2.1 HS vieát ñöôïc caùc chöõ con ong, caây thoâng, vaàng traêng, caây sung, cuû göøng côõ vöøa theo vôû taäp vieát 2.2 Reøn cho hoïc sinh kyõ naêng vieát ñuùng quy trình, ñuùng neùt. Caå[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG ( TUẦN 13 )
Thứ 2
16/ 11/ 2009
2 + 3 Học vần 2 111 – 112 ơn tập
4 Tốn 49 Phép cộng trong phạm vi 7
Thứ 4
18/ 11/ 2009
1 Tốn 50 Phép trừ trong phạm vi 7
3 + 4 Học vần 2 115 - 116 Aêng – âng
Thứ 5
19/ 11/ 2009
2 + 3 Tập viết 2 13 - 14 Nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, con
ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng
Thứ 6
20/ 11/ 2009
2 Tốn 52 Phép cộng trong phạm vi 8
3 + 4 Học vần 2 119 - 120 ung - ưng
Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 2009
CHÀO CỜ
Chủ trì: ………
Thành phần: + Cơ: ………
+ GVCN, ………
Nội dung: Nhận xét hoạt động tuần qua Nêu kế hoạch tuần tới ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
HỌC VẦN
Trang 2BÀI : Ôn tập I) Mục tiêu:
1.1 Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn các vần đã học có kết thúc bằng n
1.2 Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng
2.1 Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới
2.2 Rèn cho học sinh đọc đúng, viết đúng chính tả, độ cao, khoảng cách
3 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
II) Chuẩn bị:
- GV:Bảng ôn trong sách giáo khoa, sách giáo khoa
- HS: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: vần eng – iêng
Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
Mùa thu … bay lượn
Cho học sinh viết bảng con: cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn
Nhận xét
3.Bài mới: Giới thiệu bài:
* HĐ1: Giải quyết mục tiêu 1.1
Đọc 1 cách chắc chắn các vần vừa học
Giáo viên cho học sinh lên chỉ vào bảng và đọc
Giáo viên sửa sai cho học sinh
* HĐ 2: giải quyết mục tiêu 1.2
Học sinh biết ghép các âm với vần để tạo thành
tiếng
Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và
ghép các chữ ở cột ngang với âm ở cột dọc
Giáo viên đưa vào bảng ôn
Giáo viên chỉ cho học sinh đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh
*HĐ 3: giải quyết mục tiêu 2.1
Học sinh đọc đúng các từ ngữ có trong bài: cuồn
cuộn, con vượn, thôn bản
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ
cần luyện đọc:
cuồn cuộn con vượn thôn bản
Giáo viên sửa lỗi phát âm
Học sinh nêu
Học sinh chỉ chữ và đọc âm
Học sinh ghép và nêu
Học sinh đánh vần, đọc trơn vần: cá nhân, lớp
Trang 3*HĐ 4: Giải quyết mục tiêu 2.2
Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ ứng dụng
Nêu tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Lưu ý: khoảng cách 2 con chữ o giữa 2 từ;
đặt dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét, sửa sai
4.Củng cố:
Thi viết từ có mang vần vừa ôn lên bảng
Nhận xét
5.Dặn dò:
Đọc lại bài đã học, luyện viết các từ có vần
vừa ôn
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Cuồn cuộn
Con vượn
Thôn bản
Học sinh viết 1 dòng
Học sinh cử đại diện của tổ mình lên thi
Học sinh thi tiếp sức giữa 3 tổ, tổ nhiều từ sẽ thắng
Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
……….
MÔN: TOÁN Bài : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu :
1 Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
2.1 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
2.2 Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
II Chuẩn bị :
+ Các tranh giống SGK
+ Bộ thực hành toán
III Các hoạt động dạy:
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Sửa bài tập 4/ 51, 5 / 51 vở bài tập toán
+Giáo viên treo tranh Yêu cầu Học sinh nêu bài toán
+2 em lên bảng giải đặt phép tính phù hợp với bài toán Nhận xét, sửa sai cho học sinh
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
HĐ 1 : Giài quyết mục tiêu 1
-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
- Sáu cộng một bằng mấy ?
