- Nắm được các tính chất của tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng.. Kĩ năng: - Nắm được công thức tính độ dài của vectơ, góc giữa hai vectơ và khoảng cách giữa hai điểm b
Trang 1Trang 1
BÀI 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Phát biểu được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
- Nắm được các tính chất của tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Kĩ năng:
- Nắm được công thức tính độ dài của vectơ, góc giữa hai vectơ và khoảng cách giữa hai điểm bất kì trên mặt phẳng tọa độ
- Tính được tích vô hướng của hai vectơ dựa vào định nghĩa hoặc dựa vào biểu thức tọa độ của tích vô hưởng
- Làm được một số bài toán vận dụng tích vô hướng của hai vectơ
I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định nghĩa
Cho hai vectơ a và b đều khác 0 Tích vô hướng của a và b là một số, kí hiệu là a, b, được xác định bởi công thức saua b | | | | cos( , )a b a b
Chú ý:
Với a và b khác 0 ta có a b 0 a b Khi a = b tích vô hướng a bđược kí hiệu là a và số 2
này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ a
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a
Khi đó ta có
cos 90 0
2
2 cos 45
Tính chất của tích vô hướng
Với ba vectơ , ,a b c bất kì và mọi số k ta có
* a b b a (tính chất giao hoán);
* (a b c) a b a c (tính chất phân phối);
* (ka b) k a b( ) a kb( )
* a20,a2 0 a 0
Nhận xét Từ tính chất tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra
(a b ) a 2a b b
(a b ) a 2a b b
2 2
(a b a b )( )a b
Ví dụ: Cho ba điểm A, B, C, thẳng hàng thỏa mãn AB3BC , B nằm giữa A và C
2 2
AB BC BC BC BC BC
(AB CB ) (2BC) 4BC
Trang 2Trang 2
(AB CB AB CB )( )
2 2
AB CB
9BC BC 8BC
Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Trên mặt phẳng tọa độ (0; , )i j cho hai vectơ aa a1; 2, b b b1; 2 Khi đó tích vô hướng a b là
1 1 2 2
a b a b a b
Nhận xét Hai vectơ aa a1; 2,b b b1; 2đều khác vectơ 0 vuông góc với nhau khi và chỉ khi
1 1 2 2 0
a b a b
Ví dụ: Trên mặt phẳng tọa độ xOy cho A(3;1), B(2;3) Khi đó ta có
(3;1), (2;3)
OA OB
2 3 1.3 9
|OA| 1 3 10;|OB| 2 3 13
3.2 1.3 9 cos( , )
10 13 130
Suy ra (OA OB; )37 52
(3 2) (1 3) 5
Ứng dụng
• Độ dài của vectơ aa a1; 2 được tính theo công thức | |a a12a22
• Góc giữa hai vectơ:
Nếu aa a1; 2 và bb b1; 2 đều khác vectơ 0thì ta có:
1 1 2 2
2 2 2 2
1 2 1 2
cos( , )
| | | |
a b
a b
• Khoảng cách giữa hai điểm A x y A; A và B x y B; B được tính theo công thức
AB x x y y
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Tích vô hướng của hai vectơ
Phương pháp giải
Áp dụng công thức của định nghĩa
| | | | cos( , )
a b a b a b
Dùng tính chất phân phối
Trang 3Trang 3
( )
a b c a b a c
Như vậy, để tính được tích vô hướng của hai vectơ, ta cần xác định được độ dài của hai vectơ và góc giữa hai vectơ đó
