Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ: Viết: câu cá, trái sấu, rau má Viết bảng con Đọc bài vần au, âu 2 em Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc SGK, [r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2012
Tiếng Việt
AU - ÂU I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :au, âu,cây
cau, cái cầu
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
-Em Hoàng đọc, viết được vần au, âu, một số tiếng đơn giản
II.Chuẩn bị::
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : viết: leo trèo, trái đào , chào cờ,
Đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng cau có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới au
GV viết bảng au
2.2 Vần au:.
a) Nhận diện vần:
phát âm
Nêu cấu tạo vần au?
So sánh vần au với âm ai
Yêu cầu học sinh tìm vần au trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: au
Viết bảng con
1 HS lên bảng
Cây cau
Âm c, Lắng nghe
Theo dõi và lắng nghe
Đồng thanh
Có âm a đứng trước, âm u đứng sau
+Giống: Đều mở đầu bằng âm a +Khác:vần au kết thúc bằng âm u
Tìm vần au và cài trên bảng cài
Lắng nghe
Trang 2Đánh vần: a- u - au
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm c vào vần au để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng cau lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
cờ - au - cau
Đọc trơn: cau
Cây cau
GV chỉnh sửa cho học sinh
*Vần âu : ( tương tự vần au)
- Vần âu được tạo bởi âm â, u,
-So sánh vần âu với vần au?
Đánh vần: â - u - âu
cờ - âu - câu - huyền - cầu
cây cầu
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng có chứa vần au , âu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Nhận xét tiết 1
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
GV nhận xét
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
Ghép tiếng cau
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
2 em
Giống : đều kết thúc bằng âm u Khác : vần âu mở đầu bằng â Theo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em
Nghỉ 1 phút Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con
Lớp theo dõi , viết định hình Luyện viết bảng con
Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần au, âu
1 em đọc, 1 em gạch chân
2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2, 3
Cá nhân, nhóm, lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 3- Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì?
Tìm tiếng có chứa vần au , âu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần au , âu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ gì?
Bà đang làm gì? 2 cháu đang làm gì?
Bà thường dạy các cháu điều gì? Em có thích làm theo
lời khuyên của bà không?
Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
Em đã giúp bà được việc gì chưa ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần au và vần âu giống và khác nhau chỗ
nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần au, âu
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi thành thạo
xem bài mới iu, êu
Nhận xét giờ học
Quan sát tranh trả lời
2 em
6 em
Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại
luyện viết ở vở tập viết
Bà cháu Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
Quan sát tranh trả lời:
Trả lời theo suy nghĩ
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh Vần au, âu
2 em
Thi tìm tiếng trên bảng cài Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ , tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4 , em Phú làm được bài
tập1
II.Chuẩn bị: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ.
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Tính
Trang 42 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
Gọi học sinh nêu miệng
3 - ? = 2 3 - ? = 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1:Tính kết quả phép cộng
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Nhận xét cột 3?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Nhận xét , sửa sai
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
2 1 = 3 1 2 = 3
2 1 = 1 3 2 = 1
2 2 = 4 1 4 = 5
Nêu cách làm?
Bài 4:
a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con
b) Tương tự bài a
Cùng HS nhận xét sửa sai
4.Củng cố, dặn dò: Ôn lại các phép tính trừ trong
phạm vi 3, xem trước bài :Phép trừ trong phạm vi 4
Nhận xét giờ học
Cả lớp làmbảng con:
2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1
Học sinh lắng nghe.Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu yêu cầu của bài Học sinh nêu miệng kết quả
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Viết số thích hợp vào ô trống Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,
2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3
- Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
2 + 1 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
1 + 2 = 3 2 + 2 = 4
2 em trả lời Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
3 – 2 = 1 (quả) HStự làm vào vở ô li, 1 em lên bảng làm
Thực hiện ở nhà
Đạo đức:
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2).
I.Mục tiêu : HS biết
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II.Các kĩ năng sống cơ bản:
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
III.Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
IV Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
Nhường nhịn em, chia em phần hơn Nhường cho em chơi
Trang 5GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề
Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập:
+Mục tiêu: Nối được các bức tranh nên , k nên
+Tiến hành:
Tranh 1: Anh không cho em chơi chung
Tranh 2:Anh hướng dẫn dẫn em học bài
Tranh 3:Hai chị em cùng làm việc nhà
Tranh 4: Anh không nhường em
Tranh 5: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo
các tình huống trong bài học
Kết luận :
Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là em thì
phải lễ phép và vâng lời anh chị
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em nhỏ như
thế nào?
Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em nên làm
những gì?
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu quan
tâm
3.Củng cố : Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
Vài HS nhắc lại
Nêu YC bài tập:
Nối : nên hoặc không nên vào tranh
Không nên
Nên
Nên
Không nên
Nên
Đóng vai thể hiện tình huống 2
Đóng vai thể hiện tình huống 5
Học sinh nhắc lại
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Vâng lời anh chị
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu
Chiều thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2012
Tiếng Việt luyện:
LUYỆN ĐỌC ,VIẾT AU, ÂU I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có ccó tiếg chứa vần au, âu
Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc
đánh vần
Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết
II Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Viết: kéo lưới, khéo tay, trèo cây
Đọc bài vần uôi, ươi
Nhận xét , sửa sai
2.Bài mới:
a)Luyện đọc:
Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS
Viết bảng con
2 em
-Đọc từ ứng dụng:
Trang 6luyện đọc
chỉnh sửa
Hướng dẫn HS luyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm
có đủ 4 đối tượng
Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút
Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt
-Đọc câu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt
b)Làm bài tập:
Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc
các từ quả dâu, câu cá, rồi nối tranh có nội dung
phù hợp với từ
Làm mẫu 1 tranh
Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các tiếng ở 2 cột
rồi nối tiếng ở cột trái với tiếng ở cột phải để tạo
thành câu có nghĩa củ rau
quả bầu
bó trầu
lá ấu
Nhận xét sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
Củng cố dặn dò: Đọc , viết bài vần au , âu
Cá nhân , nhóm , lớp
3 HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc Luyện đọc theo nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu yêu cầu Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT
Nêu yêu cầu 2-3 em đọc Theo dõi làm mẫu và làm VBT
củ rau quả bầu
bó trầu
lá ấu
Quan sát Viết bảng con Viết VBT Thực hiện ở nhà
Toán luyện:
LUYỆN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3 I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS nắm chắc bảng trừ , cách tính và cách đặt tính các phép tính trừ
trong phạm vi 3
Rèn cho H có kĩ năng nhẩm nhanh
Giúp HS bước đầu làm quen với cách đặt tính dọc , giải toán, đặt đề toán theo hình
vẽ
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Tính
4 + 1 ; 2 + 3 ; 1 + 3
Nhận xét sửa sai
2.Bài mới:
Bài 1: Tính
1+ 2 = 3 - 1 = 1 + 1 = 2 - 1
=
Làm bảng con Nêu yêu cầu
4 em lên bảng làm , lớp làm VBT
Trang 73 - 2 = 3 - 2 = 2 - 1 = 3 - 1 =
3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 1 = 3 - 2 =
Cùng HS nhận xét sửa sai Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2 2 3 3 3
1 2 1
1 2
Nêu cách làm? Nhận xét , sửa sai Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp 3 - 2 2 - 1 3 - 1 1 2 3
Cùng HS nhận xét sửa sai Bài 4: Viết phép tính thích hợp: Đưa tranh cho HS quan sát kĩ rồi đặt đề toán
Nhận xét , bổ sung hoàn chỉnh bài toán
Cùng HS phân tích bài toán
Chấm 1/3 lớp , nhận xét
IV.Củng cố dặn dò:
Ôn phép trừ trong phạm vi 3
Nêu yêu cầu
3 HS lên bảng làm, lớp làm BC
trừ rồi viết kết quả dưới vạch ngang sao cho thẳng cột với nhau
Nêu yêu cầu Lớp làm vở BT , HS lên bảng nối
Nêu yêu cầu Bài toán: có 3 con thỏ , 1 con chạy đi
Hỏi còn lại bao nhiêu con thỏ?