-Có 6 hình tam giác Thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?
Trang 4-Giáo viên ghi phép tính : 6 + 1 = 7
-Giáo viên hỏi : Một cộng sáu bằng mấy ?
-Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7
Gọi học sinh đọc lại
-Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7
- 1 + 6 = 7
-Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số
thì kết quả như thế nào ?
Dạy các phép tính : 5 + 2 = 7 , 2 + 5 = 7
4 + 3 = 7 , 3 + 4 = 7
-Tiến hành như trên
HĐ 2 : Giải quyết mục tiêu 2.1
-Giáo viên cho học sinh đọc thuộc theo
phương pháp xoá dần
-Hỏi miệng : 5 + 2 = ? , 3 + 4 = ? , 6 + ? = 7
1 + ? = 7 , 2 + ? = 7 , 7 = 5
+ ? , 7 = ? + ?
-Học sinh xung phong đọc thuộc bảng cộng
HĐ 3 : Giải quyết mục tiêu 2.2
-Cho học sinh mở SGK Hướng dẫn làm bài
tập
- Bài 1 : Tính theo cột dọc
-Giáo viên lưu ý viết số thẳng cột
- Bài 2 : Tính : 7 + 0 = 1 + 6 = 3 + 4 =
0 + 7 = 6 + 1 = 4 + 3
=
-Khi chữa bài giáo viên cần cho học sinh
nhận xét từng cặp tính để củng cố tính giao
hoán trong phép cộng
-Bài 3 : Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
-Tính : 5+1 +1 = ?
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
-Bài4:Nêu bài toán và viết phép tính phù hợp
-Giáo viên cho học sinh nêu bài toán Giáo
viên chỉnh sửa từ, câu cho hoàn chỉnh
-Cho học sinh tự đặt được nhiều bài toán
khác nhau nhưng phép tính phải phù hợp với
bài toán nêu ra
-Gọi học sinh lên bảng ghi phép tính dưới
tranh.Lớp dùng bảng con
6 + 1 = 7
-Học sinh lần lượt đọc lại phép tính Tự điền số 7 vào phép tính trong SGK
1 + 6 = 7 -Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 = 7 và tự điền số
7 vào chỗ trống ở phép tính 1 + 6 =
-Giống đều là phép cộng, đều có kết quả là 7, đều có các số 6 , 1 , 7 giống nhau Khác nhau số
6 và số 1 đổi vị trí
- không đổi
-Học sinh đọc lại 2 phép tính
HS Chú ý theo dõi
HS thực hiện
-Học sinh đọc đt 6 lần -Học sinh trả lời nhanh
- 5 em
-Học sinh nêu yêu cầu và cách làm bài -Tự làm bài và chữa bài
-Nêu yêu cầu, cách làm bài rồi tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu : 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1 bằng 7
-Viết 7 sau dấu = -4a) Có 6 con bướm thêm 1 con bướm Hỏi có tất cả mấy con bướm ?
6 + 1 = 7
-4b) Có 4 con chim 3 con chim bay đến nữa Hỏi có tất cả mấy con chim ?
4 + 3 = 7
-2 em lên bảng -Cả lớp làm bảng con
Trang 5-Giáo viên uốn nắn, sửa sai cho học sinh
4.Củng cố:
- Hôm nay em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng cộng phạm vi 7 ( 5 em )
5 Dặn dò: - Dặn học sinh về ôn lại bài và làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị trước bài hôm sau
………
Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
MÔN: TOÁN
I Mục tiêu :
1.1 HS nắm được phép tính trừ trong phạm vi 7
1.2 Nắm được viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2.1 Thuộc được bảng trừ
2.2 Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 7, viết được phép tính thích hợp
3 Giáo dục tính cẩn thận
II Chuẩn bị :
+ Các tranh mẫu vật như SGK ( 7 hình tam giác, 7 hình vuông, 7 hình tròn)
+ Bộ thực hành
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Sửa bài tập 4a, b / 52 vở Bài tập toán
+Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
+2 em lên bảng ghi phép tính
+ Giáo viên nhận xét sửa bài chung
3 Bài mới :
HĐ 1 : Giải quyết mục tiêu 1.1 & 2.1
-Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
-Gọi học sinh lặp lại
-Giáo viên nói : bảy bớt một còn sáu
-Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6
-Cho học sinh viết kết quả vào phép tính trong
SGK
-Hướng dẫn học sinh tự tìm kết quả của : 7 – 6
= 1
-Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính
Hướng dẫn học sinh học phép trừ :
7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 ; 7 – 3 = 4 ;
7 – 4 = 3
-Tiến hành tương tự như trên
-Có 7 hình tam giác Bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?