Ví dụ: Cho ABC đều có cạnh bằng a
Khi đóAB AC |AB| | AC| cos( AB AC, ) cos 60 2
2
a
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho ABC vuông tại A có BCa B, ˆ 60 Giá trị của tích vô hướng BC CA là
A
2
3 4
a
BC CA B
2
7 4
a
BC CA C
2
3 4
a
BC CA D
2
7 4
a
BC CA
Hướng dẫn giải
Xét ABC vuông tại A, ta có sin sin 60 3
2
a
ACBC B a
Ta có (BC CA, ) 180 ACB18090ABC1809060150
Do đó
2
cos( , ) cos150
BC CA BC CA BC CA a
4
a
BC CA
Chọn đáp án C
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC cân đỉnh A, có Bˆ 30 và BC6 Lấy M là điểm thuộc đoạn BC sao cho MC
= 2MB Giá trị của tích vô hướng MA MC bằng
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm của BC
MA MC BA BM BCBA BC BC
2
Trang 4Trang 4
2
2
( do cos )
2
3.6 6 4
Vậy MA MC 4
Chọn đáp án A
Ví dụ 3 Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh bằng a và ADC60 Gọi M là trung điểm của CD Tính
(Trích Đề thi HK1, Trường THPT Đinh Thiện Lý, Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2017-2018)
Hướng dẫn giải
a) Ta có
2
2
a
DA DC DA DC ADC a a
b) Ta có DADC ADC, 60 ADC đềuAM DC
Xét tam giác AMD vuông tại M có
2
AM AD MD a a AM Gọi{ }O ACBD và { }N MOAB
Xét tam giác BDC có M là trung điểm DC, 0 là trung điểm DBMO là đường trung bình BDC
1
2
Ta có (MA CB, )(MA MN, )AMNDAM 30
Vậy
2
cos( , ) cos 30
MA CB MA CB MA CB a
Ví dụ 4 Cho ABC BAC60 , AB4,AC6
a) Tính AB AC
b) Tính BC , từ đó suy ra độ dài cạnh BC 2
c) Gọi M là trung điểm BC Tính AM
Hướng dẫn giải
a) Ta có AB AC AB AC cos(AB AC, )4.6 cos 60 12
Trang 5Trang 5
b) Ta có BC (BAAC)2 BA 2 BA AC AC
BA2AC22AB AC 4262 2 1228
Vậy BC228 suy raBC228BC 282 7
c) Ta có 2AM ABAC
4AM (AB AC) AB 2 AB AC AC 4 2.12 6 76
4AM 76 AM 19 AM 19
Vậy AM 19
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ u(2; 1) và v ( 3; 4) Giá trị của tích vô
hướng u v bằng
Câu 2 Cho ABC vuông cân có AB = AC = a Giá trị của tích vô hướng AB AC bằng
2
a
Câu 3 Cho ba điểm phân biệt O, A, B thẳng hàng và OA = a, OB = b Biết nằm ngoài đoạn AB, giá trị
của tích vô hướng OA OB bằng
Câu 4 Cho hai vectơ avà bkhác vectơ không thỏa mãna b | | | |a b Khi đó góc giữa hai vectơ avà
b bằng
A ( , ) 180a b B ( , )a b 0 C ( , )a b 90 D ( , )a b 45
Câu 5 Cho ABC có H là trực tâm Giá trị của biểu thức (AB HC )2 bằng
A AB2HC2 B (AB HC )2 C AC2AH2 D AC22AH2
Câu 6 Cho ABC đều cạnh a Giá trị của AB BC BC CA CA AB bằng
A
2
3
2
a
2
3 2
a
2
3 2
a
2
3 2
a
Câu 7 Cho tam giác RST có SRT60 , RS7,RT8 Gọi I là trung điểm ST Độ dài IR là
A 57
13
169
4
Câu 8 Cho hình bình hành ABCD có AB4,AD6,BAD60 Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC Giá trị của CM DN là
Câu 9 Cho hình thoi ABCD tâm O Khẳng định nào sau đây sai?
4
4
4
Câu 10 Cho hình vuông ABCD, tâm O, cạnh bằng a Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 6Trang 6
C
2
a
2
a
AB BO
Câu 11 Cho hình bình hành ABCD có AB = 4, AD = 6 , BAD60 Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC Giá trị của CM DN là
Câu 12 Cho | | 2,| | 3a b và ( , )a b 60 Giá trị biểu thức 1 1
A
là
5
3
2
Câu 13 Cho hai vectơ a và b thỏa các điều kiện sau | | 3,| | 4 và |a b a b | 2 Tích vô hướng a b
bằng
A 21
21 2
4
4
Bài tập nâng cao
Câu 14 Cho hai vectơ a và bthỏa mãn| | | | 1a b Biết vectơ x a 2b vuông góc với vectơ
5 4
y a b Góc giữa hai vectơ a và bbằng
A ( , )a b 60 B ( , ) 120a b C ( , )a b 90 D ( , )a b 30
Câu 15 Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = 4a , CD = 2a , AD = 3a Gọi N là điểm thuộc
cạnh AD sao cho NA = 2a Giá trị của T(NB NC DC ) là
A 16a2 B 14a2 C 8a2 D 12a2
Đáp án trắc nghiệm
11-D 12-D 13-B 14-A 15-D
Hướng dẫn giải
Câu 14
Ta có vectơ x a 2b vuông góc với vectơ y5a4b nên
0 ( 2 ) (5 4 ) 0 5 | | 8 | | 6 0 5.1 8.1 6 0
2
Từ đó suy ra
1 1 2
1.1 2
| | | |
a b
a b
Chọn đáp án A
Câu 15
Trang 7Trang 7
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ bên Khi đó A(0;0), B(4a;0), N(0;2a), D(0;3a), C(2a;3a)
Suy ra NB(4 ; 2 ),a a NC(2 ; ),a a DC(2 ;0)a
Suy ra NBNC(6 ;a a)
T NB NC DC a a a a
Chọn đáp án D
Dạng 2 Chứng minh các đẳng thức có liên quan đến tích vô hướng
Phương pháp giải
- Để chứng minh một đẳng thức, ta có thể biến đổi từ vế này thành vế kia, biến đổi hai vế cùng bằng một
biểu thức thứ ba hoặc biến đổi tương đương để đưa về một đẳng thức luôn đúng
- Sử dụng tính chất phân phối của tích vô hướng đối với phép cộng các vectơ
- Dùng quy tắc ba điểm ABBC AC hay quy tắc hiệuABOB OA
- Sử dụng tính chất: Nếu G là trọng tâm ABC thì
0
- Chú ý công thứcAB2AB2
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD Chứng minh
0
DA BC DB CA DC AB
Hướng dẫn giải
Nhận thấy BCCAAB0 nên ta tìm cách tách ra để xuất hiện ba vectơ này cộng với nhau bằng quy tắc ba điểm
DA BC DB CA DC AB
DA BC DA AB CA DA AC AB
(DA BC DA CA DA AB) (AB CA AC AB)
DA BC CA AB AB CA AC
0
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho ABC có ba đường trung tuyến AI BJ CK, , Chứng minh rằng
0
AB CK BC AI CA BJ
Hướng dẫn giải
Trang 8Trang 8
2
AB CK AB CA AB CB
1
2
VậyAB CK BC AI CA BJ
1
1
Ví dụ 2 Cho ABC có trực tâm H Gọi M là trung điểm BC Chứng minh:
4
Hướng dẫn giải
a) Vì M là trung điểm BC nên MBMC0 và MC MB
Ta có AB AC (AMMB) ( AMMC) AM2AM MC AM MB MB MC
Vậy AB AC MA2MB2
4
1
Mà HB AC 0;HC AB 0
4
4 HB AC CB HC AB BC
1
2
4
Ví dụ 3 Cho hình chữ nhật ABCD , gọi M là một điểm tùy ý Chứng minh MA MC MB MD
Trang 9Trang 9
Hướng dẫn giải
Ta cóMA MC (MB BA ) ( MD DC )
Mà BA DC nên MA MC MB MD MB DC DC MD BA DC
MB MD DC MB MD BA
MB MD DC DB BA MB MD DC DA
cos 90
Vậy MA MC MB MD
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ aa a1; 2 và b b b1; 2 Khẳng định nào sau
đây sai?
2
1 1 2 2
a b a b a b
2
a b ab a b D a b | | | | cos( , )a b a b
Câu 2 Cho đoạn thẳng AB có trung điểm O và điểm M tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3 Cho bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng theo thứ tự đó Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 4 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi M , N là hai điểm thuộc nửa đường tròn sao cho
hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 5 Cho a và b là hai vectơ đều khác 0 Khi đó |u v |2 bằng
A u2v22u v B u2 v22u v
Câu 6 Cho M là trung điểm của AB, đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ aa a1; 2 và b b b1; 2 Khẳng định nào sau đây
sai?