Viết phép tính vào VBT:
Đọc lại các phép tính trừ trong phạm
vi 3
Tự học: LUYỆN VỞ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu :
- Củng cố cách đọc và viết vần au-âu
- Tìm đúng tên những đồ vật hoặc các từ có chứa vần au-âu
- Làm tốt vở TH TV
II Hoạt động DH
1.Luyện đọc:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
-Viết bảng nội dung bài , cho HS luyện đọc,
phân tích tiếng có vần mới
- Cho HS mở sách đọc
*Mở rộng vốn từ
-Tìm các đồ vật hoặc các từ có chứa vần
au auau âu
- Đọc cá nhân- đồng thanh
-HS thi đọc to, rõ ràng nội dung bài 29/sgk
- HS viết bảng con
Trang 8- Tìm au-âu trong các tiếng trên
2 Hướng dẫn làm BT:
Bài 1 : Viết au hay âu
- GV nêu y/c
-Y/c HS quan sát hình vẽ
-Y/c HS làm bài
-Chữa bài
Gọi HS đọc lại các từ sau khi điền đúng
- Nhận xét
Bài 2 : Khoanh tròn tiếng có chứa vần au,âu
- GV nêu y/c
-Y/c HS làm bài
-Chữa bài
- Nhận xét
Bài 3 : Viết sáu ,câu, rau,xấu
… xí tưới …
Số … bồ…
- GV nêu y/c
-Y/c HS làm bài
-Chữa bài
- Nhận xét
Dặn dò :
- Về nhà tập đọc lại bài : uôi-ươi
-Thi đua nêu nhanh
HS tìm - gạch chân
-Lớp làm vào vở TH Câu cá,cây cau,cá sấu,châu chấu
- 2 HS lên bảng điền -Lớp làm vào vở
- HS viết vào vở
HS làm bài vở TH TV Xấu xí
Số sáu Tưới rau
Bồ câu
Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2012
Tiếng Việt
IU – ÊU I.Yêu cầu:
-Đọc được:iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iu, êu
II.Chuẩn bị::
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ: lưỡi rìu , câu ứng dụng , tranh luyện nói
Vật mẫu: cái phễu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : viết: lau sậy, sáo sậu, rau cải,
Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần au, âu
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
Viết bảng con
1 HS lên bảng
Trang 92.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới iu
GV viết bảng iu
2.2 Vần iêu:.
a) Nhận diện vần:
phát âm
Nêu cấu tạo vần iu?
So sánh vần iu với vần au
Yêu cầu học sinh tìm vần iu trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: iu
Đánh vần: i- u - iu
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm r , thanh huyền để tạo tiếng mới vào
vần au để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
rờ - iu - riu - huyền - rìu
Đọc trơn: rìu ,
Đưa tranh rút từ khoá : Cái rìu
GV chỉnh sửa cho học sinh
*Vần êu : ( tương tự vần iu)
- Vần êu được tạo bởi âm ê, u,
-So sánh vần êu với vần iu?
Đánh vần: ê - u - êu
phờ - êu - phêu - ngã - phễu
cái phễu
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
- Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
cái rìu
Âm r, thanh huyền Lắng nghe
Theo dõi và lắng nghe
Đồng thanh
Có âm i đứng trước, âm u đứng sau
+Giống:Đều kết thúc bằng âm u +Khác:vần iu mở đầu bằng i Tìm vần iu và cài trên bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, 3, lớp
Ghép tiếng rìu
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
2 em
Giống : đều kết thúc bằng âm u Khác : vần êu mở đầu bằngê Theo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em
Nghỉ 1 phút
Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con
Lớp theo dõi , viết định hình Luyện viết bảng con
Trang 10Nhận xét chỉnh sữa
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng có chứa vần iu, êu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Nhận xét tiết 1
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
GV nhận xét
- Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì?
Tìm tiếng có chứa vần iu , êu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần iu , êu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ những con vật gì?
Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
Trong số những con vật đó , con vật nào chịu khó?
Các con vật trong tranh có đáng yêu không?
Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?
Trong các con vật trên nhà em có con vật nào? Em có
thích con vật đó không ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần iu và vần êu giống và khác nhau chỗ
nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu
Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần iu, êu
1 em đọc, 1 em gạch chân
2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Cá nhân, nhóm, lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Quan sát tranh trả lời
2 em
6 em
Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại
luyện viết ở vở tập viết
Ai chịu khó ? Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
trâu , chim , gà ,chó
Quan sát tranh trả lời:
Đang làm việc
học bài và làm bài tập Trả lời theo suy nghĩ
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh Vần iu, êu
2 em Thi tìm tiếng trên bảng cài