẽ hình chữ nhật MCDB CMD 180 AMC 180 15030
Vì vật đứng yên nên tổng hợp lực tác động vào vật bằng 0MD = MA = 50
3
2
MC
MD
Vậy F3 F3MC25 3N
Câu 10
Vẽ hình bình hành MANB Khi đó MA MB MN
Ta có |MA MB | | MA MB ||MN| | BA| hay MNAB
Vì MANB là hình bình hành có MN = AB suy ra MANB là hình chữ nhật AMB90
Do đó M nằm trên đường tròn tâm O đường kính AB
Độ dài của vectơ AHAM MH lớn nhất khi MH lớn nhất Khi đó H trùng với tâm O
Do đó
2 2
Dạng 4 Chứng minh đẳng thức vectơ
Để chứng minh một đẳng thức vectơ, ta thường
• Áp dụng các quy tắc tìm tổng hai vectơ
• Áp dụng các quy tắc tìm hiệu hai vectơ
• Tính chất của tổng hai vectơ
• Quy tắc chuyển về đổi dấu đối với vectơ
Việc chứng minh thường được tiến hành theo một trong ba cách:
• Cách 1: Đi từ vế trái sang vế phải
• Cách 2: Đi từ vế phải sang vế trái
• Cách 3: Biến đổi tương đương cả hai vế của đẳng thức vectơ
Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý Chứng minh rằng MA MC MBMD
Hướng dẫn giải
Trang 15Trang 15
Cách 1 Áp dụng quy tắc chuyển vế, đổi dấu đối với vectơ ta có
(hiển nhiên)
Vậy MA MC MBMD
Cách 2 Ta có
MA MC MB BA MD DC
(MB MD) (BA DC) MB MD
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm AB BC CA, ,
a) Chứng minh AM BNCP0
b) Chứng minh ANBP CM 0
c) Chứng minh với điểm I bất kỳ ta có IAIBICIMINIP
Hướng dẫn giải
a) Ta có AM BNCPAM MPPA AA0
b) Ta có
ANBP CM AMAP BNBM CN CP
(theo quy tắc hình bình hành)
(AM BM) (BN CN) (AP CP) 0 0 0 0
c) Ta có IA B IC MINIP(IA M ) ( B N ) ( ICIP)0
0
(hiển nhiên)
Vậy IAIBICMINP với I là điểm bất kì
Ví dụ 2 Cho bốn điểm A B C D, , , bất kỳ Chứng minh
a) AB CD BC AD
b) ABBCCDDA0
c) DCABBD AC
d) ABAD CD CB 0