1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN LỚP 9 - BÀI 2 - CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

4 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 472,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phép tính:... Dạng 2: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai 5A.. Thực hiện phép tính: 6A.. Dạng 3: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn bậc hai có nghĩa A Phương pháp giải Biểu

Trang 1

CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA BÀI 2 – CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2  A

I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT

A khi A 0

   

II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai

1A Thực hiện phép tính:

a) 144 49 0, 01

64

0, 25 15  2, 25 : 169

1B Hãy tính:

75 : 3  4 3 5 3

2A Rút gọn biểu thức:

2 3  1 3

2B Thực hiện các phép tính sau:

103  104

3A Chứng minh:

3B Chứng minh:

4A Rút gọn biểu thức:

4B Thực hiện phép tính:

Trang 2

Dạng 2: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

5A Rút gọn các biểu thức sau:

a) 5 25a2 25a với a ≤ 0; b) 16a4 6a2

5B Thực hiện phép tính:

6A Rút gọn biểu thức:

x 9

2

B

3x 2

 với x ≠

2 3

6B Thực hiện phép tính

x 25

2

N

2x 1

 

1 x 2

Dạng 3: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn bậc hai có nghĩa

A) Phương pháp giải

Biểu thức A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0

Chú ý: Với mọi số dương a ta có:

Nếu: x2 a2 x a

    

 Nếu

x a    a x a

B) Bài tập

7A Với giá trị nào của x thì căn thức sau có nghĩa?

3x 1

3x 2

 

7B Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:

a) 2x 32

3

1 5x

8A Các căn thức sau có nghĩa khi nào?

5 x

8B Xác định giá trị của x để các căn thức sau có nghĩa:

Trang 3

a) x 6

2

4 9x

Dạng 4: Giải phương trình chứa căn thức bậc hai

A) Phương pháp giải

Một số phép biến đổi tương đương liên quan đến căn thức bậc hai:

  

 ;

      

 ;

  

   

4 A2  B2  A  B   A B ;

    

    

B) Bài tập

9A Giải các phương trình:

a) 2

9B Giải các phương trình:

10A Giải các phương trình:

10B Giải các phương trình:

11A Giải các phương trình:

11B Giải các phương trình sau:

a) x2 4 x24x 4 0; b) x2   1 x 1 0

Trang 4

III – BÀI TẬP RÈN LUYỆN

12 Tính:

13 Tính giá trị của biểu thức:

6 2 5  5 1 Từ đó rút gọn biểu thức: M 6 2 5  6 2 5

15 Thực hiện các phép tính sau:

16 Thực hiện các phép tính sau:

17 Rút gọn các biểu thức sau:

18* Rút gọn các biểu thức sau:

a) A a26a 9  a26a 9 với -3 ≤ a ≤ 3;

19 Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa?

a)  5x 10; b) x23x2; c) x 3

5 x

 ; d)

2

20 Giải các phương trình sau:

a) x25x 9  4 x ; b) x22x 1  x24x 4 3

21* Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) P 4x24x 1  4x212x 9 ; b) Q 49x242x 9  49x242x 9

22* Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn đẳng thức: x   y z 8 2 x 1 4 y 2   6 z 3

Ngày đăng: 15/08/2019, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w