1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 10 - Cả ngày

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 270,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ: Viết: câu cá, trái sấu, rau má Viết bảng con Đọc bài vần au, âu 2 em Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc SGK, [r]

Trang 1

TUẦN 10

Thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2012

Tiếng Việt

AU - ÂU I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:

-Đọc được:au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :au, âu,cây

cau, cái cầu

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

-Em Hoàng đọc, viết được vần au, âu, một số tiếng đơn giản

II.Chuẩn bị::

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : viết: leo trèo, trái đào , chào cờ,

Đọc đoạn thơ ứng dụng

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng cau có âm, dấu thanh nào đã học?

Hôm nay học các vần mới au

GV viết bảng au

2.2 Vần au:.

a) Nhận diện vần:

phát âm

Nêu cấu tạo vần au?

So sánh vần au với âm ai

Yêu cầu học sinh tìm vần au trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

Phát âm mẫu: au

Viết bảng con

1 HS lên bảng

Cây cau

Âm c, Lắng nghe

Theo dõi và lắng nghe

Đồng thanh

Có âm a đứng trước, âm u đứng sau

+Giống: Đều mở đầu bằng âm a +Khác:vần au kết thúc bằng âm u

Tìm vần au và cài trên bảng cài

Lắng nghe

Trang 2

Đánh vần: a- u - au

-Giới thiệu tiếng:

Ghép thêm âm c vào vần au để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng cau lên bảng

Gọi học sinh phân tích

c)Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

cờ - au - cau

Đọc trơn: cau

Cây cau

GV chỉnh sửa cho học sinh

*Vần âu : ( tương tự vần au)

- Vần âu được tạo bởi âm â, u,

-So sánh vần âu với vần au?

Đánh vần: â - u - âu

cờ - âu - câu - huyền - cầu

cây cầu

d)Hướng dẫn viết:

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Nhận xét chỉnh sữa

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Nhận xét chỉnh sữa

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng các từ ứng dụng

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng có chứa vần au , âu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài

Nhận xét tiết 1

Tiết 2

Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá

Lần lượt đọc từ ứng dụng

GV nhận xét

6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

Ghép tiếng cau

1 em

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

2 em

Giống : đều kết thúc bằng âm u Khác : vần âu mở đầu bằng â Theo dõi và lắng nghe

Cá nhân, nhóm, lớp

2 em

Nghỉ 1 phút Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con

Lớp theo dõi , viết định hình Luyện viết bảng con

Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần au, âu

1 em đọc, 1 em gạch chân

2 em

6 em, nhóm 1, nhóm 2, 3

Cá nhân, nhóm, lớp

1 em

Đại diện 2 nhóm 2 em

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 3

- Luyện câu:

Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:

 Trong tranh có những gì?

 Tìm tiếng có chứa vần au , âu trong câu

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết vần au , âu vào vở tập viết

Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh

Trong tranh vẽ gì?

Bà đang làm gì? 2 cháu đang làm gì?

Bà thường dạy các cháu điều gì? Em có thích làm theo

lời khuyên của bà không?

Em yêu quý bà nhất ở điều gì?

Em đã giúp bà được việc gì chưa ?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Hôm nay học bài gì?

So sánh vần au và vần âu giống và khác nhau chỗ

nào?

Thi tìm tiếng có chứa vần au, âu

5.Nhận xét, dặn dò:

Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi thành thạo

xem bài mới iu, êu

Nhận xét giờ học

Quan sát tranh trả lời

2 em

6 em

Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại

luyện viết ở vở tập viết

Bà cháu Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV

Quan sát tranh trả lời:

Trả lời theo suy nghĩ

 Liên hệ thực tế và nêu

2 em ,Lớp đồng thanh Vần au, âu

2 em

Thi tìm tiếng trên bảng cài Lắng nghe để thực hiện ở nhà

Tiết 1: Toán:

LUYỆN TẬP I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ , tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

*Ghi chú: Làm bài 1(cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4 , em Phú làm được bài

tập1

II.Chuẩn bị: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ.