” 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác “
-Học sinh lần lượt lặp lại -Học sinh đọc lại phép tính
-Học sinh ghi số 1 vào chỗ chấm
- 10 em đọc : 7 – 6 = 1 , 7 – 1 = 6
Trang 6HĐ 2 : giải quyết mục tiêu 1.2 & 2.2
-Gọi học sinh đọc bảng trừ
-Cho học sinh học thuộc Giáo viên xoá dần để
học sinh thuộc tại lớp
-Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng trừ
-Hỏi miệng : 7 – 3 = ? ; 7 – 6 = ?
7 – 5 = ? ; 7 - ? = 2 ; 7 - ? = 4
-Cho học sinh mở SGK Hướng dẫn làm bài
tập (miệng )
+ Bài1 : Hướng dẫn HS vận dụng bảng trừ
vừa học, thực hiện các phép tính trừ trong bài
+Bài 2 : Tính nhẩm
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
+ Bài 3 : Tính
-Hướng dẫn học sinh cách làm bài
-Sửa bài trên bảng lớp
+ Bài 4 : Quan sát tranh rồi nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
-Cho học sinh nêu nhiều cách khác nhau nhưng
phép tính phải phù hợp với bài toán đã nêu
-Cho 2 em lên bảng ghi 2 phép tính
-Giáo viên sửa bài chung trên bảng lớp
- 3 em đọc
-Học sinh đọc đt nhiều lần
-5 em đọc -Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh mở SGK -Lần lượt từng em tính miệng nêu kết quả các bài tính
-Học sinh làm bài tập 2 , 3 / 53 vở Btt -Cho học sinh tự sửa bài
-Học sinh nêu được cách làm bài
- 7 – 3 – 2 = lấy 7 – 3 = 4 Lấy 4 – 2 = 2
-Học sinh làm vào vở Btt
-4a) Trên đĩa có 7 quả cam Hải lấy đi 2 quả Hỏi trên đĩa còn lại mấy quả cam ?
7 – 2 = 5
-4b) Hải có 7 cái bong bóng, bị đứt dây bay đi 3 bong bóng Hỏi còn lại bao nhiêu quả bóng ?
7 – 3 = 4
4.Củng cố:
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét, tuyên dương học sinh tích cực hoạt động
5 Dặn dò -Dặn học sinh ôn lại bảng cộng trừ phạm vi 7 Làm bài tập ở vở Bài tập
- Chuẩn bị trước bài hôm sau
………
HỌC VẦN Bài: ĂNG – ÂNG I/ Mục tiêu:
1.1 Nắm được cách đọc ăng, măng, măng tre, âng, tầng, nhà tầng và câu ứng dụng
1.2 Nắm được cách viết ăng, măng, măng tre, âng, tầng, nhà tầng
2.1 Viết được ăng, măng, măng tre, âng, tầng, nhà tầng
2.2 Đọc được rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu
2.3 Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ ( HS giỏi luyện nĩi 4 – 5 câu )
3 GD HS yêu thích mơn học
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh , ảnh minh họa
- HS: Dụng cụ học tập
III/ Các hoạt động dạy và học:
Trang 71 Ổn định lớp: ( 1 phút ) Hát
2 Bài cũ: ( 4 phút )KT 4 HS.Viết bảng con, và đọc đúng từ: con ong, cây thông, vòng tròn.
Đọc câu ứng dụng: Sóng nối sóng … Đến chân trời
.Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: ( 25 phút )
5
phút
HĐ 1: Giải quyết mục tiêu (1.1, 1.2):
- GV ghi vần ăng
- Cho HS cài, phân tích
- Đánh vần
- Đọc trơn
- GV Ghi tiếng: ăng
- Đánh vần
- Đọc trơn
- Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
- GV ghi từ: măng
- GV viết vần: âng
- vần: âng ( tiến hành như trên )
- Cho HS đọc tổng hơp
Nghỉ
HĐ 2: Giải quyết mục tiêu ( 2.1):
- GV viết mẫu vần:
- Yêu cầu học sinh viết bảng con
- GV nhận xét – sửa sai
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Thu bài ghi điểm
-Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có vần vừa học
Nhận xét tuyên dương
- HS thực hiện
ăng
- Cá nhân, nhĩm , lớp
- HS cài phân tích tiếng
mờ – ăng - măng
- cá nhân nhĩm lớp
Măng tre
- HS cái phân tích từ mới
- HS đọc cá nhân, nhĩm , lớp
âng tầng nhà tầng
HS đọc cá nhân – nhĩm - lớp
HS nêu cách viết
HS viết bảng con
TIẾT 2 HĐ3: Giải quyết mục tiêu ( 2.2 )
2- Bài mới :
- GV ghi các từ:
Tìm từ cĩ vần mới
- Gọi HS đọc từ và đánh vần
-Giới thiệu tranh
-Tranh vẽ gì ?
-Ghi bảng câu ứng dụng
-Cho HS tìm tiếng mới
-Yêu cầu HS đánh vần đọc trơn các từ
-Sửa sai giải nghĩa từ
-Đọc CN+ĐT
- rặng dừa vầng trăng
- phẳng lặng nâng niu
- HS tìm -Đọc cá nhân – nhĩm lớp ,
- Quan sát tranh ( trả lời câu hỏi ) Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
-HS tìm
Trang 8( Nghỉ )
HĐ 4: Giải quyết mục tiêu ( 2.3):
Luyện nĩi:
- Tổ chức thảo luận cặp đơi
- Treo tranh:
-Trong tranh vẽ những ai ?
+ Em bé trong tranh đang làm gì?
+ Bố mẹ em thường khuyên em làm điều gì?
+ Em có hay làm theo những lời bố mẹ khuyên
không ?
+ Khi em làm đúng những lời bố mẹ khuyên, bố
mẹ thường nói thế nào?
+ Đứa con biết vâng lời cha mẹ thì gọi là đứa con
gì?
- Tổ chức trị chơi
- Nhận xét tuyên dương
- Cho HS đọc SGK
4- Củng cố : Trò chơi học tập: gắn nhanh âm
tiếng vừa học -Giáo dục HS
5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại.
-HS đọc CN+ĐT
Vâng lời cha mẹ -HS quan sát tranh
HS trả lời:
- Trình bày theo cặp đơi Đọc nhĩm – cá nhân – cả lớp
-Luyện nói theo nhóm -Nói cho cả lớp cùng nghe
………
Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009
Tập viết: ( Tiết 1 )
Bài: Nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng.
I) Mục tiêu
1.1 Nắm được nền nhà, nhà in, con ong yên vui, ôn bài, mũi tên
1.2 Biết được các chữ nền nhà, nhà in, con ong, yên vui, ôn bài, mũi tên, kiểu chữ viết thường 2.1 HS viết được các chữ nền nhà, nhà in, con ong, yên vui, ôn bài, mũi tên cỡ vừa theo vở tập viết 2.2 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng quy trình, đúng nét
3 Cẩn thận khi viết bài
II) Chuẩn bị:
1 GV: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li
2 HS: Vở viết in, bảng con
III) Hoạt động dạy và học:
1 ổn định: ( 1’ ) hát
2 Bài cũ: ( 4’ )Thu vở tập viết ở nhà chấm điểm
Nhận xét
3 Bài mới: ( 25’ )Giới thiệu trực tiếp.
HĐ1: Giải quyết mục tiêu 1.1 & 2.1
-Nắm được quy trình viết các tiếng: cái kéo, trái đào,
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Trang 9sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
- Nêu cách viết từ: Nền nhà, nhà in, cong ong
* Lưu ý khoảng cách giữa 2 chữ là 1 con chữ o
+ Nền nhà: viết chữ nền cách 1 con chữ o viết chữ nhà
+ nhà in: viết chữ nhà cách 1 con chữ o viết chữ in
+ con ong: viết chữ con cách 1 con chữ o viết chữ ong
- Giáo viên theo dõi sửa sai
HĐ 2: Giải quyết mục tiêu 1.2 & 2.2
- Học sinh nắm được quy trình viết , viết đúng cỡ chữ,
khoảng cách
- Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Lưu ý: tiếng cách tiếng: ½ ô vở, từ cách từ 1 ô vở
- Cho học sinh viết từng dòng theo hướng dẫn
Giáo viên thu bài chấm
4.Củng cố:
- Thi đua viết đẹp
- Đại diện mỗi dãy 1 em thi viết: Nền nhà, nhà in,
cong ong
- Nhận xét
5.Dặn dò:
- Về nhà tập viết lại vào vở nhà các từ vừa viết
- Nền nhà, nhà in, cong ong Học sinh nộp vở
Học sinh thi đua viết
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Tập viết: ( Tiết 2 )
Bài: Con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng
IV) Mục tiêu:
1.1 Nắm được con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng
1.2 Biết được các chữ con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, kiểu chữ viết thường 2.1 HS viết được các chữ con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng cỡ vừa theo vở tập viết 2.2 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng quy trình, đúng nét
3 Cẩn thận khi viết bài
V) Chuẩn bị:
3 GV: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li
4 HS: Vở viết in, bảng con
VI) Hoạt động dạy và học:
1 ổn định: ( 1’ ) hát
2 Bài cũ: ( 4’ )Thu vở tập viết ở nhà chấm điểm
Nhận xét
3 Bài mới: ( 25’ )Giới thiệu trực tiếp.
Trang 10TG Hoạt động thầy Hoạt động trò
HĐ1: Giải quyết mục tiêu 1.1 & 2.1
-Nắm được quy trình viết các tiếng: chú cừu, rau non,
thợ hàn, khâu áo, cây nêu, dặn dò
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
- Nêu cách viết từ: chú cừu, rau non, thợ hàn, khâu áo,
cây nêu, dặn dò
* Lưu ý khoảng cách giữa 2 chữ là 1 con chữ o
+ Con ong: viết chữ con cách 1 con chữ o viết chữ ong
+ cây thông: viết chữ cây cách 1 con chữ o viết chữ
thông
+ Vầng trăng: viết chữ vầng cách 1 con chữ o viết chữ
trăng
+ cây sung:viết chữ cây cách 1 con chữ o viết chữ sung
+ củ gừng: viết chữ củ cách 1 con chữ o viết chữ gừng
- Giáo viên theo dõi sửa sai
HĐ 2: Giải quyết mục tiêu 1.2 & 2.2
- Học sinh nắm được quy trình viết , viết đúng cỡ chữ,
khoảng cách
- Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Lưu ý: tiếng cách tiếng: ½ ô vở, từ cách từ 1 ô vở
- Cho học sinh viết từng dòng theo hướng dẫn
Giáo viên thu bài chấm
4.Củng cố:
- Thi đua viết đẹp
- Đại diện mỗi dãy 1 em thi viết: con ong, cây thông,
vầng trăng, cây sung, củ gừng
- Nhận xét
5.Dặn dò:
- Về nhà tập viết lại vào vở nhà các từ vừa viết
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng
- Học sinh nộp vở
Học sinh thi đua viết
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 HS nắm cách thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
2 Biết làm được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
3 Giáo dục tính cẩn thận
II Chuẩn bị :
+ Tranh bài tập 5/ 71 SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập