1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 1 tuan 2

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết. c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh... GV hướng dẫn học sinh quan sát các cặp tranh theo chiều dọc.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Từ ngày 06 tháng 9 đến ngày 10 tháng 9 năm 2010

2

Chào cờ Đạo đức Tiếng việt

Tiếng việt

Bài 1: em là học sinh lớp 1(tiết 2) Dấu hỏi dấu nặng(tiết 1)

Tiết 2

3

Toán

Âm nhạc

Tiếng việt

Tiếng việt

Luyện tập

Dấu huyền,dấu ngã(Tiết 1)

Tiết 2

4

Tiếng việt

Tiếng việt

Toán Thủ công

Be - bè - bẽ - bẻ -… (Tiết 1)

Tiết 2 Các số 1, 2, 3

5

Tiếng việt

Tiếng việt

M ỹ thuât

Toán

Ê – V (Tiết 1) Tiết 2 Luyện tập

6

Tiếng việt

Tiếng việt

TNXH Toán

Tô các nét cơ bản Tập tô: e b bé Chúng ta đang lớn Các số 1, 2, 3, 4, 5

Trang 2

Thứ hai ngày 06 tháng 9 năm 2010

Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T2) I.Mục tiêu:

-Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

-Biết tên trường ,lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp

-Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

II.Chuẩn bị :

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu học sinh kể về những ngày đầu đi học

2.Bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Học sinh kể về kết quả học tập.

Thảo luận theo cặp, kể cho nhau nghe những gì

sau hơn 1 tuần đi học

GV kết luận:

Hoạt động 2:Kể chuyện theo tranh (bài tập 4)

Yêu cầu học sinh đặt tên cho bạn nhỏ ở tranh 1và

nêu nội dung ở từng tranh:

GV kết luận

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ

cuối bài.

GV đọc mẫu, gọi học sinh đọc theo

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới.

3 em kể

Thảo luận và kể theo cặp

Học sinh kể cho nhau nghe theo cặp

Học sinh kể trước lớp

HS đọc

Trang 3

Tiếng Việt DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I.Mục tiêu:

-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

-Đọc được :bẻ, bẹ.

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

I.Đồ dùng dạy học: Dạy bằng bảng tương tác

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Viết dấu sắc,đọc tiếng bé,chỉ dấu sắc

trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá

trê

Viết bảng con dấu sắc

GV nhận xét

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Dạy dấu thanh:

a) Nhận diện dấu

Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu hỏi

giống vật gì?

Dấu nặng giống vật gì?

b) Ghép chữ và đọc tiếng

a Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học

Ghép tiếng bẻ trên bảng cài.Phân tích

tiếng bẻ

GV phát âm mẫu : bẻ

Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sánh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng

con:

b Viết dấu hỏi

Gọi học sinh nhắc lại dấu hỏi giống nét

gì?

GV vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng

cho học sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.

HS đọc bài, viết bài

Thực hiện bảng con

Giống móc câu để ngược

Giống hòn bi, giống một dấu chấm

Học sinh thực hiện trên bảng cài Học sinh đọc lại

Giống nhau: Đều có tiếng be

Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng nằm dưới chữ e, còn tiếng bẻ có dấu hỏi nằm trên chữ e

Học sinh đọc

Học sinh viết lên bảng con

Trang 4

c Viết dấu nặng(tương tự dấu hỏi)

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bẻ, bẹ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

GV yêu cầu học sinh tập tô bẻ, bẹ trong

vở tập viết

c) Luyện nói :

GV treo tranh cho học sinh quan sát và

thảo luận

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng

-GV đưa ra một số từ trong đó chứa các

tiếng đã học nhưng không có dấu thanh

GV cho học sinh điền dấu: hỏi, nặng

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Hoạt động bẻ

Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…

Dấu sắc: bé bập bẹ nói, bé đi

Dấu hỏi: mẹ bẻ cổ áo cho bé

Dấu nặng: bẹ chuối

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa

2 nhóm với nhau

Trang 5

Thứ ba ngày 07 tháng 9 năm 2010

Toán LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

-Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.ba

-Ghép các hình đã học thành hình mới

II.Đồ dùng dạy học: Dạy bằng bảng tương tác

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu học sinh gọi tên một số vật có mặt là hình

vuông, hình tròn, hình tam giác

2.Bài mới:Giới thiệu bài

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Tô màu vào các hình:cùng hình dạng thì

cùng một màu

Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:

Ví dụ:

3.Củng cố: Trò chơi: Kết bạn.

Chia lớp thành 3 nhóm.Mỗi em cầm 1 loại hình (5

em hình vuông, 5 em hình tròn, 5 em hình tam

giác) Các em đứng không theo thứ tự

Khi GV hô kết bạn thì những em cầm cùng một

loại hình nhóm lại với nhau

4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :

Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau

Học sinh nhận diện và nêu tên các hình

HS cả lớp làm vào vở bài tập

HS khá giỏi

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 6

Tiếng Việt DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I.Mục tiêu:

-Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

-Đọc được tiếng: bè, bẽ.

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản trong SGK

II.Đồ dùng dạy học: Dạy bằng bảng tương tác

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:

Ghi dấu thanh đã học (sắc, hỏi, nặng) trong các

tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái

kẹo

Viết bảng con dấu hỏi, nặng

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Dấu huyền.

GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo luận

.Giới thiệu dấu huyền

Dấu ngã.(tương tự dấu huyền)

2.2 Dạy dấu thanh:

a) Nhận diện dấu

Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền và dấu sắc có gì giống và

khác nhau

Dấu ngã

b) Ghép chữ và đọc tiếng

d Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học

GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta được

tiếng bè

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng cài

Phân tích tiếng bè

Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

e Viết dấu huyền

HS đọc bài, viết bài

Thực hiện bảng con

Mèo, gà, cò, cây dừa Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

Giống nhau: đều có một nét xiên Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còn dấu sắc nghiêng phải

Giống nhau: Đều có tiếng be

Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền trên đầu chữ e, còn tiếng bẽ có dấu ngã nằm trên chữ e

Học sinh đọc

Trang 7

Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống nét gì?

GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng cho

học sinh quan sát

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu học sinh viết tiếng bè vào bảng con

Viết dấu ngã

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

b) Luyện viết

GV yêu cầu học sinh tập tô bè, bẽ trong vở tập

viết

c) Luyện nói :

GV treo tranh cho học sinh quan sát và thảo

luận

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

báo…

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.

Một nét xiên trái

Học sinh viết bảng con dấu huyền

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

Trang 8

Thứ tư ngày 08 tháng 9 năm 2010 Tiếng Việt

BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ

I.Mục tiêu :

-Nhậh biết được các âm,chữ :e, b và dấu thanh:dấu huyền, dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng

-Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh

-Tô được :e, b, bé và các dấu thanh

.II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

Viết bảng con dấu huyền, ngã

GV giơ bảng con viết “bè” “bẽ” rồi gọi học sinh

đọc

Chỉ các dấu huyền, ngã trong các tiếng kẽ, bè,

kè, vẽ

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

Gọi học sinh nhắc lại các âm và các dấu thanh

đã học

GV ghi các âm, dấu thanh, tiếng học sinh đưa ra

ở một bên bảng

2.2 Ôn tập

a) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be

GV yêu cầu học sinh tìm trong bộ chữ b, e và

ghép thành tiếng be

GV gắn bảng mẫu (hoặc vẽ) lên bảng

Yêu cầu học sinh nhìn lên bảng và đọc GV

chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

thành tiếng:

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể

tạo ra các từ khác nhau:

“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con

“bè bè” – to, bành ra hai bên

“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Thực hiện bảng con

Học sinh đọc

Chỉ trên bảng lớp

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng

Học sinh thực hành tìm và ghép

Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ

Học sinh đọc Quan sát, viết lên không trung

Trang 9

Tiết 2 2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn

trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân GV sửa âm

cho học sinh

b) Luyện viết

Học sinh tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các

từ theo dấu thanh

GV hướng dẫn học sinh quan sát các cặp tranh

theo chiều dọc

3.Củng cố:

Hỏi tên bài Gọi đọc bài

4.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà

Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Học sinh đọc

Thực hiện trong VTV

Đọc bài trên bảng

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

Trang 10

Toán CÁC SỐ 1 – 2 – 3 I.Mục tiêu :

-Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

-Đọc viết được các chữ số 1, 2, 3

-Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại,biết thứ tự các số 1, 2, 3

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

.1K

iểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

aHoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3

Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát

các nhóm có 1 phần tử (1 con chim, tờ

bìa có 1 chấm tròn, bàn tính có 1 con

tính, …),cho học sinh đọc theo

Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các

đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có

số lượng là 1 (đều có số lượng là 1)

Số 2, số 3 giới thiệu tương tự số 1

Cho học đọc

3.Luyện tập

Bài 1: Viết số 1, 2, 3

Bài 2: Viết số vào ô trống(theo mẫu):

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn

thích hợp:

4.Củng cố – dặn dò:

Trò chơi: Đưa thẻ có số đúng với mô

hình mẫu vật

GV đưa ra đồ vật có số lượng là 1 thì học

sinh đưa thẻ có ghi số 1, ….em nào đưa

sai thẻ thì bị phạt (hát 1 bài hát do em tự

chọn)

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

Nhắc lại

Học sinh quan sát và đọc: “có 1 con chim,

có 1 chấm tròn, có 1 con tính, …”

Đọc số: 1 (một)

Đọc số: 2 (hai), 3 (ba) Đọc theo SGK

Thực hiện VBT

HS cả lớp Đọc lại các số: 1(một), 2 (hai), 3 (ba)

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Trang 11

Thứ năm ngày 09 tháng 9 năm 2010

Tiếng Việt

Ê , V

I.Mục tiêu :

-Đọc được: e, v, bê, ve.Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng

-Viết được :ê, v, bê, ve

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề :bế bé

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Kỉêm tra bài cũ:

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra âm ê, v ghi

bảng

a) Nhận diện chữ:

So sánh chữ ê và e

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm ê

Lưu ý học sinh khi phát âm mở miệng

rộng hơn đọc âm e

-Giới thiệu tiếng:tìm,đọc,phân tích tiếng

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Âm v (dạy tương tự âm ê)

- Chữ “v” gồm một nét móc 2 đầu và một

nét thắt nhỏ, nhưng viết liền một nét bút

- So sánh chữ “v và chữ “b”

Đọc lại

Viết bảng con: ê – bê, v – ve

Dạy tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: bê – bề – bế, ve – vè –

vẽ

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Học sinh đọc bài

N1: bè bè, N2: be bé

Giống nhau: đều viết bởi một nét thắt

Khác: Chữ ê có thêm mũ ở trên chữ e

Lắng nghe

CN- ĐDDT

Ta cài âm b trước âm ê

Đánh vần, đọc trơn Lớp theo dõi

Giống nhau: đều có nét thắt ỏ điểm kết thúc

Khác nhau: Âm v không có nét khuyết trên

CN 2 em

Toàn lớp

CN

Trang 12

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học

Đọc lại bài

Tiết 2

Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp.

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng: bé vẽ bê

Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

- Luyện nói:

GV nêu câu hỏi SGK

- Đọc sách kết hợp bảng con

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng

từ ở bảng con

-Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

CN

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng

vẽ, bê)

“bế bé”

Học sinh trả lời

CN

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Trang 13

Toán LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu :

-Nhận biết số lượng 1, 2, 3

-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Nhận xét

2.Bài mới :

Giới thiệu bài

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Số ? Cho học sinh quan sát hình

bài tập 1, yêu cầu học sinh ghi số thích

hợp vào ô trống

Bài 2: Số ? Gọi học sinh nêu yêu cầu của

đề

Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm

xong gọi học sinh đọc từng dãy số

Bài 3: Số ? Gọi học sinh nêu yêu cầu của

đề

Bài 4: Viết số 1,2,3

3.Củng cố :

Hỏi tên bài

4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Nhắc lại

Làm VBT và nêu kết quả

Làm VBT Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 Thực hiện VBT

Nhắc lại tên bài học

Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng gồm

2, 3 phần tử

Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, … Thực hiện ở nhà

Trang 14

Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010 Tập viết

TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, nắm được các nét cơ bản : nét ngang, nét đứng, nét xiên phải, nét xiên trái, nét sổ thăûng hất lên, nét móc, nét móc hất, nét cong phải, cong trái, nét vòng trong khép kín, …

-Viết đúng độ cao của các nét cơ bản.Biết cầm bút, tư thế ngồi viết

-Tô được các nét cơ bản trong vở tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học

tập của học sinh

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa

bài

GV hướng dẫn học sinh quan sát bài viết

các nét cơ bản và gợi ý để học sinh nhận

xét các nét trên giống những nét gì các

em đã học

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Gọi học sinh đọc nêu lại nội dung bài

viết

Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng

tròn khép kín

Yêu cầu học sinh viết bảng con

GV nhận xét sửa sai

3.Thực hành :

Cho học sinh viết bài vào tập

4.Củng cố

Hỏi lại tên bài viết

Gọi học sinh nêu lại nội dung bài viết

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới.

Vở tập viết, bút chì, tẩy, …

HS theo dõi ở bảng lớp

Nêu nhận xét

Các nét cơ bản: nét ngang, nét đứng, nét xiên phải, nét xiên trái, nét móc trên, nét móc dưới, nét cong phải, cong trái, nét cong kín, …

Học sinh viết bảng con

Thực hành bài viết

HS nêu: các nét cơ bản.

Lắng nghe về viết bài ở nhà, xem bài mới

Trang 15

Tập viết

E – B – BÉ I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các tiếng: e, b, bé

-Viết đúng độ cao các con chữ

-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 học sinh lên bảng viết

Nhận xét

2.Bài mới :

GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Gọi học sinh đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở

bài viết

HS viết bảng con

GV nhận xét sửa sai

Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết

cho học sinh thực hành

3.Thực hành :

Cho học sinh viết bài vào tập

4.Củng cố :

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dị : Viết bài ở nhà, xem bài mới.

2 học sinh lên bảng viết: các nét cơ bản Học sinh viết bảng con các nét trên

HS theo dõi ở bảng lớp

e, b, bé

Học sinh nêu : các con chữ được viết cao 5 dịng kẽ là: b (bé) Con chữ viết cao 2 dịng kẽ

Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vịng trịn khép kín

Học sinh viết 1 số từ khĩ

HS thực hành bài viết

HS nêu: e, b, bé

Ngày đăng: 30/04/2021, 07:56

w