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Tính

Trang 4

2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =

Gọi học sinh nêu miệng

3 - ? = 2 3 - ? = 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1:Tính kết quả phép cộng

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Nhận xét cột 3?

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Nhận xét , sửa sai

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

2 1 = 3 1 2 = 3

2 1 = 1 3 2 = 1

2 2 = 4 1 4 = 5

Nêu cách làm?

Bài 4:

a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài toán

Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con

b) Tương tự bài a

Cùng HS nhận xét sửa sai

4.Củng cố, dặn dò: Ôn lại các phép tính trừ trong

phạm vi 3, xem trước bài :Phép trừ trong phạm vi 4

Nhận xét giờ học

Cả lớp làmbảng con:

2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1

Học sinh lắng nghe.Vài em nêu : luyện tập

Học sinh nêu yêu cầu của bài Học sinh nêu miệng kết quả

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Viết số thích hợp vào ô trống Lần lượt 4 em nêu

3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,

2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3

- Điền dấu + , - vào ô trống:

Làm trên phiếu bài tập

2 + 1 = 3 1 + 4 = 5

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

1 + 2 = 3 2 + 2 = 4

2 em trả lời Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?

3 – 2 = 1 (quả) HStự làm vào vở ô li, 1 em lên bảng làm

Thực hiện ở nhà

Đạo đức:

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2).

I.Mục tiêu : HS biết

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

II.Các kĩ năng sống cơ bản:

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ

III.Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

IV Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :Khi ai cho bánh em phải làm gì?

Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?

Nhường nhịn em, chia em phần hơn Nhường cho em chơi

Trang 5

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề

Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập:

+Mục tiêu: Nối được các bức tranh nên , k nên

+Tiến hành:

Tranh 1: Anh không cho em chơi chung

Tranh 2:Anh hướng dẫn dẫn em học bài

Tranh 3:Hai chị em cùng làm việc nhà

Tranh 4: Anh không nhường em

Tranh 5: Dỗ em cho mẹ làm việc

Hoạt động 2 :Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo

các tình huống trong bài học

Kết luận :

Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là em thì

phải lễ phép và vâng lời anh chị

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:

Ở nhà các em thường nhường nhịn em nhỏ như

thế nào?

Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em nên làm

những gì?

Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là những

người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu quan

tâm

3.Củng cố : Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

Vài HS nhắc lại

Nêu YC bài tập:

Nối : nên hoặc không nên vào tranh

Không nên

Nên

Nên

Không nên

Nên

Đóng vai thể hiện tình huống 2

Đóng vai thể hiện tình huống 5

Học sinh nhắc lại

Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em

Vâng lời anh chị

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu

Chiều thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2012

Tiếng Việt luyện:

LUYỆN ĐỌC ,VIẾT AU, ÂU I.Mục tiêu:

Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có ccó tiếg chứa vần au, âu

Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc

đánh vần

Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết

II Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Viết: kéo lưới, khéo tay, trèo cây

Đọc bài vần uôi, ươi

Nhận xét , sửa sai

2.Bài mới:

a)Luyện đọc:

Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS

Viết bảng con

2 em

-Đọc từ ứng dụng:

Trang 6

luyện đọc

chỉnh sửa

Hướng dẫn HS luyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm

có đủ 4 đối tượng

Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút

Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt

-Đọc câu ứng dụng:

Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt

b)Làm bài tập:

Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc

các từ quả dâu, câu cá, rồi nối tranh có nội dung

phù hợp với từ

Làm mẫu 1 tranh

Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các tiếng ở 2 cột

rồi nối tiếng ở cột trái với tiếng ở cột phải để tạo

thành câu có nghĩa củ rau

quả bầu

bó trầu

lá ấu

Nhận xét sửa sai

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm

Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai

Củng cố dặn dò: Đọc , viết bài vần au , âu

Cá nhân , nhóm , lớp

3 HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc Luyện đọc theo nhóm

Đại diện các nhóm thi đọc

Cá nhân , nhóm , lớp

Nêu yêu cầu Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT

Nêu yêu cầu 2-3 em đọc Theo dõi làm mẫu và làm VBT

củ rau quả bầu

bó trầu

lá ấu

Quan sát Viết bảng con Viết VBT Thực hiện ở nhà

Toán luyện:

LUYỆN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3 I.Mục tiêu:

Củng cố cho HS nắm chắc bảng trừ , cách tính và cách đặt tính các phép tính trừ

trong phạm vi 3

Rèn cho H có kĩ năng nhẩm nhanh

Giúp HS bước đầu làm quen với cách đặt tính dọc , giải toán, đặt đề toán theo hình

vẽ

II.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Tính

4 + 1 ; 2 + 3 ; 1 + 3

Nhận xét sửa sai

2.Bài mới:

Bài 1: Tính

1+ 2 = 3 - 1 = 1 + 1 = 2 - 1

=

Làm bảng con Nêu yêu cầu

4 em lên bảng làm , lớp làm VBT

Trang 7

3 - 2 = 3 - 2 = 2 - 1 = 3 - 1 =

3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 1 = 3 - 2 =

Cùng HS nhận xét sửa sai Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2 2 3 3 3

1 2 1

1 2

Nêu cách làm? Nhận xét , sửa sai Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp 3 - 2 2 - 1 3 - 1 1 2 3

Cùng HS nhận xét sửa sai Bài 4: Viết phép tính thích hợp: Đưa tranh cho HS quan sát kĩ rồi đặt đề toán

Nhận xét , bổ sung hoàn chỉnh bài toán

Cùng HS phân tích bài toán

Chấm 1/3 lớp , nhận xét

IV.Củng cố dặn dò:

Ôn phép trừ trong phạm vi 3

Nêu yêu cầu

3 HS lên bảng làm, lớp làm BC

trừ rồi viết kết quả dưới vạch ngang sao cho thẳng cột với nhau

Nêu yêu cầu Lớp làm vở BT , HS lên bảng nối

Nêu yêu cầu Bài toán: có 3 con thỏ , 1 con chạy đi

Hỏi còn lại bao nhiêu con thỏ?

Viết phép tính vào VBT:

Đọc lại các phép tính trừ trong phạm

vi 3

Tự học: LUYỆN VỞ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu :

- Củng cố cách đọc và viết vần au-âu

- Tìm đúng tên những đồ vật hoặc các từ có chứa vần au-âu

- Làm tốt vở TH TV

II Hoạt động DH

1.Luyện đọc:

- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?

-Viết bảng nội dung bài , cho HS luyện đọc,

phân tích tiếng có vần mới

- Cho HS mở sách đọc

*Mở rộng vốn từ

-Tìm các đồ vật hoặc các từ có chứa vần

au auau âu

- Đọc cá nhân- đồng thanh

-HS thi đọc to, rõ ràng nội dung bài 29/sgk

- HS viết bảng con

Trang 8

- Tìm au-âu trong các tiếng trên

2 Hướng dẫn làm BT:

Bài 1 : Viết au hay âu

- GV nêu y/c

-Y/c HS quan sát hình vẽ

-Y/c HS làm bài

-Chữa bài

Gọi HS đọc lại các từ sau khi điền đúng

- Nhận xét

Bài 2 : Khoanh tròn tiếng có chứa vần au,âu

- GV nêu y/c

-Y/c HS làm bài

-Chữa bài

- Nhận xét

Bài 3 : Viết sáu ,câu, rau,xấu

… xí tưới …

Số … bồ…

- GV nêu y/c

-Y/c HS làm bài

-Chữa bài

- Nhận xét

Dặn dò :

- Về nhà tập đọc lại bài : uôi-ươi

-Thi đua nêu nhanh

HS tìm - gạch chân

-Lớp làm vào vở TH Câu cá,cây cau,cá sấu,châu chấu

- 2 HS lên bảng điền -Lớp làm vào vở

- HS viết vào vở

HS làm bài vở TH TV Xấu xí

Số sáu Tưới rau

Bồ câu

Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2012

Tiếng Việt

IU – ÊU I.Yêu cầu:

-Đọc được:iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :iu, êu, lưỡi

rìu, cái phễu

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iu, êu

II.Chuẩn bị::

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ: lưỡi rìu , câu ứng dụng , tranh luyện nói

Vật mẫu: cái phễu

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : viết: lau sậy, sáo sậu, rau cải,

Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần au, âu

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

Viết bảng con

1 HS lên bảng

Trang 9

2.1 Giới thiệu bài

Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?

Hôm nay học các vần mới iu

GV viết bảng iu

2.2 Vần iêu:.

a) Nhận diện vần:

phát âm

Nêu cấu tạo vần iu?

So sánh vần iu với vần au

Yêu cầu học sinh tìm vần iu trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

Phát âm mẫu: iu

Đánh vần: i- u - iu

-Giới thiệu tiếng:

Ghép thêm âm r , thanh huyền để tạo tiếng mới vào

vần au để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng

Gọi học sinh phân tích

c)Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

rờ - iu - riu - huyền - rìu

Đọc trơn: rìu ,

Đưa tranh rút từ khoá : Cái rìu

GV chỉnh sửa cho học sinh

*Vần êu : ( tương tự vần iu)

- Vần êu được tạo bởi âm ê, u,

-So sánh vần êu với vần iu?

Đánh vần: ê - u - êu

phờ - êu - phêu - ngã - phễu

cái phễu

d)Hướng dẫn viết:

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Nhận xét chỉnh sữa

- Hướng dẫn viết:

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

cái rìu

Âm r, thanh huyền Lắng nghe

Theo dõi và lắng nghe

Đồng thanh

Có âm i đứng trước, âm u đứng sau

+Giống:Đều kết thúc bằng âm u +Khác:vần iu mở đầu bằng i Tìm vần iu và cài trên bảng cài

Lắng nghe

6 em, nhóm 1, nhóm 2, 3, lớp

Ghép tiếng rìu

1 em

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

2 em

Giống : đều kết thúc bằng âm u Khác : vần êu mở đầu bằngê Theo dõi và lắng nghe

Cá nhân, nhóm, lớp

2 em

Nghỉ 1 phút

Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con

Lớp theo dõi , viết định hình Luyện viết bảng con

Trang 10

Nhận xét chỉnh sữa

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng các từ ứng dụng

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng có chứa vần iu, êu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài

Nhận xét tiết 1

Tiết 2

Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá

Lần lượt đọc từ ứng dụng

GV nhận xét

- Luyện câu:

Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:

 Trong tranh có những gì?

 Tìm tiếng có chứa vần iu , êu trong câu

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết vần iu , êu vào vở tập viết

Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh

Trong tranh vẽ những con vật gì?

Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?

Trong số những con vật đó , con vật nào chịu khó?

Các con vật trong tranh có đáng yêu không?

Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?

Trong các con vật trên nhà em có con vật nào? Em có

thích con vật đó không ?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Hôm nay học bài gì?

So sánh vần iu và vần êu giống và khác nhau chỗ

nào?

Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu

Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần iu, êu

1 em đọc, 1 em gạch chân

2 em

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Cá nhân, nhóm, lớp

1 em

Đại diện 2 nhóm 2 em

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Quan sát tranh trả lời

2 em

6 em

Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại

luyện viết ở vở tập viết

Ai chịu khó ? Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV

trâu , chim , gà ,chó

Quan sát tranh trả lời:

Đang làm việc

học bài và làm bài tập Trả lời theo suy nghĩ

 Liên hệ thực tế và nêu

2 em ,Lớp đồng thanh Vần iu, êu

2 em Thi tìm tiếng trên bảng cài

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w