A a b a b1 1a b2 2 B | |a a12a22
Trang 10Trang 10
C cos( , )
| | | |
a b
a b
a b
| | | cos( , )a b a b
a b
∣
Bài tập nâng cao
Câu 9 Cho tam giác ABC có AB a 0 Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn điều kiện
(MA MB ) ( MC MB )0 là
A đường thẳng đi qua trung điểm của AB và BC
B đường trung trực của đoạn thẳng AB
C đường thẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với BC
D đường thẳng đi qua trung điểm của BC và vuông góc với AB
Câu 10 Cho AB a 0và I là trung điểm của AB Tập hợp các điểm M thỏa mãn điều kiện
2 2 2
A đường tròn tâm I , bán kính
4
a
B đường tròn tâm I , bán kính
2
a
C đường tròn tâm I , bán kính
2
a
D đường tròn tâm I , bán kính a
Câu 11 Cho ABC có các cạnh bằng BC = a, AC = b, AB = c Tích vô hướng AB AC theo a, b, c là
2
2
2
2
Câu 12 Cho ABC vuông tại A có AB = 1, AC = 2 Dựng điểm M sao cho AM BC AM, 3
Đặt AM x AB y AC Giá trị của T x2y2 là
A 153
20
20
20
20
Câu 13 Cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H và M là trung điểm của cạnh BC Đẳng thức nào sau đây
đúng?
2
4
4
2
Đáp án trắc nghiệm
11-A 12-C
Hướng dẫn giải
Bài tập nâng cao
Câu 8
Gọi I là trung điểm của AB
Ta có (MA MB ) ( MC MB )02MI BC 0 MI BC
Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với BC
Chọn đáp án C
Câu 9
Ta có MA2MB2(MIIA)2(MIIB)2 2MI22MI(IA IB )IA2IB2
Trang 11Trang 11
2 2 1 2 2 2 1 2
Mà MA2 MB2 a2
Suy ra
2
2 1 2 2 2
2
MI a a MI MI
Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I , bán kính
2
a
Chọn đáp án B
Câu 10
BC ACAB BC AC AB AC AB
2 2 2 2 2 2
Vậy 1 2 2 2
2
Chọn đáp án D
Câu 11
Ta có AM x AB y ACAM2 x2 AB2y2AC2 9 x24y2
Mặt khác AM BCAM BC 0 x AB BC y AC BC 0
Từ đó ta có hệ phương trình
2 2
2 2
2
144 144
20
9
4 0
4
20
x x
x y
Vậy 2 2 153
20
Chọn đáp án A
Câu 12
Vì M là trung điểm của cạnh BC nên
1
2 1
2
4
MH MA BA BH CA BH BA CH CA CH
Trang 12Trang 12
1( )
1[ ( ) ( )]
1( )
1[ ( )] 1 2 1 2
4 BC BA AC 4BC 4BC
Chọn đáp án C
Dạng 3 Chứng minh hai vectơ, hai đường thẳng vuông góc
Phương pháp giải
Sử dụng tính chất của tích vô hướng
0
Ví dụ: Cho hai vectơ a và bvuông góc với nhau thỏa mãn| | 1,| |a b 2 Chứng minh rằng hai vectơ
2ab và ab vuông góc với nhau
Hướng dẫn giải
Ta sẽ đi tính tích vô hướng của hai vectơ 2ab và ab, sau đó chứng minh tích này bằng 0
Ta có (2a b ) (a b)2a22a b a b b2
2 | |a a b | |b
2.1 0 2
0
Vậy2ab và ab vuông góc với nhau
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hình vuông ABCD cạnh a có M là trung điểm của AB và N là trung điểm của BC Chứng
minh rằng ANDM
Hướng dẫn giải
Ta chứng minhAN DM 0
Vì ABCD là hình vuông nên BC AD DA vàABAD
Do đó AB DA 0;BC AB 0
AN DM AB BC DA AB
1 2 1 1
Trang 13Trang 13
1 2 1 2 0 1 2 1 2 0
2AB 2BC 2a 2a
Vậy ANDM
Ví dụ 2 Cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của đoạn thẳng AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao
cho AN = 3NC Chứng minh rằng DNMN
Hướng dẫn giải
Vì AN3NC và N nằm giữa A và C nên AN 3NC
Mà ABCD là hình vuông nên DC AB AB DC BC2; 0
2
0;
DA AB AD BC AD
DN MN DC DA AB BC
4DC 4AB 4DC 4BC 4DA 4AB 4DA 4BC
16AB 16DA
Vậy DNMN
Ví dụ 3 Cho ABC vuông tại A có AB = a, AC = 2a Gọi M là trung điểm của BC và điểm D thuộc cạnh
AC sao cho
2
a
AD Chứng minh rằng BDAM
Hướng dẫn giải
Ta có 2 AM BD (ABAC) ( ADAB)
2
AB AD AB AC AD AC AB
2
0 AB AC AD cos(AC AD, ) 0
2
2
a
Trang 14Trang 14
Do đóAM BD Vậy BDAM
Bài tập tự luyện dạng 3
Bài tập cơ bản
Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A(1;1), B(3;2) và C(-2;m – 1) Với giá trị nào
của m thì vectơ AB vuông góc với vectơ OC ?
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2
( 4;1), 1;8
a b x x Giá trị âm của x để hai vectơ a và b
vuông góc với nhau là
2
2
2
Câu 3 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, AD = 2a Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm trên cạnh
AD sao cho ADk AN Giá trị của k để CM BN là
A k7, 9 B k 8 C k 8,1 D k7,8
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A(-2;4) và B(8;4) Điểm C thuộc trục hoành sao cho
ABC vuông tại C là
Câu 5 Cho ,a b có vectơ ( a2 )b vuông góc với vectơ (5a4 )b và | | | |a b Khi đó cos( , )a b bằng
A 2
3
1
2
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M(1;2), N(3;4) Điểm P trên trục Ox sao cho tam giác
MNP vuông tại M là
Bài tập nâng cao
Câu 7 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, (a > 0) Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC, CA, AB
sao cho BM a CN, 2 ,a PAx(0 x 3 ) a Giá trị của x để AM PN là
A 3
5
a
5
a
5
a
5
a
Câu 8 Cho tam giác MNP có MN4,MP8,Mˆ 60 Lấy điểm E trên tia MP và đặt MEk MP Tìm
k để NE vuông góc với trung tuyến MF của tam giác MNP
3
5
3
2
k
Câu 9 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2 và AD = 4 Gọi M là trung điểm của cạnh AB và N là
điểm trên cạnh AD sao cho AN k AD Biết CM vuông góc với BN , khi đó k thuộc vào khoảng nào sau
đây?
A 0; 1
16
1 1
;
16 20
1 1
;
20 9
1 1
;
9 6
Trang 15Trang 15
Đáp án trắc nghiệm
Hướng dẫn giải
Bài tập nâng cao
Câu 8
x
a
Do đó AM PN khi và chỉ khi
x
a
2 2
0
a
Vậy 4
5
a
Chọn đáp án B
Câu 9
Trang 16Trang 16
2
Do đó NEMF NE MF 0
1
2
( k MP MN) (MP MN) 0
.8 ( 1).8.4 cos60 4 0
80k 32 0
2
5
k
Vậy 2
5
k
Chọn đáp án B
Câu 10
2
Theo giả thiết, ta có
Vậy 1 1;
9 6
Chọn đáp án D
Dạng 4 Ứng dụng của tích vô hướng: tính độ dài vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm, tỉnh góc giữa hai vectơ
Phương pháp giải
- Cho hai vectơaa a1; 2vàb b b1; 2 Ta có
a b a b1 1a b2 2
- Cho vectơ uu u1; 2 Ta có | |u u12u22
- Cho hai điểm A x A;y A ,B x B;y B Ta có
AB AB x x y y